Hãy biến Toán học thành môn học sở trường của bạn ngay từ bây giờ với những phương pháp học tốt môn toán cực đơn giản được nhiều học sinh chuyên Toán áp dụng. Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm những phương pháp học tốt nhất bằng cách liên hệ để được tư vấn trực tiếp.
Trang 1Facebook thầy Quang : https://www.facebook.com/quang.manngoc http://thayquang.edu.vn/
1
Câu 1.(1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 1 4 2 2 3
4
Câu 2 (1,0 điểm) Cho hàm số 2 1
1
x y x
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại giao điểm của đồ thị với trục tung
Câu 3 (1,0 điểm)
a)Cho số phức z thỏa mãn (1+i).z=14-2i Tìm modun của số phức z
b)Giải phương trình 2
log x2 log x 3 0
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân
2 1
( 1) ln
e
x
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d: 1 1
và điểm A(1;-4;1) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường thẳng d và viết phương trình mặt cầu
có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng d
Câu 6 (1,0 điểm).a)Cho s inx+cosx= 3
2 Tính giá trị của biểu thức
sin cos
b)Túi bên phải có ba bi đỏ, hai bi xanh; túi bên trái có bốn bi đỏ, năm bi xanh Lấy ngẫu nhiên từ mỗi túi một viên bi Tính xác suất sao cho hai viên bi lấy ra cùng màu
Câu 7.(1,0 điểm) Cho hình chop S.ABCD có đấy ABCD là hình bình hành tâm O, AB=2a, AD= 2a 3,các cạnh bên bằng nhau và bằng 3a Gọi M là trung điểm của OC Tính theo a thể tích khối chop S.ABMD và diện tích của hình cầu ngoại tiếp tứ diện SOCD
Câu 8.(1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC nhọn có trực tâm H, các
đường cao AK và CD Biết rằng (C): 2 2
x y là đường tròn ngoại tiêp tam giác DHK, trung điểm của AC là điểm P(7;5) và đường thẳng BC đi qua điểm Q(1;4) Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết rằng điểm D có hoành độ lớn hơn tung độ
Câu 9 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình sau trên tập số thực:
Câu 10.(1,0 điểm) Cho các số thực không âm x,y,z thỏa mãn 0x2y2z2xyyzzx 9
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
6
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ CHÍNH THỨC LẦN II
KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 Môn : Toán
Thời gian làm bài: 180 phút không kể thời gian phát đề
Trang 2Facebook thầy Quang : https://www.facebook.com/quang.manngoc http://thayquang.edu.vn/
2
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1.(1,0 điểm). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 1 4 2 2 3
4
+) Tập xác định: D = R
+) Ta có:
y’=x34x
y’=0 x34x=0
0 2 2
x x x
+) Ta có bảng biến thiên:
Hàm số đồng biến trên (-2;0) và (2;+ )
Hàm số nghịch biến trên (- ;-2) và (0;2)
Hàm số đạt cực tiểu tại x=2 và x= -2 , khi đó y= -1
Hàm số đạt cực đại tại x=0, khi đó y=3
Câu 2.(1,0 điểm) Cho hàm số 2 1
1
x y x
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
đã cho tại giao điểm của đồ thị với trục tung
+) Đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
cắt trục tung tại điểm có hoành độ bằng 0
x - -2 0 2
+
y’ 0 + 0 - 0 +
y + 3
+
- 1 -1
Trang 3Facebook thầy Quang : https://www.facebook.com/quang.manngoc http://thayquang.edu.vn/
3
tung độ là -1: A(0;-1)
+) Phương trình đường tiếp tuyến cần tìm là:
2
3 '
1
y x
= -3x – 1 Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là y= -3x – 1
Câu 3.(1,0 điểm)
Cho số phức z thỏa mãn (1+i).z=14-2i Tìm modun của số phức z
Giải phương trình 2
log x2 log x 3 0
a) Ta có:
(1+i).z=14 – 2i z = 14 2
1
i i
=6 – 8i
Vậy modun của z là 10
b) log22x2 log2x 3 0 (*)
Điều kiện: x>0
(*) log2x1 log 2x3 0
2
2
x x
2 1 8
x x
(Thỏa mãn)
Vậy x 2;1
8
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân
2 1
( 1) ln
e
x
+) Ta có:
2 1
( 1) ln
e
x
ln ln
x
x
Xét A=
1
ln
e
x dx x
1
ln ln
e
1
e x
Xét B=
1 ln
e
Trang 4Facebook thầy Quang : https://www.facebook.com/quang.manngoc http://thayquang.edu.vn/
4
Đặt u lnx
2
dx du x x v
B=
2
1
ln 1
e
e
ln
x
= 2 4
e
+1 4 Vậy I=
2 4
e
+3 4
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d:
và điểm A(1;-4;1) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A lên
đường thẳng d và viết phương trình mặt cầu có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng d
+) Gọi H là hình chiếu của A lên d
Vì Hd H(1+2t; t ; -1 – t)
AH 2 ;t t4; 2 t
+) Gọi u 2;1; 1
là vecto chỉ phương của d
Vì AH d nên AH u 0
2t.2 + (t+4) – ( -2 – t ) = 0
t = -1 H(-1; -1;0) +) Gọi R là bán kính mặt cầu cần tìm
Do mặt cầu tiếp xúc với d nên RdA d; AH
2;3; 1
R = AH = 14
Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là:
x12y42z12 14
Câu 6 (1,0 điểm)
Cho s inx+cosx= 3
2 Tính giá trị của biểu thức
sin cos
Túi bên phải có ba bi đỏ, hai bi xanh; túi bên trái có bốn bi đỏ, năm bi xanh Lấy ngẫu nhiên từ mỗi túi một viên bi Tính xác suất sao cho hai viên bi lấy ra cùng màu
a) s inx+cosx= 3
2 1+2sinxcosx =
3
4 sinxcosx =
1 8
sin cos
A x x=s inxcosx sin2xsin cosx xcos2x= s inxcosx1 sin cos x x
Trang 5Facebook thầy Quang : https://www.facebook.com/quang.manngoc http://thayquang.edu.vn/
5
= 3 1 1
=
9 3
16 Vậy A=
9 3 16
b) Không gian mẫu : “Lấy ngẫu nhiên mỗi túi 1 viên bi”
n5.945
Biến cố A: “ Hai viên bi lấy ra cùng màu”
-) Trường hợp 1: “ Hai viên bi lấy ra cùng màu đỏ”
Có 3.4 = 12 cách
-) Trường hợp 2: ”Hai viên bi lấy ra cùng màu xanh”
Có 2.5 = 10 cách
n= 12+10 = 22 cách
Vậy P(A) = 22
45
A
n
n
Câu 7.(1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O,
2
AB a, AD 2 a 3, các cạnh bên bằng nhau và bằng 3a, gọi M là trung điểm của
OC Tính theo a thể tích khối chóp S.ABMD và diện tích của hình cầu ngoại tiếp tứ diện
SOCD
Ta có: SA SB SC SD 3 a SO ABCD
SOA SOB SOC SOD
OA OB OC OD
Trang 6Facebook thầy Quang : https://www.facebook.com/quang.manngoc http://thayquang.edu.vn/
6
ABCD là hình chữ nhật
ABCD
Có: DB AB2 AD2 4 a
SO SB2 OB2 a 5
3 2
.
a
3
15 4
S ABMD S ABCD
Gọi G là trọng tâm OCD, do OCD đều nên G là tâm đường tròn ngoại tiếp OCD
Kẻ d qua G và song song với SO d ABCD
Trong mp(SOG) dựng đường trung trực của SO, cắt d tại K, cắt SO tại I
Ta có: KI là trung trực SO KO KS
Mà KO KC KD K là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ diện SOCD
RKO OI OG
Diện tích mặt cầu :
2 2
Câu 8.( 1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC nhọn có
trực tâm H, các đường cao AK và CD Biết rằng (C): 2 2
x y là đường tròn ngoại tiêp tam giác DHK, trung điểm của AC là điểm P(7;5) và đường thẳng BC đi qua điểm Q(1;4) Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết rằng điểm D có hoành độ lớn hơn tung
độ
Giải
Gọi I là trung điểm của BH
Do DHKB nội tiếp nên đường tròn ngoại tiếp DHK là
đường tròn ngoại tiếp DHKB
I là tâm đường tròn I 2; 0
Trang 7Facebook thầy Quang : https://www.facebook.com/quang.manngoc http://thayquang.edu.vn/
7
Ta có:
(Do DHKB nội tiếp)
Mà BKA BDC BD BC
BK BA
BC BA BKD BAC
BKD BAC
Do DAC vuông tại D có P là trung điểm AC PDA cân tại P PDA PAD
Do đó: IDH ADP 0
90
IDH HDP hay ID DP ID DP 0
Gọi D a b ; Tọa độ của D thỏa mãn hệ
Do xD yD nên D 4; 1
Chứng minh tương tự, có IK KP K 1; 2
Do BC đi qua Q 1; 4 và K 1; 2 nênBC x : 1 0 B 1; c
Do B thuộc đường tròn C nên 2 2
2 1; 2
Do I là trung điểm của BH nên H 3; 2
Lại có: KH y : 2 0 ; BD x : 3 y 7 0
Toạ độ A thỏa mãn 3 7 0
y
A 13; 2
Do P là trung điểm của AC nên C 1; 8
Vậy A 13; 2 , B 1; -2 , C 1; 8
Trang 8Facebook thầy Quang : https://www.facebook.com/quang.manngoc http://thayquang.edu.vn/
8
Câu 9 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình sau trên tập số thực:
Thế x2 6 x 6 3 y 2 1 3 x 1 vào PT(1) ta được :
( x 1) ( x 1) 1 y 2 y 2 1
Xét hàm số
2 3
3
3
t
t
suy ra hàm số đồng biến
Mà f x ( 1) f (3 y 2) x 1 3 y 2.Thế vào PT(2) ta được :
3 x 1 x2 6 x 6 x
2
Đối chiếu điều kiện
Vậy hệ phương trình có hai nghiệm phân biệt 5; 127
và (5;62)
Câu 10 (1,0 điểm) Cho các số thực không âm x,y,z thỏa mãn
0x y z xyyzzx 9
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
6
Cách 1 :
Trang 9Facebook thầy Quang : https://www.facebook.com/quang.manngoc http://thayquang.edu.vn/
9
)
P
5
max
P tại ( ; ; ) x y z (3;0;0) và các hoán vị
x y z xy yz xz x
Tương tự y z , 0;3
Khi đó :
3
3
x x
z z
Và :
x x
z z
Suy ra
6
Xét hàm số
5
( ) 27
15
t
f t t với t x y z ,0 t 9
324
5
max
5
max
P tại ( ; ; ) x y z (3;0;0) và các hoán vị