DMHHMAHH, TENHH, DONGIA Mô tả: bảng DMHH bao gồm các trường sau mã hàng hóa, tên hàng hóa, đơn giá.. NXKHOSOHD, NGAY, LOAIHD Mô tả: bảng NXKHO bao gồm các trường sau số hóa đơn, ngày, lo
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KỲ KIỂM TRA CHỨNG CHỈ QUỐC GIA TIN HỌC B
Môn kiểm tra: THỰC HÀNH Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Ghi chú: Đề thi gồm có 07 câu được in trên 4 trang Thí sinh nộp lại đề sau buổi thi.
NỘI DUNG ĐỀ Cho cơ sở dữ liệu QUANLIHANGGIADUNG.MDB nhằm quản lý thông tin về nhập xuất
hàng gia dụng
Cơ sở dữ liệu gồm các table sau:
1 DMKHO(MAKHO, TENKHO, DIACHI)
Mô tả: bảng DMKHO bao gồm các trường sau mã kho, tên kho, địa chỉ
2 DMHH(MAHH, TENHH, DONGIA)
Mô tả: bảng DMHH bao gồm các trường sau mã hàng hóa, tên hàng hóa, đơn giá
3 NXKHO(SOHD, NGAY, LOAIHD)
Mô tả: bảng NXKHO bao gồm các trường sau số hóa đơn, ngày, loại hóa đơn
4 CTNX(SOHD, MAHH, MAKHO, SOLUONG)
Mô tả: bảng CTNX bao gồm các trường sau số hóa đơn, mã hàng hóa, mã kho, số lượng
Thí sinh thực hiện các yêu cầu sau:
Thí sinh vào ổ đĩa D chọn tập tin CSDL: QUANLIHANGGIADUNG.MDB,
R-Click chuột\ chọn Rename để đổi tên tập tin thành: HOTENTHISINH-SoBaoDanh.MDB.
Ví dụ: Thí sinh Lê Ngọc Minh có Số báo danh: B010 thực hiện như sau:
QUANLIHANGGIADUNG.MDB đổi tên thành LENGOCMINH-B010.MDB
Câu 1 (0.5 điểm) Tạo mới một Table có tên THISINHDUTHI bao gồm các field
Nhập mẫu tin mới cho Table trên với các thông tin của thí sinh dự thi
ĐỀ SỐ 7
Trang 2Field Name Data
Type
Field Size
Format Validation
Rule
Validation Text
Number
>=1 And <=50 Từ 1 đến 50
Câu 2 (0.5 điểm) Dựa vào sự mô tả cơ sở dữ liệu QUANLIHANGGIADUNG.MDB, thí
sinh thực hiện các yêu cầu sau:
+ Đặt khóa chính cho các bảng dữ liệu
+ Tạo mối quan hệ (Relationships) giữa các bảng dữ liệu
Câu 3 (3.5 điểm).
a (0.5 điểm) Tạo truy vấn CAU3A để tính thành tiền cho các hàng hóa đã xuất bán Thông tin hiển thị bao gồm: SOHD, MAHH, MAKHO, SOLUONG, DONGIA, THANHTIEN (với THANHTIEN = SOLUONG * DONGIA) nếu SOLUONG >=300 được giảm 10% thành tiền
b (0.5 điểm) Tạo truy vấn CAU3B để liệt kê kho đã nhập nhiều tiền hàng nhất Thông tin hiển thị bao gồm: MAKHO, TENKHO, DIACHI, TONGTHANHTIEN (với thành tiền =
số lượng * đơn giá)
c (1 điểm) Tạo truy vấn CAU3C để cho biết những hàng hóa chưa được nhập xuất Thông tin hiển thị bao gồm: MAHH, TENHH, DONGIA Lưu kết quả truy vấn vào table có tên là HANGHOADUPHONG
d (0.5 điểm) Tạo truy vấn CAU3D để thống kê tổng số lượng hàng hóa, theo từng kho như mẫu sau
Trang 4e (1 điểm) Tạo truy vấn CAU3E để liệt kê hàng hóa của từng kho với MAKHO được nhập vào khi thực hiện truy vấn Thông tin hiển thị bao gồm: MAKHO, TENKHO, DIACHI, TENHH, SOLUONG
Câu 4 (1.5 điểm) Tạo Report có tên CAU4 như sau:
Trang 5a (1.5 điểm) Tạo Form có tên là CAU5A.
Yêu cầu:
+ Khi người sử dụng nhập vào hóa đơn từ ngày, đến ngày và chọn số hóa đơn thì
liệt kê danh sách các hàng hóa đã nhập xuất kho theo thời gian đã nhập vào
+Tính tổng số lượng theo từng hóa đơn.
b (1.5 điểm) Tạo Form có tên là CAU5B như sau:
Trang 6Yêu cầu:
+ Tạo nút TIỀN HÀNG XUẤT BÁN: mở query CAU3A
+Tạo nút THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG HÀNG HÓA: mở query CAU3D
+ Tạo nút THEO DÕI XUẤT NHẬP HÀNG: mở Form CAU5A
+ Tạo nút lệnh THOÁT KHỎI ACCESS
Câu 6 (0.5 điểm) Tạo Macro sử dụng phím F5 để mở Query CAU3D và phím F6 để mở
Form CAU5B
Câu 7 (0.5 điểm) Tạo Macro tự động mở Report CAU4 khi ta mở tập tin cơ sở dữ liệu.
-HẾT-Cần Thơ, ngày 25 tháng 11 năm 2013
TRUNG TÂM TIN HỌC
Họ tên thí sinh:……… Số báo danh:………