1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi chứng chỉ b tin học đề 6

5 332 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 340 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DMXEMAXE, TENXE, TENLAIXE, SOCHO Mô tả: bảng DMXE bao gồm các trường sau mã xe, tên xe, tên lái xe, số chổ.. TUYENDUONGMATUYEN, TENTUYEN, SOKM, GIAVE Mô tả: bảng TUYENDUONG bao gồm các t

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

KỲ KIỂM TRA CHỨNG CHỈ QUỐC GIA TIN HỌC B

Môn kiểm tra: THỰC HÀNH Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Ghi chú: Đề thi gồm có 07 câu được in trên 4 trang Thí sinh nộp lại đề sau buổi thi.

NỘI DUNG ĐỀ Cho cơ sở dữ liệu QUANLIDICHVUXE.MDB nhằm quản lý thông tin về dịch vụ xe khách.

Cơ sở dữ liệu gồm các table sau:

1 DMXE(MAXE, TENXE, TENLAIXE, SOCHO)

Mô tả: bảng DMXE bao gồm các trường sau mã xe, tên xe, tên lái xe, số chổ

2 TUYENDUONG(MATUYEN, TENTUYEN, SOKM, GIAVE)

Mô tả: bảng TUYENDUONG bao gồm các trường sau mã mã tuyến, tên tuyến, số

KM, giá vé

3 NHATTRINH(SONT, NGAY, MAXE)

Mô tả: bảng NHATTRINH bao gồm các trường sau số nhật trình, ngày, mã xe

4 CHITIET(SONT, MATUYEN, SOVE)

Mô tả: bảng CHITIET bao gồm các trường sau số nhật trình, mã tuyến, số vé

Thí sinh thực hiện các yêu cầu sau:

Thí sinh vào ổ đĩa D chọn tập tin CSDL: QUANLIDICHVUXE.MDB, R-Click

chuột\ chọn Rename để đổi tên tập tin thành: HOTENTHISINH-SoBaoDanh.MDB.

Ví dụ: Thí sinh Lê Ngọc Minh có Số báo danh: B010 thực hiện như sau:

QUANLIDICHVUXE.MDB đổi tên thành LENGOCMINH-B010.MDB Câu 1 (0.5 điểm) Tạo mới một Table có tên THISINHDUTHI bao gồm các field

Nhập mẫu tin mới cho Table trên với các thông tin của thí sinh dự thi

ĐỀ SỐ 6

Trang 2

Field Name Data Type Field Size Format Validation Rule Validation Text

SoMay Number Byte General Number >=1 And <=50 Từ 1 đến 50

Câu 2 (0.5 điểm) Dựa vào sự mô tả cơ sở dữ liệu QUANLIDICHVUXE.MDB, thí sinh

thực hiện các yêu cầu sau:

+ Đặt khóa chính cho các bảng dữ liệu

+ Tạo mối quan hệ (Relationships) giữa các bảng dữ liệu

Câu 3 (3.5 điểm) Tạo các truy vấn sau theo yêu cầu:

a (1 điểm) Tạo truy vấn CAU3A để tính thành tiền cho mỗi chuyến xe Thông tin hiển thị bao gồm: SONT, MATUYEN, SOVE, THANHTIEN, trong đó THANHTIEN = SOVE * GIAVE, nếu SOVE > SOCHO thì được giảm 5% thành tiền

b (0.5 điểm) Tạo truy vấn CAU3B để liệt kê danh sách tuyến xe đạt doanh thu nhiều tiền nhất Thông tin hiển thị bao gồm: MATUYEN, TENTUYEN, SOKM, TONGTHANHTIEN (với thành tiền = giá vé * số vé)

c (1 điểm) Tạo truy vấn CAU3C để liệt kê các xe chưa chạy tuyến nào Thông tin hiển thị bao gồm: MAXE, TENXE, TENLAIXE, SOCHO Lưu kết quả vào table có tên XECHUACOTUYEN

d (0.5 điểm) Tạo truy vấn CAU3D để thêm thông tin mới vào cuối bảng DMXE, với thông tin mới sẽ được nhập vào khi thực hiện truy vấn Mẫu tin mới nhập vào là:

MAXE: X005

TENXE: 611080

TENLAIXE: Lợi

SOCHO: 45

Trang 3

Yêu cầu:

+ Khi người dùng nhập nhật trình từ ngày, đến ngày và số nhật trình thì liệt kê

danh sách các tuyến xe đã đăng kí vé theo thời gian đã nhập vào

+ Tính tổng số vé của từng số nhật trình trong khoảng thời gian đã nhập vào.

Câu 5 (1.5 điểm)

a (1.5 điểm) Tạo Form có tên là CAU5A cho phép thêm thông tin xe mới như sau:

Trang 5

+ Tạo nút lệnh ĐÓNG FORM (đóng Form đang mở).

Câu 6 (0.5 điểm) Tạo Macro sử dụng phím F4 để mở Query CAU3B và phím F6 để mở

Form CAU5A

Câu 7 (0.5 điểm) Tạo Macro tự động mở Form CAU5B khi ta mở tập tin cơ sở dữ liệu.

-HẾT-Cần Thơ, ngày 25 tháng 11 năm 2013

TRUNG TÂM TIN HỌC

Họ tên thí sinh:……… Số báo danh:………

Ngày đăng: 28/04/2016, 12:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w