SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN BÀI 4... HÀM TRONG CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH • Hàm là công thức được xây dựng từ trước để thực hiện tính toán theo công thức với giá trị cụ thể • Ví dụ: Tính t
Trang 1SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ
TÍNH TOÁN
BÀI 4
Trang 21 HÀM TRONG CHƯƠNG TRÌNH
BẢNG TÍNH
• Hàm là công thức được xây dựng từ trước
để thực hiện tính toán theo công thức với giá trị cụ thể
• Ví dụ:
Tính trung bình cộng của 3 số 10, 8, 15 Ta
có 2 cách:
Cách 1: =(10+8+15)/3
Trang 32 CÁCH SỬ DỤNG HÀM
Hàm được sử dụng giống như công thức, dấu = là ký tự bắt buộc.
Trang 43 MỘT SỐ HÀM TRONG CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH
Cú pháp của hàm:
=SUM(a, b, c, …)
Ví dụ:
=SUM(25,265,451,210)
như sau:
=SUM(A1,B1,451,210)
tính tổng các số đó như sau:
=SUM(A1:A10)
Trang 53 MỘT SỐ HÀM TRONG CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH
Cú pháp của hàm:
=AVERAGE(a, b, c, …)
Ví dụ:
=AVERAGE(40,32,18,36)
sau:
=AVERAGE(A1,B1, 18,36)
thể tính trung bình cộng các số đó như sau:
=AVERAGE(A1:A10)
Trang 63 MỘT SỐ HÀM TRONG CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH
Cú pháp của hàm:
=MAX(a, b, c, …)
Ví dụ:
B1 chứa số 32
=MAX(40,32,18,36)
=MAX(A1,B1, 18,36)
1, 10 Ta có thể xác định số lớn nhất trong dãy như sau:
=MAX(A1:A10)
Trang 73 MỘT SỐ HÀM TRONG CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH
Cú pháp của hàm:
=MIN(a, b, c, …)
Ví dụ:
=MIN(40,32,18,36)
=MIN(A1,B1, 18,36)
12, 16, 8, 9, 1, 10 Ta có thể xác định số nhỏ nhất trong dãy như sau:
=MIN(A1:A10)