Dưới đây là tổng hợp 214 bộ thủ thông dụng nhất trong việc học và giao tiếp tiếng trung rất hữu ích dành cho những bạn yêu thích môn học này. Được biên soạn theo bảng gồm 1.STT 2.Bộ 3.Tên Bộ 4.Phiên Âm 5.ý nghĩa và kèm theo 50 Các chữ Hán có tần số sử dụng cao nhất. Các bạn có thể in ra và học rất dễ dàng, dễ nhớ.
Trang 1STT BỘ TÊN BỘ PHIÊN ÂM Ý NGHĨA
4 丿 phiệt piě nét sổ xiên qua trái
5 乙 ất yī vị trí thứ 2 trong thiên can
9 人(亻) nhân( nhân đứng) rén người
13. 冂 quynh jiǒng vùng biên giới xa; hoang địa
18. 刀(刂) đao dāo con dao, cây đao (vũ khí)
Trang 227. 厂 hán hàn sườn núi, vách đá
39. 子 tử zǐ con trai; ĐTNX ngôi thứ 2
41. 寸 thốn cùn đơn vị «tấc» (đo chiều dài)
45. 屮 triệt chè mầm non, cỏ non mới mọc
48. 工 công gōng người thợ, công việc
Trang 356. 弋 dặc yì bắn, chiếm lấy
57. 弓 cung gōng cái cung (để bắn tên)
61. 心 (忄) tâm( tâm đứng) xīn quả tim, tâm trí, tấm lòng
62. 戈 qua gē cây qua (một thứ binh khí dài)
64. 手 (扌) thủ (tài gảy) shǒu tay
66. 攴 (攵) phộc pù đánh khẽ
67. 文 Bán văn wén văn vẻ, văn chương, vẻ sáng
76. 欠 khiếm qiàn khiếm khuyết, thiếu vắng
Trang 484. 气 khí qì hơi nước
85. 水 (氵) thuỷ shǔi nước
89. 爻 hào yáo hào âm, hào dương (Kinh Dịch)
90. 爿 (丬) tường qiáng mảnh gỗ, cái giường
93. 牛( 牜) ngưu níu trâu
94. 犬 (犭) khuyển quản con chó
95. 玄 huyền xuán màu đen huyền, huyền bí
100. 生 sinh shēng sinh đẻ, sinh sống
103. 疋(匹) thất pǐ đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)
105. 癶 bát bǒ gạt ngược lại, trở lại
Trang 5113. 示 (礻) thị (kỳ) shì chỉ thị; thần đất
120. 糸 (糹-纟) mịch mì sợi tơ nhỏ
122. 网 (罒- 罓) võng wǎng cái lưới
124. 羽 (羽) vũ yǔ lông vũ
136. 舛 suyễn chuǎn sai suyễn, sai lầm
138. 艮 cấn gèn quẻ Cấn (Kinh Dịch); dừng, bền cứng
140. 艸 (艹) thảo cǎo cỏ
Trang 6144. 行 hành xíng đi, thi hành, làm được
145. 衣 (衤) y yī áo
147. 見( 见) kiến jiàn trông thấy
149. 言 (讠) ngôn yán nói
150. 谷 cốc gǔ khe nước chảy giữa hai núi
154. 貝 (贝) bối bèi vật báu
158. 身 thân shēn thân thể, thân mình
159. 車 (车) xa chē chiếc xe
161. 辰 thần chén nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi); chi thứ 5 địa
chi
162. 辵(辶 ) quai xước chuò chợt bước đi chợt dừng lại
163. 邑 (阝) ấp yì vùng đất, đất phong choquan
168. 長 (镸- 长) trường cháng dài; lớn (trưởng)
169. 門 (门) môn mén cửa hai cánh
170. 阜 (阝) phụ fù đống đất, gò đất
Trang 7171. 隶 đãi dài kịp, kịp đến
172. 隹 truy, chuy zhuī chim đuôi ngắn
174. 青 (靑) thanh qīng màu xanh
176. 面( 靣) diện miàn mặt, bề mặt
177. 革 cách gé da thú; thay đổi, cải cách
178. 韋 (韦) vi wéi da đã thuộc rồi
179. 韭 phỉ, cửu jiǔ rau phỉ (hẹ)
181. 頁 (页) hiệt yè đầu; trang giấy
182. 風 (凬-风) phong fēng gió
183. 飛 (飞) phi fēi bay
184. 食( 飠-饣) thực shí ăn
186. 香 hương xiāng mùi hương, hương thơm
187. 馬( 马) mã mǎ con ngựa
190. 髟 bưu, tiêu biāo tóc dài; sam (shān)=cỏ phủ mái nhà
192. 鬯 sưởng chàng rượu nếp; bao đựng câycung
193. 鬲 cách gélì tên một con sông xưacái đỉnh
195. 魚( 鱼) ngư yú con cá
196. 鳥 (鸟) điểu niǎo con chim
Trang 8198. 鹿 lộc lù con hươu
199. 麥 (麦) mạch mò lúa mạch
205. 黽 mãnh mǐn con ếch; cố gắng (mãnhmiễn)
210. 齊 (斉 -齐) tề qí ngang bằng, cùng nhau
211. 齒 (歯 -齿) xỉ chǐ răng
212. 龍 (龙) long lóng con rồng
213. 龜 (亀-龟) quy guī con rùa
Các chữ Hán có tần số sử dụng cao nhất thường thường thuộc 50 bộ thủ sau đây:
1 人 nhân (亻) - bộ 9
2 刀 đao (刂) - bộ 18
3 力 lực - bộ 19
4 口 khẩu - bộ 30
5 囗 vi - bộ 31
6 土 thổ - bộ 32
7 大 đại - bộ 37
8 女 nữ - bộ 38
9 宀 miên - bộ 40
Trang 910 山 sơn - bộ 46
11 巾 cân - bộ 50
12 广 nghiễm - bộ 53
13 彳 xích - bộ 60
14 心 tâm (忄) - bộ 61
15 手 thủ (扌) - bộ 64
16 攴 phộc (攵) - bộ 66
17 日 nhật - bộ 72
18 木 mộc - bộ 75
19 水 thuỷ (氵) - bộ 85
20 火 hoả (灬) - bộ 86
21 牛 ngưu - bộ 93
22 犬 khuyển (犭) - bộ 94
23 玉 ngọc - bộ 96
24 田 điền - bộ 102
25 疒 nạch - bộ 104
26 目 mục - bộ 109
27 石 thạch - bộ 112
28 禾 hoà - bộ 115
29 竹 trúc - bộ 118
30 米 mễ - bộ 119
31 糸 mịch - bộ 120
32 肉 nhục (月 ) - bộ 130
33 艸 thảo (艹) - bộ 140
34 虫 trùng - bộ 142
35 衣 y (衤) - bộ 145
36 言 ngôn - bộ 149
37 貝 bối - bộ 154
38 足 túc - bộ 157
39 車 xa - bộ 159
Trang 1040 辶 sước - bộ 162
41 邑 ấp 阝+ (phải) - bộ 163
42 金 kim - bộ 167
43 門 môn - bộ 169
44 阜 phụ 阝- (trái) - bộ 170
45 雨 vũ - bộ 173
46 頁 hiệt - bộ 181
47 食 thực - bộ 184
48 馬 mã - bộ 187
49 魚 ngư - bộ 195
50 鳥 điểu - bộ 196