động vật rừng tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế, kinh...
Trang 1BỘ LINH TRƯỞNG (PRIMATES)
Họ Khỉ ( Cercopithecidae)
Trang 2) Họ Culi (Loiridae)
Họ khỉ
(Cercopithecidae)
Họ Vượn
(Hylobatidae)
Trang 3Họ khỉ (Cercopithecidae)
• Thuộc bộ phụ khỉ vượn (Simioidae)
• Ăn tạp hay ăn thực vật
• Não bộ rất phát triển
• Bộ xương mặt hình thành rõ ràng và hướng về phía trước
• Mặt ít lông hoặc trụi lông
• Chi và đuôi dài.
• Bộ răng 2.1.2.3/2.1.2.3 = 32 chiếc
• Răng cửa to, răng nanh hình tròn
Trang 4Sách Đỏ Việt Nam, 2007: LR
Sách Đỏ IUCN, 2009: LC
NĐ32/CP: IIB
CITES: PL2
Giá trị: TP, DưL, G, TM
KHỈ VÀNG (Macaca mulatta)
và đùi màu hung đỏ râu ngô
- Da mặt thường đỏ, lông trên đỉnh đầu
hướng ra sau.
- Quanh chai mông có đám da trần màu đỏ
- Đuôi ngắn
Trang 5Sách Đỏ Việt Nam, 2007: VU
Sách Đỏ IUCN, 2009: NT
NĐ32/CP: IIB
CITES: PL2
Giá trị: TP, DưL, G, TM
KHỈ MỐC (Macaca assamensis)
- Thân màu vàng nhạt tới nâu thẫm, mặt bụng nhạt màu hơn, vùng mông ngoài và đùi màu hung đỏ râu ngô
- Đuôi có lông dài và thường rũ xuống
- Lông trên đỉnh đầu mọc rẽ sang hai bên
- Đuôi ngắn hơn 1/2 chiều dài thân-đầu
- Lông mọc sát bờ chai mông
Trang 6Sách Đỏ Việt Nam, 2007: VU
Sách Đỏ IUCN, 2009: VU
NĐ32/CP: IIB
CITES: PL2
Giá trị: TP, DưL, G, TM
KHỈ CỘC (Macaca arctoides)
- Mặt lưng màu nâu sẫm, tới nâu đỏ
hoặc đen.
- Lông ở lưng và 2 bên đầu thường rất
dài, rậm và có thể tạo thành râu cằm
ở con đực
- Vùng da trần ở mặt rộng, màu đỏ.
- Con non màu trắng sữa hoặc xám.
- Chai mông lớn Đuôi rất ngắn
Trang 7Sách Đỏ Việt Nam, 2007: VU
Sách Đỏ IUCN, 2009: VU
NĐ32/CP: IIB
CITES: PL2
Giá trị: TP, DưL, G, TM
KHỈ ĐUÔI LỢN (Macaca leonina)
- Lông hai bên má dài, rậm phủ gần kín tạo thành đĩa mặt
- Đỉnh đầu có đám lông màu đen tạo thành xoáy toả ra xung quanh - Đuôi phủ lông ngắn và thường cong ngược lên phía lưng như đuôi lợn
Trang 8Sách Đỏ Việt Nam, 2007: LR
Sách Đỏ IUCN, 2009: LC
NĐ32/CP: IIB
CITES: PL2
Giá trị: TP, DưL, G, TM
KHỈ ĐUÔI DÀI (Macaca fascicularis)
Macaca fascicularis condorensis
- Lông trên đầu mọc ngược về phía sau, đỉnh đầu thường có mào lông cao
- Ria ở má rất dài
- Không có lông mày
- Đuôi rất dài, bằng hoặc lớn hơn ¾ chiều dài thân-đầu
Trang 9VOỌC MŨI HẾCH (Rhinopithecus avunculus)
- Đầu, mặt dưới thân và mặt trong của chi màu trắng
- Da trần ở mặt màu xanh lơ, có vòng trắng quanh mắt.
- Mặt tương đối phẳng, mũi ngắn hếch lên, môi rất dầy
- Đuôi dài hơn thân, màu đen có túm lông to dài ở chóp đuôi màu trắng
- Con non màu vàng nhạt.
Sách Đỏ Việt Nam, 2007: CR
Sách Đỏ IUCN, 2009: CR
NĐ32/CP: IB
CITES: PL2
Giá trị: G, TP, DaL
Trang 10Chà vá chân đen (Pygathrix.n.nigripes)
Sách Đỏ Việt Nam, 2007: EN
Sách Đỏ IUCN, 2009: EN
NĐ32/CP: IB
CITES: PL1
Sách Đỏ Việt Nam, 2007: EN
Sách Đỏ IUCN, 2009: EN
NĐ32/CP: IB
CITES: PL1
Sách Đỏ Việt Nam, 2007: CR
Sách Đỏ IUCN, 2009: CR
NĐ32/CP: IB
CITES: PL1
Chà vá chân xám (Pygathrix.n.cinerea)
Chà vá chân nâu (Pygathrix nemaeus nemaeus)
Trang 11Voọc đầu trắng (Trachypithecus francoisi poliocephalus)
- Đầu có mào lông cao
- Đầu và vai màu trắng nhạt,
chuyển vàng khi về già
- Có đám xám nhạt ở mông và đùi trên
Sách Đỏ Việt Nam, 2007: CR
Sách Đỏ IUCN, 2009: CR
NĐ32/CP: IB
CITES: PL2
Giá trị: G, TP, DaL
Trang 12Sách Đỏ Việt Nam, 2007: CR
Sách Đỏ IUCN, 2009: CR
NĐ32/CP: IB
CITES: PL2
Giá trị: G, TP, DaL
Voọc mông trắng (Trachypithecus francoisi delacouri)
nhọn
- Má có vệt lông trắng kéo dài tới trên vành tai
- Con non màu nâu.
- Vùng mông và phía ngoài đùi màu trắng
- Đuôi dài hơn thân
Trang 13Sách Đỏ Việt Nam, 2007: EN
Sách Đỏ IUCN, 2009: EN
NĐ32/CP: IB
CITES: PL2
Giá trị: G, TP, DaL
Voọc má trắng (Trachypithecus francoisi francoisi)
- Má có vệt lông trắng mảnh bắt đầu từ mép kéo dài tới vành tai trên
- Con non mới sinh màu vàng.
- Đuôi dài hơn thân và thon đều
Trang 14Sách Đỏ Việt Nam, 2007: EN
Sách Đỏ IUCN, 2009: EN
NĐ32/CP: IB
CITES: PL2
Giá trị: G, TP, DaL
Voọc gáy trắng (Trachypithecus francoisi hatinhensis)
- Má có vệt lông trắng kéo dài từ mép vòng qua tai ra tận gáy
- Con non mới sinh màu vàng
- Con bán trưởng thành đen tuyền có đốm trắng ở trán.
- Đuôi dài hơn thân và thon đều
Trang 15Sách Đỏ Việt Nam, 2007: VU
Sách Đỏ IUCN, 2009: EN
NĐ32/CP: IB
CITES: PL2
Giá trị: G, TP, DaL
Voọc xám (Trachypithecus phayrei)
- Thân trên và đuôi màu xám tro, mặt bụng nhạt hơn.
- Da trần ở mặt xám tối, vành da bao quanh mắt và môi trên màu trắng bợt
- Con non mới sinh màu vàng nhạt.
- Đuôi dài hơn thân và thon đều
Trang 16Sách Đỏ Việt Nam, 2007: VU
Sách Đỏ IUCN, 2009: EN
NĐ32/CP: IB
CITES: PL2
Giá trị: G, TP, DaL
Voọc bạc (Trachypithecus cristata)
- Bàn tay và bàn chân đen
- Con non mới sinh màu vàng cam.
- Trên đầu, mào và quanh mặt có nhiều lông dài màu trắng.