BÀI 5: CHUẨN ĐỘ CÁC ĐA AXIT VÀ ĐA BAZƠ tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả cá...
Trang 1CHÀO MỪNG CÔ VÀ CÁC BẠN
ĐẾN VỚI BÀI THUYẾT TRÌNH CỦA
NHÓM 4 BÀI 5: CHUẨN ĐỘ CÁC ĐA AXIT
VÀ ĐA BAZƠ
Trang 31 Đa axit
• Có thể coi các đa axit là hỗn hợp nhiều đơn axit
• Phân tử của các đa axit có khả năng phân li cho n
proton( n>1) Với n=2,3, Thì sự phân li của các đa axit diễn ra theo từng nấc
Trang 41.1 pH tại các điểm tương đương(TĐ)
Điểm tương đương là thời điểm chất cần chuẩn độ tác dụng vừa hết với dung dịch chuẩn
a) Tại điểm tương đương thứ nhất(TĐ1)
Trang 5[ H+]I = (5.47)
Trong đó: C10 = (CH3A)1 = =
Nếu Kw << và 1 << Ka1-1C1o, từ (5.47) ta có:[ H+]I = hay pHI =
Trang 6
b Tại điểm tương đương thứ 2 (TĐ2)
Trang 8Sơ đồ chuẩn độ axit H3A bằng XOH
Trang 91.2 Đường chuẩn độ
• Để xây dựng đường chuẩn độ, có thể thiết lập hàm liên hệ pH – P
• Ví dụ: Chuẩn độ H3A( Co,Vo) bằng XOH ( C,V)
H2A- + H2O
• Tại điểm tương đương thứ nhất CoVo = CoVTĐ1 do đó
PTĐ1 ( mol) = = 1
•
Trang 10Tại điểm tương đương thứ 3:
H3A + 3OH- A3- + 3H2O
=
PTĐ3 ( mol) = = 3
Trang 11
Tính theo tỉ số đương lượng
Trang 12Theo định luật bảo toàn nồng độ ta có:
CH3A= [H3A] + [H2A-] + [HA2-]+ [A3-] Đặt [ H+] = h, ta có:
Trang 13Tương tự, [i] = Ci.i , với mỗi đa axit = 1Phương trình tổng quát đường chuẩn độ
P= =
Trang 15• Tại điểm tương đương thứ nhất
q = = = -
• Áp dụng ĐKP, ta có phương trình ĐKP:[ H+] = [OH-]-[H3A]+C’H3A+[HA2-]+2[A3-] Suy ra
C’ H 3A = + I +
= =
qI = - + 2- -
•
Trang 17• Tại khu vực điểm tương đương thứ hai
• qII =
• Từ những tổ hợp cần thiết, ta có phương trình chuẩn độ nấc 2
qII = - +
• Do << nên:
• qII = - +
•
Trang 18Vì Ka3 rất bé nên không thể chuẩn độ đến điểm tương đương thứ ba.
Trang 19Ví dụ: Tính sai số khi chuẩn độ H3PO4 0,0500 M bằng NaOH 0,1 M đến:
Trang 21b) Chuẩn độ đến đổi màu phenolphtalein:
Trang 222 hỗn hợp axit mạnh và đa axit
Trang 23Sơ đồ chuẩn độ hỗn hợp HCl + H3PO4 bằng NaOH
Trang 24• 1 Khi chuẩn độ đến TĐ1( thể tích XOH tiêu thụ là
Trang 25Cảm ơn cô và các bạn đã chú ý lắng
nghe