1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài tập tình huống nhóm nước

2 280 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 15,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ộ tối đa cho phép của thông số ô nhiễm trong nước thải công ủa thông số ô nhiễm trong nước thải công ối đa cho phép của thông số ô nhiễm trong nước thải công ễm trong nước thải công  Kq

Trang 1

Bài t p tình hu ng nhóm 2 ập tình huống nhóm 2 ống nhóm 2

Các văn b n quy ph m pháp lu t v ki m soát ô nhi m ản quy phạm pháp luật về kiểm soát ô nhiễm ạm pháp luật về kiểm soát ô nhiễm ật về kiểm soát ô nhiễm ề kiểm soát ô nhiễm ểm soát ô nhiễm ễm

Theo “QCVN11/2008/BTNMT nước thải công nghiệp chế biến thủy sản” tac th i công nghi p ch bi n th y s n” taải công nghiệp chế biến thủy sản” ta ệp chế biến thủy sản” ta ế biến thủy sản” ta ế biến thủy sản” ta ủy sản” ta ải công nghiệp chế biến thủy sản” ta

Cmax = C Kq Kf

Cmax là n ng đ t i đa cho phép c a thông s ô nhi m trong n ộ tối đa cho phép của thông số ô nhiễm trong nước thải công ối đa cho phép của thông số ô nhiễm trong nước thải công ủa thông số ô nhiễm trong nước thải công ối đa cho phép của thông số ô nhiễm trong nước thải công ễm trong nước thải công ước thải công c th i công ải công nghi p ch bi n th y s n khi th a vào ngu n n ế biến thủy sản khi thỉa vào nguồn nước tiếp nhận nước thải ế biến thủy sản khi thỉa vào nguồn nước tiếp nhận nước thải ủa thông số ô nhiễm trong nước thải công ải công ỉa vào nguồn nước tiếp nhận nước thải ước thải công c ti p nh n n ế biến thủy sản khi thỉa vào nguồn nước tiếp nhận nước thải ận nước thải ước thải công c th i ải công (mg/l).

C là giá tr n ng đ c a thông s ô nhi m ị nồng độ của thông số ô nhiễm ộ tối đa cho phép của thông số ô nhiễm trong nước thải công ủa thông số ô nhiễm trong nước thải công ối đa cho phép của thông số ô nhiễm trong nước thải công ễm trong nước thải công

Kq là h s l u l ối đa cho phép của thông số ô nhiễm trong nước thải công ư ượng/ dung tích nguồn nước tiếp nhận nước thải ng/ dung tích ngu n n ước thải công c ti p nh n n ế biến thủy sản khi thỉa vào nguồn nước tiếp nhận nước thải ận nước thải ước thải công c th i ải công

Kf là h s l u l ối đa cho phép của thông số ô nhiễm trong nước thải công ư ượng/ dung tích nguồn nước tiếp nhận nước thải ng ngu n th i ải công

D a vào b ng 2.2 ta xác đ nh đựa vào bảng 2.2 ta xác định được nồng độ của BOD ải công nghiệp chế biến thủy sản” ta ịnh được nồng độ của BOD ược nồng độ của BODc n ng đ c a BODồng độ của BOD ộ của BOD ủy sản” ta 5, COD, SS l n lần lượt là 30, ược nồng độ của BODt là 30,

50, 50 (mg/l)

Ta xác đ nh định được nồng độ của BOD ược nồng độ của BODc h s Kq, Kf t i b ng 2.3 và 2.4 l n lệp chế biến thủy sản” ta ố Kq, Kf tại bảng 2.3 và 2.4 lần lượt là 0,9 và 0,9 ại bảng 2.3 và 2.4 lần lượt là 0,9 và 0,9 ải công nghiệp chế biến thủy sản” ta ần lượt là 30, ược nồng độ của BODt là 0,9 và 0,9

Cmax c a BODủy sản” ta 5,COD,SS l n lần lượt là 30, ược nồng độ của BOD ược nồng độ của BODt đ c tính b ng : 24,3 và 40,5 và 40,5 (mg/l)ằng : 24,3 và 40,5 và 40,5 (mg/l)

Nh v y: N ng đ t i đa c a BODư ậy: Nồng độ tối đa của BOD ồng độ của BOD ộ của BOD ố Kq, Kf tại bảng 2.3 và 2.4 lần lượt là 0,9 và 0,9 ủy sản” ta 5 g p 309 l n, COD g p 296 l n và SS g pấp 309 lần, COD gấp 296 lần và SS gấp ần lượt là 30, ấp 309 lần, COD gấp 296 lần và SS gấp ần lượt là 30, ấp 309 lần, COD gấp 296 lần và SS gấp

62 l n n ng đ t i đa cho phép.ần lượt là 30, ồng độ của BOD ộ của BOD ố Kq, Kf tại bảng 2.3 và 2.4 lần lượt là 0,9 và 0,9

Theo đi m g, kho n 4, đi u 10, ch ểm soát ô nhiễm ản quy phạm pháp luật về kiểm soát ô nhiễm ề kiểm soát ô nhiễm ương 2, nghị định 117 ng 2, ngh đ nh 117 ị định 117 ị định 117 ph t ti n tại bảng 2.3 và 2.4 lần lượt là 0,9 và 0,9 ền từ ừ

250000000 - 300000000 trong trường hợp thải lượng nước thải từng h p th i lợc nồng độ của BOD ải công nghiệp chế biến thủy sản” ta ược nồng độ của BODng nước thải công nghiệp chế biến thủy sản” tac th i tải công nghiệp chế biến thủy sản” ta ừ

nghề cho đến khi thực hiện xong các biện pháp bảo vệ môi trường đối với trường hợp vi phạm quy định tại điểm g khoản 3, điểm e và điểm g khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 10

Theo đi m b kho n 3 đi u 93 lu t b o v môi tr ểm soát ô nhiễm ản quy phạm pháp luật về kiểm soát ô nhiễm ề kiểm soát ô nhiễm ật về kiểm soát ô nhiễm ản quy phạm pháp luật về kiểm soát ô nhiễm ệ môi trường 2005 ường nước ng 2005: T ch c, cáổ chức, cá ức: nhân gây ô nhi m môi trễm môi trường có trách nhiệm sau đây: ường hợp thải lượng nước thải từng có trách nhi m sau đây:ệp chế biến thủy sản” ta

a) Th c hi n các yêu c u c a c quan qu n lý nhà nựa vào bảng 2.2 ta xác định được nồng độ của BOD ệp chế biến thủy sản” ta ần lượt là 30, ủy sản” ta ơ quan quản lý nhà nước về môi trường quy ải công nghiệp chế biến thủy sản” ta ước thải công nghiệp chế biến thủy sản” tac v môi trền từ ường hợp thải lượng nước thải từng quy

đ nh t i kho n 2 Đi u này trong quá trình đi u tra, xác đ nh ph m vi, gi iịnh được nồng độ của BOD ại bảng 2.3 và 2.4 lần lượt là 0,9 và 0,9 ải công nghiệp chế biến thủy sản” ta ền từ ền từ ịnh được nồng độ của BOD ại bảng 2.3 và 2.4 lần lượt là 0,9 và 0,9 ớc thải công nghiệp chế biến thủy sản” ta

h n, m c đ , nguyên nhân, bi n pháp kh c ph c ô nhi m và ph c h i môiại bảng 2.3 và 2.4 lần lượt là 0,9 và 0,9 ức: ộ của BOD ệp chế biến thủy sản” ta ắc phục ô nhiễm và phục hồi môi ục ô nhiễm và phục hồi môi ễm môi trường có trách nhiệm sau đây: ục ô nhiễm và phục hồi môi ồng độ của BOD

trường hợp thải lượng nước thải từng;

b) Ti n hành ngay các bi n pháp đ ngăn ch n, h n ch ngu n gây ô nhi mế biến thủy sản” ta ệp chế biến thủy sản” ta ể ngăn chặn, hạn chế nguồn gây ô nhiễm ặn, hạn chế nguồn gây ô nhiễm ại bảng 2.3 và 2.4 lần lượt là 0,9 và 0,9 ế biến thủy sản” ta ồng độ của BOD ễm môi trường có trách nhiệm sau đây:

Trang 2

môi trường hợp thải lượng nước thải từng và h n ch s lan r ng, nh hại bảng 2.3 và 2.4 lần lượt là 0,9 và 0,9 ế biến thủy sản” ta ựa vào bảng 2.2 ta xác định được nồng độ của BOD ộ của BOD ải công nghiệp chế biến thủy sản” ta ưở lênng đ n s c kho và đ i s ngế biến thủy sản” ta ức: ẻ và đời sống ờng hợp thải lượng nước thải từ ố Kq, Kf tại bảng 2.3 và 2.4 lần lượt là 0,9 và 0,9

c) Th c hi n các bi n pháp kh c ph c ô nhi m và ph c h i môi trựa vào bảng 2.2 ta xác định được nồng độ của BOD ệp chế biến thủy sản” ta ệp chế biến thủy sản” ta ắc phục ô nhiễm và phục hồi môi ục ô nhiễm và phục hồi môi ễm môi trường có trách nhiệm sau đây: ục ô nhiễm và phục hồi môi ồng độ của BOD ường hợp thải lượng nước thải từng theo yêu c u c a c quan qu n lý nhà nần lượt là 30, ủy sản” ta ơ quan quản lý nhà nước về môi trường quy ải công nghiệp chế biến thủy sản” ta ước thải công nghiệp chế biến thủy sản” tac v môi trền từ ường hợp thải lượng nước thải từng quy đ nh t i kho n 2ịnh được nồng độ của BOD ại bảng 2.3 và 2.4 lần lượt là 0,9 và 0,9 ải công nghiệp chế biến thủy sản” ta

d) B i thồng độ của BOD ường hợp thải lượng nước thải từng thi t h i theo quy đ nh c a Lu t này và các quy đ nh khác c aệp chế biến thủy sản” ta ại bảng 2.3 và 2.4 lần lượt là 0,9 và 0,9 ịnh được nồng độ của BOD ủy sản” ta ậy: Nồng độ tối đa của BOD ịnh được nồng độ của BOD ủy sản” ta pháp lu t có liên quan.ậy: Nồng độ tối đa của BOD

Trường hợp thải lượng nước thải từng h p có nhi u t ch c, cá nhân cùng gây ô nhi m môi trợc nồng độ của BOD ền từ ổ chức, cá ức: ễm môi trường có trách nhiệm sau đây: ường hợp thải lượng nước thải từng thì cơ quan quản lý nhà nước về môi trường quy quan qu n lý nhà nải công nghiệp chế biến thủy sản” ta ước thải công nghiệp chế biến thủy sản” tac v b o v môi trền từ ải công nghiệp chế biến thủy sản” ta ệp chế biến thủy sản” ta ường hợp thải lượng nước thải từng quy đ nh t i kho n 2 Đi u nàyịnh được nồng độ của BOD ại bảng 2.3 và 2.4 lần lượt là 0,9 và 0,9 ải công nghiệp chế biến thủy sản” ta ền từ

có trách nhi m ph i h p v i các bên liên quan đ làm rõ trách nhi m c aệp chế biến thủy sản” ta ố Kq, Kf tại bảng 2.3 và 2.4 lần lượt là 0,9 và 0,9 ợc nồng độ của BOD ớc thải công nghiệp chế biến thủy sản” ta ể ngăn chặn, hạn chế nguồn gây ô nhiễm ệp chế biến thủy sản” ta ủy sản” ta

t ng đ i từ ố Kq, Kf tại bảng 2.3 và 2.4 lần lượt là 0,9 và 0,9 ược nồng độ của BODng trong vi c kh c ph c ô nhi m và ph c h i môi trệp chế biến thủy sản” ta ắc phục ô nhiễm và phục hồi môi ục ô nhiễm và phục hồi môi ễm môi trường có trách nhiệm sau đây: ục ô nhiễm và phục hồi môi ồng độ của BOD ường hợp thải lượng nước thải từng

C nh sát môi tr ản quy phạm pháp luật về kiểm soát ô nhiễm ường nước ng k đ ược phép xử phạt c phép x ph t ử phạt ạm pháp luật về kiểm soát ô nhiễm nhà máy này do theo đi m b,cể ngăn chặn, hạn chế nguồn gây ô nhiễm kho n 3, đi u 42, ngh đ nh 117 thì ải công nghiệp chế biến thủy sản” ta ền từ ịnh được nồng độ của BOD ịnh được nồng độ của BOD chánh thanh tra t ng c c môi tr ổng cục môi trường ục môi trường ường nước ng

m i có quy n x ph tớc thải công nghiệp chế biến thủy sản” ta ền từ ử phạt ại bảng 2.3 và 2.4 lần lượt là 0,9 và 0,9

Ngày đăng: 24/04/2016, 22:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w