Bánh kính vòng kinh tuyến M và vòng thẳng đứng thứ nhất N tại điểm xét.. Hãy xác định tọa độ vuông góc không gian địa tâm Xp, Yp, Zp của điểm P.. Xác định ma trận xoay R tại điểm xét..
Trang 1ĐỀ BÀI
Cho biết các tham số của Elipsoid WGS-84 như sau:
- Bán trục lớn: a = 6378137 m
- Độ dẹt: f = 1/298,257223563
Cho tọa độ trắc địa của điểm xét P nằm trên mặt Elipsoid WGS-84 là:
- Độ vĩ: Bp = 0 17’28,00’’ + i/2
- Độ kinh: Lp = 103 00’00’’
(Trong đó i là số thứ tự của sinh viên theo danh sách lớp)
Hãy tính các giá trị sau:
1 Bánh kính vòng kinh tuyến (M) và vòng thẳng đứng thứ nhất (N) tại điểm
xét.
2 Hãy xác định tọa độ vuông góc không gian địa tâm Xp, Yp, Zp của điểm
P.
3 Xác định ma trận xoay (R) tại điểm xét.
4 Hãy tính độ vĩ quy hóa (U) và độ vĩ địa tâm ( ɸ) của điểm P theo các công thức:
TgU = √1-e²*tgB
Tg ɸ = 1-e²*tgB
5 Xác đinh góc phương vị Apq từ điểm xét P đến điểm xét Q nằm trên mặt
Elipsoid có tọa độ trắc địa như sau:
-Bq = 21 32’23’’
Lq = 107 39’24’’
6 Hãy xác định bán kính cong cong pháp tuyến tại điểm xét có góc phương
vị là Apq đã xác định ở trên.
Trang 2BÀI LÀM
Số thứ tự sinh viên theo danh sách lớp i =9
Các tham số của Elipsoid WGS-84.
- Bán trục lớn: a = 6378137 m
- Độ dẹt: f = 1/298,257223563 = 0,00352811
- Pi = 3,141592654
- e² = 0,006694380658
- e’² = 0,006739497
- b = 6356752,312
Tọa độ trắc địa của điểm xét P nằm trên mặt Elipsoid WGS-84
- Độ vĩ: Bp = 0 17’28,00’’ + i/2 = 0.083620664 rad
- Độ kinh: Lp = 103 00’00’’ = 1,797689130 rad
(trong đó: i=9 số thứ tự theo danh sách lớp)
Bài 1: Tính bán kính vòng kinh tuyến (M) và vòng thẳng đứng thứ nhất (N)
-Áp dụng công thức:
M =
N =
*Tính M
1 6,335,439.323030590 0.999929949 6,335,883.155
*Tính N
1 6,378,137.000000000 0.999976649 6,378,285.938
Trang 3Bài 2: Xác định tọa độ vuông góc không gian địa tâm Xp,Yp,Zp
-Áp dụng công thức:
Xp = (N+H).cosBp.cosLp
Yp = (N+H).cosBp.sinLp
Zp = (b² /a².N+H).sinBp
6,378,285.937545430 -0.224165037 -1429788.705
6,378,285.937545430 0.970965449 6193095.27
Bài 3: Xác định ma trận xoay
R =
Trang 4Bài 4: Xác đinh độ vĩ quy hóa U và độ vĩ địa tâm ɸ
TgU = √1-e².tgB Tgɸ = 1-e².tgB
b = (a*tgU)/(1-e²)*tgB
TgB = 0.083816114
Bài 5: Xác định góc phương vị Apq
-cho: Bq = 21 32’23’’ = 0,375939073 rad
Lq = 107 39’24’’ = 1,878963295 rad
= Rt
6,378,285.937545430 -0.282130112 -1799506.5251
6,378,285.937545430 0.886344336 5653357.6113
0.993305619 2341763.328 2326086.6733
Trang 5Xq - Xp = -369717.8197
Rt*
Xq - Xp = 1827617.8528
Yq - Yp = 481656.5316
Zq - Zp = -291104.3969
Arctg(Yq/Xq) = 0.257684171
Bài 6: Xác định bán kính cong cung pháp tuyến Raqp
Ra =
N 1+e'²*cos²Bp*sin²Apq Rapq
6,378,285.937545430 1.005452345 6343697.9090
Trang 6ĐỀ BÀI 1
Cho biết các tham số của Elipsoid WGS-84 như sau: 1
Cho tọa độ trắc địa của điểm xét P nằm trên mặt Elipsoid WGS-84 là: 1
Hãy tính các giá trị sau: 1
BÀI LÀM 2
Số thứ tự sinh viên theo danh sách lớp i =9 2
Các tham số của Elipsoid WGS-84 2
Tọa độ trắc địa của điểm xét P nằm trên mặt Elipsoid WGS-84 2
Bài 1: Tính bán kính vòng kinh tuyến (M) và vòng thẳng đứng thứ nhất (N) 2
Bài 2: Xác định tọa độ vuông góc không gian địa tâm Xp,Yp,Zp 3
Bài 3: Xác định ma trận xoay 3
Bài 4: Xác đinh độ vĩ quy hóa U và độ vĩ địa tâm ɸ 4
Bài 5: Xác định góc phương vị Apq 4
Bài 6: Xác định bán kính cong cung pháp tuyến Raqp 5
Contents PHỤ LỤC 6