1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập nhâp môn tin học

39 487 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 194,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ch−¬ng III: ChØ thÞ lùa chän A. Bµi tËp gi¶i mÉu: Bµi 1. ViÕt ch−¬ng tr×nh nhËp mét sè nguyªn tõ bµn phÝm. §−a th«ng b¸o ra mµn h×nh xem sè võa nhËp lµ sè ch½n hay sè lÎ. H−íng dÉn: §Ó kiÓm tra mét sè nguyªn lµ ch½n hay lÎ cã thÓ sö dông hai c¸ch sau: C¸ch 1: Sö dông hµm odd ®Ó kiÓm tra sè nguyªn võa nhËp lµ ch½n hay lÎ. Hµm nµy tr¶ vÒ gi¸ trÞ TRUE nÕu sè cÇn kiÓm tra lµ lÎ. Hµm tr¶ vÒ gi¸ trÞ FALSE nÕu sè cÇn kiÓm tra lµ ch½n. C¸ch 2: Sö dông phÐp chia lÊy phÇn d− (MOD). LÊy sè cÇn kiÓm tra chia cho 2 lÊy phÇn d−. NÕu phÇn d− b»ng kh«ng th× sè cÇn kiÓm tra lµ sè ch½n. NÕu phÇn d− b»ng 1 th× sè cÇn kiÓm tra lµ sè lÎ. (Bµi gi¶i) (Gi¶i theo c¸ch 1) Program B1C1; Uses crt; Var I:integer; Begin Clrscr; Write(Moi ban nhap mot so nguyen can kiem tra: i = ); Readln(i); If odd(i)=True Then Writeln( So ,i, la so le) Else Writeln( So ,i, la so chan); Readln; End. (Gi¶i theo c¸ch 2) Program B1C2; Uses crt; Var I:integer; Begin Clrscr; Write(Moi ban nhap mot so nguyen can kiem tra: i = ); Readln(i); If i Mod 2 = 0 Then Writeln( So ,i, la so chan) Else Writeln( So ,i, la so le); Readln; End

Trang 1

Tài liệu ôn tập Nhập môn tin học CĐ ĐT K12 Chương III: Chỉ thị lựa chọn

A Bài tập giải mẫu:

Bài 1 Viết chương trình nhập một số nguyên từ bàn phím Đưa thông báo ra màn hình xem

số vừa nhập là số chẵn hay số lẻ

Hướng dẫn:

Để kiểm tra một số nguyên là chẵn hay lẻ có thể sử dụng hai cách sau:

- Cách 1: Sử dụng hàm odd để kiểm tra số nguyên vừa nhập là chẵn hay lẻ Hàm này trả về giá trị TRUE nếu số cần kiểm tra là lẻ Hàm trả về giá trị FALSE nếu số cần kiểm tra là chẵn

- Cách 2: Sử dụng phép chia lấy phần dư (MOD) Lấy số cần kiểm tra chia cho 2 lấy phần dư Nếu phần dư bằng không thì số cần kiểm tra là số chẵn Nếu phần dư bằng 1 thì số cần kiểm tra là số lẻ

Trang 2

Readln;

End

Bài 2 Viết chương trình giải phương trình bậc nhất một ẩn: ax + b = 0 Trong đó a, b là các

hệ số thực nhập từ bàn phím Đưa kết quả giải được ra màn hình

Hướng dẫn:

Để giải phương trình bậc nhất đầu tiên phải xét hệ số a Nếu hệ số a khác 0 thì phương trình

có một nghiệm x = -b/a Nếu a = 0 thì phải xét tiếp hệ số b Nếu b = 0 thì phương trình có vô

số nghiệm Nếu b khác 0 thì phương trình vô nghiệm

Có hai cách giải: Cách 1 Dùng cấu trúc IF lồng nhau Cách 2 không dùng IF lồng nhau (*******Giải*******)

Writeln(' Phuong trinh da cho vo nghiem') Else

Begin x:=-b/a;

Writeln(' phuong trinh co nghiem la: x = ',x:8:2);

Trang 3

Bài 3 Viết chương trình nhập vào 3 số thực a, b, c từ bàn phím Đưa các số vừa nhập ra màn

hình Sắp xếp 3 số vừa nhập theo chiều tăng dần Đưa 3 số sau khi sắp xếp ra màn hình Hướng dẫn:

Để sắp xếp 3 số theo chiều tăng dần ta làm như sau: Lấy số thứ nhất so sánh với số thứ hai, nếu số thứ hai lớn hơn số thứ nhất thì tiến hành đổi chỗ số thứ nhất cho số thứ hai, nếu số thứ hai không lớn hơn số thứ nhất thì không làm gì cả Tiếp theo lấy số thứ nhất so sánh với số thứ ba, nếu số thứ ba lớn hơn số thứ nhất thì tiến hành đổi chỗ số thứ ba cho số thứ nhất, trái lại thì không làm gì cả Cuối cùng lấy số thứ hai so sánh với số thứ ba, nếu số thứ hai lớn hơn số thứ ba thì tiến hành đổi chỗ thứ ba cho số thứ hai, nếu không thì không làm gì cả

Write(' Moi nhap so thu nhat: a = ');

Readln(a);

Trang 4

Write(' Moi nhap so thu hai: b = ');

Bµi 4 ViÕt ch−¬ng tr×nh nhËp 3 sè thùc a, b, c tõ bµn phÝm H·y t×m gi¸ trÞ lín nhÊt vµ nhá

nhÊt trong 3 sè võa nhËp vµ lÇn l−ît g¸n cho biÕn Max vµ Min §−a 3 sè võa nhËp vµ gi¸ trÞ cña Max vµ Min ra mµn h×nh

H−íng dÉn:

§Ó t×m gi¸ trÞ Max ta g¸n Max b»ng a, tiÕp theo lÊy Max so s¸nh víi b NÕu b > Max th× g¸n gi¸ trÞ Max míi b»ng b Cuèi cïng lÊy Max so s¸nh víi c NÕu c > Max th× g¸n Max míi b»ng c

§Ó t×m Min th× ®Çu tiªn g¸n Min b»ng a, tiÕp theo lÊy Min so s¸nh víi b NÕu b < Min th× g¸n gi¸ trÞ Min míi b»ng b Cuèi cïng lÊy Min so s¸nh víi c NÕu c < Min th× g¸n Min míi b»ng c

(*******Gi¶i********)

Program BT4;

Trang 5

Writeln('Gia tri cua 3 so vua nhap la:',a:8:2,b:8:2,c:8:2);

Writeln('Gia tri lon nhat trong 3 so vua nhap la:',Max:8:2);

Writeln('Gia tri nho nhat trong 3 so vua nhap la:',Min:8:2);

=+

2.2.2

1.1.1

c Y b X a

c Y b X a

Trong đó a1, b1, c1, a2, b2, c2 là các hệ số thực nhập từ bàn phím Đưa kết quả giải được ra màn hình

Hướng dẫn:

Để giải hệ phương trình này sử dụng phương pháp định thức Crame như sau:

Tính D = a1.b2 - a2.b1; DX = c1.b2 - c2.b1; DY = a1.c2 - a2.c1

+ Nếu D = 0, DX = 0 và DY = 0 thì hệ phương trình vô định

+ Nếu D = 0, DX<>0 hoặc DY<>0 thì hệ phương trình vô nghiệm

Trang 6

+ NÕu D<>0 th× hÖ cã nghiÖm duy nhÊt:

x = DX/D

y = DY/D (******** Gi¶i********)

Writeln(' He phuong trinh vo nghiem ') else

Writeln(' He phuong trinh vo nghiem ') else

Trang 7

y:=DY/D;

Writeln(' Nghiem x = ',x:8:2);

Writeln(' Nghiem y = ',y:8:2);

End else

if(DX=0) And (DY=0) then Writeln(' He phuong trinh vo dinh ') else

Writeln(' He phuong trinh vo nghiem ');

Readln;

End

Bài 6 Viết chương trình nhập vào 3 số thực a, b, c từ bàn phím Sau đó kiểm tra xem nó có

phải là 3 cạnh của tam giác hay không Nếu phải thì tiến hành tính diện tích, chu vi và đưa ra tính chất của tam giác (cân, đều, vuông hay thường) Nếu không phải thì đưa thông báo ra màn hình

Hướng dẫn: Ba số a, b, c là 3 cạnh của tam giác khi nó thoả mãn đồng thời các điều kiện sau:

b c a

c b a

c b

a, , 0

Trang 8

Nửa chu vi của tam giác tính theo công thức: p = (a+b+c)/2; Chu vi của tam giác tính theo công thức: cv = 2*p; Diện tích của tam giác tính theo công thức:S = p* (pa) * (pb) * (pc) Tam giác là vuông nếu: a2 = b2 + c2 hoặc b2 = a2 + c2hoặc c2 = a2 + b2 Tam giác là đều nếu a = b = c Tam giác là cân nếu (a = b) và (b<>c) hoặc (a=c) và (c<>b) hoặc (b = c) và(c<>a)

p:=(a+b+c)/2;

S:=sqrt(p*(p-a)*(p-b)*(p-c));

Writeln('Dien tich cua tam giac la:',S:8:2);

Writeln('Chu vi cua tam giac la:',2*p:8:2);

if(a=b)and(b=c) then Writeln('Day la tam giac deu') else

if (a*a=b*b+c*c)or(b*b=c*c+a*a)or(c*c=a*a+b*b) then Writeln('Day la tam giac vuong')

else if((a=b)and(b<>c))or((a=c)and(c<>b))or((b=c)and(c<>a))then Writeln('Day la tam giac can')

else Write('Day la tam giac thuong');

End else Write('Day khong phai la ba canh cua tam giac');

Readln;

Trang 9

-b

a Nếu15,172

baNếu

2 2

3

b a

b a

if a=b then x:=15.172 else

Bài 1 Viết chương trình nhập 3 số thực a, b, c từ bàn phím Sau đó sắp xếp ba số theo chiều

tăng dần Đưa giá tri của các số trước và sau khi sắp xếp

Bài 2 Viết chương trình nhập 4 số thực a, b, c, d từ bàn phím Hãy tìm giá trị lớn nhất và nhỏ

nhất trong 4 số vừa nhập và lần lượt gán cho biến Max và Min Đưa 4 số vừa nhập và giá trị của Max và Min ra màn hình

Bài 3 Viết chương trình nhập vào 4 số thực a, b, c, d từ bàn phím Đưa các số vừa nhập ra

màn hình Sắp xếp 4 số vừa nhập theo chiều tăng dần Đưa 4 số sau khi sắp xếp ra màn hình

Trang 10

Bài 4 Viết chương trình nhập 4 số thực a, b ,c, d, e vào từ bàn phím Tính trung bình cộng

các số chẵn, trung bình cộng các số lẻ Đưa 4 số vừa nhập và kết quả ra màn hình

Bài 5 Viêt chương trình nhập vào điểm số của một sinh (10>=điểm>=0) Sau đó đưa ra màn

hình điểm chữ của sinh viên đo Biết rằng điểm F từ 0 đến 3,9; điểm D từ 4 đến 5,4; điểm C

từ 5.5 đến 6,9; điểm B từ 7 đến 8.4; điểm A từ 8.5 đến 10

Bài 6 Viết chương trình giải phương trình bậc nhất một ẩn: ax2 + bx+x = 0 Trong đó a, b,c

là các hệ số thực nhập từ bàn phím Đưa kết quả giải được ra màn hình

Bài 7 Viết chương trình giải phương trình bậc nhất một ẩn: ax + b = 0 Trong đó a, b là các

hệ số thực nhập từ bàn phím Đưa kết quả giải được ra màn hình

Chương IV: Cấu trúc lặp

A Bài tập giải mẫu

Bài 1 Viết chương trình tính tổng sau:

S = 1 + 2 + 3 + 4 + + n Với n nguyên dương nhập từ bàn phím Đưa kết quả tính được ra màn hình

Hướng dẫn:

Đây là bài toán kiểu tính tổng tích luỹ, tức là giá trị của tổng mới sinh ra sẽ bằng giá trị của tổng cũ cộng thêm một giá trị nào đó Đối với bài toán bên trên thì tổng mới sẽ bằng tổg cũ lần lượt cộng với 1, 2, 3, 4, , n Với giá trị của tổng ban đầu được gán bằng 0

Bài 2 Viết chương trình nhập một số nguyên không âm từ bàn phím Nếu người sử dụng

nhập số âm thì chương trình phải yêu cầu người sử dụng nhập lại cho đến khi nhập được số nguyên không âm thì thôi Sau đó tính giai thừa của n Đưa kết quả tính được ra màn hình

Trang 12

Write('Moi ban nhap vao mot so nguyen: so = ');

Writeln('Tong cac so duong la: ',td);

if da<>0 then Write('Trung binh cong cac so am la: ',ta/da:0:2)

else Write('Trong day khong co so am');

!2

!11

3 2

n

x x

x

+++++EXP(x) chính là một tổng tích luỹ, với các thừa số lần lượt được ghép vào tổng là: 1,

x

, Để áp dụng được cấu trúc lặp thì các thừa số sau của tổng phải tính được

dựa vào thừa số đứng trước nó và thừa số đầu tiên của tổng phải biết Trong trường hợp bài này thừa số đầu tiên là 1 Sau đó phải tìm ra công thức truy hồi để tính các thừa số của tổng

Ta có thừa số đầu tiên của tổng là: T(0)=1

T(1) =

1)

0(

!1

x T

x =

T(2)=

2)

1(

!2

2

x T

x =

3)

2(

!3)

3

(

3

x T

Trang 13

abc= + + = + + H−íng dÉn:

Trang 14

3 2

+ + + + + +

=

n

x x

x x S

n

Trang 15

Bài 2 Đọc vào một dãy số nguyên cho đến khi gặp số 0 Tính tổng và trung bình cộng các số

đã đọc, không tính số 0 Đưa kết quả tính được ra màn hình

Bài 3 Đọc vào một dãy kí tự cho đến khi gặp ký tự * Đếm xem có bao nhiêu chữ a, bao

nhiêu chữ e (thường và hoa) Đưa kết quả ra màn hình

Chương V : Dữ liệu kiểu mảng

A Bài tập giải mẫu

Bài 1 Lập trình đọc vào một dãy số nguyên gồm n (0<n<=10)phần tử từ bàn phím Tính

trung bình cộng các số chẵn và các số lẻ Đưa dãy vừa nhập, kết quả tính toán ra màn hình Hướng dẫn: Để tính trung bình cộng số chẵn ta phải tính tổng của các số chẵn, và đếm số số chẵn Tương tự cho tính trung bình cộng số lẻ

Until (n>0)and(n<=10);

{Nhap mang}

For i:=1 to n do

begin Write('a[',i,']= ');

Trang 16

dl:=0;

For i:=1 to n do

if a[i] mod 2 =0 then

Begin tc:=tc+a[i];

dc:=dc+1;

End else

Begin tl:=tl+a[i];

dl:=dl+1;

End;

{Dua day vua nhap ra man hinh}

Write('Day so vua nhap: ');

Bài 2 Viết chương trình nhập một dãy số nguyên gồm n phần tử (0<n<=50) từ bàn phím

Đưa dãy vừa nhập ra màn hình Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất trong dãy Đưa kết quả tìm

được ra màn hình

Hướng dẫn: Giải thuật tìm số nhỏ nhất và lơn nhất trong một dãy số là: Gán giá trị phần tử

đầu tiên trong dãy cho max và min ban đầu Sau đó tiến hành duyệt từ phần tử thứ hai đến phần tử cuối cùng trong dãy, cứ khi nào gặp phần tử nào lớn hơn max thì gán giá trị mới của max bằng phần tử đó và khi nào gặp phần tử nào nhỏ hơn min thì gán giá trị của min mới bằng phần tử đó

(***********Giải*************)

Trang 17

{Nhap cac phan tu cua mang}

For i:=1 to n do

begin Write('a[',i,']= ');

Readln(a[i]);

end;

{Dua day vua nhap ra man hinh}

Write('Day so vua nhap la:');

if a[i]>max then max:=a[i];

if a[i]<min then min:=a[i];

end;

{Dua ra gia tri cua min va max}

Writeln;

Writeln('Gia tri lon nhat cua day so la:',max);

Write('Gia tri nho nhat cua day so la:',min);

Readln;

Trang 18

End

Bài 3 Lập trình đọc vào một dãy gồm n số thực (0<n<=100) từ bàn phím, rồi đếm xem trong

dãy vừa nhập có bao nhiêu số dương, tính tổng của chúng Đưa dãy vừa nhập và kết quả tính

Readln(a[i]);

if a[i]>0 then

begin Dem:=Dem+1;

Tong:=Tong+a[i];

end;

End;

{Dua day vua nhap va ket qua tinh toan ra man hinh}

Write('Day vua nhap la:');

For i:=1 to n do

Trang 19

Write(a[i]:5:2);

Writeln;

Writeln('Tong cac so duong trong day la:',Tong:0:2);

Write('So cac so duong trong day la:',Dem);

Readln;

End

Bµi 4 NhËp mét d·y sè nguyªn gåm n phÇn tö (0<n<=20) tõ bµn phÝm S¾p xÕp l¹i sè theo

chiÒu t¨ng dÇn §−a d·y tr−íc vµ sau khi s¾p xÕp ra mµn h×nh

Until (n>0)and(n<=20);

{Nhap cac phan tu cua mang}

For i:=1 to n do

Begin Write('a[',i,']=');

Readln(a[i]);

End;

{Dua day vua nhap ra man hinh}

Write('Day vua nhap la:');

Trang 20

if a[j]<a[i] then

Begin tg:=a[i];

Bài 5 Viết chương trình nhập một dãy số nguyên gồm n phần tử (0<n<=50) từ bàn phím

Sắp xếp lại dãy theo chiều giảm dần trị tuyệt đối các phần tử của dãy Đưa dãy trước và sau khi sắp xếp ra màn hình

Until (n>0)and(n<=50);

{Nhap day so}

For i:=1 to n do

Begin Write('a[',i,']=');

Readln(a[i]);

Trang 21

End;

{Dua day vua nhap ra man hinh}

Write('Day so vua nhap la:');

Bài 6 Viết chương trình nhập một dãy số nguyên gồm n phần tử (0<n<=10) từ bàn phím

Nhập thêm một sô nguyên x và vị trí chèn k(1<=k<=n) từ bàn phím Sau đó chèn số x vừa nhập vào vị trí k Đưa dãy trước và sau khi chèn ra màn hình

Hướng dẫn: Để chèn thêm một số vào dãy đã cho ta tiến hành làm các bước sau:

Bước 1: Tiến hành dãn dãy bằng cách đẩy các phần tử của dãy từ vị trí chèn sang bên phải một vị trí

Trang 22

{Nhap n thoa man dieu kien:0<n<=10}

{Nhap so chan chen}

Write('Moi nhap so can chen: x= ');

{Dua day vua nhap ra man hinh}

Write('Day so vua nhap la:');

Trang 23

Bài 1 Đọc vào k số nguyên từ bàn phím (10<=k<=20)

a) Tìm giá trị chẵn nhỏ nhất trong k số đã cho

b) Tìm giá trị âm lớn nhất trong k số đã cho

Bài 2 Viết chương trình nhập dãy số nguyên gồm n phần tử ( 0 < n <=100 ) từ bàn phím.Sau đó

thực hiện công việc sau:

Đưa dãy vưa nhập ra màn hình

Nhập thêm một số nguyên x từ bàn phím Kiểm tra xem số x vừa nhập có trong dãy hay

không Nếu không có thì đưa ra thông báo số vừa nhập không có trong dãy

Bài 3 Lập trình đọc vào một dãy gồm n số thực (0<n<=100) từ bàn phím, rồi đếm xem trong dãy vừa nhập có bao nhiêu số dương, tính tổng của chúng Đưa dãy vừa nhập và kết quả tính được ra màn hình

Bài 4 Viết chương trình nhập một dãy số thực gồm n(0<n<=10) phần tử từ bàn phím.Tính

trung bình cộng các số dương và số âm.Đưa dãy vừa nhập và các kết quả tính toán ra màn hình

Bài 5 Viết chương trình nhập vào một dãy số nguyên gồm n phần tử (0<n<=100).Sau đó sắp

xếp lại dãy sao cho các số chẵn lớn hơn 10 lên đầu dãy,tiếp theo là các số lẻ,các số còn lại ở cuối dãy.Đưa dãy trước và sau sắp xếp ra màn hình

Bài 6 Đọc vào n số nguyên (n<=50) từ bàn phím.Sau đó thực hiện các công việc sau:

+ Xoá bỏ số đầu tiên của dãy

+ Đọc vào 1 số nguyên dương k, nếu k<=n thì xoá số tại vị trí k,nếu k>n thì xoá số thứ n ra khỏi dãy Đưa dãy ban đầu và dãy sau mỗi lần xoá ra màn hình

Bài 7 Đọc vào một dãy số nguyên cho đến khi gặp số 0 Sau đó thực hiện các công việc sau:

+ Tính tổng các số nguyên chia hết cho 3 và trung bình cộng các số âm trong các số

đã đọc, không tính số 0

+ Đưa dãy đã đọc và các kết quả tính toán ra màn hình

Bài 8 Đọc vào n số nguyên từ bàn phím (3<n<=100).Sau đó thực hiện công việc sau:

+ Đọc 1 số nguyên x, thay giá trị của số thứ 3 bằng x

+ Thay tất cả các số âm bằng 0

+ Thay tất cả các số 0 bằng 2 và các số không âm bằng 1

Đưa dãy trước và sau mỗi lần thay ra màn hình

Trang 24

Bài 9 Lập trình đọc vào một dãy số nguyên gồm n phần tử (0<n<=100; n nhập từ bàn phím) Tính trung bình cộng các số chẵn và các số lẻ Đưa dãy vừa nhập, kết quả tín toán ra màn hình

Bài 10 Viết chương trình nhập một dãy số nguyên gồm n phần tử (0<n<=50) từ bàn

phím Đưa dãy vừa nhập ra màn hình Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất trong dãy Đưa kết quả tìm được ra màn hình

Bài 11 Viết chương trình nhập dãy số nguyên gồm n phần tử ( 0 < n <=100 ) từ bàn phím.Sau

đó thực hiện công việc sau:

- Đưa dãy vưa nhập ra màn hình

- Nhập thêm một số nguyên x từ bàn phím Kiểm tra xem số x vừa nhập có trong dãy hay không Nếu không có thì đưa ra thông báo số vừa nhập không có trong dãy

Chương VI : Dữ liệu kiểu xâu

A Bài tập giải mẫu

Bài 1: Lập trình đọc vào một câu(ít hơn 30 ký tự)từ bàn phím rồi đếm xem trong câu có mấy

từ.Từ được hiểu là xâu khác rỗng không chứa dấu cách

Writeln('Cau ban vua nhap la:',cau);

Writeln('So luong cac tu trong cau vua nhap:',dem);

Write('Bam phim bat ky de tiep tuc ');

Ngày đăng: 23/04/2016, 07:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w