1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

TAI LIEU TOEIC PART 3

55 464 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NEW TOEIC TEST SERIES Content Nội dung • Tips for Part 3: Các mẹo làm bài trong Part 3.. NEW TOEIC TEST SERIES TOEIC Thầy Tuấn Anh - www.facebook.com/izzitoeic www.izzienglish.com Các

Trang 1

NEW TOEIC TEST SERIES

TOEIC THẦY TUẤN ANH

http: www.izzienglish.com

Fb: www.facebook.com/izzienglishforyou

Tel: 0938 044 175 / 0938 884 608

Trang 2

STRUCTURE OF THE NEW TOEIC TEST

Trang 3

NEW TOEIC TEST SERIES

990

Trang 4

“Practice Makes Perfect”

“Winners Never Quit, Quitters Never Win”

Trang 5

NEW TOEIC TEST SERIES

PART 3 SHORT CONVERSATIONS

NEW TOEIC TEST SERIES TOEIC Thầy Tuấn Anh | IZZI ENGLISH CENTER

Trang 6

About Part 3 (Questions 41 - 70)

• 10 short conversations => 30 questions

• Time for instruction: about 30 seconds

• Time between questions: 8 seconds

• You will listen to a short conversation between

a man and a woman

• Each question has 4 answer choices

• You have to choose only the best answer

choice

Trang 7

NEW TOEIC TEST SERIES

Content Nội dung

• Tips for Part 3: Các mẹo làm bài trong Part 3

• Topics in Part 3: Các chủ đề nghe trong Part 3

• Topic-based Vocabulary: Từ vựng theo chủ đề

& Paraphrasing: Tìm từ (cụm từ) có nghĩa

tương tự nhau

Trang 8

Tips for Part 3

Các mẹo làm bài

trong Part 3

Trang 9

NEW TOEIC TEST SERIES

Tips for Part 3

- Trước mỗi bài nghe, luôn luôn đọc nhanh 3 câu hỏi & 12 lựa

chọn (20 giây)

- Chọn đáp án trong lúc nghe, chậm nhất 4 giây sau khi kết

thúc bài nghe

- Trong lúc speakers đọc câu 3 hỏi của bài vừa nghe, các bạn

tiếp tục đọc nhanh 3 câu hỏi & 12 lựa chọn của bài nghe tiếp theo

- Lặp lại quy trình

- Khi nghe chú ý giọng nói Nam / Nữ

Trang 10

Tips for Part 3

• Quánh “lụi”: lựa chọn DÀI NHẤT hoặc C/D nếu các lựa

chọn dài ngang ngang nhau

• Học nhiều từ vựng thuộc về các chủ đề nghe trong Part

3

• Học cách Paraphrase các cụm từ

• *** Việc đọc nhanh các câu hỏi, lựa chọn trước khi nghe

giúp chúng ta nắm khoảng 20-30% nội dung bài nghe

giúp ta chủ động, tự tin hơn khi nghe

Trang 11

NEW TOEIC TEST SERIES

TOEIC Thầy Tuấn Anh - www.facebook.com/izzitoeic www.izzienglish.com

Các chủ đề nghe hay gặp trong

Part 3 Topics in

Part 3

Trang 12

TOPICS IN PART 3 Các chủ đề nghe trong Part 3

1 Work – Công việc

Trang 13

NEW TOEIC TEST SERIES

TOEIC Thầy Tuấn Anh - www.facebook.com/izzitoeic www.izzienglish.com

Topic-Based Vocabulary & Paraphrasing

Từ vựng theo chủ đề

Trang 14

WORK Công việc

1 Employ (v) (=hire): thuê, mướn ; employee (n): nhân viên, employer (n): chủ

2 Brochure (n) => booklet: sách nhỏ (để quảng cáo)

3 Staff (n): nhân viên

4 Anniversary function (n): buổi lễ, họp mặt => special program

5 Organize (v): tổ chức (=hold) ; organization (n): cơ quan, tổ chức

6 Photographer (n): nhiếp ảnh gia, thợ chụp ảnh

7 Seminar (n): hội thảo => workshop => (convention center: trung tâm hội

nghị)

8 Report (n): báo cáo; reception (n): tiệc chiêu đãi

9 Assist (v): help (aid); assistant (n): trợ lý; assistance (n): sự trợ giúp

10 Urgent (adj): khẩn cấp; urgency (n) = emergency

11 Immediately (adv): at once = promptly

12 Workplace (n): nơi làm việc, công sở; workforce (n): lực lượng lao động

Trang 15

NEW TOEIC TEST SERIES

WORK Công việc

13 Go on business: đi công tác = be away on business

14 Conference room (n): phòng hội nghị, hội thảo

15 Arrange (v): sắp xếp; arrangement (n): sự sắp đặt => preparation

16 Guest (n): khách => visitor

17 Maintenance worker (n): nhân viên bảo trì

18 Install (v): lắp đặt ; installation (n): sự lắp đặt, cài đặt

19 Memo(randum): (n) bản ghi điều khoản (giao kèo)

20 Contract employee (n): nhân viên hợp đồng (chưa chính thức)

21 Payment system (n): hệ thống trả lương

22 Invoice (n): hóa đơn

23 Statement (n): sao kê ; E.g: bank statement

24 Accounting department (n): phòng kế toán

Trang 16

WORK Công việc

25 from now on => immediately

26 Overseas client (n): khách hàng ở nước ngoài = customer

27 Human Resources (HR): phòng Nhân sự = Personnel

28 Procedure (n): thủ tục

29 Sign up (v): đăng ký = register (v)

30 Assign (v): phân công, giao việc; assignment (n) bài tập, công việc

31 Representative (NOUN): người đại diện; represent (v)

32 Firm (n) = company : công ty

Trang 17

NEW TOEIC TEST SERIES

WORK Công việc

37 Dairy product: milk, cheese, butter, yoghurt…: các sản phẩm từ sữa

38 Medicine (n): thuốc uống

39 Present (v): trình bày, giới thiệu, thuyết trình; (n): món quà = gift

40 Partner (n): đối tác

41 Flu (n): bị cảm => not feeling well

42 Retirement party (n): tiệc chiêu đãi trước khi về hưu ; retire (v): về hưu

43 Caterer (n): nhà cung cấp thức ăn (cho tiệc); catering company (n)

44 Colleague (n) đồng nghiệp => co-worker

45 Christmas party => holiday party

46 Contact number => call

47 Internet service provider: nhà cung cấp dịch vụ Internet

48 Deadline (n): hạn cuối phải làm việc gì => due (n), complete/finish before…

Trang 18

WORK Công việc

49 Request (n/v): yêu cầu

50 Technician (n): kỹ thuật viên

51 Internet access (n) => internet connection (n)

52 Rehearse (v): luyện tập ; rehearsal (n)

53 Annual (adj): hàng năm => once a year

54 Buy (v): mua => purchase (v)

55 Subscription (n): việc đặt mua dài hạn (báo, tạp chí…); subscribe (v)

56 Commercials (n) => advertisement (n): quảng cáo

57 Renew (v): gia hạn => extend (v) a membership

58 Speech (n) bài nói chuyện => talk (n)

59 Already started = had a slow start => late

60 Kids (n) => children: lũ trẻ

Trang 19

NEW TOEIC TEST SERIES

WORK Công việc

61 Blocks and puzzles => toys: đồ chơi

62 Supplier (n): nhà cung cấp = provider (n); supply (v)

63 Calendar (n): lịch

64 Shipping (n): chuyển hàng, giao hàng = delivery (n)

65 Data (n): thông tin, dữ liệu => information

66 Reschedule (v): đặt lịch hẹn lại; schedule (n/v): lên lịch

67 Noon => 12pm; midnight => 12am

68 Supervisor (n): giám sát ; supervise (v)

69 Be stuck in traffic : kẹt xe

70 Switch off = turn off: tắt

71 Suit (v): phù hợp; suitable (adj)

72 Budget (n): ngân sách, túi tiền

Trang 20

WORK Công việc

73 Training (n): huấn luyện, đào tạo; training session

74 farewell party (n): tiệc chia tay

75 Appointment (n): cuộc hẹn

76 Sales report (n): báo cáo kinh doanh

77 Executive (n): cán bộ cấp cao, điều hành => president, vice-president,

director, head of…

78 Workload (n): khối lượng công việc

79 Assistant editor (n): trợ lý biên tập

80 Publishing company (n): công ty xuất bản, phát hành (báo, tạp chí,…)

81 Job vacancy => open position: vị trí còn trống, cần tuyển người

82 Leave a message: để lại tin nhắn

83 Exhibition (n): triễn lãm => expo (exposition) => an event

84 On short notice: báo gấp

Trang 21

NEW TOEIC TEST SERIES

WORK Công việc

85 Drop by (v): ghé qua => stop by; visit

86 Quote (n): báo giá => (cost) estimate => price quotation

87 Landscaping company: công ty xây dựng cây cảnh, vườn hoa…

88 Photo => picture

89 Previous work => past work

90 Access code (n): mã truy cập

91 Technical support team: đội hỗ trợ kỹ thuật

92 Log on (v): đăng nhập => sign in

93 Airport shuttle: xe trung chuyển sân bay (thường từ khách sạn)

94 Take the same flight => travel together

95 Accompany (v): đi cùng

96 Informative (adj): có nhiều thông tin

Trang 22

WORK Công việc

97 Voice mail (n): thư thoại

98 Operation (n): phẫu thuật

99 Relocate = move: di chuyển địa điểm

100 Printer paper: giấy in

101 Storage room: kho => stockroom

102 Office supplies (n): thiết bị văn phòng

103 Draft (n): bản phác thảo

104 Fax machine => equipment

105 Factory => plant (n): nhà máy

106 Transfer (v): chuyển tiếp

107 Mayor (n): thị trưởng => civil servant

108 Article (n): bài báo => newspaper

Trang 23

NEW TOEIC TEST SERIES

WORK Công việc

109 Substitute (v): thay thế => replace a different one ; substitution (n)

110 A couple of (hours): 2 tiếng đồng hồ

111 Work overtime => work extra hours

112 investment: đầu tư

113 Something recreational => entertain

114 Baseball game => sports event

115 Terms of agreement: điều khoản hợp đồng

116 Motorcycle => vehicle

117 Negotiate (v) đàm phán; negotiating skill (n)

118 Merge (v) sáp nhập, hợp nhất; merger (n)

119 Physician => doctor

120 Acquaintance (n): người quen

TOEIC Thầy Tuấn Anh - www.facebook.com/izzitoeic www.izzienglish.com

Trang 24

WORK Công việc

121 Venue (n): địa điểm

122 Scheduling conflict: trùng lịch

123 Permit (n): giấy phép

124 External affairs (n): đối ngoại

125 Inquire (v): hỏi

126 Make up one’s mind = decide

127 Promising (adj): triển vọng, tiềm năng

128 Publish (v): xuất bản; publisher (n)

129 Feedback (n): phản hồi => comment

130 Renowned (adj) => well-known, famous: nổi tiếng

131 Every 30 minutes => twice an hour

132 Maintenance department (n): phòng bảo trì

Trang 25

NEW TOEIC TEST SERIES

WORK Công việc

133 Paper tray (n): khay giấy

134 Handout (n): tài liệu

135 Paper is stuck => paper is jammed: kẹt giấy

136 Clinic (n): phòng khám

137 Innovative (adj): hiện đại ; innovation (n)

138 Launch (v/n): ra mắt (sản phẩm mới…)

139 Demonstrate (v): minh họa, biểu diễn; demonstration (n)

140 Donate (v): quyên góp; (solicit a ) donation; donor (n)

141 Renovate (v): nâng cấp, cải tiến ; renovation (n) => improve (v)

142 Mandatory (adj): ép buộc

143 Manual (n): sách hướng dẫn (làm việc gì hoặc sử dụng món đồ gì)

144 Flyer (n): tờ rơi => leaflet

Trang 26

WORK Công việc

145 Register (v) đăng ký => enroll (v)

146 Email / phone number => contact information

147 New job => new position

148 Project (n): dự án

149 Snowstorm (n): bão tuyết; rainstorm (n) mưa dông => inclement weather

150 Consultant (n): tư vấn viên; consult (v)

151 Visit a site => come by, drop by, stop by: ghé qua

152 (Photo)copier (n): máy pho-to

153 Be broken: bị hư => out of order

154 Energy saving button (n): nút tiết kiệm năng lượng

155 Annual report (n): báo cáo thường niên

156 Furniture (n): đồ đạc (table, chair, desk….)

Trang 27

NEW TOEIC TEST SERIES

WORK Công việc

157 Be promoted: được thăng chức

158 Encourage (v): động viên , khuyến khích

159 Strategy (n): chiến lược; strategic partner: đối tác chiến lược

160 Candidate (n): ứng viên => applicant (n)

161 Priority (n): ưu tiên

162 Flexibility (n): sự linh động; flexible (adj)

163 where the course will be held => the location of a course

164 intern (n): thực tập sinh; internship (n)

165 orientation (n): định hướng

166.Hire some part-time employees => hire additional staff

167 administrative staff (n): nhân viên hành chính

168 misunderstanding (n): sự hiểu lầm

Trang 28

WORK Công việc

169 Advertisement (n): mẫu quảng cáo; advertising (n): quảng cáo

170 Interior design (n): thiết kế nội thất

171 Semester (n): học kỳ

172 Commence (v) => begin, start

173 Distribute (v): phân phát; distribution (n); distributor (n)

174 Briefcase (n): cặp để giấy tờ, tài liệu

175 Asset (n): tài sản

176 Overqualified (adj): quá dư năng lực (cho 1 vị trí nào đó)

177 Main door (n): cửa chính; side door (n): cửa phụ

178 Anticipate (v): mong chờ, mong đợi => expect (v)

179 Peruse (v): đọc kỹ, nghiên cứu kỹ

180 Finance department (n): phòng tài vụ, tài chính

Trang 29

NEW TOEIC TEST SERIES

WORK Công việc

181 Quarter (n) quý; quarterly (adj): hàng quý

182 Sales report => sales performance

183 Look over the sales figures => review the report

184 Leak (v): rò rỉ

185 Copier, fax => equipment

186 Relevant job experience (n): kinh nghiệm làm việc liên quan

187 A decade => 10 years; a century => 100 years

188 Business card (n): danh thiếp

189 Front desk : reception: tiếp tân

190 Founder (n): người sáng lập; found – founded – founded (v)

191 Founder (n) => entrepreneur / owner (n): chủ doanh nghiệp

192 Garage (n): ga-ra bán, sửa xe

Trang 30

WORK Công việc

193 Pick up a cousin => give a relative a ride

194 Check with the manager => consult with the supervisor

195 Headquarter (n) trụ sở chính, hội sở => main office

196 Branch (n): chi nhánh

197 Make one’s visit enjoyable => entertain

198 A variety of dishes => diverse dishes : món ăn đa dạng

199 car didn’t start up => had problem with the vehicle

200 finalize a contract => close a deal : chốt hợp đồng

201 call in sick : gọi điện báo nghỉ bệnh

202 he hurt his leg => he was injured: chấn thương

203.Make up one’s mind ASAP => decide quickly: nhanh chóng quyết định

204 interrupt (v): làm gián đoạn; interruption (n)

Trang 31

NEW TOEIC TEST SERIES

WORK Công việc

205 Projector (n): máy chiếu; screen (n); màn hình chiếu => equipment

206 Talk with the vice president => speak with an executive

207 Works of art => art works : tác phẩm nghệ thuật

208 Impressionist (n): nghệ si theo trường phái ấn tượng => a painter/ an artist

209 Set up the projector => in the meeting room

210 Turn on the projector => switch on the machine

211 Give some one a call => contact some one

212 Interview (v) ; interviewer (n): người phỏng vấn; interviewee (n): ứng viên

213 Payroll system (n): hệ thống trả lương => salary structure

214 Catalogue (n): ca-tô-lô => booklet (n): a small book

215 Lawyer (n) luật sư => attorney

216 An hour => 60 minutes

Trang 32

WORK Công việc

217 Run an orchard => grow fruit

218.Bank => a financial institution : ngân hàng

219 expense report (n): báo cáo chi phí

220 missing (adj): thất lạc

221.Reimbursement (n): hoàn lại (tiền đi công tác…)

222 currently busy => not available

223 supervisor => superior (n): cấp trên

224 objection (n): sự phản đối

225 grand opening => special event

226 come back tomorrow => return another day

227 managerial position (n): vị trí quản lý

228 ask some one in HR => inquire about vacancies

Trang 33

NEW TOEIC TEST SERIES

WORK Công việc

229 Stuffy (adj): nóng, ngột ngạt => warm , hot

230.Move somewhere else => change the venue

231 training session => educational session

232 take notes for you => provide you some details

233 analyze (v): phân tích; analysis (n); analyst (n): nhà phân tích

234 be tied up with work => be busy with work

235 reporter (n): phóng viên

236 high oil prices => high fuel costs

237 release (v): ra mắt, tung ra (sản phẩm, ấn phẩm…) => launch (v)

238 outsource (v): thuê ngoài

239 warehouse (n): nhà kho => facility (n)

240 profit (n): lợi nhuận; profitable (adj) >< unprofitable (adj)

Trang 34

WORK Công việc

241 Be laid off => be fired/ dismissed => lose jobs / unemployed / jobless 242.Pick up the incoming marketing director => meet with a new executive

243 new bakery => new business

244 in association with => arrangement with : liên kết với

245 the leaky roof of the garage => garage damaged

246 work overseas: làm việc ở nước ngoài

247 supportive (adj): nhiệt tình giúp đỡ

248 discuss with husband => talk with spouse

249 cabinet (n): tủ (hồ sơ)

250 recipient (n): người nhận >.< sender (n)

251 event coordinator (n): điều phối viên tổ chức sự kiện

252 desks and chairs => furniture

Trang 35

NEW TOEIC TEST SERIES

WORK Công việc

253.The price is going up => the fare will increase

254 install the cable => set up the cable: lắp cáp ; installer (n)

255 wife + stomachache/ headache…=> family emergency

256 snacks and drinks => refreshments

257 staplers ( bấm, ghim) and markers (bút viết bảng) => stationery store

258 awards banquet/ ceremony (n): tiệc, lễ trao giải => event (n)

259 the layout of the table => seating plan: bố trí chỗ ngồi

260 half an hour => 30 minutes

261 place an ad (v): đăng quảng cáo

262 not have enough time => have limited time

263 survey (n): khảo sát

264 market research (n): nghiên cứu thị trường

Ngày đăng: 23/04/2016, 06:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w