hướng dẫn làm bài toán cao cấp cho các sinh viên trường cao đẳng, đại học và học viện9. 2 1arctan x xHd: 2x x F x dx xdxarctan 1 arctan ln x x xI F x F lim 1 ln 2 x 4 221122) Xét sự hội tụ hay phân kỳ của các tích phân sau1.3.25) Xét sự hội tụ hay phân kỳ của các tích phân sau1.3.2x edx2 1x ln 1 x 1x 3x x x 1sin dx1x. Hội tụ. Hd:2Phân kỳ. Hd:dxx e20 1 e 2ln 1 x 1x x1 1 1 x x x 1 2 x 2 t 2x2 2x x khi x 21dx. Hội tụ. Hd:1 2. Phân kỳ: Hd: Khi x thì 1 và 1 1 sin ~x, mà 3 13 32 0dt hội tụ.2tx x
Trang 1ooChương 1 Ma trận - Định Thức - Hệ phương trình tuyến tính
Trang 2, như vậy (1) đúng với n k 1
Theo phương pháp quy nạp toán học ta kết luận công thức (1) đúng với mọi n
Trang 5x R
Trang 6D b a c a
D d a c d x
D b a c b
D d a d b x
Nếu d = c: hệ có vô số nghiệm: ( ; ; 1) ( tùy ý)
Nếu d = a : hệ có vô số nghiệm: ( ; 1 ; 0) ( tùy ý)
Nếu d a d; c: hệ vô nghiệm
Tương tự với các trường hợp ac và b b ca
Trang 7 a1;b1;c1 hệ có nghiệm 0; 0; 1 ; tương tự khi a1;c1;b1;
a1;b1;c1: Giải x x1; 2 theo x3 từ hệ , rồi thay vào ta được:
1212( 1)( 1)( 2)
a x a x a a x
Với a : hệ có vô số nghiệm:1 ( ;x y; 1 x y) với x y; R
Với a 2: hệ vô nghiệm
2 3
2 12
Với a : hệ có vô số nghiệm: 0 x y; ; x y với x y; R
Với a 3: hệ có vô số nghiệm: x x x; ; với xR
Trang 8Chương 2 Hàm số - Đạo hàm - Vi phân
1) Tìm miền xác định của các hàm số sau
1 y 1x Đs: D = (-∞; 1] 3 arcsin 2 2
1
x y
x
Đs: D = [0; 1] 7
2 2
14
x y
2) Tìm tập giá trị của các hàm số sau
1 y3sinx4 cosx Đs: R y [ 5; 5] (Hd: y5sinax với arccos3
x y
Trang 94) Xác định chu kỳ tuần hoàn của các hàm số sau (nếu có)
1 ysin4xcos4x Đs: chu kỳ
lim
x
x x
lim
x x
ln2
1arcsin1
x y
1
y x
x x
x y
Trang 10n x nx S
Trang 11f x
x
Áp dụng định lý Lagrange cho f trên
đoạn b a thì tồn tại ; cb a, sao cho tan tan '( ) 12
Hướng dẫn Áp dụng định lý Lagrange cho f x lnx trên đoạn 2004; 2005
15) Chứng minh m thì phương trình x33xm0không thể có 2 nghiệm khác nhau trong (0,1)
Hướng dẫn
Giả sử tồn tại mđể phương trình đã cho có 2 nghiệm x x1; 2 thỏa: 0x1x2 1
Xét f x( )x33xm trên [ ,x x1 2] là hàm liên tục và khả vi trong ( ,x x1 2), vì
f x( )1 f x( 2) nên theo định lý Rolle, tồn tại 0 c( ,x x1 2)(0,1)sao cho:
2
'( ) 3 3 0
f c c Điều này là không thể Mâu thuẫn này cho ta đpcm
16) Chứng minh: Nếu phương trình 1 2
0 n 1 n 1 0
n
a x a x a có nghiệm xx0 0 thì phương trình na x0 n1(n1)a x1 n2 a n10 cũng có nghiệm xx1 thỏa mãn 0x1 x0
Hướng dẫn: Xét hàm f x( )a x0 na x1 n1 a n1x trên [0,x0] là hàm liên tục và khả vi trong
0
(0,x ), đồng thời f(0) f x( 0)0nên theo định lý Rolle, tồn tại x1(0,x0)sao cho
1
'( ) 0
f x hay phương trình f x '( ) 0có nghiệm x1(0,x0) (đpcm)
17) Chứng minh rằng các bất đẳng thức sau đúng với mọi x 0
1 (x1) ln(x1)arctanx
Giải
Xét hàm f x( )(x1) ln(x1)arctanxvới x [0,)có
Trang 1319) Sử dụng quy tắc L'Hospital tìm các giới hạn sau:
1
0
tanlim
sin
x
x x
e 0 2
sin ln lim
x x x
1
x
x x
tanlim
Độ cao của quả bóng khi bay lên so với mặt đất tại thời điểm t là S t 16t2112t (1)
1 Khi nào quả bóng đạt độ cao cực đại Xác định độ cao đó
2 Khi rơi xuống, khoảng cách của quả bóng tới mặt đất có cho bởi (1) hay không
3 Xác định vận tốc bóng khi tiếp đất
4 Xác định vận tốc bóng và gia tốc bóng khi t1 ;s t4s
Giải
1 v t S t' 32t1120 t3,5; S(3,5)196 m
2 Phương trình chuyển động (1) không thay đổi trong suốt quá trình!!
(Phương trình (1) là hệ quả của định luật 2 Newton: maF mg; g 32 ft s/ 2)
3 Hiển nhiên vận tốc lúc tiếp đất vẫn là 112 ft
m (đề bài ngụ ý không tính lực cản không khí)
4 v t 32t112v 1 80; v 4 16 (vận tốc < 0 ứng với giai đoạn vật rơi trở lại)
32
a t const (tác giả đặt một số câu hỏi không có ý nghĩa lắm về mặt cơ học)
43) Một người đang đứng ở điểm A trên bờ một dòng sông rộng 1600m Người này phải bơi qua
sông và đi bộ tới điểm B bên kia sông Biết B cách điểm đối diện với A qua dòng sông là 4800m Biết người đó có thể bơi với vận tốc 3200m/s và đi bộ với với vận tốc 4800m/s Hãy xây dựng phương án để người đó tới B với thời gian nhỏ nhất
Giải
Trang 14 Giả sử hành trình của người đó là: A C B Gọi x là khoảng cách HC (km)
f đạt cực tiểu tại x 1, 43; f ct 1,37(giờ)
Trả lời: Người đó bơi tới điểm C cách H 1,43km rồi đi bộ đến B thì thời gian ngắn nhất
45) Giả sử số lượng một bầy ruồi đục quả tại thời điểm t là 0
kt
N t N e ; N0 là số lượng bầy ruồi tại thời điểm t 0, klà hằng số tăng trưởng Biết số lượng bầy ruồi tăng lên gấp đôi sau 9 ngày
1 Tìm hằng số k
2 Giả sử ban đầu bầy ruồi có 100 con, xác định số lượng bầy ruồi sau 41 ngày
3 Sau bao nhiêu ngày thì bầy ruồi có 800 con
kt
k
47) Một loại lon nước giải khát dạng hình trụ và chứa 0,4 lít chất lỏng Xác định đường kính đáy và
đường cao hình trụ để vật liệu sử dụng làm lon là ít nhất
49) Điểm B nằm cách đường sắt 60km Khoảng cách trên đường sắt từ điểm A tới điểm C gần điểm
B nhất là 285km Cần xây dựng một nhà ga cách điểm C một khoảng là bao nhiêu để thời gian đi
Trang 15lại giữa A và B là nhỏ nhất, nếu tốc độ chuyển động trên đường sắt là 52km/h và tốc độ chuyển động trên đường nhựa là 20km/h
Giải
Tương tự như bài 43 Đặt xCM (km)
Ta có hàm mục tiêu (thời gian đi B M A):
120
Trang 16Chương 3 Nguyên hàm và tích phân
1) Dùng các tính chất và bảng nguyên hàm, hãy tính các tích phân sau
3
2.ln111
x x
x x
C x
dx
C x
Trang 175 3
4 tan tancos
13
dx
C x
t n
1a
1arccos
arcco 1 1 1
1 1
s ln2
x
x
C x
x x
Trang 187
1
2 1
ln 3
l 2 ln
6 8 n 2
x dx
31
4
18
12
Trang 19e dx x
Hội tụ Hd:
2 2
dt t
Trang 20Chương 4 Hàm số nhiều biến số
Trang 22Chương 5 Phương trình vi phân
1) Giải các phương trình vi phân cấp 1 sau:
1 y'sinxylny
Nghiệm tổng quát:
1 cos sin
x C x
Trang 23Nghiệm của hệ phương trình 0
x C y
2'
2
y y
Trang 2423
2'
1 Sau 4 giờ chất A còn bao nhiêu
2 Sau mấy giờ thì chất A biến đổi hoàn toàn thành chất B
Giải
Gọi y t là khối lượng chất A ( kg) tại thời điểm t (giờ) thì: y'ky1 y
Giải pt biến số phân ly này ta được:
1
kt
y Ce
2 Khi t thì khối lượng chất A y 0 Khi t24h thì y2.109kg0, 000002g
3) Một bình nước nóng giảm từ 900 xuống 500 trong vòng 30 phút Hỏi trong bao lâu nó giảm xuống còn 300 Biết nhiệt độ không khí là 200
Trang 251 Số vi khuẩn lúc bắt đầu thí nghiệm?
2 Sau mấy giờ số vi khuẩn lên tới 16 000
Trang 2615 y'' 4 ysin 2xcos 2x biết y 0 0; y' 0 1
Nghiệm tổng quát: 1cos 2 2sin 2 cos 2 sin 2
Trang 27Chương Chuỗi số và chuỗi lũy thừa
1) Tìm tổng riêng Sn rồi từ đó tìm tổng của các chuỗi sau
n n
K n n n
Trang 282 1 5
n n n
n n
Cần phải lấy bao nhiêu từ để có thể tính tổng của nó chính xác tới 0,01?
Đs: Tương tự bài 6, ta chỉ cần lấy 2 số hạng 19 0, 05
n n n
x n
Đs: Miền hội tụ: