NHIỆT ĐỘ SÔI: 1: Trả lời câu hỏi: Thời gian Nhiệt độ 0 C tượng trên Hiện mặt nước Hiện tượng trong lòng nước... NHIỆT ĐỘ SÔI: 1: Trả lời câu hỏi: Thời gian Nhiệt độ 0 C tượng trên H
Trang 1CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN THAM DỰ TIẾT
HỌC VẬT LÍ CỦA LỚP 6A
VẬT LÍ 6
BÀI 29: SỰ SÔI ( TT)
Giáo viên: Nguyễn Hiệp
Trang 2Câu 2: Sau khi sôi được 3 phút nhiệt độ của nước có thay đổi không?
Câu 1: Nhiệt độ sôi của nước là bao nhiêu?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 3Bài 29: SỰ SÔI ( Tiếp theo)
II NHIỆT ĐỘ SÔI:
1: Trả lời câu hỏi:
Thời gian Nhiệt
độ( 0 C) tượng trên Hiện
mặt nước
Hiện tượng trong lòng nước
Trang 4Bài 29: SỰ SÔI ( Tiếp theo)
II NHIỆT ĐỘ SÔI:
1: Trả lời câu hỏi:
Thời gian Nhiệt
độ( 0 C) tượng trên Hiện
mặt nước
Hiện tượng trong lòng nước
C2 Ở nhiệt độ nào bắt đầu thấy các bọt khí tách khỏi
đáy bình và đi lên mặt nước?
C1 Ở nhiệt độ nào bắt đầu thấy xuất hiện các bọt khí ở
đáy bình?
C3 Ở nhiệt độ nào xảy ra hiện tượng các bọt khí nổi
lên mặt nước, vỡ tung ra và hơi nước bay lên
nhiều(nước sôi)?
C4 Trong khi nước đang sôi, nhiệt độ của nước có
tăng không?
Nhiệt độ của nước không tăng
Trang 5Bài 29: SỰ SÔI ( Tiếp theo)
II NHIỆT ĐỘ SÔI:
1: Trả lời câu hỏi:
Bảng 29.1 Nhiệt độ sôi
của một số chất
sôi( 0 C)
Nhiệt độ sôi của các chất khác nhau có giống nhau hay không?
Chú ý : Các chất khác nhau sôi ở nhiệt độ khác nhau Bảng 29.1 ghi nhiệt độ sôi của một số chất ở điều kiện chuẩn
Trang 6Bài 29: SỰ SÔI ( Tiếp theo)
II NHIỆT ĐỘ SÔI:
1 Trả lời câu hỏi:
2 Rút ra kết luận:
C5: Trong cuộc tranh luận của Bình và An (nêu ở phần đầu bài), ai đúng, ai sai?
Bình và An đang đun nước, Bình chợt reo lên:
-A! Nước sôi rồi, tắt lửa đi thôi!
An ngắt lời bình:
-Nước sôi rồi, nhưng cứ tiếp tục đun thêm ít nữa cho nó nóng già hơn.
Bình khẳng định:
-Nước đã sôi, thì dù có đun mãi, nước cũng không nóng hơn lên đâu!
An cãi lại:
-Vô lí! Mình vẫn tiếp tục đun thì nước phải tiếp tục nóng lên chứ!
Trang 7Bài 29 SỰ SÔI (tt)
II NHIỆT ĐỘ SÔI
1.Trả lời câu hỏi
2 Rút ra kết luận
C6: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
a/ Nước sôi ở nhiệt độ ………Nhiệt độ này gọi là
……… của nước
b/ Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của nước ……… không thay đổi
c/ Sự sôi là sự bay hơi đặc biệt Trong suốt thời gian sôi, nước
vừa bay hơi tạo ra các……….vừa bay hơi
trên………
bọt khí mặt thoáng
100 0 C nhiệt độ sôi
5)
3)
4)
-100 0 C, gần 100 0 C
-thay đổi, không thay đổi
-nhiệt độ sôi -bọt khí
-mặt thoáng
Nx: Sự sôi là sự bay hơi diễn ra trong lòng chất lỏng và trên mặt
thoáng chất lỏng.
Trang 8Bài 29 SỰ SÔI (tt)
II NHIỆT ĐỘ SÔI
1.Trả lời câu hỏi
2 Rút ra kết luận Bảng 29.1 Nhiệt độ sôi của
một số chất
sôi( 0 C)
- Mỗi chất lỏng sôi ở một nhiệt độ nhất định
Nhiệt độ đó gọi là nhiệt độ sôi
Kết luận:
- Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất
lỏng không thay đổi
Trang 9Bài 29 SỰ SÔI (tt)
II NHIỆT ĐỘ SÔI
1.Trả lời câu hỏi
2 Rút ra kết luận
III VẬN DỤNG
C7/ Tại sao người ta chọn nhiệt độ của hơi nước đang sôi để làm một mốc chia nhiệt độ?
Vì nhiệt độ này là xác định và không đổi trong quá trình nước đang sôi
Trang 10Bài 29 SỰ SÔI (tt)
II NHIỆT ĐỘ SÔI
1.Trả lời câu hỏi
2 Rút ra kết luận
III VẬN DỤNG
C8/ Tại sao để đo nhiệt độ của hơi nước sôi,
người ta phải dùng nhiệt kế thủy ngân, mà
không dùng nhiệt kế rựơu?
Vì nhiệt độ sôi của thuỷ ngân cao hơn nhiệt độ
sôi của nước, còn nhiệt độ sôi của rượu thấp hơn
nhiệt độ sôi của nước
Bảng 29.1 Nhiệt độ sôi của một số chất
sôi( 0 C)
Trang 11Bài 29 SỰ SÔI (tt)
II NHIỆT ĐỘ SÔI
1.Trả lời câu hỏi
2 Rút ra kết luận
III VẬN DỤNG
0
(Phút)
Nhiêt độ( 0 C)
20 40 60 80 100
Thời gian A
C9: Hình 29.1 vẽ đường biểu diễn
sự thay đổi nhiệt độ của nước khi
được đun nóng Các đoạn AB và BC
của đường biểu diễn ứng với những
quá trình nào?
- Đoạn AB ứng với quá trình nóng lên của nước
- Đoạn BC ứng với quá trình sôi của nước
Trang 12Bài 29 SỰ SÔI (tt)
II NHIỆT ĐỘ SÔI
1.Trả lời câu hỏi
2 Rút ra kết luận
III VẬN DỤNG
Nhiệt độ sôi của chất lỏng còn phụ thuộc áp suất trên mặt thoáng Áp suất trên mặt thoáng càng lớn thì nhiệt độ sôi của chất lỏng càng cao Do đó trong nồi áp suất, nhiệt độ sôi của nước cao hơn 1000C
Trang 13Bài 29 SỰ SÔI (tt)
II NHIỆT ĐỘ SÔI
1.Trả lời câu hỏi
2 Rút ra kết luận
III VẬN DỤNG
90
100 95
85
0
80
1000 2000 3000 4000 5000 6000
Độ cao (m)
0 C)
Xác định gần đúng nhiệt độ sôi của
nước ở đỉnh Phăng Xi Păng cao 3200m
so với mặt biển
Khoảng 89 0 C
Trang 14Bài 29 SỰ SÔI (tt)
II NHIỆT ĐỘ SÔI
1.Trả lời câu hỏi
2 Rút ra kết luận
III VẬN DỤNG
Củng cố:
- Mỗi chất lỏng sôi ở một nhiệt độ nhất định Nhiệt độ
đó gọi là………
- Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng…………
nhiệt độ sôi
không thay đổi
Trang 15Bài 29 SỰ SÔI (tt)
II NHIỆT ĐỘ SÔI
1.Trả lời câu hỏi
2 Rút ra kết luận
III VẬN DỤNG
Dặn dò:
- Học thuộc bài.
- Đọc phần có thể em chưa biết.
- Làm các bài tập sbt
- Xem lại các bài trong chương II : Nhiệt học, tiết sau ôn tập chương.
Trang 16CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM ĐÃ THAM DỰ TIẾT
HỌC