1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THI THỬ LẦN 1 THƯ VIỆN VẬT LÝ

8 164 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 257,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THI THỬ LẦN 1 THƯ VIỆN VẬT LÝ tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vự...

Trang 1

DIỄN ĐÀN THƯ VIỆN VẬT LÝ

ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÝ LẦN 1 – 2014

Ngày 29 tháng 12 năm 2013 - Thời gian: 90 phút (21h30 – 23h)

CHÚ Ý:

1 Thí sinh cần phải ĐỔI TÊN FILE thành tên của mình để chúng tôi dễ chấm bài

2 Sau đó gửi file bài giải vào mail: diendanthuvienvatly@gmail.com

3 Thời gian nộp bài: từ 21h30 đến 23h15 ngày 29-12-2013

 THÍ SINH TÔ ĐÁP ÁN VÀO KHUNG NÀY

Trang 2

 ĐỀ BÀI

Câu 1: Phương trình dao động của một vật là x 10cos 10 t cm

3

π

tần số, pha ban đầu lần lượt là

A 10cm, 5Hz,

3

π

3

π

− rad

C 10cm, 10πHz,

3

π

3

π

− rad

Câu 2: Một sóng cơ lan truyền trên sợi dây với chu kì T, biên độ A Ở thời điểm t0 , ly độ các phần tử tại B và C tương ứng là -24 mm và +24 mm; các phần tử tại trung điểm D của BC đang ở vị trí cân bằng Ở thời điểm t1, li độ các phần tử tại B và C cùng là +10 mm thì phần tử ở D cách vị trí cân bằng của nó

Câu 3: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện đang có dao động điện từ

tự do Tại thời điểm t = 0, điện tích trên bản tụ thứ nhất có điện tích cực đại Q0 Sau thời gian ngắn nhất bằng 10-6 s

kể từ lúc t = 0 thì điện tích trên bản tụ thứ hai có giá trị bằng 0

2

Q

Chu kì dao động riêng là

Câu 4: Một cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L = 0,4/π (H) mắc nối tiếp với tụ C = 10-4/π (F) rồi mắc vào nguồn điện xoay chiều thì cường độ dòng điện có phương trình i = 2 2 cos(100πt + π/3) (A) Nếu mắc thêm vào mạch một điện trở R = 60 Ω thì phương trình cường độ dòng điện là

Câu 5: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 5 cm, được quan sát bằng một bóng đèn nhấp nháy Mỗi

lần đèn sáng thì ta lại thấy vật ở vị trí cũ và đi theo chiều cũ Thời gian giữa hai lần liên tiếp đèn sáng là Δt = 2s Biết tốc độ cực đại của vật nhận giá trị trong khoảng từ 12π (cm/s) đến 19π (cm/s) Tốc độ cực đại của vật là:

Câu 6: Ăng ten sử dụng một mạch LC lí tưởng để thu sóng điện từ, trong đó cuộn dây có độ tự cảm L không đổi

còn tụ điện có điện dung C thay đổi được Mỗi sóng điện từ đều tạo ra trong mạch một suất điện động cảm ứng Xem rằng các sóng điện từ có biên độ cảm ứng từ đều bằng nhau Khi điện dung của tụ điện C1 = 2 µF thì suất điện động cảm ứng hiệu dụng trong mạch do sóng điện từ tạo ra là E1 = 6 µV Khi điện dung của tụ điện là C2 thì suất điện động cảm ứng hiệu dụng do sóng điện từ tạo ra là E2 = 3µV Giá trị của C2 là

Câu 7: Một dao động điều hòa với biên 13 cm Lúc t = 0 vật đang ở biên dương Sau khoảng thời gian t (kể từ lúc

ban đầu chuyển động) thì vật cách O một đoạn 12 cm Vậy sau khoảng thời gian 2t (kể từ lúc ban đầu chuyển động) vật cách O một đoạn bao nhiêu?

Câu 8: Nếu nối hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 2Ω vào hai cực của nguồn điện một chiều có suất điện động không đổi và điện trở trong r = 1 Ω thì trong mạch có dòng điện

6

10−

Trang 3

trên tụ điện đạt giá trị cực đại, ngắt tụ điện khỏi nguồn rồi nối tụ điện với cuộn cảm thuần L thành một mạch dạo động thì trong mạch có dao động điện từ tự do với tần số f =5.10 Hz5 và cường độ dòng điện cực đại bằng I0 Tính tỷ số I0

I .

Câu 9: Con lắc lò xo co k = 60N/m, chiều dài tự nhiên 40cm, treo thẳng đứng đầu trên gắn vào điểm C cố định ,

đầu dưới gắn vật m = 300g, vật dao động điều hòa với A = 5cm Khi lò xo có chiều dài lớn nhất giữ cố định điểm

M của lò xo cách C là 20cm, lấy g = 10 m/s2 Khi đó cơ năng của hệ là

Câu 10: Một con lắc lò xo nằm ngang, m = 0,3 kg, dao động điều hòa với gốc thế năng tại vị trí cân bằng và cơ

năng = 24 mJ Biết tại thời điểm t vật chuyển động với tốc độ v 20 3= cm/s và lúc đó gia tốc có độ lớn 400 cm/s2 Gia tốc của vật khi vật ở li độ cực tiểu là

Câu 11: Một máy phát điện xoay chiều tạo ra một suất điện động có giá trị bằng 100 V Khi tăng tốc độ quay

thêm n vòng/s thì suất điện động hiệu dụng mà máy tạo ra là E, còn khi giảm tốc độ quay đi n vòng/s thì suất điện động hiệu dụng mà máy tạo ra là E/3 Nếu tăng tốc độ quay lên thêm 2n vòng/s thì suất điện động tạo ra bằng bao nhiêu?

Câu 12: Một con lắc lò xo nhẹ có độ cứng k = 10 N/m vật nhỏ có khối lượng m = 300 g đang dao động điều hòa

theo phương ngang trùng với trục của lò xo Đặt nhẹ lên vật m một vật nhỏ có khối lượng ∆m = 100 g sao cho mặt tiếp xúc giữa chúng là mặt nằm ngang với hệ số ma sát trượt µ = 0,1 thì m dao động điều hòa với biên độ 3 cm Lấy gia tốc trọng trường 10 m/s2 Khi hệ cách vị trí cân bằng 2 cm, thì độ lớn lực ma sát tác dụng lên ∆m bằng:

Câu 13: Chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox: thời gian ngắn nhất đi hết nửa chiều dài quỹ đạo là 0,1 s Chọn gốc

toạ độ ở vị trí cân bằng Khi qua vị trí cân bằng chất điểm có tốc độ 62,8 cm/s Tốc độ của chất điểm tại li độ 3 cm có giá trị gần bằng

Câu 14: Khi ta mắc R, C vào một điện áp xoay chiều có biểu thức không đổi, giá trị hiệu dụng U = 100 V, thì thấy

I sớm pha so với u là π/4 Khi ta mắc R, L vào điện áp này thì thấy điện áp sớm pha so với dòng điện là π/4 Hỏi khi ta mắc cả ba phần tử trên vào điện áp đó thì điện áp hiệu dụng hai đầu L và C có giá trị là

Câu 15: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có độ cứng k = 100 N/m, đầu dưới gắn vật nhỏ khối lượng m

=100 g Đưa vật tới vị trí lò xo không biến dạng rồi truyền cho nó vận tốc 10 30 cm/s hướng thẳng đứng lên Lực cản của không khí lên con lắc có độ lớn không đổi và bằng FC = 0,1 N Lấy gia tốc trọng trường 10 m/s2 Li độ cực đại của vật là

Trang 4

Câu 16: Cho mạch điện không phân nhánh RLC: R = 60Ω, cuộn dây thuần cảm có L = 0,2/π H tụ điện có C = 1000

4π µF, tần số dòng điện 50Hz Tại thời điểm t, hiệu điện thế tức thời hai đầu cuộn dây và hai đầu đoạn mạch có

giá trị lần lượt là: uL = 20V,u = 40V Dòng điện tức thời trong mạch có giá trị cực đại I0 là:

Câu 17: Một lò xo có độ cứng k = 80N/m, lần lượt treo hai quả cầu có khối lượng m1, m2 vào lò xo và kích thích cho chúng dao động thì thấy: trong cùng một khoảng thời gian vật m1 thực hiện được 10 dao động, trong khi m2 chỉ thực hiện được 5 dao động Nếu treo cả hai quả cầu vào lò xo thì chu kỳ dao động của hệ là T = π/2 s Hỏi m1 và

m2 có giá trị là:

A m1 = 3kg và m2 = 2kg B m1 = 4kg và m2 = 1kg

C m1 = 2kg và m2 = 3kg D m1 = 1kg và m2 = 4kg

Câu 18: Hai nguồn sóng kết hợp A, B trên mặt thoáng chất lỏng dao động theo phương tình uA = uB = acos(10πt) (mm) Coi biên độ sóng không đổi, tốc độ sóng v = 15 cm/s Hai điểm M, N cùng nằm trên 1 elip nhận A, B làm tiêu điểm có AM - BM = 1cm, AN - BN = 3,5cm Tại thời điểm li độ của M là 3 mm thì li độ của N tại thời điểm

đó là?

Câu 19: Hai dao động điều hòa cùng phương và có phương trình lần lượt là x1 = Asin10t và x2 = Acos10t Dao động 1

Câu 20: Cho hai nguồn sóng âm kết hợp A, B đặt cách nhau 2 (m) dao động cùng pha Di chuyển trên đoạn AB,

người ta thấy có 5 vị trí âm có độ to cực đại Cho biết tốc độ truyền âm trong không khí là 350 (m/s) Tần số f của nguồn âm có giá trị thỏa mãn

A 175 f≤ <262,5 B 350 f 525≤ ≤ C 350 f 525< ≤ D 175 f< <262,5

Câu 21: Trong các nhận định sau đây, nhận định nào là sai?

A Tần số của dao động cưỡng bức luôn luôn bằng tần số riêng của hệ dao động

B Dao động duy trì là dao động có biên độ không đổi và có chu kì bằng chu kì dao động riêng của hệ

C Khi có cộng hưởng dao động thì tần số của ngoại lực bằng tần số riêng của hệ dao động

D Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

Câu 22: Một nguồn âm P phát ra âm đẳng hướng Hai điểm A, B nằm cùng trên một phương truyền sóng có mức

cường độ âm lần lượt là 40dB và 30dB Điểm M nằm trong môi trường truyền sóng sao cho ∆AMB vuông cân ở

A Xác định mức cường độ âm tại M?

Câu 23: Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng cách nhau 15 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo

phương trình u1 =a cos 40 t (cm)π và u2 =b cos 40 t (cm)π Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 40 cm/s Gọi E,

F là hai điểm trên đoạn AB sao cho AE = EF = FB Tìm số điểm dao động với biên độ A = (a + b) (cm) trên đoạn EF

Trang 5

Câu 24: Một chất điểm đang dao động điều hòa trên 1 đoạn dây thẳng xung quanh vị trí cân bằng O, gọi M, N là 2

điểm trên đường thẳng cùng cách đều O, cho biết trong quá trình dao động cứ ∆t (s) thì chất điểm lại đi qua các điểm M, O, N và tốc độ của nó lúc đi qua các điểm M, N là 20π cm/s, tốc độ cực đại của chất điểm là

Câu 25: Người ta cần truyền một công suất 5MW từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ cách 5km Hiệu điện thế hiệu

dụng cuộn thứ cấp của máy tăng áp là U = 100 kV Muốn độ giảm thế của đường dây không quá 1%U thì tiết diện của đường dây dẫn phải thỏa điều kiện nào? Biết điện trở suất của dây tải điện là 1,7.10−8Ω.m

Câu 26: Một sợi dây đàn hồi có 1 đầu tự do, 1 đầu gắn với nguồn sóng Hai tần số liên tiếp để có sóng dừng trên

dây là 15 Hz và 25 Hz Hỏi trong các tần số sau đây của nguồn sóng, tần số nào thỏa mãn điều kiện sóng dừng trên dây?

Câu 27: Gia tốc rơi tự do tại Hà Nội và TPHCM lần lượt là g1 = 9,793 m/s2 và g2 = 9,787 m/s2 Một con lắc đơn có chiều dài không thay đổi bởi nhiệt độ Phải tăng hay giảm chiều dài con lắc bao nhiêu phần trăm so với chiều dài

cũ để chu kì con lắc không thay đổi khi đưa từ Hà Nội vào TP HCM

Câu 28: Một ăng ten ra đa phát ra sóng điện từ đến một máy bay đang bay về phía ra đa Thời gian từ lúc ăng ten

phát sóng đến lúc nhận sóng phản xạ trở lại là 90µs Ăng ten quay với tần số góc n = 18vòng/min ở vị trí của đầu vòng quay tiếp theo ứng với hướng của máy bay ăng ten lại phát sóng điện từ Thời gian từ lúc phát đến lúc nhận lần này là 84µm Tính vận tốc trung bình của máy bay:

Câu 29: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ A = 5cm dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức

F= −0,8cos tω (N) Cơ năng của vật tại vị trí mà động năng lớn hơn thế năng là

Câu 30: Trong mạch LC lí tưởng, tụ điện phẳng có điện dung 5 nF, khoảng cách giữa hai bản tụ là 1 mm Điện

trường giữa hai bản tụ điện phẳng biến thiên theo thời gian với phương trình E 2cos 5000t (MV / m)

4

π

t đo bằng giây) Dòng điện chạy qua cuộn cảm L có biểu thức

4

π

π

2

π

π

Câu 31: Mạch chọn sóng của máy thu gồm một tụ điện xoay và cuộn cảm có độ tự cảm 25 2

288π µH Tốc độ

truyền sóng điện từ là 3.108 m/s Để có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng từ 10 m đến 50 m thì điện dung của tụ biến thiên trong khoảng nào

Trang 6

Câu 32: Đoạn mạch xoay chiều AB có RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm với CR2 < 2L; điện áp hai đầu đoạn mạch là uAB = U 2 cos ωt , U ổn định và ω thay đổi Khi ω = ωC thì điện áp hai đầu tụ C cực đại, khi đó điện áp tức hai đầu đoạn mạch AN (gồm RL) và AB lệch pha nhau là α Giá trị nhỏ nhất của α là:

A.70,530 B 900 C 68,430 D 120,30

Câu 33: Hai con lắc đơn có cùng chiều dài, dao động tự do tại cùng một nơi trên Trái Đất Nếu con lắc có khối

lượng m dao động với tần số là f thì con lắc có khối lượng 2m sẽ dao động với tần số

2

f

Câu 34: Mạch điện gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện nối tiếp Điện áp hai đầu mạch có điện áp hiệu

dụng không đổi, tần số thay đổi Khi tần số là f1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu R, L, C lần lượt là 20 V; 40 V; 60 V Khi tần số là f2 = 2f1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm có giá trị gần bằng

Câu 35: Cho đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp Cho các giá trị R = 60Ω; ZC = 60Ω; ZL = 140Ω

Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số f = 50Hz Biết điện áp giới hạn (điện áp đánh thủng) của tụ điện là 400V Điện áp hiệu dụng tối đa có thể đặt vào hai đầu đoạn mạch để tụ điện không bị đánh thủng là

Câu 36: Mạch R, L, C nối tiếp có L thay đổi Khi L = L1 thì công suất của mạch đạt giá trị cực đại P1 = 300W Khi

L = L2 thì công suất của mạch là P2 = 225W Tính hệ số công suất khi L = L2

A 3

3

Câu 37: Điểm sáng S trên trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 10cm và cách thấu kính 15 cm Cho S dao

động điều hòa với chu kỳ T = 2s trên trục Ox vuông góc với trục chính của thấu kính quanh vị trí ban đầu Biên độ dao động A = 3cm Tốc độ trung bình của ảnh S’ trong một chu kì dao động là:

A 8 cm/s B 4 cm/s C 6 cm/s D 12 cm/s

Câu 38: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm 2 đoạn mạch AM và MB nối tiếp, đoạn AM gồm điện trở R1 nối tiếp cuộn thuần cảm L1, đoạn MB gồm điện trở R2 nối tiếp cuộn thuần cảm L2 Biết UAB = 200V, UAM = 50V, UMB = 150V, R1 = 20 Tính R2

Câu 39: Đặt điện áp u U cos( t0 )

2

π

thuần có độ tự cảm L, cường độ dòng điện trong mạch là 0

2

3

π

= ω + Biết U0, I0 và ω không đổi Hệ thức đúng là

Câu 40: Đoạn mạch xoay chiều với điện áp hai đầu đoạn mạch ổn định, có RLC (L thuần cảm) mắc nối tiếp Biết

điện áp hai đầu đoạn mạch lệch pha là ϕ so với cường độ dòng điện qua mạch Ở thời điểm t, điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch chứa LC là uLC và điện áp tức thời hai đầu điện trở R là uR Biểu thức điện áp cực đại hai đầu điện trở R là

Trang 7

C 2 ( )2 R 2

0R LC

u

tan

2

2 2 LC 0R R

u

tan

Câu 41: Mạch RLC nối tiếp có R biến thiên Khi R = R0 thì công suất trên R đạt cực đại và bằng 200W Khi R = 3R0 thì công suất tiêu thụ của mạch là:

Câu 42: Mạch xoay chiều AB nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm và tụ C (R, L, C hữu hạn và khác

0) Ở thời điểm t điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AB và điện áp tức thời trên L có giá trị bằng nửa giá trị biên độ tương ứng của chúng Tìm hệ số công suất của mạch

Câu 43: Khi mắc một động cơ điện xoay chiều có hệ số công suất cosϕ = 0,9 vào mạch điện xoay chiều có điện

áp hiệu dụng U = 200 V thì sinh ra một công suất cơ học P = 324W Hiệu suất của động cơ H = 90% Điện trở thuần của động cơ là:

Câu 44: Một máy biến áp có lõi đối xứng gồm bốn nhánh nhưng chỉ có hai nhánh được quấn hai cuộn dây Khi

mắc một cuộn dây vào điện áp xoay chiều thì các đường sức từ do nó sinh ra không bị thoát ra ngoài và được chia đều cho hai nhánh còn lại Khi mắc cuộn 1 (có 1200 vòng) vào điện áp hiệu dụng 120 V thì ở cuộn 2 khi để hở có điện áp hiệu dụng là 80 V Số vòng dây của cuộn 2 là

Câu 45: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100V vào đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn dây có r = 20Ω, ZL

= 60Ω, tụ điện ZC = 75Ω và biến trở R Điều chỉnh R thay đổi từ 0 →∞ thì thấy công suất toàn mạch đạt cực đại là

Câu 46: Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, N, M và B Giữa hai

điểm A và N chỉ có điện trở thuần R, giữa hai điểm N và M chỉ có cuộn dây (có điện trở thuần r = R), giữa 2 điểm

M và B chỉ có tụ điện Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp U – 50 Hz thì điện áp hiệu dụng trên đoạn AM bằng trên đoạn NB và bằng 30√5 (V) Điện áp tức thời trên đoạn AM vuông pha với điện áp trên đoạn NB Giá trị

U bằng

Câu 47: Một con lắc đơn gồm một sợi dây có chiều dài 1m và quả nặng có khối lượng m = 100g, mang điện tích q

= 2.10-5C Treo con lắc vào vùng không gian có điện trường đều mà vecto cường độ điện trường hướng lên và hợp với phương ngang một góc β = 300 Biết cường độ điện trường có độ lớn E = 4.104V/m và gia tốc trọng trường g =

2

π = 10m/s2 Chu kì dao động của con lắc là

Câu 48: Cho sóng cơ ổn định, truyền trên một sợi dây rất dài từ một đầu dây Tốc độ truyền sóng trên dây là 2,4

m/s, tần số sóng là 20 Hz, biên độ sóng là 4 mm Hai điểm M và N trên dây cách nhau 37 cm Sóng truyền từ M tới

N Tại thời điểm t, sóng tại M có li độ –2 mm và đang đi về vị trí cân bằng Vận tốc sóng tại N ở thời điểm (t – 1,1125) s là

Trang 8

Câu 49: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi 150 V vào đoạn mạch AMB gồm đoạn AM chỉ

chứa điện trở R, đoạn mạch MB chứa tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Biết sau khi thay đổi độ tự cảm L thì điện áp hiệu dụng hai đầu mạch MB tăng 2 2 lần và dòng điện trong mạch trước và sau khi thay đổi lệch pha nhau một góc

2

π

Tìm điện áp hiệu dụng hai đầu mạch AM khi chưa thay đổi L?

Câu 50: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn A, B cách nhau 20 cm dao động cùng biên độ, cùng

pha, cùng tần số 50 Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5 m/s Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm A, bán kính AB, dao động với biên độ cực tiểu cách đường thẳng AB một đoạn gần nhất một đoạn bằng bao nhiêu?

 HẾT 

Ngày đăng: 22/04/2016, 09:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w