de thi thu hkii vat ly 11 co dap an 83549 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả...
Trang 1THI THỬ
Câu 1: Lúc di chuyển vật kính của kính thiên văn, giữ không đổi độ dài O1O2 của kính và vị trí của mắt thì:
Câu 2: Cho một chùm tia song song, đơn sắc đi qua một lăng kính thủy tinh.Phát biểu nào dưới đây là sai?
A Góc lệch của chùm tia tùy thuộc vào góc tới i B Chùm tia ló là chùm phân kỳ
C Chùm tia ló lệch về phía đáy của lăng kính D Chùm tia ló là chùm song song
Câu 3: Có ba thấu kính hội tụ L1 có f1= 4mm; L2 có f2=4cm; L3 có f3= 40cm.Để làm kính hiển vi ta có thể chọn?
C L2 làm vật kính, L3 làm thị kính D L1 làm vật kính, L2 làm thị kính
Câu 4: Vật kính của một kính hiển vi có tiêu cự f1=1cm, thị kính có tiêu cự f2=4cm, hai kính cách nhau 17cm.Lấy Đ=25cm.Số bội giác trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực là?
Câu 5: Chọn phát biểu sai?: Góc lệch của tia sáng qua lăng kính:
C Phụ thuộc vào góc tới của chùm sáng tới D không phụ thuộc vào chiết suất của lăng kính
Câu 6: Mắt của người đặt trong không khí nhìn xuống đáy một chậu nước, mực nước có độ cao là h.Mắt thấy đáy của
C Gần mặt nước hơn D Xa mặt nước hơn
Câu 7: Mắt bình thường lúc về già có điểm cực cận cách mắt 1m, điểm cực viễn ở vô cùng.Để đọc một quyển sách xa
mắt 25cm, không cần điều tiết, người đó đeo kính xa mắt 2cm.Tính độ tụ của kính này?
Câu 8: Một tia sáng truyền từ nước ra không khí với góc tới bằng 300.Tính góc khúc xạ, biết chiết suất của nước là 4/3?
Câu 9: Chùm tia tới hội tụ qua một thấu kính cho chùm tia ló là chùm song song, Thấu kính đó là?
Câu 10: Quan sát một vật rất nhỏ bằng kính hiển vi, khi mắt (không có tật) không điều tiết thì :
A ảnh của vật qua vật kính phải hiện lên tại tiêu điểm của thị kính
B ảnh của vật qua vật kính phải hiện lên tại điểm cực viễn của mắt
C vật phải đặt tại tiêu điểm của vật kính
D ảnh của vật qua vật kính phải hiện lên tại điểm cực cận của mắt
Câu 11: Đặt một thấu kính cách một trang sách 20cm, nhìn qua thấu kính ta thấy ảnh của các dòng chữ cùng chiều và
bằng một nửa các dòng chữ đó.Tiêu cự của thấu kính là?
Câu 12: Thấu kính có một mặt cầu lồi, một mặt cầu lõm là:
A Hệ gồm thấu kính hội tụ và thấu kính phân kỳ B Thấu kính phân kỳ
C Thấu kính hội tụ D chỉ xác định được khi biết chiết suất thấu kính
Câu 13: Góc trông mặt trăng từ trái đất là 32’, một người mắt không có tật dùng kính thiên văn để quan sát mặt trăng từ
trái đất mà mắt không phải điều tiết, khi đó góc trong ảnh mặt trăng là 80, khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 96cm.Tiêu cự của vật kính và thị kính lần lượt là?
Câu 14: Điểm cực cận của mắt không có tật là:
A điểm gần nhất trên trục của mắt mà khi vật đặt tại đó, ảnh của vật hiện đúng trên màng lưới của mắt
B điểm ở gần mắt nhất
C điểm gần nhất trên trục của mắt mà khi vật đặt tại đó, mắt nhìn vật dưới góc trông lớn nhất
D điểm gần nhất trên trục của mắt mà khi vật đặt tại đó, mắt nhìn vật dưới góc trông α α = min
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về kính thiên văn?
A Số bội giác càng lớn khi tiêu cự vật kính càng lớn B Số bội giác càng lớn khi tiêu cự thị kính càng nhỏ
C ảnh của vật qua vật kính luôn nằm ở tiêu điểm ảnh của vật kính
D Góc trông vật được xác định bằng công thức 0
C
tan
OC
AB
α =
Trang 2Câu 16: Cho một lăng kính có chiết suất n= 3 và tiết diện thẳng là một tam giác đều,đặt trong không khí.Chiếu một tia sáng, nằm trong tiết diện thẳng của lăng kính, vào mặt bên của lăng kính sao cho góc lệch của tia sáng là cực tiểu.Khi đó góc tới và góc lệch có giá trị là?
Câu 17: Một người có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 25cm, quan sát một vật qua kính lúp có tiêu cự 10cm(mắt đặt sát
kính).Số bội giác khi ngắm chừng ở cực cận là?
Câu 18: Công thức nào sau đây không phải là công thức lăng kính?
Câu 19: Trên vành của kính lúp có ghi X10,kết quả nào sau đây là đúng khi nói về tiêu cự của kính lúp?
Câu 20: Mắt cận là mắt khi không điều tiết có tiêu điểm của thể thủy tinh:
Câu 21: Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 12,5cm và điểm cực viễn cách mắt 50cm.Tính độ tụ của kính phải
đeo (sát mắt) để nhìn thấy ảnh của một vật ở xa vô cùng?
Câu 22: Đối với một thấu kính, tiêu diện ảnh là?
A Mặt phẳng vuông góc với trục phụ tại tiêu điểm ảnh chính
B Mặt phẳng vuông góc với trục chính tại tiêu điểm ảnh chính
C Mặt phẳng vuông góc với trục chính tại tiêu điểm vật chính
D Mặt phẳng vuông góc với trục chính tại tiêu cự chính
Câu 23: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường:
A Cho biết tỉ số giữa môi trường khúc xạ và môi trường tới
B là chiết suất tỷ đối của môi trường đó so với môi trường chân không
C Cho biết tia sáng vào môi trường đó sẽ khúc xạ nhiều hay ít
D là chiết suất tỷ đối của môi trường đó so với môi trường chân không
Câu 24: Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi?
A ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường kém chiết quang
B ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn
Câu 25: Mắt không có tật quan sát một vật qua kính lúp mà mắt không phải điều tiết, khi đó số bội giác phụ thuộc vào
yếu tố nào sau đây?
A tiêu cự của kính lúp B độ cao của vật C vị trí đặt mắt D khoảng cách giữa vật và mắt
Câu 26: Đối với mắt thì:
A tiêu cự của thể thủy tinh thay đổi được B khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới thay đổi được
C khoảng cực cận không phụ thuộc vào độ tuổi D tiêu cự của thể thủy tinh không thay đổi được
Câu 27: Vật kính của kính thiên văn có tiêu cự 120cm, thị kính có tiêu cự 4cm.Khoảng cách giữa hai kính và số bội giác
khi ngắm chừng ở vô cực là?
A O1O2= 124cm và G= 60 B O1O2= 124cm và G= 80 C O1O2= 30cm và G= 124 D O1O2= 124cm và G= 30
Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng ?.
Trang 3Đáp án :