- Thể loại, phương thức biểu đạt của các văn bản.. Kĩ năng: - Nhận biết ý nghĩa, yêu cầu và cách thức thực hiện các yêu cầu của bài tổng kết.. Tên văn bản NV chính tính cách ý nghĩa của
Trang 1Tuần 36
Tiết 133
Ngày soạn: …/ … / …
Lớp 6A1 Tiết(TKB): … Ngày dạy: … / … / …
Lớp 6A2 Tiết(TKB): … Ngày dạy: … / … / …
TỔNG KẾT PHẦN VĂN
I / Mục tiêu cần đạt
1 Kiến thức:
- Nội dung và nghệ thuật của các văn bản
- Thể loại, phương thức biểu đạt của các văn bản
2 Kĩ năng:
- Nhận biết ý nghĩa, yêu cầu và cách thức thực hiện các yêu cầu của bài tổng kết
- Khái quát, hệ thống văn bản trên các phương diện cụ thể
- Cảm thụ và phát biểu cảm nghĩ cá nhân
3 Thái độ: Có ý thức ôn bài
II CHUẨN BỊ:
1 GV: sgk văn T1+2 – giáo án, bảng phụ
2 HS: vở ghi – sgk T1 – T2
III PHƯƠNG PHÁP:
- Động não, suy nghĩ độc lập, tổng hợp, …
IV Tiến trình dạy và học :
1 ổn định tổ chức.
2 Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị ở nhà của HS.
3 Bài mới
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
10’ Hoạt động 1: HD thống kê văn
bản đã học ở lớp 6
I – Thống kê các văn bản đã học
- Y/c học sinh nhớ và ghi lại các
văn bản đã học
- Gợi ý: K1: văn học dân gian →
văn học trung đại
K2: Văn học hiện đại
(thơ - truyện – VBND)
- Kể tên các văn bản đã học và ghi lại?
- Nghe
13’ Hoạt động 2: Nội dung và thể
loại văn học
II- Thể loại văn học
- Em đã được học thể loại nào?
- Y.c nêu định nghĩa về các thể
loại
- Về truyện, lập bảng thống kê?
- Nhắc lại thể loại đã học
- Nêu định nghĩa
- Kẻ bảng
1 Văn học dân gian
- Truyền thuyết
- Cổ tích
- Ngụ ngôn
- Truyện cười
2 Truyện trung đại
3 Văn bản nhật dụng
4 Truyện
Trang 2Tên văn bản NV chính tính cách ý nghĩa của nhân vật chính Bài học đường
đời đầu tiên
Dế Mèn Xốc nổi, kiêu căng nhưng
rất ân hận về sai lầm
- Nhắc nhở tuổi trẻ không nên kiêu căng tự phụ
Bức tranh của em
gái tôi
Người anh của Kiều Phương
Ghen ghét đố kị trước tài năng của em nhưng biết ăn năn hối hận
Phê phán thói ghen ghét, đố kị và thể hiện sự tự thức tỉnh của con người trước sai lầm của mình
Kiều Phương Tài năng, tâm hồn trong
sáng và lòng nhân hậu
Thể hiện vẻ đẹp của con người đặc biệt là sự cảm hoá của nhân vật với con người
Hương Thư
Từng trải, kinh nghiệm tư thế dũng mãnh
vẻ đẹp con người lao động trên sông nước
Buổi học cuối
cùng
Thầy Ha -Men
Nhân hậu, yêu thương học trò, yêu tiếng nói dân tộc, thể hiện lòng yêu nước
Thể hiện lòng yêu nước và tình yêu tiếng nói dân tộc sâu sắc
Phrăng
Xúc động khi chứng kiến buổi học, kính trọng thầy giáo
Góp phần làm nổi bật vẻ đẹp của thầy
Ha – Men và khẳng định lòng yêu mến của tuổi trẻ
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
? Trong các nhân vật sau em thích
nhân vật nào? Vì sao
? Vậy phương thức biểu đạt của
truyện dân gian – trung đại, hiện
đại có điểm gì giống nhau?
? Văn bản thể hiện lòng yêu nước
và lòng nhân ái
- Gv: Các văn bản thể hiện lòng
yêu nước qua lòng yêu thiên
nhiên, yêu con người lao động
Việt Nam
- Trình bày hiểu biết – giải thích
- Thảo luận nhóm 3’ – trình bày
- Suy nghĩ – trả lời
- Nghe
* Điểm giống nhau: đều nhằm mục đích trình bày diễn biến sự việc → dùng phương thức biểu đạt tự sự
* Văn bản:
- Lượm – Tố Hữu
- CL diêu – Thúy Lan
- Cây tre VN – Thép mới
- SN cà mau - Đoàn Giỏi
- Vượt thác – Võ Quảng
- Lao Xao – Duy Khán
- Cô Tô - Nguyễn Tuân
⇒ Lòng yêu nước (thiên nhiên, con người)
- Sọ dừa, thạch sanh, con hổ, thầy thuốc…
- Bài học…, bức tranh, đêm nay…
10’ Hoạt động 3: HDHS Luyện tập III – Luyện tập
Bài 2/154
- Y/c làm bài tập 7/154 - Đọc y/c bài tập
+ Làm vào vở bài tập
4 Củng cố: 3’
- Hệ thống toàn bộ kiến thức VB cho HS
* Dự kiến tình huống:
Vậy phương thức biểu đạt của truyện dân gian – trung đại, hiện đại có điểm gì giống nhau?
Trang 3Gợi ý: Điểm giống nhau: đều nhằm mục đích trình bày diễn biến sự việc → dùng phương thức biểu đạt tự sự
5 Dặn dò cho tiết học tiếp theo: 1’
- HS chuẩn bị ôn Tập làm văn
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Trang 4
Tuần 36
Tiết 134
Ngày soạn: …/ … / …
Lớp 6A1 Tiết(TKB): … Ngày dạy: … / … / …
Lớp 6A2 Tiết(TKB): … Ngày dạy: … / … / …
TỔNG KẾT PHẦN TẬP LÀM VĂN
I / Mục tiêu cần đạt
1 Kiến thức:
- Hệ thống kiến thức về các phương thức biểu đạt đã học
- Đặc điểm và cách thức tạo lập các kiểu văn bản
- Bố cục của các loại văn bản đã học
2 Kỹ năng:
- Nhận biết các phương thức biểu đạt đã học trong các văn bản cụ thể
- Phân biệt được ba loại văn bản: Tự sự, miêu tả, hành chính – công vụ (đơn từ)
- Phát hiện lỗi sai và sữa về đơn từ
3 Thái độ: Có ý thức ôn bài
II CHUẨN BỊ:
1 GV: SGK soạn giáo án, tài liệu liên quan.
2 HS: Ôn bài
III PHƯƠNG PHÁP:
- Động não, suy nghĩ độc lập, tổng hợp, …
IV Tiến trình dạy và học :
1 ổn định tổ chức.
2 Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị ở nhà của HS.
3 Bài mới
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
10’ Hoạt động 1:Tìm hiểu các loại
văn bản và những phương thức
biểu đạt
I – Các văn bản và những phương thức biểu đạt đã học
Bài 1/ 155
- Y/c làm bài 1/55
+ Kẻ bảng thống kê
- Đọc yêu cầu bài tập
- Kẻ bảng Các phương thức biểu đạt
1 Tự sự
2 Miêu tả
3 Biểu cảm
4 Thuyết minh
5 HCC vụ
6 Nghị luận
Văn bản đã học
- Truyền thuyết, cổ tích, ngụ ngôn, truyện cười, truyện trung đại Đêm nay…, bài học…
- Bài học, vượt thác, bức tranh, bức thư
- Đêm nay
- Bức thư
- Lượm
- Mưa
- Động Phong Nha
- Cầu Long Biên
- Đơn từ
- Bức thư
- Thạc Sanh
- Lượm
- Mưa
- Bài học
Bài tập 2/155
Phương thức biểu đạt chính
- Tự sự
- Tự sự – miêu tả - biểu cảm
- Biểu cảm – miêu tả
Trang 5- ở lớp 6 đã luyện tập các văn bản
theo phương thức nào?
- Cây tre
- Trình bày – bổ xung (tự sự – miêu tả)
- Tự sự, miêu tả
- Miêu tả, thuyết minh
10’ Hoạt động 2: đặc điểm và cách
làm
thích, nhận thức (khen, chê
Nhân vật, sự việc, đặc điểm, diễn biến, kết quả ⇒
ý nghĩa
Văn xuôi - tự do
tính chất nổi bật của phong cảnh, con người, sự vật
Tái hiện những đặc điểm tính chất nổi bật của phong cảnh, con người, sự vật
Văn xuôi – tự do
nào đó → viết đơn Đơn gửi ai?Ai gửi đơn? Đềđạt nguyện vọng gì
Theo trình tự và bố cục
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
? Mối quan hệ sự việc – nhân vật
chủ đề bv trong tự sự?
? Nhân vật trong văn tự sự được
kể và tả qua những yếu tố nào?
? Thứ tự và ngôi kể có tác dụng
gì?
? Vì sao miêu tả đòi hỏi phải quan
sát
- Trình bày
- Thánh Gióng:
+ Tên gọi…
+ Lai lịch + Tính nết + Hình dáng + Việc làm
- Trình bày
* Văn miêu tả
- Quan sát Đối tượng miêu tả Lựa chọn chi tiết
So sánh liên tưởng
- Tả cảnh – tả người
13’ Hoạt động 3: HDHS luyện tập III – Luyện tập
Bài 1/157:
Tưởng tượng mình là anh bộ đội “ Đêm nay ” kể lại?
Bài 2/157:
Viết một đoạn văn miêu tả trận mưa theo quan sát và tưởng tượng của em
- Yêu cầu kể lại câu chuyện
- Yêu cầu viết đoạn văn - Kể bằng giọng điệu- Viết (trình bày)
4 Củng cố: 3’
- Hệ thống toàn bộ kiến thức TLV cho HS
5 Dặn dò: 1’
- HS chuẩn bị ôn Tiếng Việt
Trang 6RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Trang 7
Tuần 36
Tiết 135
Ngày soạn: …/ … / …
Lớp 6A1 Tiết(TKB): … Ngày dạy: … / … / …
Lớp 6A2 Tiết(TKB): … Ngày dạy: … / … / …
TỔNG KẾT PHẦN TIẾNG VIỆT
I / Mục tiêu cần đạt
1 Kiến thức:
- Danh từ, động từ, tính từ; cụm danh từ, cụm tính từ, cụm động từ
- Các thành phần chính của câu
- Các kiểu câu
- Các phép nhân hoá, so sánh, ẩn dụ, hoán dụ
- Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than, dấu phẩy
2 Kĩ năng:
- Nhận ra các từ loại và phép tu từ
- Chữa được các lỗi về câu và dấu câu
3 Thái độ: Có ý thức ôn bài
II CHUẨN BỊ:
1 GV: SGK, giáo án, tài liệu liên quan.
2 HS: Ôn bài.
III PHƯƠNG PHÁP:
- Động não, suy nghĩ độc lập, tổng hợp, …
IV Tiến trình dạy và học :
1 ổn định tổ chức.
2 Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị ở nhà của HS.
3 Bài mới
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
7’ Hoạt động 1: Tổng kết các từ
loại đã học
I- Các loại đã học
1 Danh từ
2 Động từ
3 Tính từ
4 Số từ
5 Lượng từ
6 Chỉ từ
7 Phó từ
- Yêu cầu kẻ sơ đồ (167)
+ Đã học những từ loại nào?
+ Nhắc lại khái niệm các từ loại?
Lấy ví dụ?
+ Thể loại: DT, ĐT, TT có khả
năng kết hợp với từ ngữ khác
không?
+ Yêu cầu đặt câu
- Kẻ sơ đồ
- Nhắc lại
- Trả lời (kết hợp ⇒ cụm từ)
- Đặt câu có thể loại
trên
5’ Hoạt động 2: Tổng kết các phép
tu từ đã học II – Các phép tu từ đã học1 So sánh
2 Nhân hoá
3 ẩn dụ
4 Hoán dụ
- y/c vẽ sơ đồ
- Điểm giống nhau của các biện
pháp tau từ
- Vẽ sơ đồ
- Đều có giá trị biểu cảm (thơ, văn có tính hàm xúc)
6’ Hoạt động 3: Tổng kết các kiểu
cấu tạo câu đã học
III – Các kiểu cấu tạo câu
1 Câu đơn: - Câu có từ là
Trang 8- Câu không có từ là
2 Câu ghép
- Đã học các kiểu cấu tạo câu nào?
- Nhắc lại khái niệm
- Lấy ví dụ?
- Gv nhận xét – uấn nắn
- Trình bày
- Nhắc lại
- Lắng nghe 5’ Hoạt động 4: Tổng kết dấu câu
tiếng việt IV- Các dấu câu đã học1 Dấu chấm
2 Dấu chấm than
3 Dấu chấm hỏi
4 Dấu phẩy
- Nhắc lại các dấu câu đã học, tác
dụng
- Trình bày – bổ xung
- Hướng dẫn học sinh viết đoạn
văn
- Gọi học sinh trình bày
- Gv nhận xét – Bổ sung
- Nghe – trả lời
- Lắng nghe
1 Viết đoạn văn tự sự kể về người em yêu quý
2 Viết đoạn văn miêu tả loài hoa
em yêu quý
4 Củng cố: 3’
- Hệ thống toàn bộ kiến thức TLV cho HS
5 Dặn dò cho tiết học tiếp theo: 1’
- HS chuẩn bị ôn tập tổng hợp
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Trang 9
Tuần 36
Tiết 136
Ngày soạn: …/ … / …
Lớp 6A1 Tiết(TKB): … Ngày dạy: … / … / …
Lớp 6A2 Tiết(TKB): … Ngày dạy: … / … / …
ÔN TẬP TỔNG HỢP
I / Mục tiêu cần đạt
1 Kiến thức:
- Đánh giá kĩ năng, vận dụng và tích hợp các kiến thức kĩ năng của môn học ngữ văn 6
2 Kĩ năng:
- Năng lực vận dụng tổng hợp các phương thức biểu đạt trong bài viết và kĩ năng viết bài nói chung
3 Thái độ:
- Có ý thức tham gia tích cực vào các hoạt động
II CHUẨN BỊ:
1 GV: Soạn giảng, tham khảo tài liệu, bảng phụ
2 HS: Đọc và trả lời câu hỏi SGK.
III PHƯƠNG PHÁP:
- Động não, suy nghĩ độc lập, tổng hợp,
IV Tiến trình tổ chức các hoạt đông dạy và học :
1 Ổn định lớp: 1’
2 Kiểm tra: 5’
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới:
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
10’ Hoạt động 1: Hướng dẫn nội
dung cơ bản về văn 6 I – Nội dung cơ bản 1 Đọc hiểu văn bản
- Hãy kể tên các thể loại văn học
đã học?
- Thế nào là truyền thuyết, truyện
ngụ ngôn?
- Hãy nêu nội dung, ý nghĩa của
một số văn bản đã học?
- Gv chốt ý
- Y/c học sinh nắm được yêu cầu
về văn bản
- Nhắc lại
- Suy nghĩ – Trả lời
- Trình bày
- Lắng nghe
* Đặc điểm thể loại
- Truyền thuyết
- Cổ tích
- Ngụ ngôn
- Truyện cười
* Nội dung của các văn bản tác phẩm đã học
+ Thánh Gióng: Hình ảnh nhân vật Thánh Gióng đẹp – tiêu biểu tcho tinh thần đấu tranh chống giặc ngoại xâm cứu nước của dân tộc Việt Nam
+ Nội dung, ý nghĩa của một số văn bản nhật dụng
10’ Hoạt động 2: HDHS ôn tập phần
Tiếng việt
2 Tiếng việt
- Câu có mấy thành phần chính?
- Trong chương trình tiếng việt lớp
- Nghe – trả lời - Các thành phần chính của câu:
+ Chủ ngữ + Vị ngữ
Trang 106 ta đã học những kiểu câu nào?
- Đặt câu trần thuật đơn có từ là,
câu trần thuật đơn không có từ là?
- Kể tên các biện pháp tu từ đã
học?
- Nhắc lại khái niệm và lấy ví dụ?
- Gv chốt lại
- Nhắc lại
- Đặt câu
- Kể tên
- Nhắc lại
- Lắng nghe
- Câu trần thuật đơn:
+ Có từ là + Không có từ là
- Chữa lỗi về chủ ngữ và vị ngữ
- Các biện pháp tu từ:
+ So sánh + Nhân hoá + ẩn dụ + Hoán dụ
13’ Hoạt động 3:HDHS ôn tập phần
tập làm văn
3 Tập làm văn
- Học kì II chúng ta đã học những
thể loại văn bản nào?
- Với văn tự sự ta cần nắm được
những nội dung gì?
- Với văn miêu tả cần nắm những
kiấn thức nào?
- Ngoài ra chúng ta còn học thể
loại nào?
- Có mấy loại đơn? Kể tên?
- Gv chốt ý
- Nhắc lại
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Lắng nghe
* Văn tự sự:
- Ngôi kể
- Thứ tự kể
- Cách làm bài
* Văn miêu tả
- Thao tác cơ bản (Quan sát, tưởng tượng, so sánh….)
- Cách làm
- Phương pháp tả cảnh
- Phương pháp tả người
* Biết cách làm đơn theo mẫu và không theo mẫu
4 Củng cố: 3’
Hệ thống lại kiến thức cho HS nắm vững hơn
5 Dặn dò cho tiết học tiếp theo: 1’
Ôn bài chuẩn bị thi HKII
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY: