TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI... Độ cao cọc mKhoảng cách Độ cao cọc m Khoảng cách... KẾT QUẢ ĐO CAO CHI TIẾT DỌC TUYẾN ĐƯỜNGKHOẢNG CÁCH ĐỘ CAO GIÃN CÁCH CỘNG DỒN 1... Tê
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
Trang 5Lớp:
*Sơ đồ:
*Số liệu đo:
SỐ LIỆU BAN ĐẦU
Trang 6Họ tên người tính:
Tổ: Lớp:
Đường cong 1
Yếu tố đo và thiết
ß ( 0 ‘ ) R(m) ɵ ( 0 ‘ ) T(m) B(m) K(m) D(m)Công
thức
tính
Kết quả
Đường cong 2
Yếu tố đo và thiết
ß ( 0 ‘ ) R(m) ɵ ( 0 ‘ ) T(m) B(m) K(m) D(m)Công
Trang 7Độ cao cọc (m)
Khoảng cách
Độ cao cọc (m)
Khoảng cách
Trang 8KẾT QUẢ ĐO CAO CHI TIẾT DỌC TUYẾN ĐƯỜNG
KHOẢNG CÁCH
ĐỘ CAO
GIÃN CÁCH
CỘNG DỒN
1
Trang 10Tên cọc Số đọc trên mia
Cao độ ngắm (m)
Cao độ điểm đo (m)
Cao độ điểm đo (m)
Trang 11Tên cọc Số đọc trên mia
Cao độ ngắm (m)
Cao độ điểm đo (m)
Cao độ điểm đo (m)
2
3
4
5
Trang 12SỔ ĐO MẶT CẮT NGANG ĐƯỜNG Ô TÔ Mặt cắt: Tại điểm
Số hiệu:
Người đo:
Tên cọc Số đọc trên mia
Cao độ ngắm (m)
Cao độ điểm đo (m)
Cao độ điểm đo (m)
2
3
4
Trang 13Cao độ điểm đo (m)
Cao độ điểm đo (m)
3
Trang 14Cao độ điểm đo (m)
Cao độ điểm đo (m)
Trang 15Cao độ điểm đo (m)
Cao độ điểm đo (m)
Trang 16Cao độ điểm đo (m)
Cao độ điểm đo (m)
2
3
4
5
Trang 17Phảituyến
Cao độ điểm đo (m)
Cao độ điểm đo (m)
2
3
4
Trang 181
Phảituyến
Điểm Khoảng cách D (m) Độ cao H (m) Điểm Khoảng cách D (m) Độ cao H (m)
STT điểm Tên Giãn cách
Cộn g dồn
STT điểm Tên Giãn cách Cộng dồn
Điểm Khoảng cách D (m) Độ cao H (m) Điểm Khoảng cách D (m) Độ cao H (m)
STT điểm Tên Giãn cách
Cộn g dồn
STT điểm Tên Giãn cách Cộng dồn
1
2
3
4
Trang 195
Trang 20ẾT QUẢ ĐO MẶT CẮT NGANG ĐƯỜNG Ô TÔ Mặt cắt:
Số hiệu cọc:
Người đo:
ĐIỂM CẦN XÁC ĐỊNH
Điểm Khoảng cách D (m) Độ cao H (m) Điểm Khoảng cách D (m) Độ cao H (m)
STT điểm Tên Giãn cách
Cộn g dồn
STT điểm Tên Giãn cách Cộng dồn
Điểm Khoảng cách D (m) Độ cao H (m) Điểm Khoảng cách D (m) Độ cao H (m)
STT điểm Tên Giãn cách
Cộn g dồn
STT điểm Tên Giãn cách Cộng dồn
Trang 21KẾT QUẢ ĐO MẶT CẮT NGANG ĐƯỜNG Ô TÔ Mặt cắt:
Số hiệu cọc:
Người đo:
ĐIỂM CẦN XÁC ĐỊNH
Điểm Khoảng cách D (m) Độ cao H (m) Điểm Khoảng cách D (m) Độ cao H (m)
STT điểm Tên Giãn cách
Cộn g dồn
STT điểm Tên Giãn cách Cộng dồn
Điểm Khoảng cách D (m) Độ cao H (m) Điểm Khoảng cách D (m) Độ cao H (m)
STT điểm Tên Giãn cách
Cộn g dồn
STT điểm Tên Giãn cách Cộng dồn
Trang 22KẾT QUẢ ĐO MẶT CẮT NGANG ĐƯỜNG Ô TÔ Mặt cắt:
Số hiệu cọc:
Người đo:
ĐIỂM CẦN XÁC ĐỊNH
Điểm Khoảng cách D (m) Độ cao H (m) Điểm Khoảng cách D (m) Độ cao H (m)
STT điểm Tên Giãn cách
Cộn g dồn
STT điểm Tên Giãn cách Cộng dồn
Điểm Khoảng cách D (m) Độ cao H (m) Điểm Khoảng cách D (m) Độ cao H (m)
STT điểm Tên Giãn cách
Cộn g dồn
STT điểm Tên Giãn cách Cộng dồn
1
2
Trang 23Điểm Khoảng cách D (m) Độ cao H (m) Điểm Khoảng cách D (m) Độ cao H (m)
STT điểm Tên Giãn cách
Cộn g dồn
STT điểm Tên Giãn cách Cộng dồn
Điểm Khoảng cách D (m) Độ cao H (m) Điểm Khoảng cách D (m) Độ cao H (m)
điểm
Giãn cách
Cộn g
điểm
Giãn cách
Cộng dồn
Trang 24Điểm Khoảng cách D (m) Độ cao H (m) Điểm Khoảng cách D (m) Độ cao H (m)
STT điểm Tên Giãn cách
Cộn g dồn
STT điểm Tên Giãn cách Cộng dồn
Trang 25D (m) H (m) D (m) H (m) STT điểm Tên Giãn cách
Cộn g dồn
STT điểm Tên Giãn cách Cộng dồn
Điểm Khoảng cách D (m) Độ cao H (m) Điểm Khoảng cách D (m) Độ cao H (m)
STT điểm Tên Giãn cách
Cộn g dồn
STT điểm Tên Giãn cách Cộng dồn
Trang 26ĐIỂM CẦN XÁC ĐỊNH
Điểm Khoảng cách D (m) Độ cao H (m) Điểm Khoảng cách D (m) Độ cao H (m)
STT điểm Tên Giãn cách
Cộn g dồn
STT điểm Tên Giãn cách Cộng dồn
Điểm Khoảng cách D (m) Độ cao H (m) Điểm Khoảng cách D (m) Độ cao H (m)
STT điểm Tên Giãn cách
Cộn g dồn
STT điểm Tên Giãn cách Cộng dồn
Trang 27Người đo:
ĐIỂM CẦN XÁC ĐỊNH
Điểm Khoảng cách D (m) Độ cao H (m) Điểm Khoảng cách D (m) Độ cao H (m)
STT điểm Tên Giãn cách
Cộn g dồn
STT điểm Tên Giãn cách Cộng dồn