1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 73 kiem tra tieng viet

4 168 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: - Rèn kĩ năng làm bài kiểm tra tự luận - Nhận biết, phân tích vấn đề.. Thái độ: - Giáo dục hs thái độ nghiêm túc, tự giác trong kiểm tra, thi cử.. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA - Tự luậ

Trang 1

Tiết 46 Ngày soạn: / /2013

KIỂM TRA TIẾNG VIỆT

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Giúp hs củng cố và khắc sâu kiến thức tiếng Việt đã học

- Chủ đề I: Từ ghép

+ Vận dụng kiến thức làm bài tập

- Chủ đề II: Từ láy

+ Vận dụng kiến thức làm bài tập

- Chủ đề III : Quan hệ từ

+ Đặt câu với quan hệ từ đã cho

- Chủ đề IV : Từ đồng nghĩa

+ Khái niệm, lấy ví dụ

- Chủ đề V: Từ trái nghĩa

+ Khái niệm, lấy ví dụ

- Chủ đề VI: Từ đồng âm

+ Khái niệm, đặt câu

2 Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng làm bài kiểm tra tự luận

- Nhận biết, phân tích vấn đề

3 Thái độ:

- Giáo dục hs thái độ nghiêm túc, tự giác trong kiểm tra, thi cử

II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA

- Tự luận

- Cách tổ chức kiểm tra : cho HS làm tại lớp thời gian 45 phút

III THIẾT LẬP MA TRẬN :

biết

Thông hiểu

thấp

Cấp độ cao

Chủ đề I: Từ

ghép

Làm bài tập

Trang 2

Số câu : 1/2

Số điểm:

2 đ

Tỉ lệ 20%

Chủ đề II:

Từ láy

Làm bài tập

Số câu : 3/2

Số điểm:

Tỉ lệ: 30

%

Chủ đề III :

Quan hệ từ

Đặt câu với quan hệ

từ đã cho

Số câu : 1

Số điểm: 1đ

Tỉ lệ :10

%

Chủ đề IV :

nghĩa

Khái niệm

Số câu : 1/4

Số điểm: 0.5

Tỉ lệ :5%

Lấy ví dụ

Số câu : 1/4

Số điểm:

0.5

Tỉ lệ :5%

Chủ đề V:

Từ trái nghĩa

Khái niệm

Số câu : 1/4

Số điểm: 0.5

Tỉ lệ :5%

Lấy ví dụ

Số câu : 1/4

Số điểm:

0.5

Trang 3

Tỉ lệ :5%

Chủ đề VI:

Từ đồng âm

Khái niệm

Số câu : 1/2

Số điểm: 1

Tỉ lệ:10 %

Đặt câu

Số câu : 1/2

Số điểm:

Tỉ lệ :10

%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 1

Số điểm: 2đ

Tỉ lệ : 20 %

Số câu:

0.5

Số điểm:1 đ

Tỉ lệ : 10

%

Số câu: 2

Số điểm:

Tỉ lệ : 50

%

Số câu:

1.5

Số điểm:2 đ

Tỉ lệ :

20 %

IV BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA

Câu 1:(2đ) Phân biệt từ đồng nghĩa với từ trái nghĩa, cho ví dụ?

Câu 2:(2đ) Thế nào là từ đồng âm? Hãy đặt 2 câu với mỗi cặp từ đồng âm? Câu 3: (1đ) Đặt câu với các cặp quan hệ từ sau:

+ Vì nên

+ Tuy nhưng

Câu 4: (4đ) Điền thêm tiếng vào

a, Sau các tiếng dưới đây để tạo từ ghép chính phụ:

+ Bút + Thước

+ Nhà + Xe

b, Trước các từ gốc để tạo từ láy

+ ló + nhỏ

+ thấp + chếch

Câu 5(1đ) Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu:

- nhẹ nhàng, nhẹ nhõm:

a, Bà mẹ khuyên bảo con

b, Làm xong công việc, nó thở phào như trút được ghánh nặng

V HƯỚNG DẪN CHẤM, BIỂU ĐIỂM.

Câu 1:

-Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau (0.5 điểm)

- Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau nhau (0.5 điểm)

- HS lấy được VD mỗi loại 0.5đ (1 điểm)

Câu 2:

Trang 4

- Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì đến nhau (1 điểm)

- HS đặt được câu mỗi câu 0.5 điểm (1điểm)

Câu 3:

-HS đặt được 2 câu có cặp quan hệ từ :

+ Vì nên (0.5 diểm)

+ Tuy…nhưng (0.5 điểm)

Câu 4: (4đ) Điền thêm tiếng vào

a, Sau các tiếng dưới đây để tạo từ ghép chính phụ:

+ Bút mực ( bi, máy, chì )

+ Thước kẻ (vẽ, may, đo độ )

+ Nhà cửa ( ăn, xe )

+ Xe đạp (ô tô, máy )

b, Trước các từ gốc để tạo từ láy

+ Lấp ló + Nho nhỏ

+ Thâm thấp +Chênh chếch

Câu 5:

a, nhẹ nhàng (0.5đ)

b, nhẹ nhõm (0.5đ)

VI KẾT QUẢ KIỂM TRA VÀ RÚT KINH NGHIỆM

1 Kết quả kiểm tra:

Lớp 0 - < 3 3- < 5 5- < 6.5 6.5 - < 8 8 - 10 7A

7B

2 Rút kinh nghiệm:

………

………

Ngày đăng: 21/04/2016, 15:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w