=sumifvùng điều kiện,điều kiện ,vùng tính tổng vd:=sumife1:e23,e1,d1:d12=hàm trung bình cộng =averagea:s Hàm đếm =countds giá trị thể hiện dưới dạng số Hàm đếm có điều kiện =countifvùng
Trang 1=sumif(vùng điều kiện,điều kiện ,vùng tính tổng) vd:=sumif(e1:e23,e1,d1:d12)
=hàm trung bình cộng =average(a:s)
Hàm đếm =count(ds giá trị) thể hiện dưới dạng số
Hàm đếm có điều kiện =countif(vùng điều kiện,điều kiện)
Vd countif(e1;e12.”nữ”
Tính tuổi =year(today())-year())
Hàm xếp thứ =rank(x,ds đối số f4,o or1)
Hàm left =left(“hanoi”,2)
Hàm and or =and(i6>3,s8=”ha”)
Hàm xếp loại =if(biểu thưc điều kiện,giá trị đúng ,giá trị sai)
=if(c19>=23,”đỗ”,”trượt”)
=if (i6>=1,”giỏi”,if(i6>=9,”khá”,tb”)))
=if(and(i6>5,d9=”gfd”))
Bảng tham chiếu =vlookup(giá trị tìm,btc(f4),cột lấy trị,0)
LỌC :bôi đen data filer,auto filer
Table,insert table
Kẻ viền bảng bôi đen ,format border and shading
Chèn thêm hàng cột:đặt con trỏ tai nơi cần chèn ,table,ínert
Thêm hàng phím tab
Chia bảng, đặt con trỏ nơi cần chia table,slip table
Thay đổi hướng chữ bđen,format,text diẻction
CHÈN CT TOÁN insert ,object,creat new,microsoft equasion
Chèn biểu đò insert,pictue,chart
Auto text;insert.f3
Auto correct.insert cách ,/
TIÊU ĐỀ;view/ header and footer,
Chữ nghệ thuật insert picture,word art
TRỘN THƯ soạn ra 2 nội dung
Tool_letter and mailing,mail merge-bảng điều khiển bên phải
Letter –next
Chọn mẫu use the current document-next
Use an exitting list –brose-mở bang đã lưu ok
Đaẹt con trỏ chuột tại vị trí cần chèn-more item.chọn họ tên ,insert,close,di chuyển chuột Preview
Nẽxt