1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Thần tốc luyện đề THPT quốc gia 2016 môn hóa

524 2,7K 3
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 524
Dung lượng 35,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

"ương đương với sản phẩm dt chy amino axt to peptit, trong đỏ lượng H,O thụ được tăng thêm, trong trường hợp đốt amlao axitchính bằng lượng H,O cần để thủg phân pepdt hoàn toàn thành các

Trang 1

THÂN TỐC

LUYEN DE THPT QUOCGIA 2016

Trang 3

LỤC TRẦN Chủ biên

CHU THI HẠNH

THÂN TỐC

LUYỆN ĐỀ THPT QUỐC GIA 2016

MON HOA HOC

LUYEN TAP 20 DE THEN CHOT DE DAT DIEM CAO

+ Bim sát để thì đại học 2016, cấu trúc ra để của Bộ Giáo Dục Đào Tạo

-% Dễ dàng ôn tập thông qua ời giải chỉ iết được nhận xét và bình luận,

+ Nang cao tu duy với nhiều công thúc mẹo thực tiên thông qua lời gi chit,

fg

NHA XUAT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIÁ HÀ NỘI

Trang 5

THAY LỜI NÓI ĐẦU

MEGABOOK MUỐN CÁC EM HIỂU ĐƯỢC GIÁ TRỊ CỦA VIỆC TỰ HỌC

TY HOC DANH THUC TIEM NANG TRONG BAN

“Chào các em học nh thân mến

Megabook ra đi bộ sích những bộ sích có tính tự học, tự ôn tập cao, nhằm mục đích gióp các

em ning cao khả năng tự học và đặc biệt phát triển tự duy của mình về môn bọc đó

Megabook hiểu được việc phat tri tu du, trí tuệ con người đế tạo nên sự thành công như BI Gates, Steve Job hay Mark Zuckerberg là nhờ 80% dựa vào việc tự học, tự nghiên cứu đến say me chử không phải là ngối trên ghế nhà trường, nghe giáo huấn

Việc tự học không hẳn thông qua sích vở, mà \hông qua sự quan ít cuộc sống xung quanh, qua internet, hay đơn giản li bọc bởi kinh nghiệm của người đi trước,

‘Vike tự học sẽ giúp các em phát huy tiếm năng của bản thân, nhận thấy những khả năng, sở trường của chính mình còn đang ấn giấu đâu đó rong tiểm thức mà các cm chưa nhận ra

`Việ tự học giúp các em tăng khả năng tư duy, xử lý các vấn để nhanh hay, thích nghỉ và đáp ứng tốt hơn với sự thay đối của môi trường và xã hội

`Việc tự học xây dựng bản năng sinh tổn, phản xạ tốt hơn cho mỗi con người

Sinh eử ở rên đời mỗi đổa trẻ đãbiết tự học hỏi như việc quan sát, nhìn mọi vật xung quanh, nghe nhiều và rồi biết nói Việc tự học thật ra rất tự nhiên, đến trường là một phương pháp giớp, ích thích sự tự bọc Và thấy cô chỉ có thể hướng dẫn và tạo cảm hứng chứ không thể dạy chúng ta mọi thứ

"Tom lai việc tự học sẽ giúp mỗi người đột phá trong sự nghiệp và cuộc sống, Một ký sử biết tự học sẽ đột phá cho những công trình vĩ đại, mộtbácsỹ say mê nghiên cứu sẽ đột phá trở thành bác sỹ: tài năng cửu chữa bao nhiêu người, một giáo viên tự nâng cao chuyên roôn mỗi ngày sẽ biến những, giờ học nhàm chấn thành đấy cảm hồng và hú vị Bởi vậy iệc tự học sẽ giáp bất kỳ si hành công,

"hơn và hạnh phúc hơn trong cuộc ống

Trang 6

"ết tự học => Nẵng cao khả năng tư duy, xử lý vấn để nhanh

"ết tự học => Tầng khả năng thích nghị, phản xạ nhanh với môi trường,

"iếttự học => Tạo rà những thiên tải giúp đất nước và nhân loại

"Biết tự hoc => Giáp mỗi người thành công trong cuộc sống đột phá trong sử nghiệp

Biết tự học => Tạo xã hội với những công dần ưu tí

book ấn Đà XuHuườg Sáh Lpện TM

'ĐỂ SỬ DỤNG CUỐN SÁCH NÀY HIỆU QUÁ NHẤT

Bước I: Lập kế hoạch thời gia lim dé Môi tuần 2 để là hợp lý em nhé ít nhưng mà chất)

Bước 2: Bấm thời gan làm đế, làm thậi cấn thận, chắc chắn, chính xác không cấn nhanh

Bước 3: Xem đáp án, đọc ời giải cin thận, Trong lời giải có nhắc ại kiến thức, cấ trúc, từ vựng

thé cc em dn tp lại được luôn

"Bước 4: ưu lại hành tein luyện thì Thành Công sau mỗi đế túc là gi lại tình được bao nhiêu

<iém, si clu nào, kiến thúc cần nhớ trọng tâm

"Bước 5: Sau kh làm để ự tia hãy thường xuyên thí thử trên trang Viet vn để rên luyện kỳ năng

1w day làm bài thật nhanh em nhé

'GIỜ HÃY BẮT ĐẦU LUYỆN ĐỀ NHÉ CÁC EMI

LET’S GO!

Trang 7

CHUYEN DE LY THUYẾT

'VÀ BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH VỀ PEPTIT

[mm

~ Liên kết của nhóm CO với nhóm NH gia hai đơn vị 4 ~

‘aminoaxit được gợi là liên kết popti

~ Pepttlà những hợp chất chữatừ2đến 50gốca -amlnoaxit

liên kết với nhau bằng các lên kết pep

~ Tên pcptit= gốc axy của các a-aminoasit bit dia tt dia chia N, a-aminoaxitcu6i cùng giữ

"nguyên tên gi

‘Vids Ala Gly - Lys thi tn gold Alanyl Gayl Lys,

GI

1 PHAN ONG MAU BIURE

Peptit va protein tic dung voi Cu(OH), yo dung dich e6 miu tim dc trưng, ipcpdt không có

phản ứng này

2 PHAN UNG THUY PHAN HOÀN TOAN TẠO CÁC Œ- AMINOAXIT

Xi thủy phân hoàn toàn tùy theo mdi trường mà sản phẩm của phân ứng khác nhau:

~ Trong môi trường trung tính:

‹pept tín = 1)H,O => aminoadt

~ Trong mỗi trường axit HCL:

rpepiL+ (n~ J)H,O + (n +5)HCI~> muối amonidorua của aminoexi

Trang 8

"Trong đó xà số mắt xích Lys trong n- peptit

~ Trong môi trường bazơ NaOH:

"rpepdlt + (n + y) NaOH ~+ muối nari của aminoadi + (y + 1) H,O

'Vớiylà số mắt xch Giutamic trong n-pepúC

“Trường hợp thủy phân không hoàn toàn pept thì chúng ta thú được hôn hợp các aminossi và

cácoligopcpti Khi gặp bàitoán dạng này chúng ta có thế sử dụng bảo toàn số mắt ích của một loại mlnoasit nào đồ kết hợp với bảo toàn khối lượng,

[tr

+ DANG 1 PHAN ONG THEY PHAN CA PEPITT:

“Trong các loại aminoaxit thì chỉ có loại a-amino axit mới là đơn phân cấu tạo nên peptit và

protein Trong phân từ pepdit hay protein thì liên kết peptit là mối liên kết yếu nhất, dễ bị đứt dẫn đến

tính chất cơ bản nhất của peptitvà protein là phản ng thủy phân trong tmôi trường axit và bazơ Để

“Giải: nhanh được các bài tập thủy phân peptit va protein cén thực hiện các bước sau:

‘Buide 1: Dit cong thie ting quit cho peptt:

“Giả sử đơn phân cấu tạo nên pepúi chứa một nhóm NH, và một nhóm COOHI có công thức là:

NH,-R-COOH thì công thức tổng quát của peptitlà [NH,-R-COOHH|,(1-n)l1,O Nếu a-amino axitlà

cao, mạch hở chứa một nhóm NH, và một nhóm COOH thì có công thức tổng quát là (C,H., O,N]

,(1-a)H,O (Với n là số gốc a-amino axit cấu tạo nên pepti)

Kihiệu peptittạo bởi n dom vj amino axit a X, Vid địpepti là X, tripeptitlà X,

'Bước 2: Viết phương trình phản ứng thủy phân

“Phương trình phản ứng thủy phân hoàn toàn:

“Trong môi trường axit và bazg nhưng không đưa môi trường vào phương trình phản ứng:

NH,-RCOORỊ (len)H,O + (6-DH,O — 0E” „ nNH §.COOH Hạ: X +ín~ 1,0 IO, ox,

'Khi đun nóng trong mỗi trường sxit nh HCL:

[NH;RCOOH] (I-8)H,O + (a-DH,O +aHCI „nNH,CLR.COOH Khi đun nông trong môi trường bezơ như NHOEE:

[NH,-R-COOH|,(I-n)H,O + nNaOH , nNH,R-COONa +H,0

"Phương tình thủy phản không hoàn toàn:

Trang 9

ny, = Mung, = My,

+ Cha fs

Ý Dựa vào phương trình thủy phản để tìm mối quan he s6 mal cia céc chit trong một phương,

trình phản ng để xác định số mol hoặc loại pep

Khối lượng mol cia n-peptit = a-amino ait x1n-18(n-1) -Ý Đốt chây ppt tạo ra từ a-anino at no, mạch hở chứa một nhỏm NH, và một nhóm

COOH theo phương trình tổng quit sau:

(CH, ,0.N1,(1-0)1,0 + 55 0, —;an co, + 59°? 0+ SN,

2 ep ny pc số gah x2 apt mt tà ghỉphản ứng ta nên ghỉ gộp Khối lượng moi của Pepdt chính là tống khối mg mol ca 2Peptit

`Vidụ: Tipsput HỊNHCH COI,OH và Tetrapepit HỊNHCH: CO],OH (có số me] bảng nhau)

thi ta xem 2 Peptit 4 la Heptapepti: H[NHCH,CO],OH và M = 435g/mal

Ge)

(CN xi: mpe Tetrapeptit cau 90 ttt Amino axit A, trong phần tở Á có 1 nhóm (-NH,), nhóm

‘COOH, no, mech het rong À Osi chiếm 42,67% khối lượng, Thủy phân m gam X trong mỗi

trường acid thì thu được 28,35(g) trịpeptit, 79,2(g) dipeptit vi 101,25(g) A Giá trị của m la?

A185 8.2583 4059 D.30265

“Giải: Từ % khối lượng Oxi trong A ta xác định được A là Gií (H,NCH,COOH) với M = 75,

“Công thúc của Tetrapcpui là HỊNHCH,CO],OH với M=754~ 318 =246g/mol

“Tính số mol: Tripepditlà: PAS » 01540

(it gọn như sau: Đặt mắt xi<t NHCH,CO =X

Ghi sa 46 phi ing

(GEE thay phin hodn todn 143,45 gam hin hop A gém hai tetrapeptit thụ được 159,74 gam hon

"hợp X gồm các aminoacid (Cc aminoacid chi chia Iném -COOH và 1 nhóm -NH,) Cho

tan bg X tic đọng với dang dịch HCI dự, sau đó cô cạn dung dịch thì nhận được m (gam) muối

khan Tỉnh khối lượng nước phản ông và giá tị của m lần lượt bằng?

Trang 10

a> J Mega book 00 NR le th ch

1621) vi 203789) D 162%) va 2087819)

(lat: Bi cing thc chung cho hin hap A li HINHRCO},OH

‘Taed phin ing: HINHRCO],OH +31,0——+ 4 11,NRCOOHT

(GEM tripeprit va Terapeptit được Go n t một amino cư X mạch hộ, trọng phán từ chi chủa nhóm amieo Phấn trăm khất lượng nơ trong X bằng TÀ@7%, Thố phân không

oàn toàn &389 gam hỗn hợp K gốm bai ppt M, Q rong dug dịch HCIthụ được 0915 gam, teipeptit M; 4.62 gum dipepit vi 3,75 gam X.' ev 6 mol trpepti M v4 tetrapepit Q rong hồn hợp K li

Ÿng= 30,,„ , # 4ng,„ =0,135 mol mà m, = 189n,, , + 2i6n,, ,, = 8.389 gam Ớ 0,02 San Pa e ae “1:1

(Tế ` bo ai ác bà lui khi và 1 nhóm ~COOH và có tổng số nguyễn từ oi là 12 Đốtchấy 13.98 gam hỗn hợp E chứa X; aan a,

Y.Z,T cẩn dàng 14,112 lít O, (đc) th được CO, H,O và N„ Mật khác đun nóng 0,135 mol

"hôn hợp Ebằng dụng dịch NaOH (ấy dự 20% so với phản ông), cô cạn dung dịch sau phân ứng

thủ được lượng rắn khan là

A.315 gam 24,51 gam C3605 gam D.2584 pm Gia: Dip an

"Tổng số nguyên tử O của X, Y,Z, TIà12

= Tống số đơn vịq = amino at tạo các ppt = 12 ~4 =8

==X.Y.Z,T đều là đpcptit

“Quy đối hỗn hợp ppt X, Y,Z, Tương ứng với 1 pept tạo bởi 2 đơn vị CH,,,.NO,,peptt ed CTTQ=2GH,,, NO, -H,0=C,H,NO,

Trang 11

> Mya dnven + „„ ~m, „ =0,135.155,33.+40.0,324— 18.0,135 = 31,5 gam

"Nhận xét: Đây là bùi khá hay và khó tuy các bước tính toán không dài Văn để máu chốt để Giải:

“quyết được bài toán là làm sao đặt được công thức chung cho hn hop peptit Nhiều bạn sẽ bối rối khi

cho dữ lệ tổng số nguyên tử O à 12 Con số 12 này có ý nghĩa quan trọng, nế là một giả tị khác

'thÌ sẽ khó đặt công thức chung cho bổn hợp và bài toán trở nên phức tạp hơn rất nhiều

GEEMP Thay phin m gam hin hop X g6m mot tetrapeptit A vi mbt pentapeptit B bing dung djch "NaOH vừa đủ rồi cô cạn thu được ( m + 23/7) gam hỗn hợp muối của GIy và AÌA Đốt cháy

toàn bộ lượng muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thụ được Na, CO, và hỗn hợp bơi Y gồm

CO,, H,0 VAN, Din toàn bộ hôn hợp hơi Y đi rất chậm qua bình đựng dung dich NaOH dc

cdự thấy khối lượng bình tăng 84,06 gam và có 7.392 lt một khí duy nhất (dktc) thoét ra khôi

"bình Thành phần phần trăm khối lượng của A trong hỗn hợp X là:

'Giầ: Khí thoát ra khỏi bình đựng NaOH djc ld N, = nụ, <BR =0.33m01

Goi a, bla s6 mol ca tetrapeptit A và pentapeptit B

H[NHRCO], OH; HINHRCO},OH Bảo oàn nguyên tổ nity 4a + 5b = 2ny, 033,2 = 066 mới @

HỊNHRCO|,OH +4 NaOH ->4NH,RCOONA+H,O ˆ 4a a

H[NHRCO],OH + 5NaOH 4NH,RCOONa + H,0

Trang 12

‘© DANG 2: PHAN UNG CHAY CỦA PEPTIT:

“Tripeptit mach hd X va Tetrapeptit mach hd Ý được tạ từ một amino ait no, hở trong phân tế

‘66 1 nhém (-NH,) va 1 nhém (COOH), Bat chiy X va ¥ Vy lim th€ ndo 4€ dt CTPT cho XY? Ta

1am abu sau:

“Từ CTET của Amino axt no 3G\H,,0,N - 21,0 think C,H,._,O,N, (diy la cting thie

‘Thipeptit) va 4C,H, ,,O,N = 3H,O thành Có H, O,N, (đấy là công thức Tetrapepti) Nế đốt chảy

liên quan đến lượng nước và cacbonic th ta chỉ cần cân bằng C, để tình toán cho nhanh,

GH, ON, + pO,» 3nC0, + (50-05)8,0+N,

C2H„ ;OẠN, + PO, 4000, + (40-1)H,04N,

“Chú: Trong phản ứng đốt cháy một peptit hay hỗn hop peptit, ta có thé quy đối lượng sản phẩm

"ương đương với sản phẩm dt chy amino axt to peptit, trong đỏ lượng H,O thụ được tăng thêm,

trong trường hợp đốt amlao axitchính bằng lượng H,O cần để thủg phân pepdt hoàn toàn thành các

amino sút đó Điều này được ứng dụng rất nhiều trong quá trình Giải các bà toán đốt cháy pepti

Cia)

(GHEE cio hai chit hau co, lin ht tripepit va hexapeptt dug to thinh tt cing mo mino at no, mạch hố, có một nhóm cacbosyÍ và một nhóm amino Đốt chấy hon toàn 0,1

mol X bằng O, vừa đã thu được sản phẩm chây có tổng khối lượng 40.5 gam Nếu cho 015 moi -Y cho tác dụng hoàn toàn với NaOH (lấy dư 20% so với lượng ín thi, sau phản ổng cô cạn ‘dung dich th khối lượng chất rắn tha được là:

4.873 gam 3.9.99 gum C107, gam D.945 gam (Gi: Gid sit X va Y déu duige tao bi amino axit i GH, , NO,

X=3C,H,,.:NO,~2H,0.5 O,H,, 5,0,

Dit chay Xm, = Meo, +My, +My, =44.3n.0,1+9.(6n~1.0,1+143.0,1=40,5gam

= n=2-= Amino ait a H.NCH,COOH 'Y + NROH <3 HẠNCH,COONA

Say, SG, + mu, = 97,156 + 4020%.60,15 = 945 gam Chon Dip in D

(]EEMD x ¥ 2143 pepe dug to bt che anpha-aminoaxt no cha 1 hom NH, vA nhóm, “COOH, Đun nóng 0,1 moi hôn hợp E chúa X, Y, Z bằng dung dịch NaOH (vừa dì) Cô cạn

cdụng dịch sau phân ông thu được m gam muối khan Đt chấy toàn bộ lượng muối này thụ được 0.2 mol Na,CO, và hỗn hợp gốm CO, H,O, N, trong đỏ tổng khối lượng của CO, và HO

}À 656 gam, Mặt khác đốt chấy 1,51m gam hin hgp E cfn ding a mol O,, thủ được CO, HO văN, Giá trị củaslà

A333 8.2.98 của B26 (Giả:0,1 mol E phản ứng vừa đủ với 20/2 = 04 mol NaOH = E có số đơn vịamino sế trong bình là 44 it cing thi chung cho cic ait amin to Ela C,H, , NO, => Công thức muối thu được

WCH,NONa n= 4ng= 04 mal

Trang 13

2,664.2 + 2,442—~0,222.5

=> Số mol O,cấn dùng = :

‘Chon Bip in A

(CĐ: toc mach ho x va Tetrapeptit mach hi ¥ déu dược tạo ra từ mộcaminoacid no mạch

"hở có 1 nhiim -COOH và 1 nhóm ~NH, ,Đốt chảy hoàn toàn 0,1 moi X thu được sản phẩm

‘36m I1,O, CO, và N, trong đó tổng khối lượng CO, và HO bằng 363(g) Nếu đốt cháy hoàn

toàn 02 mol Y thì số mol O, cần phân ứng là?

À.28(mol) B, 1.8(mol) 1875(mol) 1.3375 (mol)

(Gi: RO ring XY déu sinh ra do amino ait c6 CT GH, ON

Do vậy ta 06 CT cia X¥ tong ing i: C,H, ,0.N\) C,H, 0.00)

(GIT ty phác hoàn toi m gam bón hợp gồm peptitX vi peptt Y bing dung dich NaOH thu

‘duige 151,2 gam hỗn hợp gồm các muối natri cia Gly, Ala va Val Mat khác, để đốt cháy hoàn

toàn m gam hồn hợp X, ¥ ở trên cần 107.52 lít khí O, (đic) và thủ được 64/8 gam H,O Giá trị

(Che peptt da tao bat cc amino ait so, đơn chức C„H,,.,NO,

'Quy đối hỗn hợp peptit X, Y tương đương với peptit tao bat a dom vị CụH2„„¡NO;

Trang 14

> WPMegabook ain kuriera Santa

= CIPT peplit= aC, H,,,NO, ~(a—1)H,0 = =H;~,2N,t

® TNH: CạHye¿2N,O,-¡ + aNAOH — mudi + HO

2an

© TN2 CoyHaan Nanni + 2 0; -+anC0, + (an +DHjO+5Ns

‘bp dung bio toin nguytn 160 cb: nog, = ATDE+2AS~26 _ (A+Dx~6

Bài1: Thủy phân hoàn toàn 60(g) hỏa bợp bai địpcpúi hú được 63,6(g) hôn hợp X gốm các Aminoacld

"no mạch hở (H,NRCOOOHH) Nếu lấy 1/10 hỗn hợp X tác dụng với dang dịch HCI dư thu được mg) muối Gi trị của mà?

BAI2: (DE th tuyển sinh da hoc Kh B.- 2010) Bipepit mach hd X vi mạch hở Y đếu được tạo ra từ

"rộ loại aminoasit no, mạch hở có một nhóm NH, và một nhóm COOH, Dé cháy hoàn toàn 0,1

"mol Y thủ được sản phẩm gồm CO, ,O, và N, trong đó tổng khối lượng CO, và H,O bằng 549

am Nếu đốtchấy hoàn toàn 02 mol X, sìa phẩm thụ được cho ội qua dung dịch nước ôi trong thi the dace m gam kếttủa Giá tị của mà:

Bài3: X là một Hegpepbt cấu tạo tờ một amino si: H,N.C,H,COOH.(Y) Y có tổng % khối lượng, Osd và No là 633W Thủy phân hết mí) trong môi trường acid thụ được 303/4) pentapeptit 194(g) đpcpdi và 375g) Y Giá trị của m là?

BALA: là một terapcpút cấu tạo ừ một amino mát (A) no, mạch hở có ï nhóm -COOH ¡ 1 nhóm

—NH2 Trong A %N = 1573% (về khối lượng) Thủy phần m gam X trong mỗi trường mút tho

“được 41,58 gam tipcpi1; 256 gam đipcpt và 9256 gam A Giá ị của mà:

A 19 gam B.161 gam C.143.45 gam, D.159 gam

‘BAIS: X1AtetrpeptitAla-Giy-Val-Ala Y a tripeptt Val-Gly-Va Dun ang m gam hn hop X và Y có

{11 s6 mol aX :nY = 13 vO 780 ml dng dich NOH 1M (va đủ), sau khí phân ũng kết thúc thủ được dụng địch Z- Cô cạn dung dịch thụ được 9498 gam muối m có gi tị là

As gam, 1B 64.86 gam € 7701 gam 1.65.13 gam

Trang 15

|

‘BAL6:Dipeptit mạch hở X và Tdpcplt mạch hỗ Y đều được tạo ra tứ một amino axit no,mạch hở có Ï

‘thm -COOH vi 1 nhém -NH, Dt chi hodn tin 0,1 mol ¥ the dugc sa phim gm H,0,CO,

và N, trong đó tổng khối lượng CO, và H,O bằng 5k3{s).Nếu đốt chấy hoàn toàn 02 moi Xeản

phẩm thu đượccho lội qua dung dịch nước ôi trong dư thì được m(g) kế tủa, Giá tị của mà?

[BAT:X vA Y Hn gt i tripeptit và hoxgpeplt đếu mạch ở và đều được tạo thành từ cng mot amon

ssitno mạch hồ (chúa một nhóm ~COOH và một nhóm —NH,) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X

bảng O, vừa đã thu được sản phẩm gồm CO,, HO và N, có tống khối lượng là 405 gam Nếu cho

0,15 mol Y tác dụng hoàn toàn với NaOH (ấy dự 20% so với lượng phần ứng), sau phản ủng cô

can dung dich ti thu được chất rắn khan có khối lượng là

4.87.3 gam, 8.9.99 gam € 107, gam, D.345 gam,

Bài 8: Khi thấy phân không hoàn toàn một pepyit X (M, = 293) thu được hai pcptl Y và Z Biế 472

em Y phần ứng vửa đồ với 18 mÌ dung địch HCI D222 M đun nóng và 066 gam Z phần ứng

da đã với 147 ml dung dịch NaOH I,Ø% (d I,022 gamml) đan nóng Biết răng khi thủy phân

"hoàn toàn X tha được hỗn hợp 3 amino ai à gyxn,sianin và phenylalania Công thức cấu tạo

của XIA

‘A.AlacPhe- Gl B.Gly-Phe-AlaGly C Ala-Phe-Gly-AIA _D Gly-Ala-Phe

ài9: Thủy phân hoàn toàn 27.52 gam hỗn hợp đipcpui thi tha duge 31,12 gam hôn hợp X gồm các

“mniaoardt(các amino út chỉ có một nhóm amino và một nhóm cácboxyl trong phần tổ) Nếu

cho lượng hỗn hợp X nủy tác dụng với dong dung dịch HCI dư, cô cạn ấn thận dung dịch, thì

lượng muối khan thụ được là

'BÀI1Ô:Thủy phân hoàn toàn 60 gam hỗn hop hai dipetit tha doc 63 6 gam hỗn hợp X gồm các amino

wlt(cácaminoasitchỉ ổ một nhóm amioo và một nhóm cacbosyltrong phản tÄ), Nếu cho I0

hồn hợp X tác dụng với dung dịch HCI (dd), cổ cạn ấn thận dang dịch, tì lượng muối khan thụ

cđượclà

A.7/09 gam B 1630 gạm 'C&I5gam D.748 gam,

Trang 16

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH

VỀ HNO, VÀ ION NO,TRONG MÔI TRƯỜNG H*

4 DANG l: BÀI TOÁN KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH HNO,

~ HNO, là ai c tính oxi hóa mạnh vì số oi bóa tối đa của N là +Š và phân tử kém bến, thể biện cả khi loãng,

= HNO, dt td dng vi kim lại (trừ Au, P) cho muối niưat kim loại cö số oxi hóa tối đ:

+ Tính số molaxi phân ông:

“Cách : Áp dụng bảo oàn nguyễn tổ N: nợ, SE ,, + 2g,

h2 nga 226, + 4n, t]Ôny 2 +I2n,, +10 20,

~ Dấn hiệu nhận biết 1 số sản phẩm khử:

+ NO, l chất khí màu nâu đó, M = 46 đc

2NO, + 2NsOH + NaNO, + NaNO, +H,0 2NO, = NO,

‘+ NO chất khí không màa, bị hỏa nâu ngoài không khí NO+ 30, —NG,

«Dung dịch muối sau phản ứng thú được nhỏ dụng dịch chứa OH” thấy có khí thoát ra điểu

đó chúng tô dung dịch thú được có NH,NO,,

NH‡ +OH" —NH,[ + H,O

Trang 17

(GED cho 29 gam hop gi Al, Cav Ag tc dong vis ws 950 ml dung dich HINO, 5M,

thủ được đang dich chia m gam muối và 56t hồn hợp khí X (ke) gin NO vi NO Ti ki

cba X so wit H, la 164 Gi tela m là

(]EM> 11a canhéts gam hén hop X pim Mg, AL, in trong dung dich HNO, va di, sau ki phn ứng hoàn toàn thu được dung địch Y và hôn bợp khí gốm 082 mọi NÓ và 082 moi N,O Lin

bay bơi dung dịch Y thu được 25,4 gam muối khan Tống số mol lon nitat bị khử trong các phản đứng trên là:

‘4.0.07 mol 'B.0)05 mol 0/6 mọi D009 mọi

'Giải: Khi cho hỗn hợp kim loại tác dụng với dung địch HNO, thụ được dung dịch Y và các sản phẩm

khử của N^ rong dung dịch Y có thể tồn tại NHẠNO,

*- Đặt mol NHẠNO, làa môi tổng số molclectron nhận:nạ,j =3, *8y„ +8 ng „o, =022 + Ba

GLB cho 5.04 gam hn hop Mig vb Als té mal tong dng a 3:2 tc dung wr ung dich HNO, Toding, du thu duce dung dich X vi 0,896 lit (dtc) hỗn hợp hai khí không màu không bóa nâu

trong không khí có t khối hơiso với H, bằng 18 Số mol HINO, bị khử trong qu trình trên là

4.0095 moh 8.011m6 0,1 moh 1.0008 mol, ain cy [20m 727 = S08

Đụ, nạ 53:2

ái khí tha được không bóa nàu trong không khí

‘Ma Mx =18.2 = 36 suy a2 khila NzO và Np

Trang 18

(© 2.0,12 + 3.008 = 0,48 mol > 80,02 + 10.002 = 0,36 mol

“1111 0 15m

= $6 mol HNO, bjkht = 2,0 + 2my, +yu,yo, = 0,095mol = Chen Dip in A

Hỗn hợp X gém Mg (0,10 mol), Al (0,04 mol) và Zn (0,15 mol) Cho X tác dụng với dụng

dich EINOS loing (dy), sau phản ứng khối lượng dung dịch tng 13.23 gum Sé mol HNO3 tham gia phn 4.046200 mol dng ta B.12400 ml, € 06975 mai Đ.07750 mới

Giấ: Có mạ .,„„y = B = mạo = 240 + 27/004 + 66.015 ~ mạ = 1323 gam = m= 0 Ching t sản phẩm khử tạo thinh la NH,NO,

“Ấp dụng bảo toàn dectroncé: 80,39, = 201-4 30,04 +2045 = 0452 mot

= myaino, =9,077Smol= myo,

Dipénd

LEMP Ho hop x g6m: Mg (0,15mol), Al (0,1mél), Za (0,12mal) Cho X tée dng vét dung dich

HINO, (loing, du) Sau phin ứng hoàn toàn, hấy khối lượng dang dịch tăng 14,10 gam so với

‘dung dịch HNO, ban đáo Số mol HNO, đã tham gia phản ứng gần nhất với giá trị nào đướ đây?

Giất Cổ mạ „.„.,— = mụ,= lái gam

my" 240,15 +270, + 650,12 ~ 14,1 =0

= Ching t6 sin phẩm khử tạo thành là NH,NO,

Ap dung bio toin electrn & 8,40, = 20,15.+3/0,1+2.0,12 => ngụ, xọ, = 0,105 mol ngạo, „, =20/15.+3.0,1% 2.0/12 +2.0,105 = ,05 mol gấn với giá trị 108 nhất

= Chon Pip ind

Ha taa hon toia 11,6 gam hỗn hợp A gồm Fe, Cu vào 700 ml HINO, 1M Sao khi kim lkại tản hết thu được dung dịch B và m gam hỗn hợp khí C (không còn sản phẩm khử khác)

Cho5 mol dung dich KOH vio dụng dịch B thu được kế tủa D và dung dịch E Lọc lấy D rồi tùng trong không khí đến khổi lượng không đối thu được 16 gam chất rắn Cổ cạn dung địch

E được chất rắn F Nung F đến khối lượng không đối được 105 gam chất rần Giá tị của m gắn nhất với:

Git: Dita, b lin hugt la 86 mol Fe vi Cu,

(Giả sử KOH phản ding hét > ™, 2 Mp, = 0,585 = 42,5gam > 41,05 gam

= Ching to KOH phin ing du, D nung trong không khí đến khối lượng không đổi được E«,O,

và CÓ

Ênng xo, +2fg ao, =0,775mol

Trang 19

‘Ap dung bio toàn khéi dong cd:m, +n, = Mag + Myc* Bx0

= m= 11.6 + 68/07 (Y6 + 04562) ~ 18035 = 99 gam gin với gi tr 10 nhất

Dip inB

GERD 164 m gam bóc họp X gm Fe, Cu, Mg, Zn trong oxi thụ được 29/7 gam hôn hợp chit ri

YY, Hoa tan hết Y bang dung dich HNO, dc nng dt thu duoc 17,92 lit khi NO, (Ake) Cho m

am hn hap X tác dụng với dung dịch H.SO, đạc, nóng, dư thu được dung dịch Z chữa 8,1

‘gam mu6i vi khi SO,, Biét ring NO, vi SO, là các sản phẩm khử duy nhất của HNO, v8 H,S0,,

GEER dang dich X chita HCI 4M vi HNO, aM Cho ti tii Mg vio 100ml dung dịch X cho tới

'khikhí ngừng thoát ra thấy tốn hết b gam Mág thu được dung ịch B chỉ chủa các muối cũa MẸ,

và thoái ra 8$6 ít hỗn hợp khí gồm 3 khí (trong đó có một khí không màu dễ bóa nâu trong, "không khi) Cho Y qua dung dịch NaOH dư thấy còn lại 56 lí hỗn bợp khíZ thos ra TH kG

"hơi của Zso với hiểro là 58, Các phần ng xả ra hoàn toàn Thể ích các khí đo ở đc Giá trị

“của a vàb lấn lượt là? À.25v442 B.BAvà50 G4avà25 D.50và 84

2S =0,25mol => nạo, =0,4—0,25 = 0,15mol

Trang 20

T,60/25~20,2 0,25-0,2

= Phi từ khối khí A = =30 = Khí A là NO

‘Ap dang bio toi electron có 2nyy ~2ng, + Byọ, + 3Myo =2.6,2+ 0515+ 3.0,05 =0,7 mol

hy, =0.35 mols b= 24035 = 84 gam

© Myo, =20gpwo,), + BNO; +B = 240,35~0,2) + 0,15+0,05 = 0,5mol

05

aan feos

= Chon Dip dn D

+ DẠNG: HỢP CHAT TAC DUNG VOI DUNG DICH HNO,

(CÍÑ› Hida tan hoàn toan hin hop gém Fes, va Fe,O, bing 100 gam dung dich HNO, a% (vừa

<i) thủ được 15.344 hôn hợp khí gồm NO và NO, có khối lượng 31.35 gam va dung dich chi chứa 3015 gam hỗn hợp muối Giá tị của a gần nhất với?

A B57 c8 Das Gi: Dip an D

Diab lin lượtlà số moi của NO và NO,

15,348

-f SS

30a-+46b =31,35 gam Dat x, yin ligt i s6 mol cia FeS, v4 Re,

Áp dụng bảo toàn số mol = 15+ y=3a+b=0705mol (1)

Áp dụng bảo toàn nguyên cổ nụ =2 8v , =âx+33y~229y—x

“Em,.a= 56(x+ 3y) + 962x+ 6849y~x)= 3015 gam @

x^0,045

ly=0,03 Ngo, =O =A +a+b=0,91 mol => a% =

‘Vay gin vi gi tr 57 nhất

GH? Hoa tan hét hin hop gm 0,01 mol Cu,$; 0,04 mol FeCO, va x mol FeS, bang dung dich

"NO, vừa đủ, Sau khi các phản đng xây ra hoàn toàn, thụ được Y (đc) hỗn hợp bai khí,

trong đó có một khí mầu nàu đồ và dung dịch chỉ chứa muối của Cu”, EE" với một anlon GIÁ trịcủa Vià

A.S1072 46592 C8 1.5076

iil Sau phn dng chi thu duige mui cia Cu, Fe* voi met anion + 2 khí (có 1 kimi nb 8)

=> Anion li SOF , 2khila NO; và CO; => NO; chuyển hết thành NO,

2 eS, + 30 HNO, ~> Fe(SO,), + 30NO, +H,S0, + 14,0

Trang 21

Hôn hợp X có khối lượng 15/44 gam gốm bột Ca va onit sit FeO, được cía thành lai

"phần bằng nhau: = Phan | tic dung wi dung dich HCI du được m gam chất rắn không tan

~ Phần 2 cho tác đụng hoàn toàn với dung dịch NO, đặc, nóng (du), thu được dụng địch ¥ va

1,904 it khi NO, (Ake, sản phẩm khử duy nhấ) Cô cạn Y được 2379 gam hỗn hợp chất rắn khan

+ Phần Ì:+ HCIđu ~» m gam chit rin khong tan Cu

+ Phần 2: + HNO, dự ~; 23,79 gam chit rin khan + 0,085 mol NO,

CB Marana ™ 48 + 560 4 62.20 + 3b) = 23,79 gar @

‘Ap dung bio toin ecron có:2a + 3b c+ 0085 @

=0,03 07S x:y =0,075:0,163:4

=O

<> Oxitsit a Fes, = Bạc, =2np,o, =.005m6)

$e, 0403-928 '=0,00Smol => m = 64,0,005 = 0,32gam

TWA), @), (8) suy rà

Pa

= Chon Bip én D

Cho 38,7 gam hôn hợp X gim ALO, CuO, Al, Cu (trong đó có 18.99% khối lượng oxi)

‘vio trong dung dịch HCI dư thấy thu được 336 lt khí H, (đđqQ), lọc lấy phần chất rắn không,

tan cho vào dụng địch HNO, đặc, nóng (di), thụ được 896 ít khí NO, (đc l sản phẩm: khZ

cđuy nhất) Biết cắc phần ng xảy ra hoàn toàn Phín trăm khối lượng của AI,O, trong hôn hợp

X ấn nhất với giá trị nào sau đây?

A B.1393% ca D.4026%,

(Gli Trong 337 gam X: mọ = 18,99%.33,7 = 6,4gam => nọ =0,4möl

Trang 22

=102nạ,o, +80neyo =33,7-27.0,1-64.0,2=18,2gam @

Inạyo, =0,Imol ats = ~19291 999 = 10201

Tucan fs SH, = TS -I00%=30/20%

= Chon Dip nD,

QAM» #160 hop x g6m CuO va met oxitcta kim loại M hoá trị IT vi til mol tig ng la 1:

2 Cho khi CO du i qua 2 gam X mang nồng, thủ được hồn hợp Y Đế hoà tan hết cắn tối 4a 40 ml dung dich HNO, 2,5M và thú được khí NO là sản phẩm khử duy nhất Biết các phản tông xây rà hoàn toàn Phần trăm khối lượng của CuO trong X gắn nhất với giá trị nào sau đầy?

Gil: Bit số mol cia CaO va MO Min hdgt là a và2A

+ Trưởng hợp |: M ding sau A trong diy itn hoa:

CwO+CO—Ê~yCu+CO, MO+CO— 3M+C0;

3⁄Cu +§HNO, —> 3Cu(NO,); +2NO+4H;O'

3M +8HNO, ->3M(NO,), +2N0+4H,0

8a + 24M +16)= 24 gam 7g o495

=2 2đ” lucaeà

=> Loại (Vì Ca đứng trước AI trong dãy hoạt động hóa học)

« Trường hợp 2:M đảng trước Altrong dãy điện hóa:

CuO+C0=-”»Cu +CÓ, 3Cu + SHINO, + 3Cu(NO,),+2NO+4H,0

MO +2HNO, -> MỊNO,), +2H,O

[80a+2a(M+I6)=2,4gãm „,_ạạịy alec nese 800,015 a

EEE ho 252 gam hin hop gm Ce,5, Cus, FeS, và S vào lượng dư dụng dịch HNO, đặc nóng,

thủ được dung địch X và V lẽ NO, (sản phẩm khử duy nhất,điạc) Chía dung dịchX làm 2 phần

bằng nhau Phần 1 đem tức dụng với dung dịch BACT, dư, thu được 3495 gam kết tủa Phần 2

Trang 23

cho tác dụng với dung dịch NH, dư, thu được 0,535 gam kế ta, Bit ce hin dng da ay ra

hoàn toàn Giá tị của V là

(lit Quy 46 ba hap ban dâu về hồn hợp gốm Cụ, S,F«-

Phin :n,= Manso, = Sợ = 0015 mới

Phần 2: mạ„„„= Thy op, = 1070, =0535gam =s nạ 0005 mai @

“Từ () và G) =>, =7,8125.10° mol

Ap dụng bảo toàn electron cb: 3n, +2n,, + 6n,= M0,

= Pye, = 3.0005 +27,8125.10" + 60,015 = 0120695 moÌ => Vạo, = 2.702 it

"Đây thé ich NO, tinh cho mot nta hn bợp phân ông => V =22702= 5404 lt

“Nhận xé: Đối với dạng bài oán có hỗn hợp chúa thành phần phức tp thanh gì phản ứng oi

hóa khủ ta nên quy đối về các đạng đơn chất và áp dụng bảo toàn electron để ính toán Đối với bài

“này còn cần áp dụng phương pháp bảo toàn nguyên tổ để ác định số moi chất ban đầu,

atu f Cu go phic wi NH ẽn không có ếttùa Cu(OIi) tạo thành

"Dụng dịch NH, cókhả năng tạo phúc chất an với các kế tủa nhitn(OH),; (OH) NOH),

hoặc các muối kết tủa như ÁgCT, các chất rần nhứ: CuO; Ag,O Tuy nhiền dung dịch NH, không thế

"hỏa tan được các chất lếttửa như AI(OH),; AgBr; Agf; A§,PO,,

Ca(OH), + 4NH; ~> Cu[NH;],(OH),

Dụng địch NH, có khả năng hòa tan đượccácchấ ết tủa nồi trên v trong phân từ NH, còn tổn

tai di dectron tự do chưa tham giaiên kế, cập cleron này có thể kết hợp với cac cbitan trồng của

onkim loại để tạ ra phic chit tan tt trong ni

GEER» cho 18,00 gam hin hop X gém Cu va hai oxit sit vic 700ml dung dich HNO, 0,6M_

(oving), dun nding vA Khu A, Sau khí các phản ng xây ra oàn toàn, thủ được 0896 lít khí

NO (sản phẩm khổ duy nhất của N'5 ở đc), dong dich và còn lại 4338 chết ấn là Cụ chưa

tan hết Phần trăm khối lượng của Cù trong hồn hợp X là?

À.7906%, B404 C0 D.6667%

itis Quy đối hôn hợp X ương đương với hỗn hợp gồm x moi Cu, y mol Fe,z moi O

= Édx+ 56y + I6ø= l8 gạm o

“Sau phần ứng dư Cụ => Muối tạo thành gốm Fe(NO,);,Cu(NO,);

“Áp dạng bảo toàn cecon có

Trang 24

-# DẠNG â:10N NO, TRONG MÔI TRƯỜNG M

HWN› cho sói sên Mg vio dung dich hin hop X gm NaNO, v8 H,SO,, dun ne én ki cic

phản ứng xây ra hoàn toàn thu được dung dich A; 1,792 lit hn hợp khí B có khối lượng 1,84 |

gam gồm 2 chất khi không màu trong đó có 1 khi hóa nâu ngoài không khí, côn lại 4.08 gam

TT ng GHI on AE A.308 gm 8.3654 gam C.2972gm khu 1.27.08 gam |

*_ Khi đó at, L849, Do 8 1 khí hỏa nâu ngoài không khí, do đó khí hỏa nàu là khí NÓ,

(TK 30 >2) => Phi 1 khí có PTK <23 Khí đó chỉ có thể là HỊ, + aye i ¬ _ [andar x39” ng

+ sos phản ứng: Ma +1 NO: 1 4.0 gem elt tga IH;S0, Dung dick A Bắn không tan nh à Mg— nạo ng = #*f <038(ngi) Nhận thấy sản phẩm khử ngài NÓ H, cỏ thế có cả muối amoni NH (cũng da đã go ma Hộ, đến đó hông tà trong dụng dịch King cin ion NO; = eating = 2g = 20,19 = 038600)

"Nhận xết

Dung dich X chứa NO, và H,SO,< chứa các on (HỈ ;NO; ) và Na?, Dụng dịch X có (E";Â0;)

‘dn có tính omi hỏa tương tý như HINO,

Mạ là kim loại hot động hóa học tương đối mạnh nên phản ứng với (HỶ{NO, rước tạ ra các sản phẩm khử của N sau đồ nếu NO, hết mà lon H dư thì Mẹ sẽ phản ủng với on HF dt yo ra

Trang 25

Về mặt kĩ năng Gii bài tập, chúng la biết tự duy suy đoán chiều hướng phần ng xác định chính xá sản phẩm tạo thành Từ đó áp dụng định luật bả toàn iecon, bảo toàn nguyên 6, bio toàn khối lượng để tính toán

Hod tan bgt Fe vo 200 mal dung dich chita NaNO, va H,SO,, Sau phn cg boàn toàn thụ

‘hig dung dich A va 672 lit hn hop khi X (Akt) gma NO vi H, 6 tif mol 2:1 va 3 gam chất cắn không tan Biết dung dich A không chứa muối amon Cô cụ dong dịch A thú được khối

lượng muối khan là

iii Dip én D

‘Dita, b lin ượtlà s6 mol NO va H,

“la ae” à tà địa “03ml” |b=04

Sau phản ứng còn dự Re<s Chứng tỏ trong dung địch Á chứa muối (1), không còn muối E (1H)

‘Ap dung bio toin cletron có 2n, = 3a + 2b 08 m6ÏS nạ „= 04 môl

“Cổ khí, thoát ra chứng tô NaNO, phản dnghé=> Myo, — 4 =0, 2ml

Áp dạng bảo toàn điện ích cóc

A.6L475 6405, 5785 D.49775

lit: Theo bai r tatính được My =12,22=24.4-> hỗn bợp Y sinh ra phải có khí 1, Mặt khác Y gồm 2khí không màu, có 1 kh hóa nân ngoài không khí nên chẳng tô có khí NƠ

Gợi số mọi, và NO Hin hug ax vy y=0,125 x=0,025(m01)

Thi ac phn bf +30y =012524,4 “sinh

'VicðkhíH, và Zn còn dự nên chúng tỏ H và NO hếcTa có Pạo, > 2x0 chúng tô có sinh rà lon NHị

Bảo toàn nguyên tổ N => nụ, =0,15~0,10,05(ml)

“Theo định luật bảo toàn electron tage

2g =2mạg + mg, v2, Bg, hy xe 5 <01475(ml)

Trang 26

Khối lượng muối thu được là:

Ea, *ygycy + Myycr + Mees *1360,375+53,$.0,05-+ $8,5.0,05474,5.0,1=64,05(gam)

(AER cóc 179 gamba hop gi Fe, Cav Al vio binh dng 200 gam dung dich H,$0, 24.01% “Su khi các phần dng xy ra hod ton, th doe 9,6 gam chit rin vi ed 5,6 it Kh (Ake) thodt

a Thêm tiếp vào bình 102 gam NaNO, khi các phân ứng kết thc thi thé ích khí NO (đúc,

sản phẩm khử duy nhất tạo thành và khối lượng mối trong dụng dịh là

A.2.24it v4 563 gam B 2,688 it 4 67,7 gam

.C 2,688 lt và 6494 gam 1D.2.24lú và 59,18 gam

tạo, = OTR ONE - o,49mokny, = 2S = 0,25mol 24 < ny,

—a Chững tô H,SO, phản dng dự, chất rắn thủ được là Cụ không phản ứng

EER cho 5 gam bor Mg vio dụng dịch bón hợp KNO, va H,SO, , dun nbe, tong digu kién

“thích hợp, đến khi phản ng hoàn toàn thu được dung dich A chứa m gam muối 1,792 lit bin

"hợp khí B (etc) g6m 2 khí không màu, trong đó cỏ một khí hóa nâu trong không khí và côn lại

(0,44 gam chất rắn không tan Biết tỉ khối của B so với H, là 11,5, Giá trị của m là

'Giàt e Khí 8 có chủa ! khí hóa nâu trong không khílà NO

M,= 11,5223 <Myg Khí còn lại trong Blk H,

(Cé ks H,thodt ra chitng t KNO, phan dng hét

© Bitx yin hot la 6 mol cia NO va H,

xey= KOE 0,080 ah

|30x + 2y = 0,08.23 = I,84 gam yea:

Trang 28

'BỘ ĐỀ THỊ THET QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC

'Đề thí gồm 10 trang 'Môn: Hóa học

la ‘Th gon làn bà: S0 phút khôn tế thời gan phát đề

“âu 1: Để chúng mình tín lưỡng tink cia: NH, CH, - COOH (X), ta cho X tác dụng với:

A.NaCO,HCI — B.HCLNAOH C.HNO, CH,COOH D.NaOH.NH, (Q43: Dây nào sau đây gồm các polrne dùng làm chất đo:

A polietilens poiviylclorua};poi(metyl metacryat)

8B polibuta-1,3-dien: poli (vinyl corua);poli(mety! metacryat)

nilon-6;xenlulozatraxetat; poli phenol-fomandebit)

pol stren;nilon-6,5 polietilen

(q3: Cho các chất sa: (1) eins (2) but-2-in; (3) 3-metylbut-I-in, (4) buta“.3- den 8 chit vila Lim mất màu dang dich Br, va to kt tha trong dung dich AgNO, JNH, là

‘Gu 5: Mia amino anit X chi cha | nh amino va 1 nh6m cacboxyL Cho 10,68 gam X tắc dụng với HCI dutthu duge 15,06 gam mudi Ten go của Xà

‘Gu 6 Cho các a chit sau NaOH, Ca(OH), Na,CO, Na,PO, , NaCl, HCI Số chất s dụng để làm mềm nước có tỉnh cứng lạm thờilà

(Gu: Nguyen ti Fe cb Z = 26, cfu nh electron cia Fe Ib

(08: Xã phòng hoá hoàn toàn m gam CH,COOC,H, trong dung dich NaOH (vita), thu duge dung, địch chứa 164 gam muổi Gi trị của m A264 R.l6% của D.176

‘Ghu$: Cho dung dich chita 1 mol KOH vào đong dịch chúa 0,4 mol CC!) rồi để trong không khí đến phân ứng hoàn toàn thì lượng kế tủa cuối cùng thụ được là bao nhiều gam'

A-dl2 B236 Can, 0.172

(Gu 10: Trong các th nghiện su:

(2) Cho SiO, túc dụng với ant HE

(G) Cho khí SO, tác đụng với khí H,S

(8) Cho khíNH, tác dụng với CuO đun nồng,

Trang 29

(4) Cho CaCI, the dung wi dung dich HCl die

(6) Cho Si dan chit tie dung v6 dung dich NaOH

(6) Cho khí O, tic dung wi Ag

.) Cho dang dịch NH,CHác dụng với dung dịch NeNO, đun nóng,

(8) Cho khí F, vào nước nóng,

(9) Nhiệt phân CuíNO,)„

(10) Sye khi Clo vio dung dich NaOH

“Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

(Qu 1: Tinh dp nh dưỡng của phân lần supephotphat kép (trong dé chia 2% tp chit tra Khdgchila

phogho)

.ú 18: Khicho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng hiểro bằng 1628%) tắc dụng với do

theo ti s6 mol I: (tong di kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất nooclo đồng piẩn của

nhau Tên của X is

A.23-dimetylbutan, Bhutan, €2 meyjpopin D.}>meyijpenan

âu Tà: Hos Cẩm Tó Cấu loài hossượng trứng cho lòng biết ơn và sự chăn thành, Vẽ diệu của Cẩm,

“Tí Cấu là sự đối màu ngoạn mục của nó, Màu của loài hoa này có thể thay đi ty thoộc vào pH

“của th nhưỡng nên có thế điểu chỉnh màu hoa thông qua việc điề chỉnh độ pH của đất trồng,

pH đất trồng, <7 =7 » Hoa sẽ có màu | — lam “Trắng sữa | Hong,

Khi trống loài hoa trên, nếu ta bón thêm 1 fri (CaO) hoi đạm 2 lá (NH,NO xà chỉ tưới nước

thì khí thủ hoạch hơa sẽ có màu lấn lượt là

A Hog - Lam, Belam=Hing C-Tringsla-Hống - D.Hống-Tringsfa

(Gu: Cho 8.4 gam 1 andchi tắc đọng với dang dịch AgNO3 dự rong NH3 thủ được 354 gam Ag

"Tên andchi là

Aandehitmeic 'E.andelomie Candhitomlc D.andehitacyhc

(u16: Tính chất hóa học đặc trưng của các im loại là?

(u16: Cho l§3 gam hôn hợp gốm Ba và Na vào lí dụng dịch CuŠO, 0,2M, sau khí các phần ứng xây

a hoàn toàn, tha được m gam kết tủa và 448 l khí H, (đc) Giá trị của m là

(Gu 17: i chiy hoin ton 0,2 mol m6t ancol don cide X trong31.36litO2 (di) (đc), thú được tổng,

‘6 mol cic khi vi hoi bing 2 mol Ancol Xe6 46 dng phn ci tao là

Trang 30

› WD Mega book pin Din tu Hing Sen Log Tt

(Gu 18: lin hop kim og Ba và AL Hồa tan m gam X vào lượng dự nước thụ được 896 lí H, (đc)

‘Gang hs tan m gam X vào dụng dịch NaOH dư thỉ thụ được 1332 lít khí H, (đúc), Giá trị của

(421: C62 nguyén WX (Z = 19): Y (X= 17) hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu lên kết là A-XLY lên kết ion 'B,XY,„ liên kết cộng hóa trị có cực

€ XY: liên kếtion 'D.XY, liên kết cộng hóa trị cổ cực

(u28: Cho 5,04 gạm hin hợp Mẹ và AI cổ lệ mol tương đng là 32 tác dụng với dung dịch HNO, loàng, dự thủ được dang dịch X và 089 t (điá) hỗn hợp hai khí không màu, không hóa nàu trong không khí có tỉ khi hơi so với H, bing I8 Số mol HNO, bị khử tong quá trình trên là

A.0,095 mol B.o,t1mol C01 mol, D.008 mol

(8023: Xác định các chất (hoặc hồn hợp) X và Y tương ứng không thỏa mãn thí nghiệm sau:

(8425:Cho200 ml dụng dịch Ba(OH), 0,1M vào 300 ml dụng dịch NAHCO, 0,1M, thụ được dụng địch

Xà kế tủa Y, Cho từ từ dang dịch HCI025M vào X đến khi bắt đấu có khíịnh ra thì hết Ý mì

"Biết các phần ứng đều xày ra hoàn toàn, Giá trị của V là

Trang 31

(Âu36: Hai chất hữu cơ X, Y có thành phần phân từ gồm C, H, O (M, < M,< 82), Cả X và Y đếu có khả

năng tham gia phản ứng trắng bạc và đếu phản ông được với dung dịch KHCO, sinh ra khí CO,„

“T1khối hơi của Y so với X có giá trị gắn nhất với gi trị nào sau đấy?

(Â437: Trong một bình kín chứa hẳn hợp X gồm hiểrocacbon Á mạch hở (à chất khí ở điều kiện

thường) và 0,06 mol O„ bột ta la điện để đt chấy toàn bộ hỗn hợp X Toàn bộ sản phẩm chúy

sat phn tng cho qua 35 lit dung dich Ca(OH), 001M thì thu được 3 găm kết tủa và có 0224 ít

Xhí duy nhất thoát ra khỏi bình (đúc) Biết các phản ng xảy ra boàn toàn, nước bị ngưng tụ khí

cho qua dụng dịch Chất A có số CTPT thoả mắn là

438: a chất hữu cơ X,¥, 7 dé chia , H, 0 (biét 50 <M, <M, <M) Cho hin hop M gm X 2,

‘ong 46 x5 mi chit X gấp 4 lá tổn số mi cöaY và Z- Đốt hoàn toàn s gam M được 13.2 gam

.CO, Mặt khác,a gam M tác dụng với KHCO, dư được 0.04 moi khí Nếu cho 4 gam M tắc dụng

ới AgNO,/NH, dư được 56,l6 gam Ag, Phần trảm khổi lượng của Y trong bản hợp M gắn nhất

igi tr mio sau đây?

8439: Armin X có chủa vồng benzen vàcó công thức phân từ là C8H1IN, X có phản ứng thể H trong vòng bensen

với Br2 (di) Khi cho X tắc dung vi HCl thu được muối Y có công thức dạng RNHCL X có bao nhiên công thức cấu tạo"

(Âu 30: Để trung hòa m gm dụng dịch at cacboxyhe đơn chức X nống độ 8,64% cần dùng m gam

cdung dịch NaOH nồng độ CW, Saa phản ứng thủ được dung dịch chứa chất tan có nồng độ 564%

“Công thức của X và giátrì của C tương ủng là:

.Q8u31: Thoỷ phân hoàn toàn 75/6 gam hỗn hợp bai trpepttthủ được 82,08 gam hin hop X gồm các

ssninosxitchỉ cỏ một nhôm amino và một nhóm cacbosyÏ trong phân tử Nếu cho 1/2 hỗn hop

X tie dung wi dung dich H,5O, loãng, dư rồi cô cạn cẩn thận dung dịch, tỉ lượng muối khan

thủ đượclà

4.10854 gam, B 135.00 gam ©5427 gam D.67,50 gam,

433: Khí thủy phản mộttrịglxerltX, hú được các si béo gốm aritoleic,sxit panmitc axt stearic "Thể ích khí O, (đc) ấn để đối cháy hoàn toàn 8,6 gam Xà

A 15,680 It B.20,160 it 1247211 D 16,128 lit

(€u33: Hòa tan hoàn toàn m gam hén hop X gm FeO, FeO, Fe(OH), FeCO, (trong 46 Fe,0, chin

259% số moi hôn hợp) bằng đụng dịch HNO, dư, khi phản ông boàn toàn thu được dung địch Y chứa (m + 2814) gam muối và 1568í (đic) hồn hợp khí Z gồm NÓ và CO,, ĩ khối của với

TH,bằng l8 Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N'" Giá trị của m là

be tp HPT ul i 206 min Ho cac a cứ

Trang 32

XY, Ztuomg ứng là chất nào sau đây:

‘A Phenol, ancoletylic glyxi, 'B Phenol gyn, ancol etic

€ Gilyxi, phenol, ancol eye, D Ancol ety, lyin, phenol

(8035: Hôn hợp X gồm metaa, propsn,ciln,sobutlen có tổng số mol là 07 mol và tổng khối lượng

làm gam Đốtchấy hoàn toàn m gam X cần 245 moi O, Mặt khác, nếu cho m gam X qua dung cịdh brom dư thì thấy có 0.35 mai Bị, phán ủng, Giá trị của m gắn nhất với giá trị nào sau đây?

(âu 3& Ese X có công thắc phân tử là C,H,O, tác dụng với một lương tối đa dang địch NAOH đơn

"óngthủ được dung dịch Y chỉ chứa bai muổi Thêm Bí, dv vào dụng dịch Y (sau kh đã được axit

"hóa bìng HCI loãng dự) tha được 458 gam kết tủa chữa 4 nguyên từ Br trong phân từ Tổng khối lượng muối rong Y

AL gam 8.206 gam 6.331 gam D.28 (âu 37: Hiến hợp X gồm một ancol và một ai cacbosylc đều no, dơn chức, mạch bổ, có cũng số

nguyện từ cachon trong phân từ Đốtchấy hoàn toìn 51.24 gam X, thu doe 10,64 gam CO, Đua

"nông 51,24 gam X với xúc tác H.SO, đặc, thú được m gam este (hiệu suất phần ứng ede hỏa bằng 04) Giá trịm gắn gi tr nào nhất sau đấy?

A255 B28, — Dare

‘Gu38: Cho a gam hin hop X gm glyxin, alanin vi vain phin dg voi 200 ml dung dich HCLO,1M,

thủ được dung dịch Ÿ: Để phản ing hét wi cic chit trong dung dich Y cin 100 mil dung dich KOHL 08SM Đốtchấy hoàn toàna gam hỗn hợp X, thu được hồn hợp Z gồm CO,, H,O và N, Cho Z vào

bình đựng dusg dịch Ba(OH), do, thấy khối lượng bình tăng 7.445 gam Biết các phản ứng xảy ra

hoàn toàn Giá trị cũaalà A3258 L235, 6.2695 D.2765

(438: Diện phân (với đệ cực trợ) 300 ml dang dịch Ca(NO3)2 nồng độ a moi, sau at thời gian

thụ được dung địch Ý vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 48 gam so với dung địch bạn đầu

‘Cho 448 gam bột sắt vào Y, sau khi các phản Ông xây rà hoàn toàn, thụ được 208 gam hỗn hợp im loạ Giá tị củaa gắn nhất vi A223, 2.85, c4, D.265,

(040; Cho các phá biểu su:

(1) Trong phản íog hóa học thì phân ứng nhiệt phán à phản ứng oxi hóa khử

(2) Supe phopbat kép có thành phần chỉ gồm Ca(H,PO,)„

(8) Amophotlà mộtloại phân phức hợp

Trang 33

(4) Có thế tổn tại dụng dịch có các chất Fe(NO,)„ H,SO,„ NaCI-

(5) 0e CO, vào dung dịch chữa NaAIO, thấy kết tủa xuất hiện

(6) Những chất an hoàn toàn trong nước là những chất điện ly mạnh

(7) Cho khi Cl, qua giấ tấm quỷ tím ấm (màn tím) thấy giấy biến thành màu đó,

Số phát biểu đúng là:

AS BA G3 D2

(Gu Cho 658g chit tác dụng mãnh liệt với 100g nước tạo ra đụng dịch B Cho B tác đụng với BaC],

thị tạo ra 466 g kế tủa và dung dịch C Cho C tác dụng với Zn dư thủ được 1792 H, (đc) và

dung dich D Nông độ phẩn trăm của chất có khốilượng phản từlớn nhất rong tong dụng dịch DI

(043: Cho hỗn hợp xi fomic và sit aucietham gia phần ding ie bóa với bồn hợp P gốm 2 ancol

đơn chức đồng đẳng kế tiếp Phản dng xong thu được sản phẩm là 4 te ưong đó có chất X (phản

tửkhốilớn nhấ) và chất Y (oxi chiếm 5333% về khổ lượng) Số nguyên từ cacbon c trong phân

trXi

(Gu 43: Cho 90.45 phin tng: C,H,,0, >.> D "5 E> CH,COOH

Biết rằng D, E khong tan trong H,O và khi đốt cháy mỗi chất A vã E.đếu tạo ra Tụ, ọ > Meo, -

Phân tử khối của chất A và % khối lượng cứa cacbon rong D có giátrị tương ng là

Á.46và 8276 8.60 và 8889 6.46 v8 88.89 60 va 82,76

‘Gu 44: Dun nóng 0,14 moi hỗn hợp A gém hai peptt X (C.H,O.N,) va Y (C,H,0,N) voi dung dich

"NaOH vừa đủ chỉ thu được đụng dịch chữa 028 mol muối của giysản và 04 mơi muối cia alanin

"Mặt khác đốt cháy m gam A trong O, vừa đủ tha được hỗn hợp CO, H,O và N„ trong đỏ lổng

khối lượng của CO, và nước là 63412 gam, GH tị m gắn nhất là:

(u45: Hôn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức mạch bở là đồng phân của nhau Cho 0.3 mọi hôn

hợp X vio 300 ml dung dich NaOH 1M vi KOH 2M C6 can dung dich sau phi ứng thú được

chất rắn Y có khối lượng m gam và phần hơi chữa ancolZ Oxi hóa bết lượng Z bằng CuO dự,

đun nóng rồi cho sản phẩm tác dụng với lượng dư AgNO, trong NH thu duge 7,76 gum Ag

“Thêm CaO vào Y rồi nung ở nhiệt độ cao, đến phản ứng hoàn toàn thơ được bồn hợp M gồm hai

"iểrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đống đẳng, Tỷ khối của hôn hợp Mi với H, là 10/ Giá trị

ca ml

(Chu 46: Cho 3115 gam hap bot Zn vA Mg (4 1 mol 1:1) tan hết trong dụng dịch hôn hợp gồm,

`NeNO, và NaHSO, thu được dung dich A chi chia m gam hin hop cic mudi va 4.48 lit (ke) hn

hợp khí B gốm N,O và H„ Khí B có tỷ khối so với HỊ, bằng 15, m gn gi trị nào nhất?

(447: Nhiệt phân 403 gam hôn hợp X gồm KMnO, và KCIO,, san một thời gian thu được khí O, và

299 gam chất rắn Y gắm KMnO,„ K,MnO,„ MnO, và KCI Để hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đà

dụng dịch chữa 02 moi HCI Phần trăm khối lượng KMnO, bị nhiệt phản là

Trang 34

B48: Cho a gam hồn hợp X gốm hai a-amminoaritno, hở chủa một nhóm ammino, một nhóm cacbaxyl

tắc dụng 4015 gam dụng địch HCI 20% tha được dung dịch A Để túc đụng hết các chất trong cdang dịch A cần 140 ml dang dịch KOH 3M Đốt cháy boàn toàn a gio hồn hợp X thủ được sản phẩm cháy gồm CO, H,O, N, được dẫn qua bình đựng dung dịch Ca(OFI),dư thấy khối lượng tình tăng 329 gan, BI tệ khối lượng phân tế của chúng là Lố6 Aminoesd có phân tế khổi

on is

(058: Hôn hợp X gồm ba este da chic, to tinh tt mot ancolY vba axit ha cơ trong đó có hai

‘ait nol ding ing kéiép nhau vi mgt ant Khong no chia mt én két 4 (magch pin nhanh)

XXã phòng hóa m gam hỗn hợp X bing dung dich NaOH, thủ được hỗn hợp muổi và p gam ancol

`: Cho p gam ncol ¥ vào bình đựng Na dự, sau phản ứng có 2.24 ít khí (đi thoát ra và khối lượng bình đựng Nk tăng 62 gam Mặt khác, đốt chấy hoàn toàn m gam X thu duge 13.44 lit CO, (đlde) và 99 gam H,O Phần trim khối lượng của ese có khối lượng moi nhỏ nhất trong hỗn hợp

X gắn nhất với giá trị nào su đây?

Trang 35

LỜI GIẢI CHI TIẾT VÀ ƠN TẬP

=p

DP ci:

"Để chứng mình tính lưỡng tính củ: NH, - CH,- COOH (X), ta cần cho Xác dụng với một rút (Chất dho HỲ) và mộtbazơ (chất nhận HỲ)

‘A.Na,CO, li musi = Loai,

B, HCL anit, NaOH là baza kiếm => Dịng để chủng mình tính lưỡng tính của X

HạNCH,COOH + HC1—+ CIH;NCH,COOH H,NCH,COOH + NEOIH ~> HNCH;COONa + H,O

€ HNO, CH,COOH đấu là sxit= Loại

D, NaOH, NH, i bez = Loại

“Anlon gốc xi: yếu cịn nguyen ti Ht ob kha ming phan c: HạPO;HPỌ ¡HS ;RCO;:

‘Amino axit: R(NH,),(COOH),

Pin tt dg go think tit anlon gốc sút yến và cưion bazơ yếu: (NH,);CO,; CHỊCOONH,

“Chúý: Cr(OH), là 1 hiểrositcĩ tính bazo và cĩ tính khử mạnh

ED isi:

-# SƠ LƯỢC VỀ CÁC HOP CHAT POLIME:

1 Chất đèo: (hay cịn gợi là nhựa) là các hợp chất cao phân tử, được dùng làm vật liệu để sin uất nhiềo loại vật đụng trong đồi sống bằng ngày như là áo mưa, ống dẫn điện = cho đến những, sảnphẩm cơng nghiệp, gắn với đời sống hiện dại ca con người Chúng là những vặt iệucĩ khả năng biến dạng khi chị tác dụng của nhiệt, áp suất và vẫn giữ được sự biến dạng đỏ khi thơi ác dung

“Chất đệo cịn được sử dụng rộng rãi để thay thé cho cic sản phẩm làm bằng vi, gổ, da, kìm loại thủy, tình Vì chúng bền, nhẹ khĩ vỡ, nhiều màn sắc đẹp

“Chết dệo thường là các chế tổng hợp cĩ nguồn gốc từ các sản phẩm hĩa đầu,

3 Caos Cao sụlà vật liệu poline cĩ tính đàn bối Tính đàn hổi là tính biến dạng khi chịu lực túc dụng bên ngồi và tr lai dạng ban đầu khi lực đủ thơi tác dụng, Cĩ hai loại cao s cao su hiên nhiên và cao sử tổng hợp

3 Te: Tơ là nhăn vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định Trong tớ, những phân tử polime cĩ mạch khơng phân nhánh sắp xếp song song với nhao Polime đĩ phải

Trang 36

sắn tương đối bến với nhiệt, với các dung mới thông thường, mềm, dai, không độc và có khả năng,

"nhuộm mầu

‘A Polietlen;poli(viny!clorua);poli(metyl metacrylt) du 1 nhiing polime ding im chit déo,

aac APS Cơn CHỢ,

PE la chất đẻo mềm, được dùng làm mảng mỏng, bình chứa, túi đựng

Poli(metyl metacrylat) i chit déo cing, trong suốt, không v nên được gọi là thủy tỉnh bu cơ

‘Ding 4é ché tạo kính máy bay, ô tô, kính bảo hiểm, dùng làm rằng giả

8 Poibufa ~ 1,3 dien: là một loại cao sử tổng hợp, được điều chế nhờ phản ứng trùng hợp

buta - 1,3 - đien, nó có tính đàn hối và độ bền kém cao su thiên nhiên Khi dùng buta-1,3-đien ở

‘10°C, polime sinh ra chứa 77% đơn vị trans-1,4 và 7% đơn vi cis-1,4 (còn lại là sản phẩm trùng hợp

1.2) Còn ở 100%C sinh ra polime chứa 56% đơn vị trans- 1,4 và 25% đơn vị cis-1,4 (còn lại là sản phẩm

trùng hợp l2)

aCH)=CH «CH=CH, MSP» ¢cmy-cH=cH- cer}

` Mion-éNilon-6 là một loạitø,cótính dai, bến, mềm ỏng mượt, thấm nước, mau khô, kém

bến nhiệc sút, kiểm, Dũng dệt và, may mặc, và ớt săm lốp xe, bí tá, dây cp dây dù, đan lưới

“Trong may mắcthÌtơ Nilon ngày càng được sử dụng rộng rãi và được quan tâm nhiều hơn nó dấn thay

thếcác loại vi đệ thà công số lượng mào sắc đơn điệu ảng các loại byme có chất lượng cao, màu sắc thí phong phú, đáp ng được như cầu sử dụng thấm mỹ người tiêu dùng

"on-6 còn có thể sử dụng đểchế tạo các chỉ iết máy:

` Thành phần chế tạo ra các bánh răng, bộ phận kết ni và bộ phận dẫn động trong động cơ

` Thiết bị ngất mạch điện, õi cuộn dây điện, phích điện Chế tạo các bỏ bọc loại màng mỏng,

` Võ bọc các loi đhy điện Hộp vỏ củacácthiếtbị điện

` Là sợi cơ bản trong máy xén cỏ hay trong dây để câu cá Bánh, lốp các loi xe -* Tạo các khuân cho các loại bình đựng

+ _Xenluiozơ tiaaet:Xenllozo tác dụng với anhidrt axeúc cổ H,ŠO, xúc tác có thế tạo thành, enlulozo mono- hoặc di- hose triaxetat

Trang 37

Vidy:

[C,#,0,(0H),], + 30(CH,CO),0 + [C,#,0,(0COCH,],+ 3ncl,COOH

“Trong cơng nghiệp enluloso triaxetal và xenlalozo diavetat được dùng bẵn hợp hoặc riêng rẻ

.để sản xuất phim ảnh và tơ axett, Chẳng hạn hịa tan bai cte trên trong hin hop axeton vi anoÏ

sốibơm đang dịch thu được qua những lễ nhã thành chùm ta đồng thờ tối khơng khí nơng (S5 -

70°C) qua cium ta đĩ đế làm bay bơi axeton sẽ hủ được những sợi mảnh gợi là tơ axest Tơ atelat

cĩ tính dân hồi, bến và đẹp,

+ Boliphenol ~ fomandehi) (PPF)PPF cĩ ba dạng; nhựa novolac, nhựa rezol nhựa reit

1 Nya novolac

~ Đun nĩng hỗn bợp fomandkhit và phendl lấy dư với xúc tác st được nhựa novolac migch

khơng phân nhánh (cấu nối metyien~CH,~ cĩ th€ vị trí ortho hoge pars)

~ Nhựa nhiệt đê, để nĩng chảy tan trong một số dang mơi hữu cơ, đồng để sâø xuất veni,

sen

¥ Nha rezol:

Dun néng ia ap phenol va fomandebit theo ti lé mol 1: 1.2 ¢6 see Kiém Nhya rezol

“khơng phân nhánh, một số nhân phenol cĩ gắn nhĩm ~CH, OH vt s6 4 hoặc 2

~ Nhựa nhiệ rắn, để nĩng chảy tan trong nhiều dung mơi hữu cơ dịng để sản xuất sơn, keo,

“nhựa reit

- Nhựa rơi (nhựa bakeli):

~ Đàn nơng nhựa ưaolở 15C được nhựa rệ (hay nhựa balelt)c cấu trúc mạng lưới khơng gian

~ Khơng nĩng chảy, khơng tan trong nhiều dung mơi hữa cơ, đàng sản xuất đổ điện, vỗ mấy

Bal sen: ĐS]à loại nhựa cứng trong suốt, khơng cĩ mỗi vị, cháy cho ngọn lửa khơng én

định PS khơng màu và dễ tạo mào, hình thức đẹp, dê gia cơng bằng phương pháp ép và ép phun (nhiệt độ gia cơng vào khoảng 180 200%): Tơ nifop =6Œ Tơ nilon ~66 cĩ ính dại bến, mém mi “ống mudt,ítthẩm nước, git man khơ nhưng kém bến với nhiệt, với si và kiểm Tơ non ~66 cũng

"ahứ nhiều loại tơ polamit khác được dùng đểdột vải may mặc, và lĩt sâm lốp xe, dệt bít tất, bện làm cdấ cáp, dấy dù, đan lui

nH,N(CH,)NH, + nHOOC(CH,),COOH > (-NHCH,),NHCO(CH,),CO-), + 2nH,O

“Các chất vừa làm mất màu dung dịch B:„ vừa tạo kết tơa trong dung địch AgNO,/NH, là: (1)

cein;(3) 3-meyl but:-ínvì2 chất này cĩ nối ba đấu mạch

"hương trình phân ứng:

(CH=CH + Br,— \~›BíCH = CHBr

) 3meyl buelin

CH=CH+2AgNO, +2NH, —Ê 2 AgC CA +2NH,NO,

Trang 38

(CH = C-CH(CH,), + Br, “++ BrCH = CHBr~CH(CHy)y

CH =C-CH(CH,); + AgNO, +NH,—" > AgC = C—CH(CH,); + NH,NOy

‘Chon Dap an C

EMD bịnhhớông úy

“Tính lượng NaOH phản dng và dư Từ đó tính khối lượng chất rắn tạo thành (gồm khối lượng,

"NaOH du và khi lượng muổi

“Giáp X à tripeptt tạo bởi 1 đơn vị Giý (M = 75) và 2 đơn vj Ala (M = 89)

Côn s„,yu„„„ = 3n, =03 ml n„2¿ạ,= 04 =03 =0, mol may Sa, + m,„,= 400,1 + (75 + 2)0, + (89 + 22)02=359 gam

ø Va|; CH,~CHỊCH,) - CH(NH,)~COOH có M 117

« 1ys; HẠN-[CH,],~CH(NH,)~COOH 6 Mt = 146

4 Glu; HOOC-[CH,], ~CHENH,)-COOH 5 M = 147

# Tye: HO~CyH, ~Cil ~CH(NH,)~ COOH cb M=181

‘© phe: C.H,CH,CH(NH,)COOH of M =165,

+ Kháiniệm và phân loại -Z Nước cứnglà loại nước chứa nhiều jon Ca" và Mẹ (do trong chủ trình vận chuyển của nước

cố giai đoạn nuốc ð trong đất nên hòa tan các hợp chít chứa Ca và Mạ) Nước chứa íthoặc không

chủa các lo trên là nước mềm

Ý Nước cũng có 3loạilc

Trang 39

+ Nude cing tam thời là loại nước cứng khi đunsði thì mấttính cũng do muối hiđrocacbonat

bị nhiệt phân thành muối không tan) Tính cứng tạm thời do các muối Ca(CO,), và Mg(HCO,),

on

+ Nude cing vinh cu Tinh cing vinh ctu cia nude do cic og! magi MgCl, CaCl, MgSO,,

(CaSO, giy ra

‘Nude cing toin phần là nước cứng có cả tính cúng tạm tht vi tin cổng vĩnh cữu,

+ Phương pháp làm mềm nước cũng

-Y Nguyện túc

âm giảm nồng độ on Ca" và Mg” trong nước

Các phương pháp làm mềm nước cũng

.A Phương pháp kế tủa

« Với nước cổng tạm thối:

+Bun sti

-+ Thêm Ca(OH), vừa đủ

+ Thém cic dung dich kiém khác, dung dịch muối CO,*, dung dich PO,’

+ Véi nuée cing vinh ctu: Thém cic dung dich mui CO,”, dang dich PO,*

`8 Phương pháp trao đổi lon

Hiện nay các máy lạc nước có thế khử tính cũng của nước được dùng khá phổ biến

-® ÁP DỤNG:

“Các chít sĩ dụng để lim mném nude o6 tinh eto tam ti i: NaOH, Ca(OH),„ Na, CO, Na,PO,

“Các chất này đếu có khả năng kết tòa ion Ca”, Mg rong nước cứng tạm thời

Phương trình phản ứng Kí hiệu MỊlàkim loại Ca, Mỹ,

M(HCO,); +2NaOH > MCO, + Na,CO, +2H,0

M@HCO,), + Ca(OH), + MCO, + x00, +2H,0

M(HCO,); + Na;CO, => MCO, + 2NAHCO,

3M(HCO,), +2Na,PO, -> M,(PO,); + 6NaHCO,,

= Chon Đáp ánh,

RM cà:

‘Clin electron cita Re i: 18° 2s? 2p°3s73p°3d° 4s”

= Cf hin electron cia Fe a Is ?2s72p°9673p°2 hay [ArlSế

cay:

+ Nếu chỉ chú ý đến dữ kiện Z = 26, học sinh sẽ viết cấu bình và chọn phương dn A = Sai

+ Nếu viết sai cfu hinh electron cia Fe (Is?2s?2p¢34?3p"4s434°) => khi hình thành Fe",

sẽ nhường 2ð phản lớp 3d => Chọn phương án B Sai

‘+ Feo Fe +2¢ kh d cic em cho rng Fe cb 26, viy Pe ob 24, vì vậy viết cấu hình đecuon

giống Cx = Chọn phương án C= Sa

Trang 40

‘Viet phuag trình phản ứng trước và sau khi để ngoài không khí Tính lượng kết ta Cr(OH),

= Chon Dip inc

'Nhận xé: Những bà toániên quan đến phản ñng của Cr thường không khó nhưng học inh hay

sp vin dé ki viet phương ình phản ứng Nếu không năm chắc kiến thúc, nhiều bạn sẽxắcđịnh si thứ tự phân ứng hay viết ai phương trình dẫn đến sai kết quả Để Giãn: quyết vấn để này các bận chỉ

cấn đọc lại các phần ứng, ính chất hóa học của C cũng như các hợp chất của Ce

‘Mod roma (Cx0}> b mi ving; Mud dicromat (Cx;03 c6 miu da cam),

(Céc mu cromat vi dicromat 6 tinh oxida man dc bit tong môi rường sút, muối CVE)

'bị khử thành muối Cr(III)

Ks0,0, + 6K1+-7H50, > Cu(S0,), +4K 80, +31; +7H,0

“Trong môi trường thích hợp, các muối cromat vi dicromat chuyén héa lin nhau theo I cin bang:

2C1OF preg) +2 OCF praia + HO

=Nex,coona = 24 = 0,2mol

Ngày đăng: 19/04/2016, 19:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN