1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

câu hỏi ôn tập môn luật hợp đồng

8 5,8K 197
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 20,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Phân tích bản chất của hợp đồng và chỉ ra mối lien hệ giữa bản chất của hợp đồng với điều kiện có hiệu lực của hợp đồng?2.Phân tích hậu quả pháp lý của hợp đồng vô hiệu?3.Nêu khái niệm hợp đồng vô hiệu? Phân loại các trường hợp hợp đồng vô hiệu căn cứ vào phạm vi (phần nội dung) bị vô hiệu?4.Cho biết những cách thức sử dụng tài sản để bảo đảmthực hiện nghĩa vụ dân sự. Cho biết ưu điểm, nhược điểm của từng cách thức?5.Khái niệm phương thức thực hiện nghĩa vụ dân sự? Nội dung thực hiện nghĩa vụ dân sự đúng phương thức? 6.Cho biết điểm giống nhau và khác nhau giữa bồi thường thiệt hại và phạt vi phạm hợp đồng?

Trang 1

CÂU HỎI NHẬN ĐỊNH: ĐÚNG HAY SAI , TẠI SAO?

1 Việc chuyển giao quyền yêu cầu phải có sự đồng ý của nguời có nghĩa vụ

2 Việc chuyển giao nghĩa vụ sẽ làm chấm dứt hoàn toàn nghĩa vụ của bên có nghĩa vụ chuyển giao với bên có quyền

3 Chỉ áp dụng trách nhiệm bồi thường thiệt hại khi bên vi phạm nghĩa vụ có lỗi

4 Thực hiện quyền yêu cầu thông qua nguời thứ ba là trường hợp nguời có quyền thực hiện quyền yêu cầu thông qua nguời đại diện

5 Khi không có thỏa thuận về thời hạn, bên có nghĩa vụ có thể thực hiện nghĩa vụ có đối tượng là tiền vào bất kỳ thời điểm nào cho bên có quyền

6 Địa điểm thực hiện nghĩa vụ phụ thuộc vào nơi cư trú của nguời có quyền, trừ khi pháp luật qui định khác

7 Bên có nghĩa vụ chỉ thực hiện nghĩa vụ khi bên có quyền yêu cầu

8 Để phát sinh nghĩa vụ liên đới của nhiều nguời có nghĩa vụ với người có quyền, thì những nguời có nghĩa vụ phải có sự thống nhất về ý chí, hành vi và hậu quả trong việc làm phát sinh nghĩa vụ

9 Khi một trong hai bên quan hệ nghĩa vụ chết thì quan hệ hệ nghĩa vụ đương nhiên chấm dứt

10 Nghĩa vụ dân sự chấm dứt khi nghĩa vụ hoàn thành được hiểu là bên có nghĩa vụ đã thực hiện xong toàn bộ nghĩa vụ theo pháp luật qui định hoặc cam kết

11 Những tài sản được qui định tại Điều 163 Bộ luật dân sự năm 2005 đương nhiên là đối tượng của nghĩa vụ dân sự

12 Khi các bên trong quan hệ nghĩa vụ đều có nghĩa vụ với nhau thì được bù trừ nghĩa vụ cho nhau

13 Bên có nghĩa vụ giao tiền mà chậm thực hiện nghĩa vụ thì phải nộp lãi suất quá hạn

14 Đối tượng của nghĩa vụ là tiền chỉ có thể là tiền đồng Việt Nam

15 Thực hiện nghĩa vụ dân sự đồng nghĩa với trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ dân sự

16 Trong mọi trường hợp, mỗi chủ thể có nghĩa vụ trong quan hệ nghĩa vụ riêng rẽ chỉ phải thực hiện phần nghĩa vụ của mình đối với bên có quyền

17 Hiệu lực của nghĩa vụ bổ sung phụ thuộc vào hiệu lực của nghĩa vụ cơ bản mà nó góp phần hoàn thiện nội dung

18 Trường hợp nghĩa vụ dân sự phát sinh từ hành vi pháp lý đơn phương, người có nghĩa vụ phải thực hiện đúng theo ý chí của chủ thể có hành vi pháp lý đơn phương nếu không sẽ bị xác định là vi phạm nghĩa vụ

19 Nghĩa vụ được bảo đảm vô hiệu thì biện pháp bảo đảm nghĩa vụ cũng vô hiệu

Trang 2

20 Nghĩa vụ được bảo đảm vô hiệu không làm chấm dứt biện pháp bảo đảm;

21 Nghĩa vụ bảo đảm vô hiệu không làm nghĩa vụ được bảo đảm vô hiệu;

22 Đối tượng của các biện pháp bảo đảm chỉ có thể là tài sản;

23 Bên có nghĩa vụ trong quan hệ nghĩa vụ được bảo đảm có thể sử dụng tài sản không thuộc sở hữu của mình làm tài sản bảo đảm;

24 Hình thức miệng (bằng lời nói) không được công nhận trong tất cả các giao dịch bao đảm;

25 Hình thức giao dịch bảo đảm có đăng ký chỉ áp dụng cho thế chấp tài sản;

26 Người xử lý tài sản bảo đảm phải là bên nhận bảo đảm (bên có quyền trong quan hệ nghĩa vụ được bảo đảm);

28 Tài sản bảo đảm chỉ bị xử lý khi bên có nghĩa vụ (bên bảo đảm) vi phạm nghĩa vụ;

29 Giao dịch bảo đảm có hiệu lực kể từ thời điểm giao kết;

30 Cầm cố có đối tượng là tài sản hình thành trong tương lai có hiệu lực tại thời điểm tài sản đó được hình thành;

31 Bên thế chấp chỉ có quyền đưa tài sản thế chấp tham gia giao dịch khi có sự thỏa thuận đồng ý của bên nhận thế chấp;

32 Quyền sử dụng đất là đối tượng của cầm cố, thế chấp có tài sản gắn liền thì tài sản gắn liền với đất

đó cũng thuộc tài sản cầm cố, thế chấp;

33 Nghĩa vụ dân sự là QHPL dân sự?

34 Quyền của chủ thể mang quyền trong quan hệ nghĩa vụ là quyền đối vật

35 Quen hệ nghĩa vụ nhiều người là QH nghĩa vụ phát sinh khi có nhiều người cùng thỏa thuận xác lập quan hệ

36 Nghĩa vụ liên đới là nghĩa vụ phát sinh theo thỏa thuận của các bên

37 Nghĩa vụ dân sự phân chia được theo phần là loại nghĩa vụ nhiều người mà trong đó, mỗi người có

1 nghĩa vụ phải thực hiện 1 phần nghĩa vụ đối với người có quyền

38 Chuyển giao quyền yêu cầu và chuyển giao nghĩa vụ đều là các hợp đồng

39 Chuyển giao quyền yêu cầu và chuyển giao nghĩa vụ có thể làm thay đổi nội dung quan hệ nghĩa vụ

40 khi bên có nghĩa vụ à cá nhân chết thì nghĩa vụ chấm dứt nếu người chết không có di sản thừa kế

41 Khi đã hết thời hạn thực hiện nghĩa vụ mà bên có nghĩa vụ chưa thực hiện xong nghĩa vụ thì phải bồi thường thiệt haịi cho bên có quyền

42 Tài sản hình thành trong tương lai có thể là đối tượng cầm cố nếu các bên có thỏa thuận

43 TS đảm bảo phải thuộc quyền sở hữu của bên bảo đảm

44 Hợp đồng bảo lãnh chỉ phát sinh hiệu lực pháp lý nếu việc ký kết HĐ có sự đồng ý của ngươi được bảo lãnh

45 Khi người được bảo lãnh không thực hiện nghĩa vụ thì bên bao lãnh phải thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh

46 Khi các bên không có thỏa thuận về phương thức xử lý TS bảo đảm thì TS phải được bán đấu giá theo quy định của pháp luật

47 Khi quan hệ nghĩa vụ chính vô hiệ thì biện pháp bảo đảm cũng vô hiệu theo

48 TS đang có tranh chấp về quyền sở hữu cũng có thể mua bán nếu các bên có thỏa thuận

49 HĐ mua bán TS có đăng ký quyền SH phải được công chứng, chứng thực theo luật định

49 Trong hợp đồng mua bán TS, nếu đối tượng của HĐ là TS phải đăng ký quyền SH thì quyến SH được chuyển giao cho bên mua từ thời điểm hoàn thành thủ tục đănng ký, sang tên

Trang 3

50 Khi kết thúc thời hạn vay, bên vay phải trả lại TS gốc và trả lãi cho bên vay

51 HĐ vay TS là HĐ có đền bù

52 Khi vay tiền ngân hàng, bên vay phải thế chấp TS để bảo đảm nghĩa vụ trả nợ

53 HĐ thuê động sản phát sinh hiệu lực khi bên thuê chuyển giao TS kí cược cho bên cho thuê

54 Trong thời han của HĐ thuê hoa lợi, lợi tức phát sinh từ tài sản thuê sẽ thuộc SH của bên cho thuê

55 TS thuê fải thuôck SH của bên cho thuê

56 Khi HĐ bị đơn phương chấm dứt, các bên phải hoàn trả cho nhau những gì đã nhận và khôi phục lại tình trạng như ban đầu

57 Các bên chỉ được đơn phương chấm dứt HĐ nếu có sự vi phạm của bên kia

Câu hỏi tự luận:

1 Phân tích bản chất của hợp đồng và chỉ ra mối lien hệ giữa bản chất của hợp đồng với điều kiện có hiệu lực của hợp đồng?

2. Phân tích hậu quả pháp lý của hợp đồng vô hiệu?

3. Nêu khái niệm hợp đồng vô hiệu? Phân loại các trường hợp hợp đồng vô hiệu căn cứ vào phạm vi (phần nội dung) bị vô hiệu?

4. Cho biết những cách thức sử dụng tài sản để bảo đảmthực hiện nghĩa vụ dân sự Cho biết ưu điểm, nhược điểm của từng cách thức?

5. Khái niệm phương thức thực hiện nghĩa vụ dân sự? Nội dung thực hiện nghĩa vụ dân sự đúng phương thức?

6. Cho biết điểm giống nhau và khác nhau giữa bồi thường thiệt hại và phạt vi phạm hợp đồng?

CHÚC CÁC BẠN THI TỐT

Đáp án nhận định:

1 Vi c chuy n giao quy n yêu c u ph i có s ệ ể ề ầ ả ự đồng ý c a ngu i có ngh a vủ ờ ĩ ụ

SAI (k2 309): NgĐ ười chuy n giao quy n yêuể ề c u ph i thông báo cho bên cho ngh a v bi t ầ ả ĩ ụ ế

b ng v n b n, không c n s ằ ă ả ầ ự đồng ý c a bên có ngh a v ủ ĩ ụ

2 Vi c chuy n giao ngh a v s làm ch m d t hoàn toàn ngh a v c a bên có ngh a v ệ ể ĩ ụ ẽ ấ ứ ĩ ụ ủ ĩ ụ

chuy n giao v i bên có quy nể ớ ề

ÚNG (K2 315)

3 Ch áp d ng trách nhi m b i thỉ ụ ệ ồ ường thi t h i khi bên vi ph m ngh a v có l iệ ạ ạ ĩ ụ ỗ

SAI (K3 623): Ch s h u, ngĐ ủ ở ữ ườ đượi c giao chi m h u, sd ngu n nguy hi m cao ế ữ ồ ể độ ph i ả

b i thồ ường thi t h i c khi không có l i tr khi thi t h i x y ra hoàn toàn do l i c ý c a bên b ệ ạ ả ỗ ừ ệ ạ ả ỗ ố ủ ị thi t h i; trong TH b t kh kháng ho c tình th c p thi tệ ạ ấ ả ặ ế ấ ế

Trang 4

4 Th c hi n quy n yêu c u thông qua ngu i th ba là trự ệ ề ầ ờ ứ ường h p ngu i có quy n th c hi n ợ ờ ề ự ệ quy n yêu c u thông qua ngu i ề ầ ờ đại di nệ

ÚNG (vì ch th c a quan h ngh a v không thay i, ng i có ngh a v khi không th c

hi n ho c th c hi n không úng, không ệ ặ ự ệ đ đầ đủy ngh a v ph i ch u trách nhi m trĩ ụ ả ị ệ ước người có quy n ban ề đầu)

5 Khi không có th a thu n v th i h n, bên có ngh a v có th th c hi n ngh a v có ỏ ậ ề ờ ạ ĩ ụ ể ự ệ ĩ ụ đối

tượng là ti n vào b t k th i i m nào cho bên có quy nề ấ ỳ ờ đ ể ề

SAI (theo K2 285, n u trong quan h ngh a v ó pháp lu t có quy inh v th i h n thì các Đ ế ệ ĩ ụ đ ậ đ ề ờ ạ bên có ngh a v ph i th c hi n ngh a v úng th i h n pháp lu t quy nh, ho c n u pháp lu tĩ ụ ả ự ệ ĩ ụ đ ờ ạ ậ đị ặ ế ậ không quy nh thì có th tr b t c lúc nào nh ng ph i báo trđị ể ả ấ ứ ư ả ước m t th i gian h p lý.)ộ ờ ợ

6 Đị đ ểa i m th c hi n ngh a v ph thu c vào n i c trú c a ngu i có quy n, tr khi pháp lu tự ệ ĩ ụ ụ ộ ơ ư ủ ờ ề ừ ậ qui nh khácđị

SAI (K1 284, a i m th c hi n ngh a v dân s có th do các bên th a thu n).Đ đị đ ể ự ệ ĩ ụ ự ể ỏ ậ

7 Bên có ngh a v ch th c hi n ngh a v khi bên có quy n yêu c uĩ ụ ỉ ự ệ ĩ ụ ề ầ

SAI (vì: ví d nh hành vi pháp lý ụ ư đơn phương, m t c n c làm phát sinh ngh a v dân s , ộ ă ứ ĩ ụ ự

n u có các i u ki n nh t nh thì khi ch th bên kia th c hi n các i u ki n ó thì ch th cóế đ ề ệ ấ đị ủ ể ự ệ đ ề ệ đ ủ ể hành vi pháp lý đơn phương ph i th c hi n ngh a v mà không c n ch th bên kia yêu c u).ả ự ệ ĩ ụ ầ ủ ể ầ

8 Để phát sinh ngh a v liên ĩ ụ đớ ủi c a nhi u ngu i có ngh a v v i ngề ờ ĩ ụ ớ ười có quy n, thì nh ng ề ữ ngu i có ngh a v ph i có s th ng nh t v ý chí, hành vi và h u qu trong vi c làm phát sinh ờ ĩ ụ ả ự ố ấ ề ậ ả ệ ngh a vĩ ụ

ÚNG

Đ

9 Khi m t trong hai bên quan h ngh a v ch t thì quan h h ngh a v ộ ệ ĩ ụ ế ệ ệ ĩ ụ đương nhiên ch m ấ

d tứ

SAI (vì: theo 384, 385) Khi các bên th a thu n ho c pháp lu t quy nh v vi c ngh a v Đ Đ ỏ ậ ặ ậ đị ề ệ ĩ ụ

ph i do chính bên có ngh a v th c hi n mà cá nhân ch t ho c pháp nhân, ch th khác ả ĩ ụ ự ệ ế ặ ủ ể

ch m d t t n t i thì ngh a v m i ch m d t.ấ ứ ồ ạ ĩ ụ ớ ấ ứ

Khi các bên th a thu n ho c pháp lu t có quy nh v vi c nv ỏ ậ ặ ậ đị ề ệ ụ được th c hi n ch dành cho ự ệ ỉ

cá nhân ho c pháp nhân, ch th khác là bên có quy n mà cá nhân, pháp nhân, ch th khácặ ủ ể ề ủ ể

ch m d t thì nv c ng ch m d tấ ứ ụ ũ ấ ứ

10 Ngh a v dân s ch m d t khi ngh a v hoàn thành ĩ ụ ự ấ ứ ĩ ụ được hi u là bên có ngh a v ã th c ể ĩ ụ đ ự

hi n xong toàn b ngh a v theo pháp lu t qui nh ho c cam k tệ ộ ĩ ụ ậ đị ặ ế

SAI (vì: theo 375, còn Đ được hi u là bên có ngh a v th c hi n ể ĩ ụ ự ệ được m t ph n ngh a v ộ ầ ĩ ụ

nh ng ph n còn l i ư ầ ạ được bên có quy n mi n cho vi c th c hi n ti p).ề ễ ệ ự ệ ế

Trang 5

11 Nh ng tài s n ữ ả được qui nh t i i u 163 B lu t dân s n m 2005 đị ạ Đ ề ộ ậ ự ă đương nhiên là đối

tượng c a ngh a v dân sủ ĩ ụ ự

SAI (ph i th a mãn kho n 3 i u 28: nh ng ts có th giao d ch ả ỏ ả Đ ề ữ ể ị được, nh ng công vi c có th ữ ệ ể

th c hi n ự ệ được mà pháp lu t không c m, không trái v i ậ ấ ớ đạ đứo c xã h i)ộ

12 Khi các bên trong quan h ngh a v ệ ĩ ụ đều có ngh a v v i nhau thì ĩ ụ ớ được bù tr ngh a v ừ ĩ ụ cho nhau

SAI (theo i u 380, ph i cùng ngh a v v tài s n cùng lo i)Đ ề ả ĩ ụ ề ả ạ

13 Bên có ngh a v giao ti n mà ch m th c hi n ngh a v thì ph i n p lãi su t quá h nĩ ụ ề ậ ự ệ ĩ ụ ả ộ ấ ạ

à SAI (theo i u 305, ch khi các bên không có th a thu n gì khác ho c pháp lu t không có Đ ề ỉ ỏ ậ ặ ậ quy nh khác).đị

14 Đố ượi t ng c a ngh a v là ti n ch có th là ti n ủ ĩ ụ ề ỉ ể ề đồng Vi t Namệ

ÚNG (vì: Trong pháp lu t dân s thì ngo i t không c coi là ti n, b i l ngo i t không

bao gi ờ được coi là công c thanh toán a n ng – m t tính n ng quan tr ng nh t c a ti n ụ đ ă ộ ă ọ ấ ủ ề Ngo i t ph i ạ ệ ả được coi là m t lo i tài s n ộ ạ ả đặc bi t, thu c nhóm hàng hóa h n ch l u thông ệ ộ ạ ế ư

Ch nh ng ch th nh t nh (ngân hàng hay các t ch c tín d ng khác, các t ch c có ch c ỉ ữ ủ ể ấ đị ổ ứ ụ ổ ứ ứ

n ng ho t ă ạ động ngo i thạ ương, …) m i ớ được phép xác l p giao d ch ậ ị đố ới v i nó.)

15 Th c hi n ngh a v dân s ự ệ ĩ ụ ự đồng ngh a v i trách nhi m th c hi n ngh a v dân sĩ ớ ệ ự ệ ĩ ụ ự

SAI

16 Trong m i trọ ường h p, m i ch th có ngh a v trong quan h ngh a v riêng r ch ph i ợ ỗ ủ ể ĩ ụ ệ ĩ ụ ẽ ỉ ả

th c hi n ph n ngh a v c a mình ự ệ ầ ĩ ụ ủ đố ới v i bên có quy nề

à ÚNG (theo i u 297)Đ Đ ề

17 Hi u l c c a ngh a v b sung ph thu c vào hi u l c c a ngh a v c b n mà nó góp ệ ự ủ ĩ ụ ổ ụ ộ ệ ự ủ ĩ ụ ơ ả

ph n hoàn thi n n i dungầ ệ ộ

à ÚNGĐ

18 Trường h p ngh a v dân s phát sinh t hành vi pháp lý ợ ĩ ụ ự ừ đơn phương, người có ngh a vĩ ụ

ph i th c hi n úng theo ý chí c a ch th có hành vi pháp lý ả ự ệ đ ủ ủ ể đơn phương n u không s b ế ẽ ị xác nh là vi ph m ngh a vđị ạ ĩ ụ

à SAI (ko c coi là vi ph m ngh a v mà nó s không phát sinh quan h ngh a v gi a các đ ạ ĩ ụ ẽ ệ ĩ ụ ữ bên)

19 Ngh a v ĩ ụ được b o ả đảm vô hi u thì bi n pháp b o ệ ệ ả đảm ngh a v c ng vô hi uĩ ụ ũ ệ

à SAI (theo i u 15 quy nh Quan h gi a giao d ch b o Đ ề đị ệ ữ ị ả đảm và h p ợ đồng có ngh a v ĩ ụ được

b o ả đảm c a N 163: 1 H p ủ Đ ợ đồng có ngh a v ĩ ụ được b o ả đảm b vô hi u mà các bên ch a ị ệ ư

th c hi n h p ự ệ ợ đồng ó thì giao d ch b o đ ị ả đảm ch m d t; n u ã th c hi n m t ph n ho c toànấ ứ ế đ ự ệ ộ ầ ặ

b h p ộ ợ đồng có ngh a v ĩ ụ được b o ả đảm thì giao d ch b o ị ả đảm không ch m d t, tr trấ ứ ừ ường

h p có tho thu n khác.)ợ ả ậ

20 Ngh a v ĩ ụ được b o ả đảm vô hi u không làm ch m d t bi n pháp b o ệ ấ ứ ệ ả đảm;

S (theo Kho n 1 i u 15 N 163 trên)ả Đ ề Đ

Trang 6

21 Ngh a v b o ĩ ụ ả đảm vô hi u không làm ngh a v ệ ĩ ụ được b o ả đảm vô hi u;ệ

S (vì K2 i u 15: Giao d ch b o Đ ề ị ả đảm vô hi u không làm ch m d t h p ệ ấ ứ ợ đồng có ngh a v ĩ ụ được

b o ả đảm, tr trừ ường h p có tho thu n khác.)ợ ả ậ

22 Đố ượi t ng c a các bi n pháp b o ủ ệ ả đảm ch có th là tài s n;ỉ ể ả

S (vì trong h p b o lãnh, ợ ả đố ượi t ng ây là công vi c ở đ ệ được th c hi n.)ự ệ

23 Bên có ngh a v trong quan h ngh a v ĩ ụ ệ ĩ ụ được b o ả đảm có th s d ng tài s n không ể ử ụ ả thu c s h u c a mình làm tài s n b o ộ ở ữ ủ ả ả đảm;

(theo i u 4 N 163 n u nh tài s n ó thu c quy n qu n lý và s d ng c a c quan,

doanh nghi p nhà nệ ước.)

24 Hình th c mi ng (b ng l i nói) không ứ ệ ằ ờ được công nh n trong t t c các giao d ch bao ậ ấ ả ị m;

đả

?

Đ

25 Hình th c giao d ch b o ứ ị ả đảm có đăng ký ch áp d ng cho th ch p tài s n;ỉ ụ ế ấ ả

S (vì theo K1 i u 12 N 163, ngoài TH th ch p còn các TH khác PL quy nh; theo K2 thì Đ ề Đ ế ấ đị Các giao d ch b o ị ả đảm không thu c trộ ường h p quy nh t i kho n 1 i u này có th ợ đị ạ ả Đ ề ể được

ng ký khi cá nhân, t ch c có yêu c u)

26 Ngườ ửi x lý tài s n b o ả ả đảm ph i là bên nh n b o ả ậ ả đảm (bên có quy n trong quan h ề ệ ngh a v ĩ ụ được b o ả đảm);

S (vì theo N 163, K4 i u 58 quy nh nguyên t c x lý tài s n b o Đ Đ ề đị ắ ử ả ả đảm (trong TH c m c , ầ ố

th ch p) thì: Ngế ấ ườ ửi x lý tài s n b o ả ả đảm (sau ây g i chung là ngđ ọ ườ ửi x lý tài s n) là bên ả

nh n b o ậ ả đảm ho c ngặ ườ đượi c bên nh n b o ậ ả đả ủm y quy n, tr trề ừ ường h p các bên tham ợ gia giao d ch b o ị ả đảm có tho thu n khác.)ả ậ

28 Tài s n b o ả ả đảm ch b x lý khi bên có ngh a v (bên b o ỉ ị ử ĩ ụ ả đảm) vi ph m ngh a v ;ạ ĩ ụ

S (vì theo K1 i u 56 N 163 có quy nh các TH x lý tài s n b o Đ ề Đ đị ử ả ả đảm khác ngoài TH bên

có ngh a v vi ph m ngh a v Ví d : do các bên có th a thu n.)ĩ ụ ạ ĩ ụ ụ ỏ ậ

29 Giao d ch b o ị ả đảm có hi u l c k t th i i m giao k t;ệ ự ể ừ ờ đ ể ế

S (theo i u 10 N 163 còn quy nh các TH khác, ví d : C m c tài s n có hi u l c k t Đ ề Đ đị ụ ầ ố ả ệ ự ể ừ

th i i m chuy n giao tài s n cho bên nh n c m c )ờ đ ể ể ả ậ ầ ố

30 C m c có ầ ố đố ượi t ng là tài s n hình thành trong tả ương lai có hi u l c t i th i i m tài s n ệ ự ạ ờ đ ể ả

ó c hình thành;

đ đượ

S??????

31 Bên th ch p ch có quy n ế ấ ỉ ề đưa tài s n th ch p tham gia giao d ch khi có s th a thu n ả ế ấ ị ự ỏ ậ

ng ý c a bên nh n th ch p;

S (ví d trụ ường h p t i K3 I u 349)ợ ạ Đ ề

32 Quy n s d ng ề ử ụ đất là đố ượi t ng c a c m c , th ch p có tài s n g n li n thì tài s n g n ủ ầ ố ế ấ ả ắ ề ả ắ

li n v i ề ớ đấ đt ó c ng thu c tài s n c m c , th ch p;ũ ộ ả ầ ố ế ấ

S (ch khi nào th a thu n theo K2 i u 716)ỉ ỏ ậ Đ ề

33 Ngh a v dân s là QHPL dân s ?ĩ ụ ự ự

-> úng: NVDS g m 3 y u t : Ch th , khách th , N i dung QHĐ ồ ế ố ủ ể ể ộ

34 Quy n c a ch th mang quy n trong quan h ngh a v là quy n ề ủ ủ ể ề ệ ĩ ụ ề đố ậi v t

–> Sai Là quy n ề đối nhân Quy n c a ch teh mang quy n ề ủ ủ ẻ ề được th a mãn = vi c th c hi n ỏ ệ ự ệ ngh a v c a bên có ngh a vĩ ụ ủ ĩ ụ

Trang 7

35 Quen h ngh a v nhi u ngệ ĩ ụ ề ười là QH ngh a v phát sinh khi có nhi u ngĩ ụ ề ười cùng th a ỏ thu n xác l p quan hậ ậ ệ

–> Sai vì… có th phát sinh khi có th a thu n ho c do Pháp lu t quy nhể ỏ ậ ặ ậ đị

36 Ngh a v liên ĩ ụ đới là ngh a v phát sinh theo th a thu n c a các bênĩ ụ ỏ ậ ủ

–> Sai VD: Nhi u ngề ười gây thi t h i cho 1 ngệ ạ ười

37 Ngh a v dân s phân chia ĩ ụ ự được theo ph n là lo i ngh a v nhi u ngầ ạ ĩ ụ ề ười mà trong ó, m i đ ỗ

người có 1 ngh a v ph i th c hi n 1 ph n ngh a v ĩ ụ ả ự ệ ầ ĩ ụ đố ới v i người có quy nề

–> Sai: Á nh ngh a: là lo i ngh a v , theo ó, đị ĩ ạ ĩ ụ đ đố ượi t ng c a ngh a v là tài s n có th chia ủ ĩ ụ ả ể

c ho c côn vi c có th c th c hi n theo nhi u công o n khác nhau.có th là nv ít

người theo ph n D a trên ầ ự đố ượi t ng c a ngh a v , không d a vào ch thủ ĩ ụ ự ủ ể

38 Chuy n giao quy n yêu c u và chuy n giao ngh a v ể ề ầ ể ĩ ụ đều là các h p ợ đồng

–> úng vì Đ đề đượu c d a trên s th a thu nự ự ỏ ậ

39 Chuy n giao quy n yêu c u và chuy n giao ngh a v có th làm thay ể ề ầ ể ĩ ụ ể đổ ội n i dung quan

h ngh a vệ ĩ ụ

–> Sai vì ch làm thay ỉ đổi chu th c a QH ngh a v , không làm thay ể ủ ĩ ụ đổ ội n i dung quan h ệ ngh a vĩ ụ

40 khi bên có ngh a v à cá nhân ch t thì ngh a v ch m d t n u ngĩ ụ ế ĩ ụ ấ ứ ế ười ch t không có di s n ế ả

th a kừ ế

–> Sai, vì khi nv không chuy n iao cho ngể ười th a k ừ ế được

41 Khi ã h t th i h n th c hi n ngh a v mà bên có ngh a v ch a th c hi n xong ngh a v đ ế ờ ạ ự ệ ĩ ụ ĩ ụ ư ự ệ ĩ ụ thì ph i b i thả ồ ường thi t ha i cho bên có quy nệ ị ề

–> Sai vì n u hành vi vi ph m th i h n không gây ra thi t h i thì không f i b i thế ạ ờ ạ ệ ạ ả ồ ường ây Ở đ

ch phát sinh ngh a v ti p t c th c hi n ngh a vỉ ĩ ụ ế ụ ự ệ ĩ ụ

42 Tài s n hình thành trong tả ương lai có th là ể đố ượi t ng c m c n u các bên có th a thu nầ ố ế ỏ ậ –> Sai TS hình thành trong tương lai: Nhà ang xây, TS ã có trên th c t nh ng ch a thu cđ đ ự ế ư ư ộ quy n SH c a ch SHề ủ ủ

C m c ch phát sinh hi u l c khi chuy n giao TS c m c cho bên nh n c m c TS hình ầ ố ỉ ệ ự ể ầ ố ậ ầ ố thành trong tương lai ch a thu c quy n SH c a bên c m c –> N u bo ch a” Các bên th a ư ộ ề ủ ầ ố ế ư ỏ thu n” –> úngậ Đ

43 TS đảm b o ph i thu c quy n s h u c a bên b o ả ả ộ ề ở ữ ủ ả đảm

–> Có 2 TH TS đảm b o thu c SH c a ngả ộ ủ ườ đải m b o:ả

TH 1: A bán cho B theo phương th c tr ch m, tr d nứ ả ậ ả ầ

B ch a tr h t ti n thanh toán nh ng v n ư ả ế ề ư ẫ được mang TS i b o đ ả đảm

TH 2: A cho B thuê th i h n 1 n mờ ạ ă

B iđ ược manng TS thuê i b o đ ả đảm

Ngh nh 163ị đị

44 H p ợ đồng b o lãnh ch phát sinh hi u l c pháp lý n u vi c ký k t H có s ả ỉ ệ ự ế ệ ế Đ ự đồng ý c a ủ

ngươ đượi c b o lãnhả

–> Sai: Vì vi c ký k t H b o lãnh không mang l i b t kk l i ích nào cho bên ệ ế Đ ả ạ ấ ỳ ợ được b o lãnhả

45 Khi ngườ đượi c b o lãnh không th c hi n ngh a v thì bên bao lãnh ph i th c hi n ngh a ả ự ệ ĩ ụ ả ự ệ ĩ

v b o lãnhụ ả

–> Sao Vì n u các bên có th a thu n, bên b o lãnh ch ph i th c hi n ngh a v khi bên ế ỏ ậ ả ỉ ả ự ệ ĩ ụ được

b o lãnh không có kh n ng th c hi n ngh a v thì khi bên b o lãnh có kh n ng mà không ả ả ă ự ệ ĩ ụ ả ả ă

Trang 8

th c hi n ngh a v thì bên b o ãnh không ph i th c hi n ngh a v bao lãnhự ệ ĩ ụ ả ả ự ệ ĩ ụ

46 Khi các bên không có th a thu n v phỏ ậ ề ương th c x lý TS b o ứ ử ả đảm thì TS ph i ả được bán

u giá theo quy nh c a pháp lu t

–> Sai i u 541 Ngh nh 163Đ ề ị đị

47 Khi quan h ngh a v chính vô hi thì bi n pháp b o ệ ĩ ụ ệ ệ ả đảm c ng vô hi u theoũ ệ

-> sai i u 15 ngh nh 163Đ ề ị đị

(n u QH NV ã ế đ được th c hi n sau ó b tuyên b vô hi u thì bi n pháp b o ự ệ đ ị ố ệ ệ ả đảm không vô

hi u)ệ

48 TS ang có tranh ch p v quy n s h u c ng có th mua bán n u các bên có th a thu nđ ấ ề ề ở ữ ũ ể ế ỏ ậ –> Sai Vì H mua bán TS, H chuy n giao TS , TS ang có tranh ch p không xác nh Đ Đ ể đ ấ đị được

ai là ch SH –> kHông mua bán ủ được

49 H mua bán TS có Đ đăng ký quy n SH ph i ề ả được công ch ng, ch ng th c theo lu t nhứ ứ ự ậ đị –> Sai Vì trong H mua bán nhà mà bên bán là t ch c có ch c n nng kinh doanh nhà Đ ở ổ ứ ứ ă ở thì không c n công ch ng, ch ng th cầ ứ ứ ự

49 Trong h p ợ đồng mua bán TS, n u ế đố ượi t ng c a H là TS ph i ủ Đ ả đăng ký quy n SH thì ề quy n SH ế được chuy n giao cho bên mua t th i i m hoàn thành th t c ể ừ ờ đ ể ủ ụ đănng ký, sang tên

–> Sai Lu t nhà , lu t dân s k t th i i chuy n giao nhà/công ch ng ch ng th c Hậ ở ậ ự ể ừ ờ đ ể ể ứ ứ ự Đ

50 Khi k t thúc th i h n vay, bên vay ph i tr l i TS g c và tr lãi cho bên vayế ờ ạ ả ả ạ ố ả

–> Sai vì có H vay không lãiĐ

51 H vay TS là H có Đ Đ đền bù

–> Sai vì H vay không lãi thì không có Đ đền bù

52 Khi vay ti n ngân hàng, bên vay ph i th ch p TS ề ả ế ấ để ả đả b o m ngh a v tr nĩ ụ ả ợ

–> Sai vì các bên có th th a thu n không áp d ng bi n pháp b o ể ỏ ậ ụ ệ ả đảm

53 H thuê Đ động s n phát sinh hi u l c khi bên thuê chuy n giao TS kí cả ệ ự ể ược cho bên cho thuê

–> Sai: Vì H thuê có t phát sinh theo th a thu n N u thuê không ph ký cĐ ể ỏ ậ ế ả ược–> không có chuy n giao TS kí cể ược

54 Trong th i han c a H thuê hoa l i, l i t c phát sinh t tài s n thuê s thu c SH c a bên ờ ủ Đ ợ ợ ứ ừ ả ẽ ộ ủ cho thuê

–> Sai vì n u các bên có th a thu n Thu c SH c a bên thuê thì không th thu c SH c a bên ế ỏ ậ ộ ủ ể ộ ủ cho thuê

55 TS thuê f i thuôck SH c a bên cho thuêả ủ

–> Sai vì H cho thuê l i thì TS không thu c SH c a bên cho thuêĐ ạ ộ ủ

56 Khi H b Đ ị đơn phương ch m d t, các bên ph i hoàn tr cho nhau nh ng gì ã nh n và ấ ứ ả ả ữ đ ậ khôi ph c l i tình tr ng nh ban ụ ạ ạ ư đầu

–> Sai: Vì H Đ đơn phương ch ko có hi u l c t khi b tuyên b ỉ ệ ự ừ ị ố đơn phương Ph n ã th c ầ đ ự

hi n v n có hi u l c –> ko ph i khôi ph cệ ẫ ệ ự ả ụ

57 Các bên ch ỉ đượ đơc n phương ch m d t H n u có s vi ph m c a bên kiaấ ứ Đ ế ự ạ ủ

–> Sai vì H d ch v , các bên có th Đ ị ụ ể đơn phương ch m d t n u không có l i cho các bênấ ứ ế ợ

Ngày đăng: 19/04/2016, 10:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w