Trong các ví dụ trên, khi các tiểu từ up, through kết hợp với từ động từ look, get tạo thành các cụm động từ có ý nghĩa khác hoàn toàn so với từ động từ ban đầu: Look: nhìn # Look up: t
Trang 1Look up You can look up any new
words in your dictionary
Anh có thể tra nghĩa bất cứ từ mới nào trong từ điển
Get through I tried to phone her but I
couldn’tget through
Tôi đã cố gắng gọi cho cô ấy nhưng không thể nào kết nối được
Trong các ví dụ trên, khi các tiểu từ up, through kết hợp với từ động từ look, get tạo thành các
cụm động từ có ý nghĩa khác hoàn toàn so với từ động từ ban đầu:
Look: nhìn # Look up: tìm kiếm, tra cứu
Get: nhận, bị, được # Get through: kết nối
Do vậy, ý nghĩa của các cụm động từ không chịu ảnh hưởng bởi ý nghĩa của động từ Việc học các cụm động từ cũng không nên đánh đồng với việc học các động từ và tiểu từ độc lập nhau, mà cần học cả cụm động từ đó với cách sử dụng của chúng trong từng văn cảnh
II Ý nghĩa của các tiểu từ trong cụm động từ?
Thông thường, các tiểu từ truyển tài nhiều ý nghĩa khác nhau khi nằm trong cụm động từ Sau đây
là các ý nghĩa phổ biến nhất của các tiểu từ thường xuyên được sử dụng trong cụm động từ
Trang 2in Diễn đạt ý ở trong, xu
hướng đi vào trong
Make sure to leave the office by
6:00 or you will belocked in
Nhớ là phải rời khỏi văn phòng trước 6h nếu không anh sẽ bị kẹt trong đó
ấy
off
Diễn đạt ý rời đi chỗ
khác hoặc thay đổi trạng
through
Diễn đạt ý lần lượt cái
này sang cái khác, hoặc
từ đầu đến cuối
If you look throughsomething,
you read it quickly and not very carefully
Khi bạn đọc qua cái gì đó nghĩa là bạn đọc nhanh và không quá cẩn thận
back Diễn đạt ý trở lại/quay
lại
Please send the shirt backif it is
the wrong size
Hãy gửi lại chiếc
áo nếu như sai cỡ
away
Diễn đạt trạng thái rời
đi, hoặc tạo ra khoảng
I hate the way he lies
around all day watching TV
Tôi ghét thấy hắn
cứ nằm vắt vẻo xem TV cả ngày
Trang 3Động từ và tiểu từ có thể đứng tách rời, tiểu từ
có thể được chuyển xuống sau tân ngữ
We called up the teacher (gọi)
We called the teacher up
Động từ và giới từ phải luôn luôn đi liền nhau
We called on the teacher (kêu gọi)
We called the teacher on
Không thể đặt một trạng từ vào giữa động từ và
tiểu từ
We called up the teacher early
We called early up the teacher
Có thể đặt một trạng từ vào giữa động từ và giới từ
We called early on the teacher
IV Vị trí của tiểu từ trong cụm động từ?
Như đã xét ở trên, các tiểu từ có thể đứng ngay sau động từ, hoặc có thể đứng sau tân ngữ (object)
Trường hợp tân ngữ là đại từ (it, them, him, her, me) thì tiểu từ bắt buộc phải đặt sau tân ngữ này
The alarm woke up the children
(Đồng hồ báo thức làm bọn trẻ thức giấc.)
The alarm woke the children up
The alarm woke them up
The alarm woke up them
V Cách học cụm động từ hiệu quả?
Trang 4T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 4 | 63
Xét về mặt ngữ pháp hay ý nghĩa, cụm động từ là một vấn đề khá phức tạp và khó hiểu đối với không ít học viên người Việt Sau đây là một vài lời khuyên hữu ích cho các bạn trong quá trình học cụm động từ
Học theo nhóm từ: có thể sắp xếp các cụm động từ theo nhóm các động từ, hoặc nhóm tiểu từ,
hoặc nhóm chủ đề (xét theo trường nghĩa của cụm động từ)
Nhật ký học tập: ghi chép và bổ sung thường xuyên vào sổ học tập theo cách riêng của bạn: các
cụm động từ cần có tân ngữ (pick up, look after); các cụm động từ đi cùng với một danh từ (call
off, set up + a meeting); hoặc các cụm động từ đồng nghĩa (go on, keep on) – trái nghĩa (get on, get off)…
Thực hành: Cố gắng thường xuyên vận dụng các cụm động từ đã học trong bài viết, bài nói (dịch
Việt – Anh, học viết qua tranh, viết luận ngắn, thư phản hồi, luyện nói) để ghi nhớ và hiểu sâu hơn
về cách sử dụng của các cụm động từ
Trong các bài học về cụm động từ tiếp theo, nhóm biên tập đã chủ động sắp xếp các cụm động từ
theo nhóm chủ đề (Morning Activities, Classroom Activities…) với hi vọng hỗ trợ tốt nhất cho các
bạn trong việc học cụm động từ
Nguồn: tienganh123.com
VI Những cụm động từ thường gặp:
A
Trang 5
T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 5 | 63
B
Trang 6
T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 6 | 63
Trang 7
T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 7 | 63
Trang 8
G
Trang 9
T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 9 | 63
H
Trang 10
T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 10 | 63
J
K
Trang 11
T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 11 | 63
M
O
P
Trang 12T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 12 | 63
R
S
Trang 13
T
Trang 14T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 14 | 63
U
W
Trang 15
Break down: bị hư
Break in: đột nhập vào nhà
Break up with s.o: chia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó
Break the ice: Làm thân, quen
3 Bring
Bring s.th up: đề cập chuyện gì đó
Bring s.o up: nuôi nấng (con cái)
Trang 16T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 16 | 63
Come aboard : lên tàu thủy
Come across : tình cờ gặp
Come after : theo sau ,nối nghiệp ,kế nghiệp
Come again : trở lại
Come against : đụng phải ,va phải
Come along : đi cùng ,xúc tiến , cút đi
Come apart : tách khỏi ,rời ra
Come around : đi quanh ,làm tươi lại , đến thăm ,đạt tới ,xông vào
Come away : đi xa ,rời ra
Come back : trở lại ,được nhớ lại ,cải lại
Come before : đến trước
Come between : đứng giữa ,can thiệp vào
Come by : đến bằng cách ,đi qua ,có được ,mua tậu
Come clean : thú nhận
Come down : xuống ,sụp đổ ,được truyền lại
Come down on : mắng nhiếc ,trừng phạt
Come down with : góp tiền ,bị ốm
Come easy to : không khó khăn đối với ai ,
Come forward : đứng ra ,xung phong
Come from : đến từ ,sinh ra
Come full ahead : tiến hết tốc độ
Come full astern : lùi hết tốc độ
Come in : đi vào ,về đích ,dâng lên, bắt đầu ,tỏ ra
Come in for : có phần ,nhận được
Come into acount : được tính đến
Trang 17T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 17 | 63
Come into : ra đời ,thừa hưởng
Come into bearing : bước bước vào giai đoạn sinh sản
Come into effect : có hiệu lực
Come into existence : ra đời ,hình thành
Come into force : có hiệu lực
Come off: tróc ra, sút ra
Come up against s.th: đối mặt với cái gì đó
Trang 18T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 18 | 63
9 Count
Count on s.o: tin cậy vào người nào đó
10 Cut
Cut down on s.th: cắt giảm cái gì đó
Cut off: cắt lìa, cắt trợ giúp tài chính
D
E
F
1 Fuck
♣ Fuck me: Dùng để thể hiện khi bạn thấy thứ gì đó gây ngạc nhiên hoặc là gây ấn tượng
♣ Fuck around: làm chuyện ruồi bu kiến đậu, phí phạm thời gian, như dã tràng xe cát biển đông e.g Will you stop fucking around? (Mày có thôi làm cái chuyện ruồi bu kiến đậu đó hay không?)
♣ Fuck sb around: làm phiền, làm tốn thời gian của ai đó, phá bĩnh họ
e.g Don't fuck me around, Ok? (Mày đừng có phá tao nữa được không?)
♣ Fuck sb over: ngược đãi, hành hạ ai
e.g They'll just fuck you over if you let them (Mày cứ để im vậy, chúng nó sẽ hành hà, ngược đãi mày hoài luôn đấy)
♣ Fuck off! Biến mày! Cút mày!
♣ Fuck sb up: phá hỏng, làm hư ai đó
e.g Heroins fuck him up: Ma túy phá hỏng cuộc đời anh ta
♣ Fuck sth up: làm lộn xộn, rối tung lên
e.g I'm scared of fuck things up (Tôi sợ làm mọi thứ rối tung lên)
♣ Fuck with somebody: Làm phiền ai đó, quấy rối ai đó
e.g If I were you, I wouldn't fuck with John (Nếu tôi là Cô, tôi sẽ không bám theo đuôi anh John nữa)
2 Feel
Trang 19T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 19 | 63
Feel in one's bones: Cảm thấy chắc chắn, vững tin
Feel sympathy for :thông cảm
3 Fall
G
1 Get
To get in touch with : giao tiếp với, tiếp xúc với
To get used to : trở lên quen với
To get rid of : loại bỏ, tháo rỡ, vứt bỏ, ném đi
To get through : hoàn thành, hoàn tất
To get (be/keep) in touch with sb : giữ liên lạc với
To get on (well) with sb : thoả thuận với ai
To get sb st/ st for sb : lấy cho ai cái gì
To get along : tiến bộ, sống ổn định, vui vẻ
To get lost : lạc đường, biến mất
To get on one's never : quấy rầy, làm ai bực mình, phát cáu (= to bug)
To get away : lẩn tránh, lẩn trốn
To get away with : trốn tránh hình phạt, thoái thác công việc
To get even with : trả đũa, trả miếng
To get the better of : thắng, thắng thế
To get in : lên tàu xe ( xe hơi)
To get on : lên tàu xe ( các phương tiện vận chuyển khác)
To get up : thỉnh giấc, thức dậy
To get along with : hoà thuận (= to get on with)
To get back : quay lại, trở về
Trang 20T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 20 | 63
To get over : lành bệnh, vượt qua, gượng dậy
To get to : bắt đầu, đạt đến, đi đến ( bỏ to với home, there)
To get better, worse… : trở lên tốt hơn, xấu hơn
To get sick, tired, busy… : bị bệnh, mệt, bận
Get about : lan truyền
Get ahead : tiến bộ
Get at sth :tìm ra, khám phá ra
Get at sb : chỉ trích, công kích
Get away from :trốn thoát
Get away with :thoát khỏi ( sự trừng phạt)
Get back :trở về
Get sth back :lấy lại
Get behind :chậm trễ
Get down :làm nãn lòng
Get down to sth :bắt tay vào việc gì
Get in/into sth :được nhận vào
Get off :rời khỏi, xuống (xe, mát bay)
Get on :lên ( tàu xe )
Get on with :hòa thuận
Get out :lộ ra ngoài ( tin tức… )
Get out of :lẫn tránh
Get over: phục hồi, vượt qua
Get through :vượt qua
Get through to sb : làm ai hiểu được điều gì
Get together :tụ họp
Trang 21T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 21 | 63
Get up to :gây ra
2 Go
To go down: giảm giá
Eg: The essential products have gone down in recent years
Các mặt hàng trọng điểm đã giảm giá trong những năm gần đây
To go to one's head: làm cho ai đó kiêu ngạo
Eg: His success in business has gone to his head
Việc kinh doanh có lãi làm cho hắn ta trở nên kiêu ngạo
To go off: không thích nữa
Eg: I go off the watch anymore
Tôi ko còn thích chiếc đồng hồ nữa
To go off: không sử dụng được nữa
Eg: The watch went off
Chiếc đồng hồ không sử dụng được nữa
To go out of business: phá sản
Eg: The company went out of business
Công ty phá sản rồi
To go back on: giữ (lời hứa)
Eg: He forgets to go back on his promise
Anh ta quên phải giữ lời hứa rồi
Trang 22T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 22 | 63
To go haywire: làm sai, chạy (chương trình) sai
Eg: The CPU seems to go haywire
Cái CPU chạy chương trình sai rồi
To go over: giải thích, hướng dẫn
Eg: I'll go over how the machine works
Tôi sẽ giải thích cách sử dụng máy
To go from bad to worse: trở nên tệ hơn
Eg: The pain has gone from bad to worse
Vết thương trông có vẻ tệ hơn rồi đó
Go around: đi vòng vòng
Go down: giảm, đi xuống
Go off: reo, nổ (chủ ngữ thường là chuông, bom)
Go on: tiếp tục
Go out: đi ra ngoài, đi chơi
Go up: tăng, đi lên
2 Give
Trang 23T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 23 | 63
Give place to: nhường chỗ
Give way to: nhượng bộ, chịu thua
H
1 Have
• To have a bad liver: Bị đau gan
• To have a bare competency: Vừa đủ
• To have a bit of a snog: Hưởng một
chút sự hôn hít và âu yếm
• To have a blighty wound: Bị một vết
thư ơng có thể đư ợc giải ngũ
• To have a bone in one’s last legs:
Lười biếng
• To have a bone in one’s throat: Mệt
nói không ra hơi
• To have a bone to pick with sb.: Có
việc tranh chấp với ai; có vấn đề phải
thanh toán với ai
Trang 24T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 24 | 63
• To have a brittle temper: Dễ giận
dữ, gắt gỏng
• To have a broad back: Lưng rộng
• To have a browse in a bookshop:
Xem lướt qua tại cửa hàng sách
• To have a cast in one’s eyes: Hơi lé
• to have a catholic taste in
literature: ham thích rộng rãi các
ngành văn học
• To have a chat with sb: Nói chuyện
bâng quơ với người nào
• To have a chew at sth: Nhai vật gì
• To have a chin-wag with sb: Nói
chuyện bá láp, nói chuyện nhảm với
người nào
• To have a chip on one’s shoulder:
(Mỹ)Sẵn sàng gây chuyện đánh nhau
• To have a cinch on a thing: Nắm
chặt cái gì
• To have a claim to sth: Có quyền
yêu cầu việc gì
• To have a clear utterance: Nói rõ
ràng
• To have a clear-out: Đi tiêu
• To have a close shave of it: Suýt
Trang 25• To have a comprehensive mind: Có
tầm hiểu biết uyên bác
• To have a concern in business: Có
cổ phần trong kinh doanh
• To have a connection with : Có liên
• To have a crush on sb: Yêu, mê,
phải lòng người nào
• To have a cuddle together: Ôm lấy
nhau
• To have a debauch: Chơi bời, rượu
Trang 26T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 26 | 63
chè, trai gái
• To have a deep horror of cruelty:
Tôi căm ghét sự tàn bạo
Have pity on: thương xót
Keep on doing s.th: tiếp tục làm gì đó
Keep up sth: hãy tiếp tục phát huy
Keep correspondence with :liên lạc thư từ
L
1 Let
Let s.o down: làm ai đó thất vọng
2 Look
Look after s.o: chăm sóc ai đó
Look around: nhìn xung quanh
Look at sth: nhìn cái gì đó
Look down on s.o: khinh thường ai đó
Look for s.o/s.th: tìm kiếm ai đó/ cái gì đó
Look forward to something/Look forward to doing something: mong mỏi tới sự kiện nào đó
Trang 27T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 27 | 63
Look into sth: nghiên cứu cái gì đó, xem xét cái gì đó
Look sth up: tra nghĩa của cái từ gì đó
Look up to s.o: kính trọng, ngưỡng mộ ai đó
- make arrangements for : sắp đặt, dàn xếp
- make a change / changes : đổi mới
- make a choice: chọn lựa
- make a comment / comments (on) : bình luận, chú giải
- make a contribution to : góp phần vào
- make a decision : quyết định
- make an effort : nỗ lực
- make friends : làm bạn, kết bạn
- make an improvement : cải thiện
- make a mistake : phạm sai lầm, nhầm lẫn
- make a phone call : gọi điện thoại
- make progress : tiến bộ
- make noise : làm ồn
- make a journey/ a trip / journeys : đi du hành
- make a promise : hứa
- make an inquiry / inquiries : đòi hỏi, yêu cầu, hỏi để biết
- make a remark : bình luận, nhận xét
Trang 28T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 28 | 63
- make a speech : đọc diễn văn
- make a fuss of / over someone : lộ vẻ quan tâm
- make a fuss / kick up a fuss (about something) : cằn nhằn tức giận, phàn nàn (về cái gì đó)
- make a plan / plans : trù hoạch, lên kế hoạch
- make a demand / demands (on) : đòi hỏi
- make an exception: tạo ngoại lệ, cho phép một ngoại lệ
- make a wish: ước
- make cũng thông dụng với nghĩa: làm, tạo ra, chế tạo ra; như khi ta nói "make a bicycle" (chế tạo
ra chiếc xe đạp), "make a cake" (nướng, làm ra cái bánh),
Make no bones about: Nói toẹt ra
Make fun of :chế diễu
Make room for : dọn chỗ
Make allowance for :chiếu cố
2 Move
Move on to s.th: chuyển tiếp sang cái gì đó
3 Miss
Miss = fail to contact with: không có mặt, đến quá muộn, bỏ lỡ, nhỡ
Miss = fail to make contact with: không tận dụng được cái gì, bỏ lỡ
Miss = không nghe thấy, không trông thấy, không hiểu ai / cái gì
Miss = be sorry to be with: nhớ, thiếu
Miss = tránh, thoát khỏi cái gì
Trang 29T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 29 | 63
1 Pass
Pass away: qua đời
Pass by: đi ngang qua, trôi qua
Pass on to: truyền lại
Pull back: rút lui
Pull down: kéo đổ , san bằng
Pull in to: vào( nhà ga )
Pull sth out: lấy cái ǵì ra
Pull over at: đỗ xe
5 Put
Put sth aside: cất đi, để dành
Put sth away : cất đi
Put through to sb: liên lạc với ai
Put down: hạ xuống
Put down to: lí do của
Put on: mặc vào; tăng cân
Put up: dựng lên, tăng giá
Put up with: tha thứ, chịu đựng
Trang 30T à i l i ệ u s ư u t ầ m , t ổ n g h ợ p P a g e 30 | 63
Put up for: xin ai ngủ nhờ
Put out: dập tắt
Put sth/sb out: đưa ai/cái gì ra ngoài
Put off: trì hoãn
Put an end to: kết thúc
6 Pick
Pick s.o up: đón ai đó
Pick s.th up: lượm cái gì đó lên
Q
R
1 Run
Run into s.th/ s.o: vô tình gặp được cái gì / ai đó
Run out of s.th: hết cái gì đó
S
1 Set
Set s.o up: gài tội ai đó
Set up s.th: thiết lập, thành lập cái gì đó
Set out / off : khởi hành , bắt đầu
Set in: bắt đầu ( dùng cho thời tiết)
Set sb back: ngăn cản ai
2 Settle
Settle down: ổn định cuộc sống tại một chỗ nào đó
3 Show
Show off: khoe khoang
Show up: xuất hiện
Trang 31Stand for: viết tắt cho chữ gì đó, đại diện, khoan dung
Stand in for : thế chỗ của ai
7 Stay
Stay away from : tránh xa
Stay behind: ở lại
Stay up :đi ngủ muộn
Stay on at: ở lại trường để học thêm
8 Sit
Sit round : ngồi nhàn rỗi
Sit up for : chờ ai cho tới tận khuya
9 Save
Save up : để giành
10 See
See about = see to : quan tâm , để ý
See sb off : tạm biệt
See sb though : nhận ra bản chất của ai
See over = go over
11 Send
Send for: yêu cầu , mời gọi