1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHUYÊN ĐỀ 1: TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN

26 981 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 744,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính năng lượng liên kết riêng của mỗi hạt nhân Heli?. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.. tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy.. th

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 1: TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN I.BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1 Xác định cấu tạo hạt nhân

Bài 4 Một vật có khối ℓượng nghỉ m0 = 1kg đang chuyển động với vận tốc v = 0,6c Xác định:

a.năng lượng nghỉ của vật

b khối ℓượng tương đối của vật

c năng ℓượng toàn phần của vật

d.động năng của vật

ĐS: a.9.10 16 J; b.1.25kg; c.1,25.10 17 J; d 3,5.10 16 J.

Bài 5 Khối lượng của hạt 104Be là mBe = 10,01134u, khối lượng của nơtron là mN = 1,0087u, khối lượng

của proton là mP = 1,0073u Tính độ hụt khối của hạt nhân 104Be là bao nhiêu?

ĐS: m = 0,07u.

Bài 6. Tính năng lượng liên kết hạt nhân Đơtêri 1

2D ? Cho mp = 1,0073u, mn = 1,0087u, mD =

2,0136u; 1u = 931 MeV/c2

ĐS: 2,234MeV.

Bài 7. Hạt nhân 104Be có khối lượng 10,0135u Khối lượng của nơtrôn (nơtron) mn = 1,0087u, khối

lượng của prôtôn (prôton) mP = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c2 Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

ĐS: Na = 8,1114 MeV; Fe = 8,7898 MeV; Fe bền vững hơn hạt nhân Na.

Bài 10. Cho biết mα = 4,0015u; m O=15 , 999 u; m p=1,007276 u , mn=1,008667u Hãy sắp xếp

các hạt nhân 24He , 126C , 168O theo thứ tự tăng dần độ bền vững

ĐS: 24He , 6

12C , 168O

II.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Hạt nhân Co2760 có cấu tạo gồm:

A 33 prôton và 27 nơtron B 27 prôton và 60 nơtron

C 27 prôton và 33 nơtron D 33 prôton và 27 nơtron

Câu 2: Xác định số hạt proton và notron của hạt nhân 147N

A 07 proton và 14 notron B 07 proton và 07 notron

C 14 proton và 07 notron D 21 proton và 07 notron

Trang 2

Câu 3: Nhân Uranium có 92 proton và 143 notron kí hiệu nhân là

Câu 5: Cho hạt nhân 115X Hãy tìm phát biểu sai.

C Điện tích hạt nhân là 6e D Khối lượng hạt nhân xấp xỉ bằng 11u

Câu 6: Cho số Avogadro là NA = 6,02.1023mol-1 Số notron có trong 0,5mol nguyên tử hạt nhân

2

4

He là

A 6,02.1023(notron) B 3,01.1023(notron) C 12,04.1023(notron) D 1,505.1023(notron)

Câu 7: Bán kính hạt nhân 20782Pb lớn hơn bán kính hạt nhân 1327Al bao nhiêu lần?

Câu 14: Một vật có khối lượng nghỉ mo khi chuyển động với vận tốc v = 0,8c thì khối lượng của nó

Trang 3

A 0,25m0.c2 J B 0,6m0.c2 J C 0,5m0.c2 J D không tính được Câu 18: Một hạt có động năng bằng năng lượng nghỉ Vận tốc của nó là:

Câu 23: Hạt nhân Co2760 có khối lượng là 59,919u Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối

lượng của nơtron là 1,0087u Độ hụt khối của hạt nhân Co2760 là

A 0,565u B 0,536u C 3,154u D 3,637u

Câu 24: Khối lượng của hạt nhân Heli ( He là mHe = 4,00150u Biết mp = 1,00728u; mn = 1,00866u.1u = 931,5 MeV/c2 Tính năng lượng liên kết riêng của mỗi hạt nhân Heli?

A 7J B 7,07eV C 7,07MeV D 70,7eV

Câu 25: Đồng vị phóng xạ côban 6027Co phát ra tia - và tia  Biết mCo=55,940u ;

mn=1,007276u mp=1,007276 u Năng lượng liên kết của hạt nhân côban là bao nhiêu?

A  E 6, 766.1010J B E3, 766.1010J C  E 5, 766.1010J D E7, 766.1010J

Câu 26: Biết khối lượng của hạt nhân U238 là 238,00028u, khối lượng của prôtôn và nơtron làmP=1.007276u; mn = 1,008665u; 1u = 931 MeV/ c2 Năng lượng liên kết của Urani 23892Ulà bao nhiêu?

A 1400,47 MeV B 1740,04 MeV C.1800,74 MeV D 1874 MeV

Câu 27: Biết khối lượng của prôtôn mp=1,0073u, khối lượng nơtron mn=1,0087u, khối lượng của hạtnhân đơteri mD=2,0136u và 1u=931MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân nguyên tử đơteri

1

2

D là

Câu 28: Hạt nhân 1020Ne có khối lượng mNe 19, 986950u Cho biết

1u931, 5MeV / c Năng lượng liên kết riêng của 1020Ne có giá trị là bao nhiêu?

Câu 29: Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân3717 Cl Cho biết: mp = 1,0087u; mn =

1,00867u; mCl = 36,95655u; 1u = 931MeV/c2

Câu 30: Hạt nhân hêli (42He) có năng lượng liên kết là 28,4MeV; hạt nhân liti (73Li) có năng lượng liên kết là 39,2MeV; hạt nhân đơtêri (21D) có năng lượng liên kết là 2,24MeV Hãy sắp theo thứ tự tăng dần về tính bền vững của chúng:

A liti, hêli, đơtêri B đơtêri, hêli, liti C hêli, liti, đơtêri D đơtêri, liti, hêli

Câu 31: Cho biết mFe = 55,927u ; mN = 13,9992u ; mU = 238,0002u ; mn = 1,0087u ; mp = 1,0073u.Sắp xếp các hạt nhân sau: 2656Fe ; 147N ; 23892U theo thứ tự có độ bền vững tăng dần.

A 147N ; 2656Fe ; 23892U B 2656Fe ; 147N ; 23892U C 2656Fe ; 23892U ; 147N D 147N ;

Trang 4

238U ; 2656Fe ;

Câu 32: Cho ba hạt nhân 24He ; 13953I ; 23592U có khối lượng tương ứng là 4,0015u; 138,8970u và

234,9933u Biết khối lượng proton là 1,0073u và khối lượng notron là 1,0087u Thứ tự giảm dần tính bềnvững của ba hạt nhân này là

Câu 33: (CĐ 2007): Hạt nhân Triti ( 13T ) có

A 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn B 3 nơtrôn (nơtron) và 1 prôtôn.

C 3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn (nơtron) D 3 prôtôn và 1 nơtrôn (nơtron).

Câu 34: (CĐ 2007): Hạt nhân càng bền vững khi có

C năng lượng liên kết càng lớn D năng lượng liên kết riêng càng lớn.

Câu 35: (CĐ 2007): Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

A tính cho một nuclôn B tính riêng cho hạt nhân ấy.

C của một cặp prôtôn-prôtôn D của một cặp prôtôn-nơtrôn (nơtron).

Câu 36: (ĐH 2007): Phát biểu nào là sai?

A Các đồng vị phóng xạ đều không bền.

B Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn (nơtron) khác nhau gọi là đồng vị

C Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau.

D Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn.

Câu 37: (ĐH 2007): Biết số Avôgađrô là 6,02.1023/mol, khối lượng mol của urani U là 238 g/mol

Số nơtrôn (nơtron) trong 119 gam urani U 238 là

A 8,8.1025 B 1,2.1025 C 4,4.1025 D 2,2.1025

Câu 38: (ĐH 2007): Cho: mC = 12,00000 u; mp = 1,00728 u; mn = 1,00867 u; 1u = 1,66058.10-27 kg;1eV = 1,6.10-19 J; c = 3.108 m/s Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân C thành các nuclôn riêng biệt bằng

Câu 39: (CĐ 2008): Hạt nhân Cl có khối lượng nghỉ bằng 36,956563u Biết khối lượng của nơtrôn

(nơtron) là1,008670u, khối lượng của prôtôn (prôton) là 1,007276u và u = 931 MeV/c2 N.lượng liên kếtriêng của hạt nhân Cl bằng

A 9,2782 MeV B 7,3680 MeV C 8,2532 MeV D 8,5684 MeV

Câu 40: (CĐ 2008): Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng sốkhối của nó Số prôtôn (prôton) có trong 0,27 gam Al1327 là

A 6,826.1022 B 8,826.1022 C 9,826.1022 D 7,826.1022

Câu 41: (ĐH 2008): Hạt nhân104Be có khối lượng 10,0135u Khối lượng của nơtrôn (nơtron) mn =1,0087u, khối lượng của prôtôn (prôton) mP = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c2 N.lượng liên kết riêng của hạtnhân 104Be là

Câu 42: (CĐ 2009): Biết NA = 6,02.1023 mol-1 Trong 59,50 g 23892U có số nơtron xấp xỉ là

A 2,38.1023 B 2,20.1025 C 1,19.1025 D 9,21.1024

Câu 43: (CĐ 2009): Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân 168 O lần lượt là 1,0073 u; 1,0087u; 15,9904 u và 1u = 931,5 MeV/c2 N.lượng liên kết của hạt nhân 168 O xấp xỉ bằng

Câu 44: (ĐH 2009):Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân

X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

Trang 5

A hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X B hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.

C năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.

D năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.

Câu 45: (ĐH CĐ 2010): Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là AX, AY, AZ với AX =

2AY = 0,5AZ Biết n.lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ΔEEX, ΔEEY, ΔEEZ với ΔEEZ < ΔEEX < ΔEEY.Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là

Câu 46: (ĐH CĐ 2010): Cho khối lượng của prôtôn; nơtron; 1840 Ar ; 36 Li lần lượt là: 1,0073 u;1,0087 u; 39,9525 u; 6,0145 u và 1 u = 931,5 MeV/c2 So với n.lượng liên kết riêng của hạt nhân 36 Li thìn.lượng liên kết riêng của hạt nhân 1840 Ar

A lớn hơn một lượng là 5,20 MeV B lớn hơn một lượng là 3,42 MeV.

C nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV D nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV.

Câu 47: (ĐH CĐ 2010): So với hạt nhân 1429Si , hạt nhân 40

20Ca có nhiều hơn

Câu 48: (ĐH 2012): Các hạt nhân đơteri 12H ; triti 3

1H , heli 4

2He có n.lượng liên kết lần lượt là 2,22

MeV; 8,49 MeV và 28,16 MeV Các hạt nhân trên được sắp xếp theo thứ tự giảm dần về độ bền vững củahạt nhân là

Câu 51: (ĐH 2013): Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì:

A Năng lượng liên kết riêng càng nhỏ B Năng lượng liên kết càng lớn

C Năng lượng liên kết càng nhỏ D Năng lượng liên kết riêng càng lớn.

Câu 52: (ĐH 2013): Cho khối lượng của hạt proton, notron và hạt đơ tê ri 12D lần lượt là: 1,0073u;

1,0087u và 2,0136u Biết 1u=931,5MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 12D là:

Câu 53: (CĐ 2013): Cho khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân 42He lần lượt là: 1,0073 u;

1,0087u và 4,0015u Biết 1uc2 = 931,5 MeV Năng lượng liên kết của hạt nhân 42He là

Câu 54: (CĐ 2013): Hạt nhân 3517Cl

Câu 55: (CĐ 2013): Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của nó có

A cùng khối lượng, khác số nơtron B cùng số nơtron, khác số prôtôn

C cùng số prôtôn, khác số nơtron D cùng số nuclôn, khác số prôtôn.

Câu 56: (CĐ 2014): Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được tính bằng

A tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy.

B tích của độ hụt khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không

C thương số của khối lượng hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không

D thương số của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy.

Trang 6

Câu 57: (CĐ 2014): Cho các khối lượng: hạt nhân 3717Cl ; nơtron, prôtôn lần lượt là 36,9566u;1,0087u; 1,0073u Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 1737Cl (tính bằng MeV/nuclôn) là

Câu 60: (ĐH 2014): Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân có cùng số

A prôtôn nhưng khác số nuclôn B nuclôn nhưng khác số nơtron

C nuclôn nhưng khác số prôtôn D nơtron nhưng khác số prôtôn

Câu 61: (ĐH 2014): Số nuclôn của hạt nhân 23090 Th nhiều hơn số nuclôn của hạt nhân210

84 Po là

Câu 62: (ĐH 2015): Cho khối lượng của hạt nhân 47

107Ag là 106,8783u; của nơtron là 1,0087u; của

proton là 1,0073u Độ hụt khối của hạt nhân 47

107Ag là:

CHUYÊN ĐỀ 2: NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT HẠT NHÂN PHẢN ỨNG HẠT NHÂN

Bài 2 Cho phản ứng hạt nhân: 17

37Cl+11H →1837Ar+01n phản ứng trên tỏa hay thu bao nhiêu năng

lượng? Biết mCl = 36,956563u, mH = 1,007276u, mAr =36,956889u, mn=1,0086u, 1u = 931MeV/c2

ĐS: 1,6MeV.

Bài 3 Cho phản ứng hạt nhân: 3717Cl X  n3718Ar

a.Viết phương trình phản ứng đầy đủ Xác định tên hạt nhân X

b.Phản ứng tỏa hay thu năng lượng Tính năng lượng tỏa (hay thu) ra đơn vị MeV

Cho mCl 36,9566u;mAr 36,9569u;mn 1,0087u; mX 1,0073u;1u 931 MeV2

c

ĐS: 1,58MeV.

Bài 4 (ĐH-2011) Giả sử trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng nhỏ

hơn tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng là 0,02 u Phản ứng hạt nhân này thu hay tỏa năng lượng? Tính năng lượng đó

ĐS: thu năng lượng 18,63 MeV.

Bài 5 Cho phản ứng hạt nhân: 1

2D+13T →42He+ X Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt

nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/c2 Tính năng lượng tỏa racủa phản ứng

ĐS: 17,498 MeV

Bài 6 Cho phản ứng hạt nhân sau: 12H+12H →24He+01n+3 ,25 MeV Biết độ hụt khối của 12H là Δmm D=0 ,0024 u và 1 u=931 MeV /c2 Năng lượng liên kết hạt nhân 24He là bao nhiêu?

ĐS: 7,7188 MeV

Trang 7

Bài 7 Cho phản ứng hạt nhân 94Be + 11H  2

4

He + 63Li Hãy cho biết đó là phản ứng tỏa năng lượnghay thu năng lượng Xác định năng lượng tỏa ra hoặc thu vào Biết mBe = 9,01219 u; mp = 1,00783 u; mLi =6,01513 u; mX = 4,0026 u; 1u = 931 MeV/c2

12 , hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây?

Al→1530P+n , khối lượng của các hạt nhân là mỏ = 4,0015u,

mAl = 26,97435u, mP = 29,97005u, mn = 1,008670u, 1u = 931Mev/c2 Năng lượng mà phản ứng này toả rahoặc thu vào là bao nhiêu?

C Toả ra 4,275152.10-13J D Thu vào 2,67197.10-13J

Câu 6: Cho phản ứng hạt nhân 17

37

Cl+ p→3718Ar+n , khối lượng của các hạt nhân là m(Ar) =

36,956889u, m(Cl) = 36,956563u, m(n) = 1,008670u, m(p) = 1,007276u, 1u = 931MeV/c2 Năng lượng màphản ứng này toả ra hoặc thu vào là bao nhiêu?

C Toả ra 2,562112.10-19J D Thu vào 2,562112.10-19J

Câu 7: Phản ứng hạt nhân: 1

2

H+23T →11H+24He Biết mH = 1,0073u; mD = 2,0136u; mT = 3,0149u;

mHe4 = 4,0015u, 1u = 931,5MeV/c2 Năng lượng toả ra trong phản ứng là:

Câu 8: Phản ứng hạt nhân: 3

6Li+12H →42He+24He Biết mLi = 6,0135u ; mD = 2,0136u; mHe4 =

4,0015u, 1u = 931,5MeV/c2 Năng lượng toả ra trong phản ứng là:

Câu 9: Hạt nhân triti (T) và đơteri (D) tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt  và hạt nơtrôn.Cho biết độ hụt khối của hạt nhân triti là mT = 0,0087u, của hạt nhân đơteri là mD = 0,0024u, của hạtnhân X là m = 0,0305u; 1u = 931MeV/c2 Năng lượng toả ra từ phản ứng trên là

A E = 18,0614MeV B E = 38,7296MeV C E = 18,0614J D E = 38,7296J

Câu 10: Chất phóng xạ 84

210Po phát ra tia  và biến đổi thành 20682Pb Biết khối lượng các hạt là

mPb = 205,9744u, mPo = 209,9828u, m = 4,0026u Năng lượng tỏa ra khi 10g Po phân rã hết là

A 2,2.1010J; B 2,5.1010J; C 2,7.1010J; D 2,8.1010J

Câu 11: Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt nhân 6

12C thành 3 hạt α là bao nhiêu? Biết khối

lượng nghỉ mC = 11,9967 u, mα = 4,0015 u và 1u = 931,5 MeV/c2

C ∆E = 1,16189.10+13 MeV D ∆E = 1,16189.10+13 MeV

Trang 8

Câu 12: Cho phản ứng hạt nhân: 23492U →24He+23090Th Gọi a, b và c lần lượt là năng lượng liên kết

riêng của các hạt nhân Urani, hạt α và hạt nhân Thôri Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng

A 4b + 230c - 234a B 230c – 4b – 234a C 4b + 230c + 234a D 234a - 4b – 230c

Câu 13: Cho năng lượng liên kết riêng của α là 7,10 MeV, của urani 234U là 7,63 MeV, của Thôri

230Th là 7,70 MeV Phản ứng hạt nhân 234U phóng xạ α tạo thành 230Th là phản ứng thu hay tỏa năng lượngbao nhiêu?

Câu 14: Cho phản ứng hạt nhân: 12D+13T → X +n Cho biết độ hụt khối của các hạt nhân là ∆m

(T) =0,0087u; ∆m (D)= 0,0024u và của hạt nhân X là ∆m (X) = 0,0305u Cho u = 931 Mev/c2 Phản ứngtrên

A tỏa năng lượng ∆E= 15,6 MeV B tỏa năng lượng ∆E= 18,06 MeV

C thu năng lượng ∆E= 18,06 MeV D thu năng lượng ∆E = 15,6 MeV

Câu 15: Cho phản ứng hạt nhân: 12D+12D →13T +11H Biết độ hụt khối của các hạt nhân 13T và

A 7,266MeV B 5, 467.1023 MeV C 10, 935.1023 MeV D 3,633MeV

Câu 16: Dưới tác dụng của bức xạ γ, hạt 104Be có thể tách thành hai hạt 24He Biết mBe =

9,0112u; mHe = 4,0015u; mn =1,0087u; 1u=931MeV/c2; h=6,625.10-34Js Để phản ứng trên xảy ra thì bức xạ

γ phải có tần số tối thiểu là:

Câu 18: Phản ứng nhiệt hạch D + D →X + n + 3,25 MeV Biết độ hụt khối của D là ∆mD = 0,0024u

và 1uc2 = 931MeV Năng lượng liên kết của hạt nhân X là

Câu 19: Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt nhân 126C thành 3 hạt α là bao nhiêu? Biết khối

lượng nghỉ mC = 11,9967 u, mα = 4,0015 u và 1u = 931,5 MeV/c2

C ∆E = 1,16189.10+13 MeV D ∆E = 1,16189.10+13 MeV

Câu 20: (CĐ 2007): Xét một phản ứng hạt nhân: H + H → He + n Biết khối lượng của các hạt nhân

H12 MH = 2,0135u ; mHe = 3,0149u ; mn = 1,0087u ; 1 u = 931 MeV/c2 N.lượng phản ứng trên toả ra là

A 7,4990 MeV B 2,7390 MeV C 1,8820 MeV D 3,1654 MeV.

Câu 21: (CĐ 2009): Cho phản ứng hạt nhân: 2311Na11H 42He2010Ne Lấy khối lượng các hạt nhân23

A 15,017 MeV B 200,025 MeV C 17,498 MeV D 21,076 MeV.

Trang 9

Câu 23: (ĐH CĐ 2010): Cho phản ứng hạt nhân13H12H  24He01n17,6MeV N.lượng tỏa rakhi tổng hợp được 1 g khí heli xấp xỉ bằng

A 4,24.108J B 4,24.105J C 5,03.1011J D 4,24.1011J

Câu 24: (ĐH CĐ 2011): Giả sử trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt trước

phản ứng nhỏ hơn tổng khối lượng các hạt sau phản ứng là 0,02 u Phản ứng hạt nhân này

A thu năng lượng 18,63 MeV B thu năng lượng 1,863 MeV

C tỏa năng lượng 1,863 MeV D tỏa năng lượng 18,63 MeV

Câu 25: (ĐH 2012): Tổng hợp hạt nhân heli 24He từ phản ứng hạt nhân 1 7 4

1H3Li 2He X Mỗiphản ứng trên tỏa n.lượng 17,3 MeV N.lượng tỏa ra khi tổng hợp được 0,5 mol heli là

A 1,3.1024 MeV B 2,6.1024 MeV C 5,2.1024 MeV D 2,4.1024 MeV

Câu 26: (CĐ 2012): Cho phản ứng hạt nhân :12D12 D32 He10 n Biết khối lượng của 12D He n,32 ,10lần lượt là mD=2,0135u; mHe = 3,0149 u; mn = 1,0087u N.lượng tỏa ra của phản ứng trên bằng

A 1,8821 MeV B 2,7391 MeV C 7,4991 MeV D 3,1671 MeV

Câu 27: (CĐ 2012): Cho phản ứng hạt nhân: X + 199 F  4 16

2He8 O Hạt X là

Câu 28: (ĐH 2013): Một lò phản ứng phân hạch có công suất 200MW Cho rằng toàn bộ năng lượng

mà lò phản ứng này sinh ra đều do sự phân hạch của 235U và đồng vị này chỉ bị tiêu hao bởi quá trình phânhạch Coi mỗi năm có 365 ngày; mỗi phân hạch sinh ra 200MeV; số Avôgađro NA=6,02.1023mol-1 Khốilượng 235U mà lò phản ứng tiêu thụ trong 3 năm là:

Câu 29: (CĐ 2013): Trong phản ứng hạt nhân: 199 Fp168 O X , hạt X là

CHUYÊN ĐỀ 3: PHÓNG XẠ I.BÀI TẬP TỰ LUẬN.

Bài 1 Sau bao nhiêu lần phóng xạ α và bao nhiêu lần phóng xạ β– thì hạt nhân 90

232

Th biến đổi thành hạt nhân 20882 Pb ?

ĐS: 6 hạt α và 4 hạt β –

Bài 2. Chất Iốt phóng xạ 13153 I dùng trong y tế có chu kỳ bán rã 8 ngày đêm Nếu nhận được 100g chấtnày thì sau 8 tuần lễ còn bao nhiêu?

ĐS: 0,78 gam

Bài 3. Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày Sau thời gian 11,4 ngày thì độ phóng xạ (hoạt

độ phóng xạ) của lượng chất phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với độ phóng xạ của lượng chấtphóng xạ ban đầu?

ĐS: 12,5%

Bài 4. Pôlôni là nguyên tố phóng xạ α , nó phóng ra một hạt α và biến đổi thành hạt nhân con X.Chu kì bán rã của Pôlôni là T = 138 ngày

a.Xác định cấu tạo, tên gọi của hạt nhân con X

b.Ban đầu có 0,01g Tính độ phóng xạ của mẫu phóng xạ sau 3chu kì bán rã

ĐS: 2,08.10 11 Bq.

Bài 5. Phốt pho  32

15P phóng xạ - với chu kỳ bán rã T = 14,2 ngày và biến đổi thành lưu huỳnh (S) Viết phương trình của sự phóng xạ đó và nêu cấu tạo của hạt nhân lưu huỳnh Sau 42,6 ngày kể từ thời điểm ban đầu, khối lượng của một khối chất phóng xạ

32

15P

còn lại là 2,5g Tính khối lượng ban đầu của nó

Trang 10

b Bao nhiêu lâu lượng Pôlôni còn 10,5mg ? Cho chu kỳ bán dã của Pôlôni là 138 ngày đêm

ĐS: a/ 4,214.10 20 nguyên tử ; 0,144g b/ 552 ngày đêm.

Bài 7. Tính số hạt nhân bị phân rã sau 1s trong 1g Rađi 226 Ra Cho biết chu kỳ bán rã của 226 Ra

là 1580 năm Số Avôgađrô là NA = 6,02.1023 mol-1

Bài 11. Hạt nhân 21084Po phóng xạ anpha thành hạt nhân chì bền Ban đầu trong mẫu Po chứa một

lượng mo (g) Bỏ qua năng lượng hạt của photon gama Khối lượng hạt nhân con tạo thành tính theo m0 sau bốn chu kì bán rã là?

Bài 14 Đồng vị 2411 Na là chất phóng xạ β- tạo thành hạt nhân magiê 1224 Mg Ban đầu có 12gam Na

và chu kì bán rã là 15 giờ Tính khối lượng Mg tạo thành Sau 45 h

ĐS: 10,5g

Bài 15. Chất phóng xạ Poloni 21084Po có chu kì bán rã T = 138 ngày phóng ra tia  và biến thành đồng

vị chì 20682Pb ,ban đầu có 0,168g poloni Hỏi sau 414 ngày đêm có :

a.Bao nhiêu nguyên tử poloni bị phân rã?

b.Tìm khối lượng chì hình thành trong thời gian đó

ĐS: a 4,214.10 20 nguyên tử; b 0,144g.

Bài 16. Hạt nhân 22688Ra có chu kì bán rã 1570 năm phân rã thành 1 hạt  và biến đổi thành hạt nhân X.Tính số hạt nhân X được tạo thành trong năm thứ 786 Biết lúc đầu có 2,26 gam radi Coi khối lượng củahạt nhân tính theo u xấp xĩ bằng số khối của chúng và NA = 6,02.1023 mol-1

ĐS: 1,88.10 18 hạt.

Bài 17. Một chất phóng xạ lúc đầu có 7,07.1020 nguyên tử Tính độ phóng xạ của mẫu chất này sau 1,57 ( T là chu kỳ bán rã bằng 8 ngày đêm) theo đơn vị Bq và Ci

ĐS: 6,67.10 3 Ci.

Trang 11

Bài 18. Chất Pôlôni 210Po có chu kỳ bán rã T = 138 ngày đêm

a Tính khối lượng Cs trong quặng biết chu kỳ bán dã của Cs là 30 năm

b Tìm độ phóng xạ vào đầu năm 1985

c Vào thời gian nào độ phóng xạ còn 3,6.104Bq

ĐS: a/ 5,6.10 —8 g; b/ 1,4.10 5 Bq ; c/ 69 năm

II.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 30: Chọn câu sai khi nói về tia anpha:

A Có vận tốc xấp xỉ bằng vận tốc ánh sáng B Có tính đâm xuyên yếu

C Mang điện tích dương +2e D Có khả năng ion hóa chất khí rất mạnh.

Câu 31: Khi nói về tia α, phát biểu nào sau đây là sai?

A Tia α phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s.

B Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia α bị lệch về phía bản âm của tụ điện

C Khi đi trong không khí, tia α làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng.

D Tia α là dòng các hạt nhân heli ( 2

4

He ).

Câu 32: Chọn câu sai

A Tia α có tính ion hoá mạnh và không xuyên sâu vào môi trường vật chất β

B Tia β ion hoá yếu và có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia α.

C Trong cùng môi trường tia, γ chuyển động với vận tốc nhỏ hơn vận tốc ánh sáng

D Thành phần các tia phóng xạ gồm: tia α, tia β và tia γ.

Câu 33: Các tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là:

A Tia α và tia β B Tia X và tia γ C Tia α và tia X D Tia α; β ; γ

Câu 34: Câu nào sau đây là sai khi nói về sự phóng xạ.

A Tổng khối lượng của hạt nhân tạo thành có khối lượng lớn hơn khối lượng hạt nhân mẹ.

B không phụ thuộc vào các tác động bên ngoài.

C hạt nhân con bền hơn hạt nhân mẹ D Là phản ứng hạt nhân tự xảy ra

Câu 35: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

A Trong phóng xạ α, hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ.

B Trong phóng xạ β-, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau

C Trong phóng xạ β, có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn hạt nhân con và hạt nhân mẹ như nhau.

D Trong phóng xạ β+, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau

Câu 36: Bắn các tia phóng xạ α, β+, β-, γ vào giữa hai bản tụ tích điện trái dấu theo phương songsong với hai bản tụ Kết luận nào sau đây là đúng:

Trang 12

A Các tia đều không bị lệch về phía hai bản tụ

B Tia α bị lệch về phía bản tụ tích điện dương và bị lệch nhiều nhất trong các tia

C Tia β+ lệch về phía bản tụ tích điện âm, tia β- bị lệch về phía bản tụ tích điện dương và cùng độ lệch vớitia β+

D Tia γ bị lệch về phía bản tụ tích điện âm và bị lệch ít nhất trong các tia

Câu 37: Hạt nhân phóng xạ theo phương trình phản ứng X1 → X2 + X3 Gọi m1, m2, m3; ∆m1, ∆m2,

∆m3 lần lượt là khối lượng nghỉ và độ hụt khối của các hạt nhân tương ứng trong phản ứng, các giá trị này

đều khác không Kết luận nào sau đây là sai

A Phóng xạ trên là phóng xạ β B Phóng xạ trên là phóng xạ α

C m1 - m2 - m3 = ∆m3 + ∆m2 - ∆m1 D ∆m3 + ∆m2 - ∆m1 > 0

Câu 38: Hạt nhân 83

210Bi phóng xạ tạo ra hạt nhân 21084Po Giả sử quá trình phóng xạ không sinh

ra tia γ Kết luận nào sau đây là không đúng:

A Các hạt sản phẩm của phản ứng phóng xạ đều có khối lượng khác không

B Các hạt sản phẩm của phản ứng phóng xạ đều có độ hụt khối khác không

C Phản ứng tỏa năng lượng

D Phần lớn năng lượng trong phản ứng là động năng của các hạt sản phẩm

Câu 39: Hãy xác định x, y, z là các nguyên tố gì trong các phương trình phản ứng hạt nhân sau đây?

-Câu 43: Trong dãy phân rã phóng xạ 92

235X →20782Y có bao nhiêu hạt  và  được phát ra?

Trang 13

Câu 47: Chu kỳ bán rã của 2760 Co bằng gần 5 năm Sau 10 năm, từ một nguồn 2760 Co có khốilượng 1g sẽ còn lại

A gần 0,75g B hơn 0,75g một lượng nhỏ C gần 0,25g D hơn 0,25g một lượng nhỏ

Câu 48: Có 100g iôt phóng xạ 13153 I với chu kì bán rã là 8 ngày đêm Tính khối lượng chất iôt cònlại sau 8 tuần lễ

Câu 51: Gọi t là khoảng thời gian để số hạt nhân của một lượng chất phóng xạ giảm đi e lần (e là

cơ số của lôga tự nhiên với lne = 1), T là chu kỳ bán rã của chất phóng xạ Hỏi sau khoảng thời gian 0,51tchất phóng xạ còn lại bao nhiêu phần trăm lượng ban đầu ?

A 40% B 50% C 60% D 70%.

Câu 52: Một lượng chất phóng xạ 22286Rn ban đầu có khối lượng 1mg Sau 15,2 ngày độ phóng xạgiảm 93,75% Độ phóng xạ của lượng Rn còn lại là

A 3,40.1011Bq B 3,88.1011Bq C 3,58.1011Bq D 5,03.1011Bq

Câu 53: Đồng vị Co2760 là chất phóng xạ  với chu kỳ bán rã T = 5,33 năm, ban đầu một lượng Co

có khối lượng m0 Sau một năm lượng Co trên bị phân rã bao nhiêu phần trăm?

Ngày đăng: 19/04/2016, 07:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w