phần 4 gồm 2 chuyên đề: CHUYÊN ĐỀ 10: PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈCHUYÊN ĐỀ 11: PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ VỚI CÁC BÀI TOÁN CỰC TRỊ..........................................................................................................................
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 10: PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH,
x
x x
x nên (*) vô nghiệm
Trang 2Vậy hệ phương trình đã cho có 2 nghiệm x y; 1;0 ; x y; 2;3
Ví dụ 5 (Trích đề thi HSG QG 1996) Giải hệ phương trình:
Trang 321
14
Trang 4 Thử lại thấy thỏa mãn
Vậy hệ phương trình có nghiệm x y ; 3 2 2;3 2 2
Bài tập luyện tập:
Trang 5Bài 11 Giải phương trình: 1 3 2 3 3
x x
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm x y ; 2;2
Từ (1) ta có x=y hoặc x 2 = 2y (Loại)
x = y, thay vào phương trình ta có: 2 x2 2x 1 3 x3 14 x 2
2 2
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm x y ; 1 2;1 2 ; 1 2;1 2
Trang 6Nhận thấy y=0 không thỏa mãn hệ
Với y khác không, chia cả hai vế của (1) và (2) cho y ta được:
2
2 2
1
41
x
x y y
Từ đây ta tìm được x và y.
Ví dụ 2 Giải hệ phương trình:
545(1 2 )
Trang 8Cho K là một khoảng ( hoặc là nửa khoảng, hoặc là đoạn)
Tính chất 1: Cho hàm số yf x liên tục trên K, nếu hàm số yf x luôn đồng biến hoặc luôn nghịch biến trên K thì phương trình f x c (c là hằng số) có nhiều nhất một nghiệm trên K.
Tính chất 2: Cho hàm số yf x y g x ; liên tục trên K, nếu hàm số yf x luôn đồng biến trên K, y g x luôn nghịch biến trên K thì phương trình f x g x có nhiều nhất một nghiệm trên K.
Tính chất 3: Cho hàm số yf x liên tục trên K, nếu hàm số yf x luôn đồng biến hoặc luôn nghịch biến trên K thì với , u v K ta có f u f v u v .
Tính chất 4: Cho hàm số yf x liên tục và có đạo hàm trên K, nếu phương trình f x ' 0
có nhiều nhất n nghiệm trên K thì phương trình f x có nhiều nhất n+1 nghiệm trên K. 0
Tính chất 5: Cho hàm số yf x liên tục trên K, nếu hàm số yf x luôn đồng biến trên K thì với , u v K ta có f u f v u v
Ví dụ 1 (Trích đề thi HSG Nghệ An 2012) Giải phương trình:
Trang 9Từ (1) và (2) suy ra phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x 3
Nhận xét: Ngoài việc nắm rõ tính chất 1, để giải được bài tập trên cần phải lựu chọn đúng hàm
số cần khảo sát Ta xét tiếp bài tập sau:
Ví dụ 2 (Trích đề thi HSG tỉnh Bắc Ninh 2012) Giải phương trình:
Mà f 1 f 1 0 Suy ra, (1) có 2 nghiệm x 1
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là: 1;0; ;11
Nhận xét: Nếu không nắm chắc các tính chất cơ bản học sinh rất hay mắc sai lầm là:
khi khẳng định được f x đồng biến trên từng khoảng ;1 ; 1;
Trang 102 2
5
Trang 11Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 1;
Vậy hệ phương trình đã cho có ba nghiệm x y; : 8;7 ; 2;1 ; 4;3
Bài tập luyện tập: Giải phương trình, hệ phương trình sau
Trang 12Ví dụ 1 Giải hệ phương trình: 2 2
2 4
Với y = 3x - 5 thay vào (2) ta được 4 y2 2y vô nghiệm1 1 0
Với y x 2 1 thay vào (2) ta được 4 2 x4 x2 3x (*)3
Điệu kiện 4 2 x 4 2
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có
4 4
Thử lại x = 1 thỏa mãn (*) Vậy hệ đã cho có nghiệm là (1; 0)
Trang 13Vậy hệ phương trình có nghiệm ; 1; 7 ; 1; 7
y y
Trang 14+ Nếu x 4 VT * 0 phương trình (*) vô nghiệm
+ Nếu x 4 VT * 0 phương trình (*) vô nghiệm
+ Nếu x Thỏa mãn phương trình (*)4
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x 4
Cách 2:(Liên hợp hoàn toàn)
1 2x2 16x32 3 4 3 x 8 x2
2 2
Ta có: 3 43 x 8 8.8 4 x 8 3 4x 8 x 2 ( Theo bất đẳng thức Cô si)
Do đó 2x2 15x34 x 2 2x 42 0 x4 Thử lại thấy thỏa mãn
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x 4
Bài 2 (Trích đề thi thử Đại học khối A tỉnh Bắc Ninh năm học 2012 – 2013)
Giải hệ phương trình
Trang 15Vậy hệ phương trình có nghiệm
Ta giải phương trình (*) trên tập
Thật vậy: xét y 2;2, Đặt 2sin , ;
k t
Mà phương trình bậc 3 có tối đa 3 nghiệm nên pt(*) có 3 nghiệm như trên
Kết hợp với điều kiện y ta có 0
2sin142sin
32sin
Từ đó tìm được nghiệm của hệ phương trình
Bài 4 (Trích đề kiểm tra năng lực giáo viên THPT tỉnh Bắc Ninh năm học 2012-2013)
Giải hệ phương trình:
2 2
Trang 16y x
Thử lại x3,y3thỏa mãn hệ phương trình
Trang 17Khi đó phương trình 1 f x 1 f y3 x 1 y3
Thế vào phương trình (2) ta có
Vậy hệ phương trình có nghiệm x y ; 7;33 .
7 Một số bài tập tham khảo
Giải phương trình, bất phương trình, hệ phương trình sau:
Trang 18x x
Trang 1924)
2 2
2
11
Trang 20CHUYÊN ĐỀ 11: PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ VỚI CÁC BÀI TOÁN CỰC TRỊ
Trong những năm gần đây, bài toán cực trị trong các đề thi tuyển sinh đại học đa phần
là bài toán khó nhất đề thi Để giải quyết các bài toán này đòi hỏi thí sinh phải có nhiều kỹ này quan trọng khi giải các bài toán cực trị Chuyên đề này đưa ra một số cách tiếp cận bài toán cực trị bằng phương pháp hàm số.
1 1
Từ bảng biến thiên suy ra f x f 1 2,x
Trang 21b) Áp dụng câu a ta có 2
2
2 1
x
Cộng từng vế các BĐT (1), (2) và (3) ta có
2
x x y y z z x y z (đpcm)
Ví dụ 2 Cho a + b + c = 0 Chứng minh rằng 8 a 8b 8c 2a 2b 2c
Lời giải:
Xét hàm số f x 2x 3 2x 2 ln 2x trên R Ta có
3 2 x 2.ln 2 2 ln 2 2ln 2x 2x 1 3.2 x 2 ln 2
và f x 0 2x 1 x0
Ta có bảng biến thiên
x 0
f’(x) - 0 +
f(x)
0 Suy ra f x 0, x R f a f b f c 0
8a8b 8c (2a 2b 2 ) 2c a b c ln 2 0 8a8b 8c 2a2b 2c
Ví dụ 3 (Trích đề thi đại học khối D năm 2006)
Lời giải:
1 4 1 4 ln 1 4 ln 1 4 ln 1 4 ln 1 4
Xét hàm số ln 1 4 x
f x
x
với x > 0 Ta có
2
4 ln 4 1 4 ln 1 4
0
1 4
x
f x
x
Trang 22nên f là hàm nghịch biến trên 0; Do đó f a f b (đpcm).
Bài 4: Cho x y, 0;x3 y3 1 Tìm GTLN của A x2 y
Bài 5: (VMO, 2004) Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn x y z 3 32xyz Tìm GTLN
4
P a b c
Lời giải
Nhìn biểu thức của P ta thấy có sự xuất hiện của cả ba biến số , , a b c mà ta không thể quy
trực tiếp về một biến số ngay nếu chỉ sử dụng giả thiết Nhưng ta lại thấy P là biểu thức có đối
xứng với ,a b , do đó ta dự đoán giá trị nhỏ nhất đạt được khi hai biến , a b bằng nhau Ta chứng
việc giải quyết bài toán khá là dễ dàng bằng cách khảo sát hàm số g c 8.f c trên khoảng
Trang 23Ta có g c' 3c2 6c 3, g c' 0 c1 1 2, c2 1 2 Lập bảng biến thiêncủa hàm số g c trên khoảng 0;1 ta có:
Ví dụ 3 (Trích đề thi thử ĐH khối B tỉnh Bắc Ninh năm 2013)
Cho hai số thực x y, với y 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 24Ví dụ 4 (Trích đề thi khối A năm 2011)
Cho x, y, z là các số thực thuộc đoạn [1; 4] và xy x z, Tìm GTNN của biểu thức
Thật vậy, ta có (*) ( ab 1)( a b)2 luôn đúng do a, b dương và 0 ab 1
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = b hoặc ab = 1
Áp dụng (*) với x, y thuộc đoạn [1; 4] và xy x z, ta có
Trang 25Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi t 2 x 4 x 4;y 1
y
33
P Từ (1) và (2) suy ra dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x = 9, y =1, z = 2
Ví dụ 5 (Trích đề thi khối A năm 2014)
Cho x, y, z là các số thực không âm và thỏa mãn điều kiện x2 y2 z2 2
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Trang 26Bài 4 (IMO, 1984) Cho x, y , z > 0 thỏa mãn x + y + z = 1 Chứng minh rằng
và x2 y2 z2 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P x 5 y5z5
Trang 27Bài 9 Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn a2 b2 c2 Tìm GTLN của biểu thức1
3 Phương pháp khảo sát hàm số theo từng biến
Đối với bài toán cực trị nhiều biến, ta có thể chọn một biến là biến số biến thiên và cố địnhcác biến còn lại, bài toán đưa về việc khảo sát hàm một biến
Trang 283; ;3
f b
+ 1
-3; ;3
Trang 30c va qua c thì g’(c) đổi dấu từ dương sang âm nên g(0 c ) là giá 0
trị cực đại, suy ra 1 10
38
Trang 32Như vậy, g b max g 1 ,g 2 max 21 12 ,c 27 6c
4 Phương pháp đổi biến
Ví dụ 1 (Trích đề thi khối D năm 2012)
Cho các số thực x, y thỏa mãn (x – 4)2 + (y – 4)2 + 2xy 32 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A = x3 + y3 + 3(xy – 1)(x + y – 2)
Trang 33
Ví dụ 2 (Trích đề thi khối B năm 2011)
Cho a và b là các số thực dương thỏa mãn 2(a2 + b2) + ab = (a + b)(ab + 2) Tìm giá trịnhỏ nhất của biểu thức P =
4
khi a = 1 và b = 2 hay a = 2 và b = 1
Trang 3411
4
2
z , tức là a b 3, c1
giá trị nhỏ nhất của biểu thức P 3|x y | 3|y z | 3|z x | 6x2 6y2 6z2
Lời giải.
Cách 1
Trang 36Đặt y=ax,z=by ( a,b>0) Khi đó , ta có bài toán tương đương:
“Cho a,b dương a+b+1=3ab (1).CMR a13b13 3a1 b1 a b 5a b 3 (2) ”
5 Phương pháp tiếp tuyến
Trong phần này chúng ta xét bài toán tổng quát: “Cho a a a1, , , ,2 3 a nD thoả mãn
a a a a và viết được dưới dạng tổng của một hàm số với các biến số khác nhau Dẫn đến
suy nghĩ một cách tự nhiên để giải quyết bài toán này là ta xét hàm số yf x , sau đó chứngminh f x Ax B với mọi x D , trong đó A, B thỏa mãn A a 1a2 a n nB nf (hay ABf ) Dễ thấy yAx B chính là tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x tại
Trang 37Ví dụ 1 Cho bốn số dương , , ,a b c d thoả mãn a b c d 1 Chứng minh rằng
3 3 3 3 2 2 2 2 16
, phương trình tiếp tuyến của
đồ thị f x tại điểm có hoành độ x là 0 1 y4x4 Ta có
a b c
3 3 3 5 5 5
10 a b c 9 a b c 1
Trang 38chia khoảng xác định của x tốt nhất có thể sao cho trên khoảng đó thì g x Bằng cách lập 0
bảng biến thiên của hàm số g x trên khoảng 0;1 , ta suy ra g x với mọi 0 0; 9
Trang 39về bài toán quen thuộc: Chứng minh rằng 1 2 1 2 1 2 27
3 2 a a 3 2 b b 3 2 c c 32 với điềukiện , ,a b c dương và a b c 1
Bây giờ xét hàm số 1 2
Trang 40Trên khoảng 0;12 thì 1 4 1 0 1 4 1
Trang 41 3 3 3 3 2 2 2 2 34