"ie" được phát âm là /i:/ khi nó là những nguyên âm ở giữa một chữ Bài 2 - Short vowel /ɪ/ Nguyên âm ngắn /ɪ/ Short vowel /ɪ/ Nguyên âm ngắn /ɪ/ Introduction Cách phát âm: lưỡi đưa hướng
Trang 1NGỮ ÂM TIẾNG ANH
1. Bài 1 - Long vowel /i:/ (Nguyên âm dài /i:/ )
Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước,khoảng cách môi trên và dưới hẹp,
mở rộng miệng sang 2 bên Khi phát âm âm này, miệng hơi bè một chút, giống như đang mỉm cười vậy
Các nguyên âm khác nhau sẽ cùng được phát âm là /i:/ trong những hợp cụ thể như sau:
1 Âm "e" được phát âm là/i:/ khi đứng liền trước hình thức tận cùng bằng phụ âm + e và trong những chữ be, he, she, me
Trang 22 Âm "ea" thường được phát âm là /i:/ khi: từ có tận cùng là"ea" hoặc
3 "ee" thường được phát âm là /i:/
Trang 3cheese /t∫i:z/ pho-mát
Lưu ý: khi "ee" đứng trước tận cùng là "r" của 1 từ thì không phát âm là /i:/ mà phát âm
là /iə/ Ví dụ beer/biə/, cheer /t∫iə/
4 "ei" được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp:
Lưu ý: trong một số trường hợp khác "ei" được phát âm là /ei/, /ai/, /eə/ hoặc /e/
5 "ey" thường được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp
key /ki:/ chìa khoá
Trang 4Lưu ý: "ey" còn được phát âm là /eɪ/ hay /i/ Ví dụ: prey /preɪ/, obey /o'beɪ/, money /
ˈmʌni/
6 "ie" được phát âm là /i:/ khi nó là những nguyên âm ở giữa một chữ
Bài 2 - Short vowel /ɪ/ (Nguyên âm ngắn /ɪ/)
Short vowel /ɪ/
(Nguyên âm ngắn /ɪ/)
Introduction
Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước, khoảng cách môi trên và dưới hẹp,
mở rộng miệng sang 2 bên
Trang 5/ɪ/ is a short vowel sound
Make your mouth a bit less wide than for /i:/
Your tongue is a bit further back in your mouth than for /i:/
So sánh với cách phát âm /i:/
Khi phát âm âm /ɪ/ ngắn, vị trí lưỡi thấp hơn, khoảng cách môi trên-dưới rộng hơn và miệng mở rộng 2 bên nhưng hẹp hơn một chút so với âm /i:/ dài
Examples
Trang 6hymn /hɪm/ bài thánh ca
Trang 71 “a” được phát âm là /ɪ/ khi đối với những danh từ có hai âm tiết và có tận cùng bằng "age"
2 “e” được phát âm là /ɪ/ trong tiếp đầu ngữ “be”, “de” và “re”
Trang 8return /rɪˈtɜːrn/ trở về, hoàn lại
3 “i” được phát âm là /ɪ/ trong từ có một âm tiết và tận cùng bằng một hoặc hai phụ âm i + phụ âm
4 "ui" được phát âm là /ɪ/
Trang 9guinea /’gɪni/ đồng tiền Anh (21 shillings)
colloquial /kə'ləʊkwɪəl/ thuộc về đối thoại
Bài 3 - Short vowel /e/ (Nguyên âm ngắn /e/)
Unit 3Short vowel /e/
(Nguyên âm ngắn /e/)
Introduction
It's pronounced /e/ /e/
Trang 10/ben nevər gets ʌp'set/
/peg slept frəm sɪks ʌn'tɪl ten ən ðen left/
Examples:
Trang 11Identify the vowels which are pronounced /e/ (Nhận biết các
nguyên âm được phát âm là /e/)
1 "a" được phát âm là /e/
2 "e" được phát âm là /e/ đối với những từ có một âm tiết mà có tận cùng bằng một hay nhiều phụ âm (ngoại trừ "r") hoặc trong âm tiết được nhấn mạnh của một từ.
Trang 12member /'membə/ thành viên, hội viên
Lưu ý : trường hợp ngoại lệ:
3 "ea" thường được phát âm là /e/ trong một số trường hợp như sau:
Trang 13breakfast /'brekfəst/ bữa ăn sáng
Bài 4 - Short vowel /æ/ (Nguyên âm ngắn /æ/ )
Unit 4Short vowel /æ/
Trang 14Examples Transcription Listen Meaning
Trang 15Identify the vowels which are pronounced /æ/ (Nhận biết các nguyên
âm được phát âm là /æ/)
“a” được phát âm là /æ/ trong các trường hợp:
1 Trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng một hay nhiều phụ âm
2 Khi ở trong một âm tiết được nhấn mạnh của một chữ có nhiều âm tiết và đứng trước hai phụ âm
Trang 16candle /'kændl/ cây nến
captain /'kæptɪn/ đại úy, thuyền trưởng
latter /'lætə(r)]/ người sau, muộn hơn
manner /'mænə(r)]/ cách thức, thể cách
calculate /ˈkælkjʊleɪt/ tính, tính toán
unhappy /ʌnˈhæpi/ không hạnh phúc
Chú ý: Một số từ người Anh đọc là /a / ː , người Mỹ đọc là /æ/
Bài 5 - Short vowel /ʌ/ (Nguyên âm ngắn /ʌ/)
Unit 5Short vowel /ʌ/
(Nguyên âm ngắn /ʌ/)
Introduction
Cách phát âm: Mở miệng rộng bằng 1/2 so với khi phát âm /æ/ đưa lưỡi về phía sau hơn
một chút so với khi phát âm /æ/
It's pronounced /ʌ/ /ʌ/
Trang 17/ðə mʌðər wʌn sʌm ʌv ðə 'mʌni bʌt nɒt ɪˈnʌf/
Examples
Trang 18Identify the vowels which are pronounced /ʌ/ (Nhận biết các
nguyên âm được phát âm là /ʌ/)
1 "o" thường được phát âm là /ʌ/ trong những từ có một âm tiết, và
trong những âm tiết được nhấn mạnh của những từ có nhiều âm tiết.
Trang 19among /əˈmʌŋ/ trong số, trong đám
Trong những tiếp đầu ngữ un, um
Trang 20uneasy /ʌnˈiːzɪ/ bối rối, lúng túng
3."oo" thường được phát âm là /ʌ/ trong một số trường hợp như
4 "ou" thường được phát âm là /ʌ/ đối với những từ có nhóm "ou" với
một hay hai phụ âm
Trang 21touch /tʌtʃ/ đụng, chạm, sờ
Introduction
Trang 22He carved a large heart in the bark.
/ðə hɑːrd pɑːrt ɪz tə stɑːrt ðə cɑːr/
Examples
hearken /'hɑːkən/ lắng nghe (dùng trong văn chương)
Identify the vowels which are pronounced / / (Nhận biết các nguyên ɑː
âm được phát âm là / /) ɑː
1 "a" được phát âm là / / trong một số trường hợp ɑː
Trang 23Examples Transcription Listen Meaning
smart /smɑːt/ thông thái, thông minh
2 "ua" và "au" cũng có thể được phát âm là / / ɑː
hearken /'hɑːkən/ lắng nghe (dùng trong văn chương)
draught /drɑːft/ sự lôi kéo
laurel /ˈlɔːrəl/ cây nguyệt quế
Bài 7 - Short vowel / / (Nguyên âm ngắn / /) ɒ ɒ
Unit 7Short vowel / / ɒ (Nguyên âm ngắn / /) ɒ
Trang 24Cách phát âm: Nguyên âm này ở giữa âm nửa mở và âm mở đối với vị trí của lưỡi, phát âm tròn môi
The front of your tongue is low and towards the back of your mouth It's pronounced /ɒ/ /ɒ/.
Trang 25Identify the vowels which are pronounced / / (Nhận biết các nguyên ɒ
âm được phát âm là / /) ɒ
"o" thường được phát âm là / / trong một số trường hợpɒ
bother /ˈbɒðəʳ/ làm phiền, quấy rầy
Trang 26dolmen ˈdɒlmen/ mộ đá (khảo cổ học)
Bài 8 - Long vowel / :/ (Nguyên âm dài / :/) ɔ ɔ
Unit 8Long vowel / / ɔː (Nguyên âm dài / /) ɔː
Introduction
/dʒɔːdʒ tɔːkt tə 'kɔːri ət ði ˈerpɔːrt/
Trang 27cortisone /ˈkɔːrtəsoʊn/ Hoocmôn chữa viêm và dị ứng
bought /bɔːt/ mua (quá khứ của buy)
Trang 28Identify the vowels which are pronounced / / (Nhận biết các nguyên ɔː
âm được phát âm là / /) ɔː
1 "a" được phát âm là / / trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng ɔː
Ngoại lệ:shall / æl/ʃ phải, sẽ
2 "o" thường được phát âm là / / trong những từ có nhóm or+phụ âm ɔː
Trang 29corpulent /'kɔːpjulənt/ mập mạp, béo phệ
fortify /'fɔːtɪfaɪ/ củng cố, làm mạnh thêm
hormone /'hɔːməʊn/ hooc môn
mordant /'mɔːdənt/ chua cay (lời nói)
morning /'mɔːnɪŋ/ buổi sáng
portable /'pɔːtəbl/ di động, có thể mang theo
portrait /'pɔːtrət/ chân dung
3 "au" thường được phát âm là / / trong một số trường hợp như: ɔː
fault /fɔːlt/ lỗi lầm, điều sai lầm
haunt /hɔːnt/ ám ảnh, hay lui tới
launch /lɔːntʃ/ hạ thủy (một chiếc tàu)
audience /'ɔːdiəns/ thính giả
daughter /'dɔːtə(r)/ con gái(trong gia đình)
naughty /'nɔːtɪ/ hư, xấu nết
Trang 30laundry /'lɔːndrɪ/ tiệm giặt ủi
maunder /'mɔːndə(r)/ nói huyên thuyên, lung tung
4 "aw" thường được phát âm là / / khi trong một từ có tận cùng là aw hay ɔː
awful /ˈɔːfl/ khủng khiếp, hãi hùng
tawny /'tɔːnɪ/ hung hung (màu sắc)
mawkish /'mɔːkɪʃ/ nhạt nhẽo, ủy mị
5 "oa" được phát âm là /4 4/ khi đứng trước "r" ɔː
Trang 31hoar /hɔː/ tóc hoa râm
9Nguyên âm ngắn /ʊ/)
Introduction
Trang 33foot /fʊt/ chân, bàn chân
Identify the vowels which are pronounced /ʊ/ (Nhận biết các
nguyên âm được phát âm là /ʊ/)
1 "o" được phát âm là /ʊ/ trong một số trường hợp
2 "oo" thường được phát âm là /ʊ/
3 "ou" được phát âm là /ʊ/ trong một số trường hợp :
Trang 34would /wʊd/ sẽ, muốn
Bài 10 - Long vowel /u:/ (Nguyên âm dài /u:/)
Unit 10Long vowel /u:/
(Nguyên âm dài /u:/)
Introduction
It's pronounced /uː/ /uː/
/wuː 'ruːɪnd maɪ njuː bluː ʃuːz/
Trang 35Examples
Trang 36chew /tʃuː/ nhai
eschew /ɪsˈtʃuː/ tránh làm, kiêng cữ
through /θruː/ thông suốt, xuyên suốt
Identify the vowels which are pronounced /u / (Nhận biết các nguyên ː
âm được phát âm là /u /) ː
1 "o" thường được phát âm là /u / trong một vài từ thông dụng có tận cùng ː bằng o hay o với phụ âm.
remove /rɪ'muːv/ bỏ đi, làm mất đi
2 "u" còn được phát âm là /u / ː
brute /bruːt/ con vật, người thô bạo
Trang 37flute /fluːt/ ống sáo
brutal /'bruːtl/ thô bạo, dã man
lunar /ˈluːnə/ thuộc về mặt trăng
lunacy /ˈluːnəsɪ/ sự điên rồ
lunatic /ˈluːnətɪk/ người điên rồ
lubricant /ˈluːbrɪkənt/ chất dầu mỡ
3 "oo" còn được phát âm là /u / ː
soothe /suːð/ làm dịu, làm bớt đau
booby /'buːbɪ/ người đần độn, khờ khạo
Trang 38booty /'buːtɪ/ chiến lợi phẩm
googly /'guːglɪ/ bóng dội ngược
doomsday /'duːmzdeɪ/ ngày tận thế
4 "ou" được phát âm là / u / trong một số trường hợp ː
croup /kruːp/ bệnh đau cổ họng
wounded /'wuːndɪd/ bị thương
croupier /'kruːpɪə/ người hồ lì (ở sòng bạc)
5 "ui" được phát âm là / u / trong một số trường hợp ː
bruise /bruːz/ vết thương, vết bầm tím da
bruit /bruːt/ tin đồn, tiếng đồn
juice /dʒuːs/ nước cốt, nước trái cây
Trang 39cruise /kruːz/ cuộc đi chơi trên biển
cruiser /ˈkruːzə/ tuần dương hạm
recruit /rɪˈkruːt/ mộ binh, tuyển lính
(Nguyên âm dài /ɜ:/)
Introduction
/ɜː/ is a long vowel sound
Your mouth and tongue should be relaxed
Trang 40My birthday's on Thursday the thirty first.
/maɪ ˈbɜːrθdeɪz ɔːn ˈθɜːrzdeɪ ðə ˈθɜːrti fɜːrst/
That is the worst journey in the world
Trang 41curl /kɜːl/ quăn, sự uốn quăn
Identify the vowels which are pronounced /ɜː/ (Nhận biết các
nguyên âm được phát âm là /ɜː/)
1 "o" thường được phát âm là /ɜː/ trong một số trường hợp
2 "u" còn được phát âm là /ɜː/
Trang 42burly /'bɜːlɪ/ lực lưỡng, vạm vỡ
3 "i", "e", "ea" và "ou" thỉnh thoảng cũng được phát âm là /ɜː/ khi trọng
âm rơi vào những từ này
Bài 12 - Short vowel /ə/ (Nguyên âm ngắn /ə/)
Short vowel /ə/
Nguyên âm ngắn /ə/)
Introduction
Trang 43/ə/ is a short vowel sound
Open your mouth very slightly and simply
The lips and tongue are relaxed
My cousin will arrive at seven
/maɪ ˈkʌzn wɪl əˈraɪv ət ˈsevn/
Complete today's lesson please
/kəmˈpliːt təˈdeɪz ˈlesn pliːz/
Don’t complain about the problem
/dəʊnt kəmˈpleɪn əˈbaʊt ðə ˈprɒbləm/
Examples
Trang 441 "a" được phát âm là /ə/
Trang 45balance /ˈbæləns/ cân bằng
2 "e" được phát âm là /ə/
3 "o" được phát âm là /ə/
Trang 46bosom /ˈbʊzəm/ lòng, tâm trí
4 "u" được phát âm là /ə/
5 "ou" được phát âm là /ə/
Trang 47anxious /ˈæŋkʃəs/ lo âu
Diphthong /ei/ (Nguyên âm đôi /ei/)
Bài 14 - Diphthong /aɪ/ (Nguyên âm đôi /aɪ/)
Bài 15 - Diphthong /ɔɪ/ (Nguyên âm đôi /ɔɪ/)
Bài 16 - Diphthong /aʊ/ (Nguyên âm đôi /aʊ/)
Bài 17 - Diphthong /əʊ/ (Nguyên âm đôi /əʊ/)
Bài 18 - Diphthong /ɪə/ (Nguyên âm đôi /ɪə/)
Bài 19 - Diphthong /eə/ (Nguyên âm đôi /eə/)
Bài 20 - Diphthong /ʊə/ (Nguyên âm đôi /ʊə/)