Học châm cứu rất khó bởi vì khi học về châm cứu các tài liệu dạy nặng về chữ, không có hình mô tả rõ, nên học viên hay chán học. Đây là tài liệu giúp học về châm cứu, xoa bóp bấm huyệt trở nên dễ dàng hơn, học nhanh thuộc bài hơn. Chắc chắn nó sẽ giúp ích nhiều cho học viên nhiều. Nó là tài liệu mà tôi đã dùng để giảng về châm cứu và xoa bóp ở học viện y học cổ truyền tại Mô Dăm Bích, các bạn học viên Mô Dăm Bích rất thích. BS.CKII. Chuyên gia y tế về y học cổ truyền tại Mô Dăm Bích. Trương Tấn Hưng
Trang 201 Pontos meridiano pulmão – kinh phế -手太阴肺经
Trang 33
02 Pontos Meridiano do Intestino Grosso – kinh đại trường -手阳明大肠经
Trang 403 Pontos meridiano do estômago – kinh vị -足阳明胃经
Trang 55
04 Pontos meridiano do Baço Pâncreas - kinh tỳ -足太阴脾经
Trang 605 Pontos Meridiano do Coração – kinh tâm -手少阴心经
Trang 77
06 Pontos Meridiano do Intestino Delgado - kinh tiểu trường -手太阳小肠经
Trang 807 Pontos Meridiano da Bexiga - kinh bàng quang -足太阳膀胱经
Trang 99
08 Pontos meridiano do Rim - kinh thận -足少阴肾经
Trang 1009 Pontos meridiano do Pericardio – kinh tâm bào lạc -手厥阴心包经
Trang 1111
10 Pontos o meridiano do triplo-aquecedor - kinh tam tiêu -手少阳三焦经
Trang 1211 Pontos Meridiano da Vesícula Biliar – kinh đởm -足少阳胆经
Trang 1313
12 Pontos o meridiano do fígado – kinh can -足厥阴肝经
Trang 1413 Pontos ren-Mai - mạch nhâm -任脉
Trang 1515
14 Pontos du-Mai (O meridiano do governador) – mạch đốc -督脉
Trang 16Lista de nomes Pontos
手太阴肺经 LU shǒu tài yīn fèi jīng Thủ thái âm phế kinh
列缺 LU7 Lìe qūe Liệt khuyết
少商 LU11 Shào shāng Thiếu thương
手阳明大肠经 LI shǒu yáng míng dà
cháng jīng
Thủ dương minh đại trường kinh
商阳 LI1 shāng yáng Thương dương
Trang 1717
上廉 LI9 Shàng Iián Thượng liêm
手三里 LI10 Shǒu sān Iǐ Thủ tam lý
肘髎 LI12 zhǒu liáo Trửu liêu
手五里 LI13 Shǒu wǔli Thủ Ngũ lý
天鼎 LI17 Tiān dǐng Thiên đỉnh
口禾髎 LI19 Hé liáo Khẩu Hoà liêu
迎香 LI20 Yíng xiāng Nghinh hương
足少阴肾经 Zú shǎo yīn shèn jīng Túc thiếu âm thận kinh
Trang 19人迎 ST9 Rén yíng Nhân nghinh
梁门 ST21 Liáng mén Lương môn
滑肉门 ST24 Huá ròu mén Hoạt nhục môn
Trang 20天枢 ST25 Tiān shū Thiên khu
外陵 ST26 Wài líng Ngoại lăng
冲阳 ST42 Chōng Yáng Xung dương
Trang 21商丘 SP5 Shāng qiū Thương khâu
三阴交 SP 6 Sān yīn jiāo Tam âm giao
阴陵泉 SP9 Yīn líng quán Âm lăng tuyền
胸乡 SP19 Xiōng xiāng Hung hướng
周荣 SP20 Zhōu róng Chu vinh
Trang 22极泉 HT1 Jí quán Cực tuyền
青灵 HT2 Qīng līng Thanh linh
灵道 HT4 Líng dào Linh đạo
少冲 HT9 Shào chōng Thiếu xung
手太阳小肠经 SI shǒu tài yáng xiǎo
cháng jīng
Thủ thái dương tiểu trường kinh
支正 SI7 Zhī zhèng Chi chính
肩贞 SI9 Jiān zhēn Kiên trinh
天宗 SI11 Tiān zōng Thiên tông
Trang 2323
肩外俞 SI14 Jiān wài shū Kiên ngoại du
肩中俞 SI15 Jiān zhōng shū Kiên trung du
天窗 SI16 Tiān chuāng Thiên song
天容 SI17 Tiān róng Thiên dung
颧髎 SI18 Quán liáo Quyền liêu
听宫SI19 Tīng gōng Thính cung
足太阳膀胱经 BL zú tài yáng bǎng guāng
jīng
Túc thái dương bàng quang kinh
承光 BL6 Chéng guāng Thừa quang
通天 BL7 Tōng tiān Thông thiên
Trang 24上髎 BL31 Shàng liáo Thượng liêu
中髎 BL33 Zhōng liáo Trung liêu
Trang 2525
委中 BL40 Wěi zhōng Ủy trung
Trang 26足少阴肾经 KI zú shǎo yīn shèn jīng túc thiếu âm thận
水泉 KI5 Shuǐ quán Thủy tuyền
Trang 27石关 KI18 Shí guān Thạch quan
Trang 28三阳络 SJ8 Sān yáng luò Tam dương lạc
天井 SJ10 Tiān jǐng Thiên tỉnh
清冷渊 SJ11 Qīng lěng yuān Thanh lãnh uyên
消泺 SJ12 Xiāo luò Tiêu lạc
肩髎 SJ14 Jiān liáo Kiên liêu
天髎 SJ15 Tiān liáo Thiên liêu
天牖 SJ16 Tiān yǒu Thiên dũ
Trang 29阳白 GB14 Yáng bái Dương bạch
头临泣 GB15 Tóu lín qì Đầu Lâm khấp
Trang 30环跳 GB30 Huán tiào Hoàn khiêu
风市 GB31 Fēng shì Phong thị
中渎 GB32 Zhōng dú Trung độc
膝阳关 GB33 Xī yáng guān Tất Dương quan 阳陵泉 GB34 Yáng líng quán Dương lăng tuyền
阳交 GB35 Yáng jiāo Dương giao
光明 GB37 Guāng míng Quang minh
Trang 3131
悬钟 GB39 Xuán zhōng Huyền chung (Tuyệt cốc)
足临泣 GB41 Zú lín qì Túc Lâm khấp
地五会 GB42 Dì wǔ huì Địa ngũ hội
足窍阴 GB44 Zú qiào yīn Túc khiếu âm
Trang 3333
廉泉 RN23 Lián quán Liêm tuyền
承将 RN24 Chéng jiāng Thừa tương
督脉 DU
Vaso Governador (DU
MAI)
dū mài Đốc mạch
长强 DU1 Cháng qiáng Trường cường
腰阳关 DU3 Yāo yáng guān Yêu Dương quan
脊中 DU6 Jì zhōng Tích trung
中枢 DU7 Zhōng shū Trung khu
灵台 DU10 Líng tái Linh đài
身柱 DU12 Shēn zhù Thân trụ
Trang 34强间 DU18 Qiáng jiān Cường gian
前顶 DU21 Qián dǐng Tiền đỉnh
上星 DU23 Shàng xīng Thượng tinh
神庭 DU24 Shén tíng Thần đình
兑端 DU27 Duì duān Đoài đoan
龈交 DU28 Yín jiāo Ngận giao
四神沖穴(EX-HN01) Sì shén chōng xué tứ thần thông
当阳穴(EX-HN02) Dāng yáng xué Đương dương
印堂穴(EX-HN03) Yìn táng xué ấn đường
鱼腰穴(EX-HN04) Yú yāo xué ngư yêu
太陽穴(EX-HN05) Tài yáng xué Thái dương
耳尖穴(Ext-Hn06) Ěr jiān xué nhĩ tiêm
Trang 35海泉穴(EX-HN12) Hǎi quán xué hải tuyền
金津穴(EX-HN 13) Jīn jīn xué kim tân
玉液穴(EX-HN14) Yù yè xué ngọc dịch
颊里穴(EX—HN15) Jiá lǐ xué giáp lý
牵正穴(EX—HN16) Qiān zhèng xué khiên chính
翳明穴(EX-HN17) Yì míng xué ế minh
安眠穴(EX-HN18) Ān mián xué an miên
夹承浆穴(EX—HN19) Jiā chéng jiāng xué giáp thừa tương
上廉泉穴(EX—HN20) Shàng lián quán xué thượng liêm tuyền 新设穴(EX-HN21) Xīn shè xué tân thiết
Xiōng fù bù xué hung phúc bộ huyệt
胃上穴(EX-CA01) Wèi shàng xué vị thượng
Trang 36脐中四边穴(EX-CA02) Qí zhōng sì biān xué tê trung tứ biên
三角灸穴(EX-CA03) Sānjiǎo jiǔ xué tam giác cứu
止泻穴(Ex-CA4) Zhǐ xiè xué chỉ tả
气门穴(EX-CA5 ) Qì mén xué khí môn
提托穴(EX-CA06) Tí tuō xué đề thác
子宫穴(EX-CA1) Zǐ gōng xué tử cung
维胞穴(EX-CA08) Wéi bāo xué duy bào
背部经外穴
Pontos extras: Região
costas
Bèi bù jīng wài xué bối bộ kinh ngoại huyệt
血压点穴(EX-B01) Xiěyā diǎnxué huyết áp điểm
定喘穴(EX-B02) Dìng chuǎn xué định suyễn
结核穴 (EX-B03) Jié hé xué kết hạch huyệt
巨阙俞穴(EX-B04) Jù quē yú xué cự khuyết du
夹脊穴(EX-B05) Jiā jí xué giáp tích
胃脘下俞穴(EX-B06) Wèi wǎn xià yú xué vị quản hạ du
接脊穴(EX-B07) Jiē jí xué Tiếp cốt (Tiếp tích) 痞根穴(EX-B08) Pǐ gēn xué bĩ căn
肘椎穴(EX-B09) Zhǒu chuí xué trửu chuỳ
下极俞穴(EX-B10) Xià jí yú xué hạ cực du
腰宜穴(EX-B11) Yāo yí xué yêu nghi
腰眼穴(EX-B12) Yāoyǎn xué yêu nhãn
十七椎穴(EX-B13) Shí qī chuí xué thập thất chuỳ
Trang 3737
腰奇穴(EX-B14) Yāo qí xué yêu kỳ
上肢经外穴
Os pontos na região
dos membros superiores
Shàng zhī jīng wài xué thượng chi kinh ngoại
huyệt
肩三针穴(EX-UE01) Jiān sān zhēn xué kiên tam châm
臑上穴(EX-UE02) Nào shàng xué nao thượng huyệt
抬肩穴(EX-UE03) Tái jiān xué đài kiên huyệt
肘尖穴(EX-UE04) Zhǒu jiān xué trửu tiêm huyệt
扭伤穴穴(EX-UE05) Niǔ shāng xué xué nữu thương huyệt 手逆注穴(EX-UE06) Shǒu nì zhù xué thủ nghịch chú huyệt 尺桡穴(EX-UE07) Chǐ ráo xích nhiêu huyệt 二白穴(EX-UE08) Èr bái xué nhị bạch huyệt
中泉穴(EX-UE09) Zhōng quán xué trung tuyền huyệt 拳尖穴(EX-UE10) Quán jiān xué quyền tiêm huyệt 五虎穴(EX-UE11) Wǔ hǔ xué ngũ hổ huyệt
虎口穴(EX-UE12) Hǔkǒu xué hổ khẩu huyệt
中魁穴(EX-UE13) Zhōng kuí xué trung khôi huyệt
大骨空穴(EX-UE14) Dà gǔ kōng xué đại cốt không huyệt 小骨空穴(EX-UE15) Xiǎo gǔ kōng xué tiểu cốt không huyệt 腰痛点穴(EX-UE16) Yāo tòng diǎn xué yêu thống điểm huyệt 八邪穴(EX-UE17) Bā xié xué bát tà huyệt
外劳宫穴(EX-UE18) Wài láo gōng xué ngoại lao cung huyệt 四缝穴(EX-UE19) Sì fèng xué tứ phùng huyệt
Trang 38十宣穴(EX-UE20) Shí xuān xué thập tuyên huyệt
下肢经外穴
Os pontos na região
dos membros inferiores
Xià zhī jīng wài xué hạ chi kinh ngoại huyệt
髋骨穴(EX-LE01) Kuān gǔ xué khoan cốt
鹤顶穴(EX-LE02) Hè dǐng xué hạc đỉnh huyệt
百虫窝穴(EX-LE3) Bǎi chóng wō xué bách trùng oa huyệt 内膝眼穴(EX-LE4) Nèi xī yǎn xué nội tất nhãn huyệt
膝眼穴(EX-LE5) Xī yǎn xué tất nhãn huyệt
陵后穴(EX-LE06) Líng hòu xué lăng hậu huyệt
胆囊穴 (EX-LE07) Dǎn náng xué đảm nang huyệt
阑尾穴(EX-LE08) Lán wěi xué lan vĩ huyệt
内踝尖穴(EX-LE09) Nèi huái jiān xué nội khoả tiêm huyệt 外踝尖穴(EX-LE10) Wài huái jiān xué ngoại khoả tiêm huyệt 八风穴(EX-LE11) Bā fēng xué bát phong huyệt
独阴穴(EX-LE12) Dú yīn xué độc âm huyệt
气端穴(EX-LE 13) Qì duān xué khí đoan huyệt
里内庭穴(EX-LE14) Lǐ nèitíng xué lý nội đình huyệt
女膝穴(EX-LE15) Nǚ xī xué nữ tất huyệt
失眠穴(EX-LE16) Shī mián xué thất miên huyệt
Trang 3939
Trang 4141
Trang 4343