1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng mạch điện tử chương 1 diode bán dẫn

45 430 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân loại bán dẫn • “Doping” • Là quá trình đưa vào chất bán dẫn các chất khác cần thiết.. Ví dụ: Boron III • Cấu trúc tinh thể và sơ đồ mức năng lượng xem trang sau • Phần tử mạng đi

Trang 1

MẠCH ĐIỆN TỬ

Chương 1

Diode bán dẫn

Trang 4

• Gallium Arsenide (GaAs)

• Mạch siêu cao tần, phát quang và ứng dụng tần số cao

Trang 5

Cấu trúc nguyên tử

Trang 6

Cấu trúc tinh thể

Trang 7

Các mức năng lượng

Trang 9

Phân loại bán dẫn

• “Doping”

• Là quá trình đưa vào chất bán dẫn các chất khác cần thiết

• Bán dẫn loại p

• Chất đưa vào: chất nhận ( acceptor material ) Ví dụ: Boron (III)

• Cấu trúc tinh thể và sơ đồ mức năng lượng (xem trang sau)

• Phần tử mạng điện chủ yếu: Lỗ trống (positive): p-type material

• Bán dẫn loại n

• Chất đưa vào: chất cho (donor material) Ví dụ: Phosphorus (V)

• Cấu trúc tinh thể và sơ đồ mức năng lượng (xem trang sau)

• Phần tử mang điện chủ yếu: Electron (negative): n-type material

Trang 10

Bán dẫn loại p

• Chất đưa vào: Chất nhận (acceptor material) Ví dụ: Boron (III)

• Cấu trúc tinh thể và sơ đồ mức năng lượng

• Phần tử mang điện chủ yếu: Lỗ trống (positive): p-type material

Trang 11

Bán dẫn loại n

• Chất đưa vào: Chất cho (donor material) Ví dụ: Phosphorus (V)

• Cấu trúc tinh thể và sơ đồ mức năng lượng

• Phần tử mang điện chủ yếu: Electron(negative): n-type material

Trang 12

• LED (light-emitting diode): tạo ánh sáng

• Tunnel diode: bộ tạo dao động điện trở âm

• Photo diode: cảm biến ánh sáng

Trang 13

Diode bán dẫn thông thường

• Cấu trúc và ký hiệu

• Lớp tiếp xúc pn (pn junction)

Trang 14

Phân cực của diode

Trang 15

Quan hệ giữa dòng điện & điện áp

• Diode lý tưởng

• v i > 0: i D > 0 và v D = 0 (Diode ngắn mạch: short circuit)

• v i < 0: v D < 0 và i D = 0 (Diode hở mạch: open circuit)

Trang 16

Quan hệ giữa dòng điện & điện áp

Ví dụ: Cho mạch như hình vẽ, tìm dòng qua diode

a Giả sử diode ON => V D =0 với I D >0

I D >0 (đúng với giả thiết)

b Giả sử diode OFF => I D =0 với V D <0

10=10 4 I D - V D

=>V D =-10V

I D =0 (đúng với giả thiết)

Trang 17

Quan hệ giữa dòng điện & điện áp

Ví dụ: Cho Diode lý tưởng, tìm V?

Trang 18

Đặc tuyến Volt Ampere (VA)

) 1

D D

mV v o mkT

qv o

Trang 19

Diode thực tế và xấp xỉ

• V  : điện áp ngưỡng

• R f : điện trở thuận của diode= điện trở động rd+điện trở tiếp xúc

Trang 20

Đặc tuyến Volt Ampere (VA)

Ví dụ:

I 01 =10 -16 A, I 02 =10 -14 A

Tính I D1 , I D2 , V D1 , V D2 ?

Trang 21

D

nV

e I

dv

D

) (

0

D D

T

D

T D

i

mV n

i

nV i

Trang 22

Phương pháp phân tích mạch diode

• Đối với mạch tín hiệu lớn

 Xem như diode lý tưởng

 giải tích mạch

• Đối với mạch tín hiệu bé

 Xem diode như một điện trở động

Trang 23

0 -2 0.7

1.4

t

V i 4

-4 0 1.4

Trang 24

Chỉnh lưu

• Chỉnh lưu là quá trình chuyển đổi tín hiệu xoay

chiều (ac) thành tín hiệu một chiều (dc)

Có 2 loại chỉnh lưu:

• Chỉnh lưu bán kỳ (Half-wave rectification)

• Chỉnh lưu toàn kỳ (Full-wave rectification)

• Lưu ý: Các ví dụ trong phần này sử dụng đặc tuyến diode lý tưởng

Trang 25

Chỉnh lưu bán kỳ

• Chỉnh lưu bán sóng (Half-wave rectification)

• Định luật Kirchhoff về điện áp (KVL):

D

i D

R r

v

v i

L i

i D

R r

v i

L i

L

i D

L L

R r

R

v i

R v

Trang 26

V dt

t

v T

V ,  1  ( ) 

Trang 27

Ri 1

9 D1

D2 D3

D4

Trang 28

Mạch lọc

• Hoạt động:

• Tụ C được nạp nhanh đến giá trị V max của điện áp v 0 (t)

• Khi v 0 (t) giảm, tụ C phóng điện qua R L với quy luật:

• Quá trình tuần hoàn với tần số chỉnh lưu f p :

Trang 29

V C

3 2

Trang 31

Mạch nhân đôi điện áp

Mạch nhân đôi điện áp một bán kỳ:

• Bán kỳ âm của v S : C 1 nạp điện qua D 1 đến điện áp V Smax

• Bán kỳ dương của v S : Điện áp chồng chập của C 1 và v S nạp điện cho C 2 qua D 2 đến điện áp 2V Smax

1 5

4 8

C1

C2 D1

D2

Trang 32

Mạch nhân đôi điện áp

Mạch nhân đôi điện áp hai bán kỳ:

• Bán kỳ dương của v S :

• C2 nạp điện qua D1 đến điện áp VSmax

• Tổng điện áp vS và VSmax trên C1 (được nạp từ bán kỳ trước) đặt lên tải RL

thông qua D1

• Bán kỳ âm của v S :

• C1 nạp điện qua D2 đến điện áp VSmax

• Tổng điện áp vS và VSmax trên C2 (được nạp từ bán kỳ trước) đặt lên tải RL

thông qua D2

C1 C2

Trang 35

Mạch ghim đỉnh

Trang 39

Diode Zener

• Diode Zener:

• Hoạt động chủ yếu trong vùng phân cực nghịch

• Ký hiệu và đặc tuyến VA

• Phân cực thuận: như Diode thông thường

• Phân cực nghịch: , v I Z max  i ZI Z min Z = VZ = constant

 V Z : Điện áp Zener

 I Zmax : Dòng phân cực nghịch tối đa của Diode Zener

 I Zmin : Dòng phân cực nghịch tối thiểu để v Z = V Z , thường

I Zmin = 0.1I Zmax

 P Zmax = V Z I Zmax : Công suất tối

đa tiêu tán trên Diode Zener

Trang 40

• Để I Zmax  i Z  I Zmin với mọi giá trị của v S và i L :

min(i Z )  I Zmin và max(i Z )  I Zmax

Z S

R

Z

S i

i i

V v

i

V

v R

max

min max

min

) max(

) min(

Z L

i

Z S

Z

Z L

i

Z S

Z

I I

R

V V

i

I I

R

V V

i

Trang 41

Diode Zener

• Với yêu cầu về nguồn (v S ) và tải (i L ) cho trước

• Thường chọn I Zmin = 0.1 I Zmax

max min

max

min

Z L

Z

S i

Z L

Z S

I I

V

V R

I I

max min

max

min

Z L

Z S

Z L

Z S

I I

V V

I I

min min

max max

max

1 0 9

0

) (

) (

S Z

S

Z S

L Z

S L

Z

V V

V

V V

I V

V I

II Z min  0 1 I Z max  I L min  I Z max  10 I L min

Trang 42

Cần xét đến công suất tiêu tán cực đại trên R i và Diode Zener:

• Trên R i : P Rimax = (V Smax – V Z )2 / R i = 6.33 W

• Trên Diode Zener: P Diode = I zmax V Z = 5.33 W

v S : 10.2  14 V và i L : 20  200 mA

Không thiết kế được !!!

A V

V V

V V

I V

V I

I

S Z

S

Z S

L Z

S L

1 0 9

0

) (

) (

max min

min min

max max

I Z max  L max  0 2 I Z max  10 I L min  1 A

A V

V V

V V

I V

V I

I

S Z

S

Z S

L Z

S L

1 0 9

0

) (

) (

max min

min min

max max

Trang 43

V V

V V

I V

V

I I

S Z

S

Z S

L Z

S L

1 0 9

0

) (

) (

max min

min min

max max

Trang 44

Diode Zener

• Đặc tuyến VA

Trang 45

Bài tập

• Bài 1.3, 1.20, 1.23, 1.24, 1.40

Ngày đăng: 14/04/2016, 15:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN