1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THIẾT KẾ CẨU GIÀN TRONG NHÀ MÁY

83 567 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 6,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤC: PHẦN I: PHÂN TÍCH ĐỀ TÀI CẨU GIÀN. 1. Nội dung đề tài. 2. Yêu cầu chọn thiết bị . 3. Hướng giải quyết đề tài. 4. Đặc tính làm việc của biến tần cho động cơ cẩu giàn. 5. Những đặc điểm chế độ làm việc của cẩu giàn. 6. Chọn tang trống và cáp nâng tải. PHẦN II:TÍNH TOÁN VÀ CHỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG. 1. Tính toán công suất động cơ nâng hạ. 2. Tính toán công suất động cơ chạy ngang . 3. Yêu cầu khi chọn động cơ. 4. Chọn động cơ nâng hạ. 5. Chọn động cơ chạy ngang. PHẦN III: CHỌN BIẾN TẦN . 1. Chọn biến tần cho động cơ nâng hạ.  Yêu cầu chọn biến tần.  Chọn biến tần dựa vào yêu cầu .  Thông số của biến tần .  Chọn phụ kiện của biến tần .  Chọn các thiết bị bảo vệ, đóng cắt, cáp cho biến tần dựa vào catalog hướng dẫn . 2. Chọn biến tần cho động cơ chạy ngang .  Yêu cầu chọn biến tần .  Chọn biến tần dựa vào yêu cầu .  Thông số của biến tần .  Chọn phụ kiện của biến tần .  Chọn các thiết bị bảo vệ,đóng cắt,cáp cho biến tần dựa vào catalog hướng dẫn .  Chọn MCB bảo vệ cho nguồn phanh. 3. Chọn thiết bị điện cho mạch điều khiển .  Chọn công tắc hành trình.  Chọn bộ nguồn cho phanh của động cơ.  Chọn cáp  Chọn MCB 1 pha .  Chọn relay trung gian.  Chọn đèn báo,nút nhấn .  Chọn tủ điện.  Chọn biến áp cách ly. PHẦN IV:THIẾT KẾ MẠCH ĐỘNG LỰC. 1. Yêu cầu và chức năng các bộ phận trong mạch. 2. Sơ đồ đấu nối biến tần. 3. Bản vẽ sơ đồ đấu nối mạch động lực. PHẦN V : THIẾT KẾ MẠCH ĐIỀU KHIỂN. 1. Nhiệm vụ và yêu cầu kĩ thuật của mạch điều khiển. 2. Bản vẽ mạch điều khiển. 3. Thuyết minh hoạt động mạch điều khiển. PHẦN VI: CÀI ĐẶT THÔNG SỐ CHO BIẾN TẦN. 1. Các yêu cầu cài đặt. 2. Các chế độ điều khiển. 3. Các thông số cài đặt. PHẦN VII: BẢN VẼ AUTOCAD. 1. Bản vẽ mạch động lực . 2. Bản vẽ mạch điều khiển. 3. Bản vẽ tủ điện. PHẦN I:PHÂN TÍCH ĐỀ TÀI CẨU GIÀN. 1. NỘI DUNG ĐỀ TÀI:  Tính toán và thiết kế cẩu hàng trong nhà máy bao gồm khâu nâng hạ và chạy ngang, tải M =7 tấn, vận tốc 0.3ms cho động cơ nâng hạ, 1ms cho động cơ điều khiển chuyển động ngang. Chọn động cơ kéo, hộp số, AC drive .  Điều khiển cẩu giàn chạy ngang và nâng hạ bằng nút ấn.  Cơ cấu nâng hạ có điều khiển quá trình thắng cơ khí khi nâng và hạ.  Cơ cấu nâng hạ và cơ cấu chạy ngang có bảo vệ hành trình hai đầu không cho thiết bị chạy quá hành trình.  Điều khiển cẩu bằng hộp nút ấn cầm theo có nút ấn tự nhả :nút đi lên,đi xuống ,qua phải ,qua trái,dừng khẩn cấp. 2. YÊU CẦU CHỌN THIẾT BỊ:  Chọn biến tần hãng Emerson (control technics).  Chọn MCCB,MCB,contactor,relays hãng ABB.  Các thiết bị điện , tự động, cơ chọn theo hãng có tên tuổi.  Có catalog kèm theo. 3. HƯỚNG GIẢI QUYẾT:

Trang 1

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG



BÁO CÁO ĐỒ ÁN: KĨ THUẬT ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ

• Giáo viên hướng dẫn :Ts Lê Quang Đức.

• Sinh viên thực hiện (Nhóm 14) :

-HUỲNH CÔNG CƯỜNG MSSV: 1151050005

-VÕ NGỌC HÙNG MSSV: 1151050017

-TRẦN VĂN NHÂN MSSV: 1151050036

ĐỀ TÀI: THIẾT KẾ CẨU GIÀN TRONG NHÀ MÁY

Trang 2

MỤC LỤC:

PHẦN I: PHÂN TÍCH ĐỀ TÀI CẨU GIÀN.

1. Nội dung đề tài

2. Yêu cầu chọn thiết bị

3. Hướng giải quyết đề tài

4. Đặc tính làm việc của biến tần cho động cơ cẩu giàn

5. Những đặc điểm chế độ làm việc của cẩu giàn

6. Chọn tang trống và cáp nâng tải

PHẦN II:TÍNH TOÁN VÀ CHỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG.

1. Tính toán công suất động cơ nâng hạ

2. Tính toán công suất động cơ chạy ngang

3. Yêu cầu khi chọn động cơ

4. Chọn động cơ nâng hạ

5. Chọn động cơ chạy ngang

PHẦN III: CHỌN BIẾN TẦN

1. Chọn biến tần cho động cơ nâng hạ

 Yêu cầu chọn biến tần

 Chọn biến tần dựa vào yêu cầu

 Thông số của biến tần

 Chọn phụ kiện của biến tần

 Chọn các thiết bị bảo vệ, đóng cắt, cáp cho biến tần dựa vào catalog hướng dẫn

2. Chọn biến tần cho động cơ chạy ngang

 Yêu cầu chọn biến tần

 Chọn biến tần dựa vào yêu cầu

 Thông số của biến tần

Trang 3

 Chọn các thiết bị bảo vệ,đóng cắt,cáp cho biến tần dựa vào catalog hướng dẫn

 Chọn MCB bảo vệ cho nguồn phanh

3. Chọn thiết bị điện cho mạch điều khiển

1. Yêu cầu và chức năng các bộ phận trong mạch

2. Sơ đồ đấu nối biến tần

3. Bản vẽ sơ đồ đấu nối mạch động lực

PHẦN V : THIẾT KẾ MẠCH ĐIỀU KHIỂN.

1. Nhiệm vụ và yêu cầu kĩ thuật của mạch điều khiển

2. Bản vẽ mạch điều khiển

3. Thuyết minh hoạt động mạch điều khiển

PHẦN VI: CÀI ĐẶT THÔNG SỐ CHO BIẾN TẦN.

1. Các yêu cầu cài đặt

2. Các chế độ điều khiển

3. Các thông số cài đặt

PHẦN VII: BẢN VẼ AUTOCAD.

Trang 4

1. Bản vẽ mạch động lực

2. Bản vẽ mạch điều khiển

3. Bản vẽ tủ điện

PHẦN I:PHÂN TÍCH ĐỀ TÀI CẨU GIÀN.

1. NỘI DUNG ĐỀ TÀI:

 Tính toán và thiết kế cẩu hàng trong nhà máy bao gồm khâu nâng hạ và chạyngang, tải M =7 tấn, vận tốc 0.3m/s cho động cơ nâng hạ, 1m/s cho động cơ điều khiển chuyển động ngang Chọn động cơ kéo, hộp số, AC drive

 Điều khiển cẩu giàn chạy ngang và nâng hạ bằng nút ấn

 Cơ cấu nâng hạ có điều khiển quá trình thắng cơ khí khi nâng và hạ

 Cơ cấu nâng hạ và cơ cấu chạy ngang có bảo vệ hành trình hai đầu không cho thiết bị chạy quá hành trình

 Điều khiển cẩu bằng hộp nút ấn cầm theo có nút ấn tự nhả :nút đi lên,đi xuống ,qua phải ,qua trái,dừng khẩn cấp

2. YÊU CẦU CHỌN THIẾT BỊ:

 Chọn biến tần hãng Emerson (control technics)

Trang 5

Cấu tạo cẩu giàn gồm 3 cơ cấu chính:

+ cơ cấu xe cầu

+cơ cấu xe con

+cơ cấu nâng hạ

Cấu tạo của cẩu giàn trong đề tài gồm có 2 cơ cấu chính: cơ cấu nâng hạ, cơ cấu di chuyển xe con(di chuyển ngang)

 Hoạt động của cẩu giàn:

Trang 7

 Đồ thị tải cơ cấu nâng hạ và của động cơ lai cơ cấu

Về chế độ làm việc: cầu giàn làm việc bốc dỡ hàng hóa nhiều lần và giữa

thời gian hoạt động có thời gian nghỉ, nên chế độ làm việc của cầu giàn là chế

độ ngắn hạn lặp lại

Trang 8

 Đặc tính cơ tải nâng hạ:

-Momen cản Mc là momen thế năng, là hằng số và không phụ thuộc vào chiều quay của động cơ

4. ĐẶC TÍNH LÀM VIỆC CỦA BIẾN TẦN CHO ĐỘNG CƠ CẨU

GIÀN:

 Tải momen không đổi cần momen khởi động lớn lúc ban đầu

 Dòng khởi động có thể đạt tới 150% định mức trong vòng 1 phút

 Yêu cầu biến tần điều khiển vector

Trang 9

 Đồ thị tải của xe con và động cơ kéo:

 Đặc tính cơ của xe con:

Trang 10

-Xe con hoạt động ở chế độ ngắn hạn lặp lại với momen tải không đổi.

5. ĐẶC ĐIỂM CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC CỦA CẨU GIÀN:

Về môi trường làm việc: làm việc trong nhà máy với nhiều khói bụi.

Chế độ ngắn hạn lặp lại:

-Đặc điểm của chế độ này là thời gian làm việc (có tải) không đủ cho nhiệt

độ động cơ tăng đến giá trị ổn định, và thời gian nghỉ cũng không đủ để cho nhiệt độ động cơ giảm đến nhiệt độ môi trường Đặc trưng cho đồ thị phụ tảingắn hạn lặp lại là độ lớn của phụ tải Mc và “thời gian đóng điện tương đối” -

pt

ε

:

Trang 11

Đồ thị phụ tải và đường cong nhiệt sai.

100

ck

lv pt

Về tốc độ làm việc: cần đảm bảo tốc độ di chuyển hàng hóa đúng yêu cầu.

Về yêu cầu công nghệ: từ các đặc điểm trên có thể rút ra các yêu cầu đối với

cẩu giàn là:

 Cần hạn chế hành trình của xe cẩu, xe con, hành trình của cơ cấu nâng hạ

 Cần có mạch bảo vệ quá tải và ngắn mạch

 Đảm bảo nâng, hạ hàng ở tốc độ qui định

 Phải phối hợp nhịp nhàng giữa việc hãm ,nhã phanh và tăng tốc

 Khi gặp sự cố phanh phải hoạt động giữ tải đứng yên đảm bảo an toàn

 Cấu trúc hệ truyền động phải đơn giản

6. CHỌN TANG TRỐNG VÀ CÁP NÂNG TẢI:

-Chọn tang có tải trọng nâng lớn hơn tải yêu cầu( 7 tấn).

Trang 12

(catalog trang 8).

-Chọn tang có mã RN30W của hãng RUFNEK Tải trọng nâng khoảng 9,768tấn

Trang 13

( bản vẽ kích thước tang catalog trang 8)

-Tang có bán kính khoảng197 (mm)

-Chọn cáp nâng:

Theo khuyến cáo của nhà sản xuất thì chọn cáp có đường kính 0,5625 (in)=14(mm)

Trang 15

-Tính toán phụ tải tĩnh:

-Tính toán theo hướng dẫn sách trang bị điện –điện tử ( VŨ QUANG HỒI,NGUYỄN VĂN CHẤT,NGUYỄN THỊ LIÊN ANH).

Xét cơ cấu nâng hạ có:

-Palang (ròng rọc) có bội số u, hiệu suất

n R i

=

-Tang trống có bán kính Rt -Hộp số có hiệu suất ηi

-Tỉ số truyền của hộp số tính theo công thức :

Trang 16

n R i

.

.

1 , 101 18

1

1470 197 , 0 2

-u=1 là bội số truyền của palang

-Khi nâng tải:

Giả sử:

-G- trọng lượng tải trọng

Khối lượng tải m=7000kg , suy ra G=70000N(chọn g=10m/s2)

-G0- trọng lượng của cơ cấu mang vật (chọn theo tiêu chuẩn của liên xô)

G0=0,025G=70000.0,025=1750N

-Lực căng của dây cáp khi mang tải và không tính tới mất mát:

u

G G

η η

)

0 0

u

R G G R T M

p

t t

) (

.

u i

R G G i

Trang 17

 Muốn nâng được vật lên, động cơ phải phát ra 1 momen thắng được momentcản của tải trên trục động cơ:

) (

) (

.

u i

R G G i

M M

M

p i

t

i

vat trucdongco

) (

0

0

dm

G G

G G k

, 0 1 , 101 1

197 , 0 ).

1750 70000 (

.

) ( 0

Nm u

i

R G G

η

Trang 18

-Công suất nâng có tải :

) ( 24 60

1470 2 1000

3 , 155 60

2 1000 1000

.

kw n

M M

-Momen nâng không tải:

) ( 8 , 3 9 , 0 1 1 , 101

197 , 0 1750 )

(

u i

R G

) ( 0

m N u

i

R G G

Trong đó:

Trang 19

:mất mát trong cơ cấu truyền động

Xem tổn hao khi nâng và hạ tải là như nhau:

1

1 (

.

m N M

M

M M

p i t t p i

=

η η η

η

 Moment trên trục động cơ khi hạ tải:

) ( 3 , 124 ) 9 , 0

1 2 (

1 1 , 101

197 , 0 ).

1750 70000 ( )

1 2 (

.

) (

)

1 2 (

) 1

1 (

.

0

.

Nm u

i

R G G M

M M M

p i

t p

i

t p

i t t

η η η

η η

η

-công suất khi hạ có tải:

) ( 1 , 19 1000

1 2 (

1 1 , 101

197 , 0 1750 )

1 2 (

.

0

u i

R G

-Tính toán thời gian hoạt động:

- Giả sử chiều cao nâng : H=10m

- vận tốc nâng : v=0,3m/s

- Thời gian nâng vật : tn=

) ( 3 , 33 3 , 0

10

s v

Trang 20

-Coi thời gian của 4 giai đoạn : nâng có tải,hạ có tải ,nâng không tải và hạ khôngtải là như nhau.

=>tổng thời gian làm việc :tlv=4tn=33,3.4=133,2(s)-Giả sử chiều dài di chuyển xe con theo chiều ngang :L=15m

-vận tốc di chuyển xe con theo chiều ngang :v=1m/s

 thời gian di chuyển xe con trong chu kỳ làm việc :

) ( 30 1

15 2

v

L

-Coi tổng thời gian móc hàng và dỡ hàng :tph= 20 (s)

 Tổng thời gian làm việc trong 1 chu kỳ:

-Khi tính toán hệ số tiếp điện tương đối,coi như bỏ qua thời gian hãm máy

và mở máy

% 7 , 72

% 100

* 2 , 183

2 , 133

% 100

=

ck

tv pt

Trang 21

) ( 4 , 32 40

7 , 72

P P

 Vận tốc tang cuốn:

) / ( 15 1 , 101

-Tính toán momen phanh:

-Trong quá trình hoạt động, nếu xảy ra sự cố bất thường như tuột cáp,vật mangtrong khi di chuyển bị va chạm với chướng ngại vật trong nhà xưởng phải cóthiếtbị hãm chuyển động của hệ thống lại,tránh hư hỏng cho các bộ phận khác vàtránh gây tai nạn trong sản xuất

-Momen lớn nhất: Mh=155,3(Nm)

-Momen cơ cấu phanh: Mphanh=k.Mh

Với k là hệ số phanh.Chọn k=2 vì động cơ làm việc chế độ nặng

 Mphanh=2.155,3=310,6(Nm)

-Tính toán công suất cho cơ cấu di chuyển xe con theo yêu cầu đề tài:

-Đối với cơ cấu di chuyển, lực cản tĩnh phụ thuộc vào khối lượng hàng (G)

và khối lượng của cơ cấu Trạng thái đường đi của cơ cấu di chuyển trên nó, cấutạo và chế độ bôi trơn cho cơ cấu (cổ trục, khớp nối, bản lề v.v…) Đối với cầu trụclắp đặt ngoài trời còn chịu tác động phụ của gió

) / ( 159 12

, 0 14 , 3

60 Dxe vòng phút

- Dxe=0,12 m : đường kính bánh xe

Trang 22

-Tỷ số truyền hộp giảm tốc :

2 , 9 159

( ) (

N k f r k R

g G G

, 0

10 ).

6750 70000

8.10-4.0,02+5.10-4).1,3=8580,7(N) -Momen động cơ sinh ra để thắng lực cản chuyển động :

M = b

=

) ( 2 , 62 9

, 0 2 , 9

06 , 0 7 , 8580

Nm

=-Công suất động cơ sinh ra để thắng lực cản chuyển động :

Trang 23

) ( 5 , 9 9 , 0 1000

1 7 , 8580

1000

.

kw v

30s)

-Khi tính toán hệ số tiếp điện tương đối,coi như bỏ qua thời gian hãm máy và mởmáy

% 4 , 16

% 100 2 , 183

30

% 100

=

ck

tv pt

4 , 16 5 ,

P P

tc

pt

ε ε

CHỌN ĐỘNG CƠ CHO CƠ CẤU NÂNG HẠ:

Dựa vào các số liệu tính toán :

 Động cơ có công suất khoảng :32,4 (kw)

 Tốc độ khoảng :1470 (vòng/phút)

 Tỉ số truyền của động cơ :101,1

 Tốc độ đầu ra của động cơ : 15 (vòng/phút)

 Momen phanh khoảng : 310,6(Nm )

-Dựa vào yêu cầu ta chọn được động cơ của hãng Siemens có gắn liền hộp

số và phanh hãm có mã hiệu FD.208-LG225S4E (catalog kèm theo trang

3/57)

Động cơ thực tế:

Trang 26

(Thông số kỹ thuật catalog trang 8/88.)

Trang 27

(Các thông số kích thước động cơ catalog trang 3/158).

Trang 28

(Thông số về phanh của động cơ Catalog trang 8/30)

Trang 29

(điện áp cho phanh catalog trang 8/32)

Trang 31

(thông số về thời gian hoạt động và hãm ,catalog trang 8/43).

CHỌN ĐỘNG CƠ CHO CƠ CẤU CHẠY NGANG:

-Dựa vào các số liệu tính toán :

 Động cơ có công suất khoảng: 7,7(kw)

 Tốc độ 1470 vòng/phút

 Tỉ số truyền của động cơ :9,2

 Tốc độ đầu ra của động cơ : 159(vòng/phút)

-Dựa vào yêu cầu ta chọn được động cơ của hãng Siemens có gắn liền hộp số và phanh hãm có mã hiệuFZ.88B-LA160MP4E.(catalog kèm theo trang 3/49).

Trang 34

(Thông số kỹ thuật catalog trang 8/88).

Trang 35

(Thông số về kích thước của động cơ catalog trang 3/128).

Trang 36

(catalog trang 8/32).

Trang 39

(Thông số thời gian hoạt động và phanh của động cơ catalog trang 8/43).

PHẦN III: CHỌN BIẾN TẦN,PHỤ KIỆN VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT, BẢO VỆ:

1.CHỌN BIẾN TẦN CHO ĐỘNG CƠ NẦNG HẠ :

Yêu cầu: dựa vào động cơ đã chọn và chế độ làm việc ta chọn biến tần phù

hợp với yêu cầu sau:

• Biến tần chuyên dùng cho thiết bị nâng hạ

• Biến tần có công suất lớn hơn hoặc bằng 37 KW

• Biến tần điều khiển vector

Trang 40

-Dựa vào yêu cầu ta chọn được biến tần SK4402 của hãng EMERSON

(ControlTechniques) có công suất 37Kw

Trang 41

-Biến tần cóđiện áp vào từ 380-480 VAC ,sai số 10%.

-Tần số từ 48-65Hz

(thông số biến tần catalog trang 12)

Trang 42

(bản vẽ và kích thước biến tần catalog trang 51).

CHỌN ĐIỆN TRỞ HÃM:

( catalog trang 14).Điện trở có giá trị 11 ohm và công suất 55,3 kw

Trang 43

(catalog Options & Accessories trang 32).

CHỌN EXTERNAL EMC FILTER:

Trang 44

(catalg trang 87).

-Chọn theo khuyến cáo của nhà sản xuất

Chọn bộ lọc có mã 4200-6406 của schaffner sản xuất.

Trang 45

(thông số bộ lọc catalog trang 88).

(catalog trang 91)

Trang 46

(thông số kích thước catalog trang 94).

CHỌN LINE VÀ LOAD REACTOR:

Trang 47

(calalog Options & Accessories trang 22).

CHỌN CÁC THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT VÀ BẢO VỆ.

Trang 48

-Chọn MCCB ( thay cho cầu chì ) bảo vệ biến tần,đóng ngắt nhanh khi có

sự cố ngắn mạch,quá tải và sụt áp mạch điện

Trang 49

Chọn Contactor cho biến tần: (Contactor dùng để đóng cắt mạch cho hệ

thống )

yêu cầu :

-Vì sử dụng biến tần để điều khiển động cơ nên chọn loại contactor dùng cho tải AC1, có dòng định mức lớn hơn dòng điện lớn nhất vào biến tần

-Chọn contactor loại 3 pole có dòng lớn hơn (1.3- 1.5 )

- Như vậy ở đây dòng để chọn contactor là I =1,3Idm=144,3A

-Chọn contactor của hãng ABB có dòng định mức I=160A (catalog trang 4).

 Các thông số kĩ thuật của contactor:

• Mã số :A 110-30-00,có 3 cực

• Dòng điện định mức : 160A (<40 oC)

Trang 51

CHỌN BIẾN TẦN:

-Yêu cầu: dựa vào động cơ đã chọn ta chọn biến tần phù hợp với yêu cầu

sau:

• Biến tần chuyên dùng cho thiết bị nâng hạ

• Biến tần có công suất lớn hơn hoặc bằng 11 KW

• Biến tần điều khiển vector

-Dựa vào yêu cầu ta chọn được biến tần SK2403 của hãng EMERSON

(ControlTechniques)có công suất 11 Kw

Trang 52

(thông số biến tần catalog trang 12).

Trang 53

CHỌN ĐIỆN TRỞ HÃM:

( catalog trang 14)

Điện trở có giá trị 19 ohm và công suất 33,1 kw

Trang 54

-(catalog Options & Accessories trang 32).

CHỌN LINE REACTOR VÀ LOAD REACTOR:

Trang 55

-Chọn line reactor và load reactor:

Trang 56

(catalog Options & Accessories trang 22).

CHỌN EXTERNAL EMC FILTER:

Trang 57

(catalog trang 87).

-Chọn theo khuyến cáo của nhà sản xuất

Chọn bộ lọc có mã 4200-6210 của schaffner sản xuất.

(catalog trang 91)

Trang 58

(thông số bộ lọc catalog trang 88).

(thông

số kích thước catalog trang 92)

CHỌN CÁC THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT VÀ BẢO VỆ.

Trang 59

Chọn MCCB ( thay cho cầu chì ) bảo vệ biến tần,đóng ngắt nhanh khi có

sự cố ngắn mạch,quá tải và sụt áp mạch điện

Trang 60

-Chọn contactor loại 3 cực có dòng lớn hơn (1.3- 1.5 ).

- Như vậy ở đây dòng để chọn contactor là I =1,3Idm=44,85A

-Chọn contactor của hãng ABB có dòng định mức I=45A (catalog trang 4).

Trang 61

 Các thông số kĩ thuật của contactor:

Trang 62

(catalog trang 13).

-Dựa vào hướng dẫn của catalog ta chọn cáp có mã 1060308 có tiết diện khoảng

6mm2 của hãng CADIVI loại3 lõi.

Trang 63

Chọn MCB loại s202-D1.6.

Dòng định mức 1.6A, điện áp 277v ac

THIẾT BỊ CHO MẠCH ĐIỀU KHIỂN :

CHỌN CÔNG TẮC HÀNH TRÌNH:

-Chọn công tắc hành trình của ABB.

-Giúp bảo vệ hành trình ở hai đầu không cho thiết bị chạy quá hành trình.

Trang 64

(catalog trang 19).

-chọn công tắc hành trình loại LS45M41B11 , tiếp điểm thường đóng, loại con lăn hành trình

Trang 65

(thông số công tắc hàng trình catalog trang 27)

Công tắc hành trình loại LS45P72B11

Trang 66

Bộ nguồn DC omron cấp cho phanh của động cơ.

-cung cấp nguồn 24v cho việc điều khiển phanh.

Trang 67

yêu cầu: Loại 2 cực để bảo vệ cho mạch điều khiển

-Có dòng điện định mức bằng tổng dòng điện các nhánh trong mạch điều khiển (3 A)

Trang 68

-Chọn MCB của hãng ABB: (catalog trang 8).

 Các thông số kĩ thuật của MCB:

Chọn MCB loại:S202-D3 của hãng ABB.

• Dòng điện định mức: 3A , Điện áp: 277 VAC

• Có 2 cực

Chọn relay trung gian: -Chọn relay trung gian của hãng ABB có mã

số N22E-80

Trang 70

Yêu cầu: Cáp 1 lõi, tiết diện nhỏ 1mm2.

-Theo catalog biến tần chọn cáp tiết diện 1mm2

-Chọn cáp loại 1 mm2 (thuộc hãng CADIVI) loại 1 lõi có cách điện

Chọn nút nhấn : catalog của hãng ABB ( trang6 ).

Trang 71

yêu cầu: - Loại nút nhấn tự nhả.

- Nút nhấn có tiếp điểm thường mở

 Như vậy ta chọn loại nút nhấn 1NO loại nút nhấn đầu lồi loại

Trang 72

Điện áp cách điện 300v.

Dòng định mức nhiệt 5A

Độ bền cơ khí 500 000 lần thao tác

-Nút nhấn dừng khẩn cấp : yêu cầu: - Loại nút nhấn xoay để nhả

- Nút nhấn có tiếp điểm thường đóng

 Như vậy ta chọn loại nút nhấn 1NC loại nút nhấn không cóđèn ,màu đỏ, xoay để nhả

 Chọn loại CE3T-10R-01

-catalog của hãng ABB ( trang6 ).

Trang 74

• Nút nâng hàng: màu xanh lá cây loại CP1-10G-10.

• Nút hạ hàng:màu vàng loại CP1-10Y-10

• Nút chạy tiến:màu trắng loại CP1-10W-10

• Nút chạy lùi: màu đen loại CP1-10B-10

Trang 75

o CatalogABB trang 8.

Chọn tủ điện :

Trang 76

Yêu cầu:

- Đủ không gian các thiết bị đã chọn

- Phù hợp cho các hãng thiết bị: Schneider, ABB, Siemens, Mitsubishi,…

- chọn tủ điện của Công ty Trường Giang( Electric company) , mã hàng: TGB-60ways,4ROWS

- Tiêu chuẩn : IEC 61439-1

- điện áp hoạt động : 1 - 3 pha, 220/380 VAC

Dòng định mức :

Ngõ vào: MCCB, ELCB 1P, 2P, 3P lên đến 160A.

Ngõ ra : MCCB, ELCB 1P, 2P, 3P lên đến 160A.

Ngày đăng: 12/04/2016, 10:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị phụ tải và đường cong nhiệt sai. - THIẾT KẾ CẨU GIÀN TRONG NHÀ MÁY
th ị phụ tải và đường cong nhiệt sai (Trang 11)
2. Sơ đồ đấu nối : - THIẾT KẾ CẨU GIÀN TRONG NHÀ MÁY
2. Sơ đồ đấu nối : (Trang 78)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w