Đặc điểm trao đổi protein ở động vật• Các acid amin được hấp thu theo một tương... Các phản ứng điển hình trong phân giải acid amin – Phản ứng khử amin oxy hóa • Khử amin oxy hóa của glu
Trang 1CHƯƠNG VI: TRAO ĐỔI AMINO ACID VÀ PROTEIN
Trang 2NỘI DUNG
• I ĐẶC ĐIỂM TRAO ĐỔI PROTEIN Ở ĐỘNG VẬT
• II TIÊU HÓA VÀ HẤP THU
• III SỰ CHUYỂN HOÁ AMINO ACID
– 3.1 Phản ứng khử amine hoá
– 3.2 Phản ứng khử carboxyl
– 3.3 Phản ứng chuyển amine
– 3.4 Sự bài tiết các chất cặn bã chứa nitơ
• IV SINH TỔNG HỢP AMINO ACID
• V SINH TỔNG HỢP PROTEIN
Trang 3I Đặc điểm trao đổi protein ở động vật
• Các acid amin được hấp thu theo một tương
Trang 4I Đặc điểm trao đổi protein ở động vật
• Cơ thể động vật không có khả năng dự trữ
protein
– Cân bằng nitơ dương
• Nitơ ăn vào > nitơ thải ra.
– Cân bằng nito âm
• Nitơ ăn vào < nitơ thải ra.
– Cân bằng
• Nitơ ăn vào = nitơ thải ra.
Trang 5Trạng thái cân bằng nitơ
Trang 6I Đặc điểm trao đổi protein ở động vật
• Lƣợng protein tối thiểu
– Là lượng protein cần thiết để duy trì sự phát triển bình thường của cơ thể ở trạng thái nghỉ ngơi hoàn toàn.
Loài động vật Lƣợng pr tối thiểu
Trang 7I Đặc điểm trao đổi protein ở động vật
• Acid amin có sự trao đổi riêng
Trang 8I Đặc điểm trao đổi protein ở động vật
• Sinh tổng hợp protein cũng có nét đặc trƣng
khác biệt.
Trang 9II TIÊU HÓA VÀ HẤP THU
• 2.1 Tiêu hóa protein ở động vật dạ dày đơn
Trang 102.1 Tiêu hóa protein ở động vật dạ
dày đơn
• Dạ dày:
– Pepsin: thủy phân lk peptide có nhóm amin của aa có nhân
thơm (Phe, Tyr và Trp)
– Pepsin không thủy phân được keratin.
– Chymosin (rennin) trong dạ dày gia súc non chuyển hóa casein
– Carboxypeptidase: thủy phân lk đầu C của chuỗi peptide.
– Aminopeptidase: thủy phân lk đầu N của chuỗi peptide.
– Protaminase, prolinase.
Trang 112.2 Hấp thu protein và amino acid ở động vật
dạ dày đơn
Trang 122.2 Hấp thu protein và amino acid ở động vật
dạ dày đơn
Trang 132.3 Chuyển hóa các hợp chất chứa nitơ ở
động vật nhai lại
Trang 15III CHUYỂN HÓA AMINO ACID
• 3.1 Các phản ứng điển hình trong phân
giải acid amin
– Phản ứng khử amin oxy hóa
• Khử amin oxy hóa của glutamate
• Khử amin oxy hóa của các acid amin khác
– Phản ứng chuyển amin
– Phản ứng khử nhóm carboxyl
Trang 16Khử amin oxy hóa của glutamate
• Glutamate khi vào ty thể, nhờ enzyme
glutamate dehydrogenase có coenzyme NAD+ (chiếm ưu thế) hoặc NADP+.
Trang 17Khử amin oxy hóa của các acid amin khác
• Xảy ra ở bào tương, nhờ enzyme oxidase
có nhóm ghép là FMN.
Trang 18Phản ứng chuyển amin
• Enzyme transaminase có nhóm ghép pyridoxal phosphate (PLP) là dẫn xuất của vitamin B6
Trang 19Glutamate:Oxaloacetate Transaminase (GOT)
hoặc Aspartate Transaminase
Trang 21Phản ứng khử carboxyl
• Xúc tác bởi decarboxylase có nhóm ghép
là pyridoxalphosphate (PLP) dẫn xuất của vitamin B6.
Trang 22Một số amine hữu cơ quan trọng
Serine Etanolamine Cấu tạo các phospholipid
Cysteine Cysteamine Cấu tạo CoA
Histidine Histamine Tăng tiết dịch vị, các phản ứng dị ứng
Lysine Cadaverin Cấu tạo ribosom, là chất độc
Glutamate GABA Ảnh hưởng đến hoạt động thần kinh
Trang 233.2 Bài tiết các hợp chất chứa nitơ
Trang 243.2 Bài tiết các hợp chất chứa nitơ
• 3.2.1 Tổng hợp và bài tiết urê
• Hầu hết động vật thủy sinh đào thải trực tiếp NH4+ vào môi trường.
• Ở động vật có vú dạng chất bài tiết chính của NH4+ là urê và alantoin.
• Ở chim và bò sát sản phẩm bài tiết chính
là acid uric dưới dạng urate (Na+, K+) ít
hòa tan.
Trang 25- Diễn ra ở ty thể và ở tế bào chấtcủa tế bào gan ở động vật bàitiết ure.
- Một N của urea được lấy từ Asp
- Một N được lấy từ NH4+
- Một O được lấy từ CO2
- Ornithine hoạt động như chấtmang các phân tử trong quátrình tổng hợp urea
Nguồn gốc các phân tử
Trang 283.2.2 Tổng hợp và bài tiết acid uric
• Acid uric là dạng bài tiết chất cặn bã chứa nitơ chủ
yếu của các loài chim, bò sát và các loài nhuyễn thể
• NH4+ bài tiết kết hợp với glutamate, tạo thành
glutamine, chất này cùng aspartate, glycine, formate
và CO2 tạo thành gốc kiềm purine, rồi gốc kiềm purine
sẽ phân giải để cho ra acid uric
• Nguồn gốc của nitơ trong phân tử acid uric:
Trang 303.3 Sự chuyển hóa các bộ khung C
của amino acid
Trang 31IV SINH TỔNG HỢP AMINO ACID
• 4.1 Vòng luân chuyển nitơ trong tự nhiên
Trang 324.2 Tổng hợp acid amin
NH4+, NO3 - hay NO2 - (VD: cây họ đậu, nhờ các vsv cố định nitơ cộng sinh, có thể t/hợp được aa từ N2
NH4 + làm nguồn nitơ; một số vsv giống như th/vật, có
kh/năng s/dụng NO3 - , t/hợp được tất cả các aa Với một
số loài, một số aa cũng là EAA
aa Nhiều loại aa không được t/hợp ở ĐV; ĐV nhận các
aa này qua TĂ Đây là các EAA
Trang 33Khái quát về sinh tổng hợp các acid amin
Trang 34Đặc điểm của quá trình sinh tổng hợp aa
• Bộ khung carbon của aa bắt nguồn từ các sản phẩm trung gian của q/trình đường
phân, vòng pentosephosphate hay vòng
Trang 35Các con đường tổng hợp amino acid
Trang 36V SINH TỔNG HỢP PROTEIN
• 5.1 Các yếu tố tham gia vào quá trình
– RNA thông tin (mRNA) và mã di tryền
– RNA vận chuyển (transfer RNA, tRNA)
– Ribosome
– Các enzyme
– Các yếu tố mở đầu, kéo dài và kết thúc
– Năng lượng và các cation cần thiết cho quá trình dịchmã
– Các aa là nguyên liệu để tổng hợp nên chuỗi
polypeptide của phân tử protein
Trang 37RNA thông tin (mRNA) và mã di tryền
Trang 38RNA vận chuyển (transfer RNA, tRNA)
Cấu trúc bậc II
của tRNA
Cấu trúc không gian 3 chiều của tRNA
ở nấm men
Trang 39Ribosome
Trang 40Các yếu tố mở đầu, kéo dài và kết thúc
Prokaryote (E coli) Eukaryote
Vai trò Vai trò Yếu tố mở đầu
IF1 Phân ly ribosome
Tạo thuận lợi cho liên kết của tổ hợp
Yếu tố kéo dài
EF-Tu Gắn aa-tRNA vào phức hợp dịch mã,
GTPase
eEF-1 (từ α đến γ)
Gắn aa-tRNA vào phức hợp dịch
mã, GTPase
EF-Ts Tái tạo EF-Tu.GTP eEF-2 Tái tạo eEF-Tu.GTP
EF-G Chuyển vị, GTPase eEF-G Chuyển vị, GTPase
Trang 415.2 Cơ chế sinh tổng hợp protein
• Giai đoạn hoạt hóa amino acid
Trang 42Các thành viên tham gia 5 giai đoạn sinh
20 loại acid amin, 20 loại tRNA synthetase, tRNA, ATP, Mg ++
aminoacyl-2 Mở đầu f.Met-tRNA, Mã AUG trên mRNA,
ribosome 30S, 50S Các yếu tố mở đầu: IF1, IF2, IF3, GTP, Mg ++
Met-tRNA, Mã AUG trên mRNA, ribosome 40S, 60S Các yếu tố mỡ đầu: eIF2, eIF 4a, eIF 4c, eIF3, eIF5, GTP, Mg ++
3 Kéo dài Ribosome 70 S hoạt động,
Aminoacyl-tRNA t/ ứng với mã, Yếu tố kéo dài: EF.Tu, EF.Ts, EF.G; peptidyl transferase, GTP,
Mg ++
Ribosome 80 S hoạt động, Aminoacyl-tRNA tương ứng với mã, Yếu tố kéo dài: eEF1 , eEF1 , eEF2, peptidyl transferase, GTP, Mg ++
Các enzyme đặc biệt và các yếu tố cho
sự tách rời của đoạn mở đầu chuỗi polypeptide
Trang 43Giai đoạn hoạt hóa amino acid
Trang 44Mũ 5’ (5’cap) củamRNA gắn các yếu tốeIF và tiểu phần 40S
được quét tới khi gặp
Trang 45Chức năng của các yếu tố mở đầu
Yếu tố Chức năng
Procaryote:
IF-2 Làm thuận lợi cho fMet-tRNA fMet gắn vào 30S, hoạt tính GTPase.
IF-3 Gắn với 30S, làm tăng tính đặc hiệu của khu P đối với fMet-tRNA fMet
Eukaryote:
eIF2 Gắn Met-tRNA Met với tiểu phần 40S.
eIF2B, eIF3 Gắn các yếu tố đầu tiên với tiểu phần 40S, làm thuận lợi cho các bước
tiếp theo.
eIF4A Hoạt tính RNA helicase loại bỏ cấu trúc thứ cấp trong mRNA cho phép
liên kết với tiểu phần 40S; một phần của phức hợp eIF4F.
eIF4B Gắn với mRNA, làm thuận lợi cho việc quét mRNA để xác định vị trí
codon AUG đầu tiên.
eIF4E Gắn với mũ 5’CAP của mRNA; một phần của phức hợp eIF4F
eIF4G Gắn với eIF4E và với PAB (polyA binding protein); một phần của
phức hợp eIF4F.
eIF5 Thúc đẩy một số yếu tố mở đầu khác tách khỏi tiểu phần 40S chuẩn bị
cho tiểu phần 60S bám vào để tạo phức hợp mở đầu 80S.
eIF6 Phân li ribosome 80S không hoạt động thành 2 tiểu phần 40S và 60S.
Trang 47Kéo dài chuỗi polypeptide
Gắn aa-tRNA
tiếp theo ở khu A
Hình thành liên kết peptide
Trang 48Chuyển vị
Trang 49Giai đoạn kết thúc
• Sự tổng hợp polypeptide kết
thúc khi xuất hiện 1 trong các
codon kết thúc trên mRNA
(UAA,UAG,UGA)
• Yếu tố tách rời:
– RF1: nhận biết UAA, UAG
– RF2: nhận biết UAA, UGA
– RF3: gắn GTP
• Enzyme peptidyl transferase
thuỷ phân liên kết peptide (giữa
polypeptide và tRNA ở vị trí P).
• Ribosom 70S 30S + 50S
tham gia tổng hợp một pr mới.
Trang 50Biến đổi sau dịch mã
• Hầu hết các protein được loại bỏ acid
amin mở đầu.
• Nhiều protein được tổng hợp ở dạng tiền chất (chưa hoạt động), chúng sẽ được
sửa đổi để trở thành dạng có hoạt tính.
– Các protease tuyến tụy như chymotrypsin, trypsin và hormone insulin.
• Thay đổi của acid amin riêng biệt trong chuỗi polypeptide.
– Nhóm OH của Ser, Thr hay Tyr trong một số polypeptide được phosphoryl hóa bởi ATP.
Trang 51Biến đổi sau dịch mã
• Gắn thêm nhóm ghép
– Biotin trong enzyme acetyl-CoA-carboxylase hoặc heme trong cytochrome c
• Tạo thành liên kết disulfide
– Các protein ra ngoài từ tế bào có nhân sau thường hình thành các cầu disulfide giữa 2 cysteine trong một chuỗi hoặc giữa các chuỗi polypeptide