Tài liệu hướng dẫn chi tiết về cách thiết kế mố cầu theo tc asshto có điều chỉnh để phù hợp với điều kiện địa hình của Việt Nam,tài liệu rất chi tiết,lựa chọn các kích thước,tính tải trọng,.....................................
Trang 1Chọn kết cấu nhịp có mặt cắt ngang như hình vẽ, gồm 6 dầm chủ
Các kích thước cơ bản của mố được xác định như sau :
2.1.1 Kích thước mũ mố theo phương dọc cầu
Trang 2B = + b2 + 0
2
b
+ 20 + b1 (cm) Với :
: Khe hở giữa đầu dầm và đầu mố = 6.5 cm
b2 : Khoảng cách từ tim gối đến đầu dầm b2 = 30 cm
b0 : Kích thước thớt dưới của gối theo phương dọc cầu
b0 = 310 mm = 31 cm
20cm : Khoảng cách từ mép gối đến mép đá kê gối
b1 : Khoảng cách từ mép đá kê gối đến mép tường mố
Trang 3- Xác định chiều cao tường đỉnh :
Với S : độ chôn sâu của tường cánh vào trong nền đường
Đối với cầu đường ôtô Hđ = 8 m 6 m => S = 75 cm
HA : Khoảng cách từ điểm A đến đỉnh móng, được lựa chọn cao hơn MNCN tối thiểu 0.5m để đảm bảo ổn định của nền đất
Chọn HA = 195 cm = 1.95 m
lc = 0.75 + (8 - 0.25 - 1.95) 1,25 = 8 (m)
Trang 41:1 5
MÆT B»NG
3 KIỂM TOÁN MẶT CẮT ĐÁY MÓNG
3.1 Tải trọng
3.1.1 Tĩnh tải - DC
Trang 53.1.1.1 Phản lực từ kết cấu phần trên
- Chiều dài nhịp : Lnhịp = 33 m
- Chiều dài nhịp tính toán Ltt = 32.4 m
- Khoảng cách từ đầu dầm đến tim gối = 0.3 m
- Trọng lượng của mỗi phiến dầm = 527.604 kN
- Trọng lượng đơn vị của bê tông = 2.5 T/m3 => gc = 24.525 kN/m3
- Trọng lượng đơn vị của đất = 1.8 T/m3 => gs = 17.658 kN/m3
- Chiều cao tường đỉnh = 1.95 m
- Chiều dày tường đỉnh = 0.63 m
- Chiều dài tường cánh = 8.0 m
- Khoảng cách từ tim gối đến mép tường mố= 0.605 m
- Chiều dài đặt gối = 0.97 m
- Chiều dài mố theo phương ngang = 13 m
B
A
E D
C
Trang 6Mô tả Diện tích Chiều ngang Lực Cánh tay MM dọc cầu
sin
2
' 2
r
K a
Trang 7
' '
sinsin
sinsin
: góc ma sát trong có hiệu của đất đắp, tính bằng độ = 300
Từ đó ta rút gọn công thức trên được : k = ka = tg2(45o -
3.1.5 Áp lực đất trên mố do hoạt tải phụ thêm - EL
- Chiều cao lớp đất tương đương được lấy từ bảng 3.11.6.2.1
Trang 8- Áp lực đất theo phương nằm ngang :
Tải trọng (kN)
Phản lực R (kN)
Tải trọng (kN)
Phản lực R (kN)
Trang 93.1.7 Tải trọng do người đi bộ - PL
- Tải trọng tính toán cho một làn người đi bộ :
- Độ lệch tâm theo phương ngang cầu : e = 6.5 m
- Mô men theo phương ngang cầu:
Trang 10- Cầu được thiết kế với hai làn xe, lực hãm tính cho một làn xe chạy cùng chiều
(Lực đặt cách mặt cầu 1.8m nằm ngang theo phương dọc cầu A.2.6.2.8)
- Mô men theo phương dọc cầu :
My = 88.932 11.8 = 1049.398 kN.m
3.1.9 Lực ly tâm - CE
Do cầu thẳng nên CE = 0
3.1.10 Tải trọng nước - WA
Vì mố thiết kế là mố vùi nên WA = 0
3.1.11 Tải trọng gió lên kết cấu phần trên - WS
- Chiều cao lan can = 1.1 m
Để đơn giản và thiên về an toàn coi toàn bộ diện tích chắn gió là đặc
Trang 11- Theo phương ngang cầu :
- Mô men ngang cầu Mx = 754.747 kN.m
- Độ lệch tâm theo phương dọc cầu e = - 0.305 m
- Mô men dọc cầu My = 70.83 kN.m
3.1.14 Lực ngang do nhiệt độ thay đổi - UT
Xét theo phương dọc cầu :
- Biến thiên nhiệt độ : T = 30oC
- Hệ số co giãn của bê tông = 10-5 (1/ oC)
- Lực ngang tính theo công thức :
UT = Hv = n G A
r
V h
- hr : Chiều cao gối hr = 0.05 m
- V : Chuyển vị ngang do nhiệt độ :
V = T L/2 = 10-5 30 33/2
V = 0.00495 m
- Số gối cầu mỗi bên : 6 cái
Thay số vào ta được :
Trang 12- Mô men dọc cầu My = 84.7044 8.3 = 703.047 kN.m
3.1.15 Tải trọng gió tác dụng lên thân mố - WS
WS (kN)
Tay đòn (m)
M (kN.m)
Trang 133.2 Tổ hợp tải trọng tại trọng tâm đáy móng :
3.2.1 Bảng 1 Tải trọng đối với trọng tâm mặt cắt đáy móng
3.2.2 Các tổ hợp tải trọng và hệ sổ tải trọng tính tại trọng tâm mặt cắt đáy móng :
- các tổ hợp tải trọng và hệ số tải trọng được lấy theo điều 3.4.1 và bảng 3.4.1-1 của 22TCN 272-05
- Móng chôn trong đất nên hoạt tải không tính hệ số xung kích IM
Tayđòn ( m)
Gió trên kết cấu dọc cầu
Gió trên hoạt tải ngang
Gió trên hoạt tải dọc cầu
Gió trên thân mố
-232.23
-1546.59 466.76 88.932 41.80 12.375
84.7044
4969.57 -
-680.349 -141.54 -
1530.67 6813.64 -172.86 2333.79
9 -278.086 1049.39
8 403.383 146.025 70.83 703.047
167.205 24.75 39.659
1341.3 1613.53 292.05 313.439 754.747
Trang 14S Tổ hợp Hệ số V Dọc cầu Ngang cầu
T tải trọng tải trọng (KN) H x ( KN) M y (KNm) H y ( KN) M x ( KNm)
I TTGH
CĐ I
1 Tĩnh tải trụ DC 1.25 0.9 8690.958 6257.489 -6211.96 -4472.61
2 Tĩnh tải nhịp DC 1.25 0.9 2788.31 2007.59 -850.44 -612.31
3 Lớp phủ DW 1.5 0.65 696.094 301.641 -212.31 -92.00
4 áp Lực đất thẳng 1.35 0 3071.09 0 -2066.4 0
5 áp Lực đất ngang 1.5 0.9 -2319.9 -1391.9 10220.46 6132.28
6 Hoạt tải chất t.đứng 1.75 0 177.944 0 -302.51 0
7 Hoạt tải chất p.ngang 1.75 1.75 816.83 816.83 4084.15 4084.15
8 Hoạt tải nhịp LL 1.75 1.75 1692.425 1692.425 -486.65 -486.65 2347.28 2347.28 9 Lực hãm BR 1.75 1.75 155.631 155.631 1836.45 1836.45
10 Lực do nhiệt độ(UT) 0.5 0.5 42.352 42.352 351.523 351.523
Cộng 17116.82 10259.14 -1305.1 -377.09 6362.31 6740.83 2347.28 2347.28 I TTGH CĐ II
1 Tĩnh tải trụ DC 1.25 0.9 8690.958 6257.489 -6211.96 -4472.61
2 Tĩnh tải nhịp DC 1.25 0.9 2788.31 2007.59 -850.44 -612.31
3 Lớp phủ DW 1.5 0.65 696.094 301.641 -212.31 -92.00
4 Đất trên móng(EV) 1.35 0 3071.09 0 -2066.4 0
5 Áp Lực đất nằm ngang 1.5 0.9 -2319.9 -1391.9 10220.46 6132.28
6 Gió KC ngang cầu 1.4 1.4 234.088 234.088 2258.9 2258.9 7 Gió KC dọc cầu 1.4 1.4 58.522 58.5219 564.736 564.736 55.523 55.523 438.82 438.82 8 Gió trên thân mố 1.4 1.4
Trang 15Bảng 2 Các trạng thái giới hạn cường độ và hệ số tải trọng
Trang 16S Hệ số V Dọc cầu Ngang cầu
I TTGH CĐIII
1 Tĩnh tải mố DC 1.25 0.9 8690.958 6257.48 -6211.96 -4472.61
2 Tĩnh tải nhịp DC 1.25 0.9 2788.31 2007.59 -850.44 -612.31
3 Lớp phủ DW 1.5 0.65 696.094 301.641 -212.31 -92.00
4 Đất trên móng(EV) 1.35 0 3071.09 0 -2066.4 0
5 Áp Lực đất ngang 1.5 0.9 -2319.9 -1391.9 10220.4 6132.28
6 H.tải thêm p.đứng 1.35 0 137.27 0 -233.36 0
7 H.tải thêm p.ngang 1.35 1.35 630.126 3150.63 3150.63
8 Xe tải + Làn + Người 1.35 1.35 1305.59 1305.59
-375.42 -375.42 1810.76 3090.15 9 Lực hãm xe BR 1.35 1.35 120.06 120.06 1416.69 1416.69
10 Gió KC ngang cầu 0.4 0.4 66.88 66.88 645.41 645.41 11 Gió KC dọc cầu 0.4 0.4 16.72 16.72 161.353 161.353
12 Gió trên HT Ngang 1 1 24.75 24.75 292.05 292.05 13 Gió trên HT dọc 1 1 12.375 12.375 146.025 146.025
14 Gió trên thân mố 0.4 0.4 15.864 15.864 125.38 125.38 15 Lực do nhiệt độ(UT) 0.5 0.5 42.35 42.35 351.51 351.51
Cộng
16689.31 9872.31
-1498.27 -1200.4 5496.78 5806.15 107.49 107.49 2873.6 2873.6
Trang 18Bảng 3 Tổ hợp tải trọng tại mặt cắt đáy móng ở TTGHSD :
-Bảng 4 Kết quả tổ hợp tải trọng tại mặt cắt đáy móng:
Tổ hợp tải trọng
N (kN)
Hx (kN)
My (kN.m)
Hy (kN)
Mx (kN.m)
3.3 Tính duyệt theo TTGH cường độ
3.3.1 Kiểm tra cường độ đáy móng
Trang 19Công thức q R
Trong đó : : ứng suất đáy móng
q : Khả năng chịu tải của đất nền R
3.3.1.1 Tính ứng suất đáy móng :
Đối với tải trọng đặt lệch tâm thì quy trình quy dịnh dùng diện tích có hiệu :
A’ = B’xL’
Tải trọng coi như đặt đứng tâm diện tích A’, ứng suất đáy móng trên diện tích A’ coi
như phân bố đều
3.3.1.2 Tính khả năng chịu tải của đất nền trong TTGH cường độ đối với móng nông :
Đối với đất sạn sỏi chặt theo tiêu điều 10.6.3.1.2c :
Khả năng chịu tải danh định : MP a
ult
q = 0.5g BC pm109 + g C D N W2 f qm 109
Trong đó:
Trang 20'
L B
r
S = 1 – 0.4
'0.907'
i = 0.97 q
+d : hệ số độ sâu q
N pm = 22.4 0.907 1 0.97 = 19.713
N qm = 18.4 1.134 1 0.97 = 20.241
Thay vào công thức ta có :
q ult 2.6068Mpa 2606.68Kpa
q R q ult 0.45 2606.68 1173.06 Kpa
Trang 213.3.3 Kiểm tra độ lệch tâm
Độ lệch tâm giới hạn [e] = 1 '
4B hoặc
1'
'
Đạt + Độ lệch tâm theo phương L :
Trang 22thép có cường độ 420 Mpa , cốt thép bố trí phía trên và dưới móng
Cốt thép phía đưới theo phương dọc cầu có đưòng kính d = 29 mm cách nhau
a = 170 mm
Móng được tính như 1 con son, ngàm tại mặt cắt thân mố ( mặt cắt I- I ) chịu tải trọng
do phản lực đất nền và trọng lượng bản thân móng
4.1 Tính theo chịu mômen
- theo phương ngang cầu có 77 thanh 29
Trang 234.2 Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu
Công thức kiểm tra :
= 0.03
28
420 = 0.002 => Đạt
4.3 Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối đa
Công thức kiểm tra :
Trang 24
1
0.06922
0.0814( )0.85
Ứng suất trong cốt thép chịu kéo tại TTGH sử dụng fsa < 0.6fy
Công thức kiểm tra :
dc : Khoảng cách từ thớ bê tông chịu kéo ngoài cùng đến trọng tâm thanh cốt thép ngoài cùng (mm)
Vậy :
Fsa = 214.962 Mpa < 0.6fy = 252 Mpa => Đạt
4.5 Kiểm tra lực cắt (Tại mặt cắt I-I)
Công thức kiểm tra :
Trang 26Chiều ngang
mố (m)
Lực (kN)
Tay đòn (m)
My (kN.m)
Trang 27M = 145.48 0.4 1.95 = 113.474 (kN.m)
1.3 áp lực đất trên mố do hoạt tải phụ thêm (EL) :
- Chiều cao lớp đất tương đương được lấy từ bảng 3.11.6.2.1
+ Mô men dọc cầu My = 231.2757 0.975 = 225.494 kN.m
1.4 Tải trọng gió tác dụng lên tường đỉnh (WS) :
Diện tích (m)
WS (kN) Tay đòn (m)
M (kN.m)
H.tải chất thêm p.ngang
Gió trên thân mố
-13.725 113.474 225.494
3.298 3.2157
2 Các tổ hợp tải trọng và hệ số tải trọng tính tại trọng tâm mặt cắt I-I :
- các tổ hợp tải trọng và hệ số tải trọng được lấy theo điều 3.4.1 và bảng 3.4.1-1 của 22TCN 272-05
- Tường đỉnh không chôn trong đất nên hoạt tải có tính đến hệ số xung kích IM
- Lực do nhiệt độ để tính ứng suất dưới đáy móng có hệ số tải trọng : UT 0.5 (3.4.1)
Trang 28Bảng 2 Các trạng thái giới hạn cường độ và hệ số tải trọng :
Trang 29Bảng 3 Tổ hợp tải trọng tại mặt cắt tường đỉnh ở TTGHSD :
STT Tổ hợp tải trọng
Hệ số
N (kN)
Hx (kN)
My (kN.m)
Hy (kN)
Mx (kN.m) TTGHSD
Hx (kN)
My (kN.m)
Hy (kN)
Mx (kN.m)
- K : Hệ số chiều dài hữu hiệu : K=1
- L : Chiều dài thanh chịu nén v L = 1.95 m v
r = 0.1819 (m)
Trang 30Vậy có thể bỏ qua hiệu ứng độ mảnh
3.2 Cấu kiện chịu uốn một phương :
M y 1139.59kN m
N = 737.68 kN
H x 1230.051kN
Bố trí cốt thép trong tường đỉnh như sau :
Tường đỉnh bằng GTCT , bê tông có cường độ f 'c 28Mpa, thép có cường độ 420
Trang 3173 3 (1416) (0.02) 2
0.0229344
3.3 Kiểm tra cường độ chịu cắt :
công thức kiểm tra : V V V R
Trong đó : V Lực cắt cắt cưcụ hạn của mặt cắt theo TTGHCĐ V
3.4 Kiểm tra hàm lượng cốt thep tối thiểu :
Công thức kiểm tra :
min 0.03 'c
y
f f
Trang 323.5 Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối đa :
Công thức kiểm tra :
3.6 Kiểm tra nứt theo TTGHSD:
Ứng suất trong cốt thép chịu kéo tại TTGHSD f không được vượt quá 0.6 sa f y
Công thức kiểm tra :
Trang 33Chiều ngang
mố (m)
Lực (kN)
Tay đòn (m)
My (kN.m)
Trang 34- Áp lực đất bị động theo phương ngang :
Giả thiết rằng khi tính áp lực đát thì để đơn giản coi rằng mái đất nằm ngang và bỏ qua ma sát giữa thân tường và đất đắp trước mố (thoả mãn các giả thiết về áp lực đất của RanKine)
(Lực có giá trị âm vì ngược chiều với chiều dương giả định )
- Mômen ngang cầu tác dụng tại chiều cao 0.4H = 0.78m
Trang 351.4 Áp lực đất trên mố do hoạt tải phụ thêm :
- Chiều cao lớp đất tương đương từ bảng 3.11.6.2.1
H= 8m h eq 0.66m ( Nội suy tuyến tính )
- Áp lực đất theo phương nằm ngang :
1.7 Tải trọng gió lên kết cấu phần trên :
Chỉ xét gió theo phương ngang cầu :
- Lực gió tác dung lên cầu :
WS = 167.205 (giống ở mặt cắt đáy móng )
- Cánh tay đòn :
h s 7.65m
Trang 36- Mô men theo phương ngang cầu :
M x WS h s 167.205 7.65
M x WS h s 167.205 7.65 (kN.m)
1.8 Tải trọng gió lên thân mố:
- Chỉ xét mố theo phương ngang cầu :
Lực ngang cầu (kN)
Tay đòn (m)
My (kN.m)
1.9 Tải trọng gió lên hoạt tải (WL):
- Chỉ xét theo phương ngang cầu :
- Lực gió : WL = 24.75kN (giống như ở mặt cắt đáy móng )
Trang 37- Lực gió : N = -232.229 kN (giống như ở mặt cắt đáy móng )
- Độ lệch tâm theo phương ngang cầu e = 3.25 m
- Mômen theo phương ngang cầu : M = 754.7467 x
- Mômen theo phương dọc cầu : M = 70.830 y
1.11 Lực ngang do nhiệt độ thay đổi :
- UT = 84.704 kN (tương tự như ở mặt cắt đáy móng )
2.Các tổ hợp tải trọng và hệ số tai trong tĩnh tại trọng tâm mặt cắt tường thân :
Việc lấy các hệ số tải trọng tương tự như ở mặt cắt đáy móng
Trang 39Bảng 2: Các trạng thái giới hạn cường độ tải trọng và hệ số tải trọng
Trang 419200.88 6790.66 2416.69 1733.15 14508.43 10266.88 81.86 81.86 2443.775 2443.775
Trang 42Chú thích : ở TTGHCĐIII : Không xét gió thẳng đứng, vì theo điều 3.8.1.2 quy định : chỉ
tính tải trọng này cho các trạng thái giới hạn không liên quan tới gió lên hoạt tải
Bang3 : Tổ hợp tải trọng tại mặt cắt tường thân tại TTGHSD :
TT Tổ hợp tải trọng
hệ
số
N (kN)
Hx (kN)
My (kN.m)
Hy (kN)
Mx (kN.m) TTGHSD
My (kN.m)
Hy (kN)
Mx (kN.m)
3 Tính duyệt theo TTGH cường độ :
Về nguyên tắc, ta phải tính duyệt đối với từng tổ hợp tải trọng, tuy nhiên để đơn
giản ta đi tính duyệt với một tổ hợp nội lực bất lợi nhất (là tổ hợp bao gồm các giá
trị nội lực lớn nhất) Nên tính duyệt với tổ hợp tải trọng này đạt thì chắc chắn các
tổ hợp tải trọng cường độ khác sẽ đạt :
Vậy N = 9587.82 kN
Hx=2613.87 kN ; My=15578.9 kN.m
Hy=251.86 kN Mx= 2932.669 kN m
Trang 43k : Hệ số chiều dài hữu hiệu k = 1
L : Chiều dài thanh chịu nén V L = 8 m V
Vậy không cần tính hiệu ứng độ mảnh ở từờng thân
3.2 Cấu kiện chịu uốn theo hai phương :
Bố trí cốt thép trong tường thân :
Tường thân bằng BTCT, bê tông cường độ f 'c28Mpa
Thép có cường độ f y 420Mpa , đường kính 25
Trang 44M : Mômen uốn tính toán theo trục y
- Sức kháng uốn tính toán được tính theo công thức :
+ ds : Chiều cao có hiệu của mặt cắt
+ As : Diện tích cốt thép chịu kéo
f b
+ b : Bề rộng mặt cắt
Trang 450,87 1
2.20864
9.155782
.23932
669.2932
rx
vx M
M M
Trang 461.1 Xác định áp lực đất theo phương nằm ngang (EH) :
- Với chiều cao H = 1.95m :
Trang 47- Với H = 1.95m, tra bảng và nội suy ta được heq = 1.55m
Trang 48+ Tại chiều cao H = 1.95 m:
Tường cánh bằng BTCT, bê tông có cường độ fc’ = 28 Mpa, thép có cường độ fy =
420 Mpa Cốt thép được bố trí thành hai lớp (thớ chịu kéo và thớ chịu nén)
- Đường kính cốt thép 32
- Tường cánh được tính như một côngxon ngàm vào mặt cắt tường thân (mặt cắt III) được bố trí như sau :