1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề cương vật lý HKII

13 290 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 434 KB
File đính kèm de cuong hk2_hsinh.rar (96 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm từ chương 4 đến chương 7 vật lý 12. Tài liệu giúp học sinh ôn tập lại các kiến thức từ cơ bản đến nâng cao của các nội dung: sóng điện từmạch dao động, sóng ánh sáng, lượng tử ánh sáng, hạt nhân nguyên tử

Trang 1

ÔN TẬP VẬT LÝ 12 (HỌC KÌ II)

 CHƯƠNG 4

Câu 1: Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch LC có điện trở thuần không đáng kể

được xác định bởi biểu thức

π

LC

1

=

LC

π

ω

2

1

LC

π

ω = 2

Câu 2: Sóng điện từ

A là sóng dọc hoặc sóng ngang.

B là điện từ trường lan truyền trong không gian.

C có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.

D không truyền được trong chân không.

Câu 3: Công thức tính năng lượng điện từ của một mạch dao động LC là

A

C

I W

2

2 0

C

q W

2

2 0

C

q W

2 0

0

=

Câu 4: Trong mạch dao động LC lí tưởng thì dòng điện trong mạch

A ngược pha với điện tích ở tụ điện B trễ pha

3

π

so với điện tích ở tụ điện

C cùng pha với điện điện tích ở tụ điện D sớm pha

2

π

so với điện tích ở tụ điện

Câu 5: Sóng điện từ dùng trong thông tin liên lạc dưới nước là

A sóng ngắn B sóng dài C sóng trung D sóng cực ngắn

Câu 6: Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với chu kỳ T.

Năng lượng điện trường ở tụ điện

A biến thiên điều hoà với chu kỳ 2T B không biến thiên điều hoà theo thời gian

C biến thiên điều hoà với chu kỳ T/2 D biến thiên điều hoà với chu kỳ T

Câu 7: Trong mạch dao động, dòng điện trong mạch có đặc điểm nào sau đây ?

A Tần số rất lớn B Cường độ rất lớn.C Năng lượng rất lớn D Chu kì rất lớn

Câu 8: Một mạch dao động điện từ có tần số f = 0,5.106Hz, vận tốc ánh sáng trong chân không

c = 3.108m/s Sóng điện từ do mạch đó phát ra có bước sóng là

Câu 9: Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì:

A tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm

B tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng

C tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm

D tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng

Câu 10: Tần số dao động của mạch LC tăng gấp đôi khi:

A Điện dung tụ tăng gấp đôi B Độ tự cảm của cuộn dây tăng gấp đôi

C Điên dung giảm còn 1 nửa D Chu kì giảm một nửa

Câu 11: Trong mạch thu sóng vô tuyến người ta điều chỉnh điện dung của tụ C = 1/4000π(F) và độ

tự cảm của cuộn dây L = 1,6/π (H) Khi đó sóng thu được có tần số bao nhiêu ? Lấy π2 = 10

Câu 12: Một tụ điện C=0,2mF Để mạch có tần số dao động riêng 500Hz thì hệ số tự cảm L phải

có giá trị bằng bao nhiêu ? Lấy π2 =10

Câu 13: Muốn tăng tần số dao động riêng mạch LC lên gấp 4 lần thì:

A Ta tăng điện dung C lên gấp 4 lần B Ta giảm độ tự cảm L còn

16

L

Trang 2

C Ta giảm độ tự cảm L còn

4

L

D Ta giảm độ tự cảm L còn

2

L

Câu 14: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 mH và tụ điện có

điiện dung 0,1 µF Dao động điện từ riêng của mạch có tần số góc

A 3.105 rad/s B 2.105 rad/s C 105 rad/s D 4.105 rad/s

Câu 15: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do Điện tích

cực đại trên một bản tụ là 2.10-6C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1πA Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch bằng

A

6

10

B

3

10

4.10− s

Câu 16: Trong mạch dao động lý tưởng, tụ điện có điện dung C = 5µF, điện tích của tụ có giá trị cực đại là 8.10-5C Năng lượng dao động điện từ trong mạch là:

A 6.10-4J B 12,8.10-4J C 6,4.10-4J D 8.10-4J

Câu 17: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung 0,05μF.

Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện bằng 6V Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng

Câu 18: Trong mạch LC lý tưởng cho tần số góc: ω = 2.104rad/s, L = 0,5mH, hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ 10V Năng lượng điện từ của mạch dao đông là:

Câu 19: Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm

thuần) và tụ điện có điện dung 5µF Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng 10V Năng lượng dao động điện từ trong mạch bằng:

A 2,5.10 – 3 J B 2,5.10 – 2 J C 2,5.10 – 4 J D 2,5.10 – 1 J

Câu 20: Một mạch chọn sóng gồm cuộn cảm có độ tự cảm 4µH và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10pF đến 360pF Lấy π2 = 10 Dải sóng vô tuyến thu được với mạch trên có bước sóng trong khoảng:

Câu 21: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 880 pF và cuộn cảm L = 20

H

µ Bước sóng điện từ mà mạch thu được là

A λ=100 m B λ=150 m C λ=250 m D λ=500 m

Câu 22: Mạch chọn sóng ở đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1nF và cuộn cảm L

= 100 µ H(lấy π 2 = 10 ).Bước sóng điện từ mà mạch thu được là

A λ=300 m B λ=600 m C λ=300 km D λ=1000 m

Câu 23: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Biết điện tích cực đại của

một bản tụ điện có độ lớn là 10-8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA Tần số dao động điện từ tự do của mạch là

A 2,5.103 kHz B 3.103 kHz C 2.103 kHz D 103 kHz

Câu 24: Một mạch dao động LC lí tưởng có L = 40mH, C = 25µF, điện tích cực đại của tụ q0 = 6.10-10C Khi điện tích của tụ bằng 3.10-10C thì dòng điện trong mạch có độ lớn

A 5 10-7 A B 6.10-7A C 3.10-7 A D 2.10-7A

Câu 25: Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125µF và một cuộn cảm có độ

tự cảm 50µH Điện trở thuần của mạch không đáng kể Điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 3V Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

Trang 3

Câu 26: Một cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L H

π

2

= , mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung

F

C =3,18µ Điện áp tức thời trên cuộn dây có biểu thức )( )

6 100 cos(

Biểu thức của cường

độ dòng điện trong mạch có dạng là:

3 100

3 100

3 100 cos(

5

1

,

3 100 cos(

5 1 ,

 CHƯƠNG 5

Câu 27: Ánh sáng trắng là ánh sáng.

A có một màu sắc xác định B không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

C có bước sóng xác định D có thể tổng hợp được từ ba màu cơ bản

Câu 28: Hai sóng kết hợp là hai sóng.

A xuất phát từ hai nguồn kết hợp

B có cùng tần số, có hiệu số pha ở hai thời điểm xác định của hai sóng thay đổi theo thời gian

C phát ra từ hai nguồn nhưng đan xen vào nhau

D thỏa mãn điều kiện cùng pha

Câu 29: Trong thí nghiệm I-âng, khoảng cách từ vân trung tâm đến vân sáng bậc k được tính bằng

công thức

A k

D

a

λ

= với (k = ±1,±2,…) B 1

2

k

D

a

λ

= + ÷

  với (k = ±1,±2,…)

C x k (2k 1) D

a

λ

= + với (k = ±1,±2,…) D x k (2k 1) D

a

λ

= − với (k = +1,+ 2,…)

Câu 30: Công thức tính khoảng vân i là:

A i D

a

λ

= B i a

D

λ

= C i aD

λ

= D i a

Dλ

=

Câu 31: Các bộ phận chính của máy quang phổ là

A ống chuẩn trực, lăng kính, buồng ảnh

B lăng kính, buồng ảnh, khe ngắm, thước ngắm

C ống chuẩn trực, lăng kính, thấu kính

D ống chuẩn trực, buồng ảnh, thấu kính

Câu 32: Tác dụng của lăng kính trong máy phân tích quang phổ là

A làm lệch các tia sáng về phía đáy

B làm tán sắc chùm sáng song song thành nhiều chùm tia đơn sắc song song

C tổng hợp các chùm sáng đơn sắc song song thành chùm sáng trắng

D chuyển chùm sáng song song thành chùm sáng phân kì

Câu 33: Quang phổ liên tục là:

A Quang phổ gồm một dải sáng có màu sắc biến đổi liên tục từ đỏ đến tím

B Quang phổ gồm một hệ thống các vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối

C Quang phổ do các chất khí hay hơi bị kích thích bằng cách nung nóng hay phóng tia lửa điện… phát ra

D Quang phổ do các vật có tỉ khối nhỏ phát ra khi bị nung nóng

Câu 34: Quang phổ liên tục phát ra bởi hai vật khác nhau thì

A hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ

B hoàn toàn giống nhau ở mọi nhiệt độ

C giống nhau, nếu mỗi vật có một nhiệt độ thích hợp

D giống nhau, nếu hai vật có cùng nhiệt độ

Trang 4

Câu 35: Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào

A Ở nhiệt độ càng cao , quang phổ càng mở rộng về miền có bước sóng ngắn

B Ở nhiệt độ càng cao , quang phổ càng mở rộng về miền có bước sóng dài

C Ở nhiệt độ càng thấp , quang phổ càng mở rộng về miền có bước sóng ngắn

D Độ rộng của các vạch quang phổ tỉ lệ thuận với nhiệt độ của nguồn sáng

Câu 36: Quang phổ vạch phát xạ là

A hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối

C hệ thống các vạch sáng và dải màu nằm xen kẽ nhau

B hệ thống những vạch tối riêng rẽ nằm trên một nền sáng

D dải màu biến thiên từ lam đến tím

Câu 37: Quang phổ vạch phát xạ có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau

A có tính đặc trưng cho từng nguyên tố

B phụ thuộc kích thước nguồn phát

C phụ thuộc nhiệt độ và kích thước nguồn phát

D phụ thuộc vào áp suất của nguồn phát

Câu 38: Quang phổ vạch hấp thụ là

A hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối

B hệ thống các vạch sáng và dải màu nằm xen kẽ nhau

C hệ thống những vạch tối riêng rẽ nằm trên một nền sáng

D dải màu biến thiên từ lam đến tím

Câu 39: Khi một vật hấp thụ ánh sáng phát ra từ một nguồn, thì nhiệt độ của vật sẽ.

A thấp hơn nhiệt độ của nguồn B bằng nhiệt độ của nguồn

C cao hơn nhiệt độ của nguồn D có thể nhận giá trị bất kì

Câu 40: Nếu chùm tia sáng đưa vào ống chuẩn trực của máy quang phổ là do bong đèn dây tóc

nóng sáng phát ra thì quang phổ thu được trong buồng ảnh thuộc loại

A quang phổ vạch B quang phổ liên tục

C quang phổ hấp thụ D quang phổ vạch phát xạ

Câu 41: Quang phổ vạch phát xạ là

A quang phổ gồm một dải sáng có màu sắc biến đổi liên tục từ đỏ đến tím

B quang phổ do các vật có tỉ khối lớn phát ra khi bị nung nóng

C quang phổ không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng, chỉ phụ thuộc nhiệt độ của nguồn sáng

D quang phổ do các chất khí hay hơi bị kích thích bằng cách nung nóng hay phóng tia lửa điện … phát ra

Câu 42: Tia hồng ngoại là;

A bức xạ có màu hồng nhạt

B bức xạ không nhìn thấy được

C bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

D bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím

Câu 43: Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại.

A i-ôn hóa không khí B tác dụng nhiệt

C làm phát quang một số chất D tất cả các tác dụng trên

Câu 44: Ứng dụng của tia hồng ngoại

A Dùng để sấy, sưởi B Dùng để diệt khuẩn

C Kiểm tra khuyết tật của sản phẩm D Chữa bệnh còi xương

Câu 45: Tính chất nào sau đây là của tia hồng ngoại.

A Có khả năng ion hóa mạnh B Có khả năng đâm xuyên mạnh

C Bị lệch hướng trong điện trường D Có tác dụng nhiệt

Câu 46: Thân thể con người ở nhiệt độ 370C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau

Trang 5

A Tia Rơn-ghen B Bức xạ nhìn thấy

C Tia hồng ngoại D Tia tử ngoại

Câu 47: Tia tử ngoại là:

A bức xạ có màu tím

B bức xạ không nhìn thấy được

C bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

D bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím

Câu 48: Ứng dụng của tia tử ngoại.

A Kiểm tra khuyết tật của sản phẩm B Sử dụng trong bộ điều khiển từ xa của tivi

C Làm đèn chiếu sáng của ô tô D Dùng để sấy , sưởi

Câu 49: Tính chất nào sau đây không phải của tia Rơn-ghen

A Có khả năng ion hóa không khí rất cao B Có khả năng đâm xuyên mạnh

C Bị lệch hướng trong điện trường D Có tác dụng phát quang một số chất

Câu 50: Tia X có bước sóng

A lớn hơn tia hồng ngoại B nhỏ hơn tia tử ngoại

C lớn hơn tia tử ngoại D không thể đo được

Câu 51: Tính chất nổi bật của tia Ron-ghen

A tác dụng lên kính ảnh B làm phát quang một số chất

C làm ion hóa không khí D có khả năng đâm xuyên mạnh

Câu 52: Hiện tượng nào sau đây khẳng định ánh sáng có tính chất sóng?

A Hiện tượng giao thoa ánh sáng B Hiện tượng quang điện ngoài

C Hiện tượng quang điện trong D Hiện tượng quang phát quang

Câu 53: Một ánh sáng đơn sắc có tần số 4.1014 Hz Bước sóng của ánh sáng trong chân không là

A 0,75m B 0,75mm C 0,75μm D 0,75nm

Câu 54: Ánh sáng vàng có bước sóng trong chân không là 0,5893µm Tần số của ánh sáng vàng:

A 5,05 1014 s-1 B 5,16 1014 s-1 C 6,01 1014 s-1 D.5,09 1014 s-1

Câu 55: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa 2 khe là a = 1,2mm ;

khoảng cách từ 2 khe đến màn là D = 2m Nguồn phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6µm Tính khoảng vân giao thoa

A 1mm B 104 mm C 10-4 mm D Một giá trị khác

Câu 56: Trong thí nghiệm Iâng λ=0,5µm D=1m, a=0,5mm Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp :

Câu 57: Khi sóng ánh sáng truyền từ một môi trường này sang một môi trường khác thì

A tần số không đổi nhưng bước sóng thay đổi

B bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi

C tần số và bước sóng đều không đổi

D tần số và bước sóng đều thay đổi

Câu 58: Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí vào thủy tinh thì.

A tần số tăng, bước sóng giảm B tần số giảm ,bước sóng tăng

C tần số không đổi ,bước sóng tăng D tần số không đổi ,bước sóng giảm

Câu 59: Khoảng cách từ vân tối thứ nhất đến vân sáng bậc 2 là

A D

a

λ

B

2

D a

λ

C 3

2

D a

λ

D 4 D

a

λ

Câu 60: Giảm khoảng cách giữa hai khe I-âng đi 100 lần thì khoảng vân

A.không thay đổi B tăng 100 lần

C giảm 100 lần D tăng 50 lần

Câu 61: Trong các sóng điện từ sau đây sóng nào có bước sóng ngắn nhất.

A tia tử ngoại B ánh sáng nhìn thấy

Trang 6

C sóng vô tuyến D tia hồng ngoại

Câu 62: Trong các loại tia sau, tia nào có tần số nhỏ nhất

A tia hồng ngoại B tia đơn sắc lục C tia tử ngoại D tia Ron-ghen

Câu 63: Bức xạ có bước sóng 0,3µm.

A thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy B là tia hồng ngoại

C là tia tử ngoại D là tia Rơn-ghen

Câu 64: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về tinh chất của tia hồng ngoại và tia tử ngoại.

A Đều là sóng điện từ nhưng tần số khác nhau

B Không có các hiện tượng, phản xạ, khúc xạ, giao thoa

C Chỉ có tia hồng ngoại làm đen kính ảnh

D Chỉ có tia tử ngoại mới có tác dụng nhiệt

Câu 65: Tia nào sau đây không do các vật nung nóng phát ra.

A Ánh sáng nhìn thấy B Tia hồng ngoại

C Tia tử ngoại D Tia Rơn-ghen

Câu 66: Tia X xuyên qua các lá kim loại.

A một cách dễ dàng như nhau, với mọi kim loại, và mọi tia

B càng dễ, nếu bước sóng càng nhỏ

C càng dễ, nếu kim loại có nguyên tử lượng lớn

D khó nếu bước sóng càng nhỏ

Câu 67: Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc : Đỏ ,lam , chàm ,tím là ánh

sáng

A Lam B Chàm C Tím D Đỏ

Câu 68: Một đèn phát ra bức xạ có tần số f = 1014Hz Bức xạ này thuộc vùng nào cảu thang sóng điện từ

A Vùng hồng ngoại B Vùng ánh sáng nhìn thấy

C Tia Rơn-ghen D Vùng tử ngoại

Câu 69: Trong bức xạ có bước sóng λ sau đây, tia nào có tinh đâm xuyên mạnh nhất.

A Bức xạ có λ = 2.10-7 µm B Bức xạ có λ = 3.10-3 mm

C Bức xạ có λ = 1,2 µm D Bức xạ có λ = 1,5 nm

Câu 70: Trong thí nghiệm Iâng, a = 2mm ; D = 2m Nguồn phát ánh sáng trắng Xác định khoảng

cách từ vân sáng thứ 5 và vân tối thứ 9 của bức xạ đỏ có λ = 0,76µm ở miền dương của vùng giao thoa

A 2,66mm B 3,42mm C 4.18mm D 26,6mm

Câu 71: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng nguồn sáng phát ra hai bức xạ đơn sắc có bước sóng

lần lượt là λ1 = 0,5 µm và λ2 Vân sáng bậc 12 của λ1 trùng với vân sáng bậc 10 của λ2 Xác định bước sóng λ2

A 0,55 µm B 0,6 µm C 0,4 µm D 0,75 µm

Câu 72: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng cho biết khoảng cách giữa hai khe là 1

mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 2,5 m, bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là 0,6 µm Bề rộng trường giao thoa đo được là 12,5 mm Số vân quan sát được trên màn là

Câu 74: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa 2 khe là 2mm ; khoảng

cách từ 2 khe đến màn là 2m Nguồn phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,64 µm Vân sáng thứ

3 tính từ vân sáng trung tâm cách vân sáng trung tâm một khoảng bằng :

A 1,20mm B 1,66mm C 1,92mm D 6,48mm

Trang 7

Cõu 75: Trong thớ nghiệm Iõng về giao thoa ỏnh sỏng Biết S1S2 = 2mm , khoảng cỏch từ 2 khe đến màn là 2m , khoảng cỏch từ võn sỏng thứ 3 đến võn sỏng chớnh giữa là 1,8mm Bước súng ỏnh sỏng đơn sắc dựng trong thớ nghiệm là

A 0,4 àm B 0,55 àm C 0,5 àm D 0,6 àm

Cõu 76: Trong thớ nghiệm Iõng về giao thoa ỏnh sỏng, a = 2mm, D= 2m, λ=0,5 mà Khoảng cỏch

từ võn sỏng bậc 1 đến võn sỏng bậc 10 là

A 4,5mm B 5,5mm C 4,0mm D 5,0mm

Cõu 77: Hai khe Iõng cỏch nhau 3mm được chiếu bằng ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng 0,60 μm.

Cỏc võn giao thoa được hứng trờn màn cỏch hai khe 2m Tại điểm M cỏch võn trung tõm 1,2 mm cú:

A võn sỏng bậc 2 B võn sỏng bậc 3 C võn tối thứ 2 D võn tối thứ 3

Cõu 78: Trong thớ nghiệm Young, dựng ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng 0,75 àm Khoảng cỏch giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cỏch từ hai khe đến màn là 2m Tớnh khoảng cỏch giữa võn sỏng bậc 3

và võn sỏng bậc 7 Cho rằng hai võn sỏng này ở hai bờn võn sỏng trung tõm

A 10mm B 6mm C 4mm D.8mm

Cõu 79: Trong thí nghiệm giao thoa của Iâng a = 2mm; D = 2 m; λ = 0,64àm Miền giao thoa có

bề rộng 12 mm Số vân tối quan sát đợc trên màn là

Cõu 80: Trong thớ nghiệm Yõng, khoảng cỏch giữa 7 võn sỏng liờn tiếp là 21,6mm, nếu độ rộng của

vựng cú giao thoa trờn màn quan sỏt là 31mm thỡ số võn sỏng quan sỏt được trờn màn là

A 7 B 9 C 11 D 13

Cõu 81: Trong một TN về giao thoa ỏnh sỏng Hai khe Iõng cỏch nhau 3mm, hỡnh ảnh giao thoa

được hứng trờn màn ảnh cỏch hai khe 3m Sử dụng ỏnh sỏng trắng cú bước súng từ 0,40 àm đến 0,75 àm Trờn màn quan sỏt thu được cỏc dải quang phổ Bề rộng của dải quang phổ ngay sỏt vạch sỏng trắng trung tõm là

A 0,35 mm; B 0,45 mm; C 0,50 mm; D 0,55 mm

Cõu 82: Trong một TN về giao thoa ỏnh sỏng Hai khe Iõng cỏch nhau 3mm, hỡnh ảnh giao thoa

được hứng trờn màn ảnh cỏch hai khe 3m Sử dụng ỏnh sỏng trắng cú bước súng từ 0,40 àm đến 0,75 àm Trờn màn quan sỏt thu được cỏc dải quang phổ Bề rộng của dải quang phổ thứ hai kể từ võn sỏng trắng trung tõm là

Cõu 83: Trong thớ nghiệm của I-õng với nguồn phỏt là ỏnh sỏng trắng cú bước súng 0,4

0,76

à ≤ ≤λ à ; a= 0,5 mm; D= 2m Tại vị trớ cỏch võn trung tõm 1,5 cm cú số bức xạ đơn sắc cho võn sỏng trựng nhau là

Cõu 84: Thớ nghiệm Iõng, a= 3mm, D=3m Ánh sỏng thớ nghiệm cú bước súng trong khoảng

0,410àm đến 0,650àm Số bức xạ cho võn tối tại điểm M trờn màn cỏch võn trung tõm 3mm là:

Cõu 85: Khi chiếu đồng thời hai bức xạ cú bước súng λ1 =0, 4 mà và λ2trong thớ nghiệm giao thoa khe Y-õng tớnh từ võn trung tõm, võn sỏng bậc 3 của bức xạ thứ nhất trựng với võn sỏng bậc 2 của bức xạ thứ 2 Bước súng λ2 cú giỏ trị

Trang 8

Câu 86: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng Người ta đo khoảng giữa các vân tối và vân sáng

nằm cạnh nhau là 1mm Trong khoảng giữa hai điểm M, N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 6mm và 7mm có bao nhiêu vân sáng

 CHƯƠNG 6

Câu 87: Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về hiện tượng quang điện?

A.Là hiện tượng e bức ra khỏi bề mặt tấm KL khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó

B.Là hiện tượng e bức ra khỏi bề mặt tấm KL khi tấm KL bị nung nóng đến nhiệt độ cao

C.Là hiện tượng e bức ra khỏi bề mặt tấm KL khi tấm KL bị nhiễm điện do tiếp xúc

D.Là hiện tượng e bức ra khỏi bề mặt tấm KL do bất kì nguyên nhân nào khác

Câu 88: Điều nào sau đây là đúng khi nói về pin quang điện?

A.Pin quang điện là một nguồn điện trong đó nhiệt năng biến thành điện năng

B.Pin quang điện là nguồn điện trong đó quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng

C.Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

D.Cả A, B, C đều đúng

Câu 89: Năng lượng của phôton được xác định theo biểu thức:

A ε = h.λ B ε hc

λ

h

λ

c

λ

ε =

Câu 90: Điều nào không đúng khi nói về Laser:

A.Là tia sáng có bước sóng rất ngắn B.Có cường độ cao

C.Có tính kết hợp D.Tính định hướng cao

Câu 91: Trường hợp nào sau đây là sự phát quang:

A.Tia lửa điện B.Hồ quang điện C.Bóng đèn pin D.Bóng đèn ống

Câu 92: Hiện tượng các electron bị bật ra khỏi mặt kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

gọi là:

A hiện tượng bức xạ electron B hiện tượng quang điện bên ngoài

C hiện tượng quang dẫn D hiện tượng quang điện bên trong

Câu 93: Hiện tượng quang điện là:

A hiện tượng electron bức ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại nung nóng đến nhiệt độ rất cao

B hiện tượng electron bức ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó

C hiện tượng electron bức ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại do nhiều nguyên nhân

D hiện tượng electron bức ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nhiễm điện tiếp xúc với một vật nhiễm điện khác

Câu 94: Ánh sáng huỳnh quang là ánh sáng:

A tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích

C có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích

B hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích

D do tinh thể phát ra, sau khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp

Câu 95: Ánh sáng lân quang là ánh sáng:

A được phát ra bởi chất rắn, chất lỏng lẫn chất khí

C có thể tồn tại trong thời gian dài hơn 10-8s sau khi tắt ánh sáng kích thích

B hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích

D có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích

Câu 96: Quang điện trở hoạt động dựa vào hiện tượng

A quang - phát quang B quang điện trong

C phát xạ cảm ứng D nhiệt điện

Câu 97: Trạng thái dừng là

Trang 9

A trạng thái electron không chuyển động quanh hạt nhân

B trạng thái hạt nhân không dao động

C trạng thái đứng yên của nguyên tử

D trạng thái ổn định của hệ thống nguyên tử

Câu 98: Phát biểu nào sau đây là sai, khi nói về mẫu nguyên tử Bo ?

A Trong trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ

B Trong trạng thái dừng , nguyên tử có bức xạ

C Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En sang trạng thái dừng có năng lượng

Em (Em<En) thì nguyên tử phát ra một phôtôn có năng lượng đúng bằng (En-Em)

D Nguyên tử chỉ tồn tại ở một số trạng thái có năng lượng xác định , gọi là các trạng thái dừng

Câu 99: Bút laze mà ta thường dùng để chỉ bảng thuộc loại laze nào ?

Câu 100: Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện λ0, công thoát A,hằng số Plăng, vận tốc ánh

sáng

a λ0=

c

hA

b λ0=

hc

A

c λ0A =hc d λ0=

hA c

Câu 101: Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu vàng thì ánh sáng huỳnh quang có thể là ánh sáng

nào dưới đây?

Câu 102: Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,75 µm và λ2 = 0,25µm vào một tấm kẻm

có giới hạn quang điện λ0 = 0,35 µm Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?

A Cả hai bức xạ B Chỉ có bức xạ λ2

C Không có bức xạ nào D Chỉ có bức xạ λ1

Câu 103: Tấm đồng có giới hạn λ0 = 0,3 µm Ánh sáng nào sau đây không làm xảy ra hiện tượng quang điện:

A 100nm B 200nm C 300nm D 400nm

Câu 104: Công thoát electron của một kim loại là A = 4eV Giới hạn quang điện của kim loại này

là: A 0,28µm B 0,31µm C 0,35µm D 0,25µm

Câu 105: Kim loại có giới hạn quang điện λ0 = 0,3µm Công thoát electron khỏi kim loại đó là:

A 0,0625.10-19J B 6,625.10-19J C 1,325.10-19J D 13,25.10-19J

Câu 106: Chọn câu sai.Các hiện tượng liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng là:

A Hiện tượng quang điện B Sự phát quang của các chất

C Hiện tượng tán sắc của ánh sáng D Tính đâm xuyên

Câu 107: Hiện tượng nào dưới đây không thể hiện tính chất hạt của ánh sáng:

A Hiện tượng phát quang C Hiện tượng tạo thành quang phổ vạch của nguyên tử Hyđro

B Hiện tượng quang điện D Hiện tượng tán sắc, tạo thành quang phổ liên tục của ánh sáng trắng

Câu 108: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?

A Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ

B Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động

C Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định

D Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau

Câu 109: Theo thuyết lượng tử ánh sáng của Anh-xtanh, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có

năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có

A tần số càng lớn B tốc độ truyền càng lớn

C bước sóng càng lớn D chu kì càng lớn

Trang 10

Câu 110: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrơ là r0 Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo giảm bớt

Câu 111: Biết hằng số Plăng là 6,625.10-34 Js, tốc độ ánh sáng trong chân khơng là 3.108 m/s Năng lượng của phơtơn ứng với bức xạ cĩ bước sĩng 0,6625 µm là

A 3.10-18 J B 3.10-20 J C 3.10-17 J D 3.10-19 J

Câu 112: Trong nguyên tử hiđrơ, êlectrơn từ quỹ đạo L chuyển về quỹ đạo K cĩ năng lượng EK = –

13,6eV Bước sĩng bức xạ phát ra bằng là λ=0,1218µm Mức năng lượng ứng với quỹ đạo L bằng :

A 3,2eV B –3,4eV С –4,1eV D –5,6eV

 CHƯƠNG 7

Câu 113: Phát biểu nào đúng khi nĩi về hạt nhân nguyên tử?

A Trong ion đơn nguyên tử số prơton bằng số electron

B Trong hạt nhân số proton bằng số nơtron

C Trong hạt nhân số prơton nhỏ hơn hoặc bằng số nơtron

D Lực hạt nhân cĩ bán kính tác dụng bằng bán kính hạt nhân

Câu 114: Đơn vị khối lượng nguyên tử bằng

A Khối lượng một nguyên tử cacbon

B Khối lương một nuclơn

C

12

1

khối lượng một nguyên tử cacbon C.12

D Khối lượng một nguyên tử hydrơ

Câu 115: Phát biểu nào khơng chính xác : Lực hạt nhân

A là lực tương tác giữa các nuclơn B là lực hút mạnh

C cĩ bán kính tác dụng khoảng 10-15m D chỉ xuất hiện khi hạt nhân bị phá vỡ

Câu 116: Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân cĩ

A cùng số nơtrơn, nhưng khác số khối B cùng số nơtrơn, cùng số khối

C cùng số prơtơn, nhưng khác số khối D cùng số prơtơn, cùng số khối

Câu 117: Phát biểu nào đúng khi nói về phóng xạ

A Chu kỳ bán rã của chất phĩng xạ thay đổi theo nhiệt độ

B Chu kỳ bán rã của chất phĩng xạ phụ thuộc hợp chất trong đĩ cĩ chất phĩng xạ tồn tại

C Các chất phĩng xạ khác nhau thì chu kỳ bán rã khác nhau

D Chu kỳ bán rã phụ thuộc vào khối lượng chất phĩng xạ

Câu 118: Trong phĩng xạ hạt nào phĩng ra từ hạt nhân với tốc độ khoảng 20.000km/s?

Câu 119: Các biểu thức sau đây biểu thức nào khơng đúng với định luật phĩng xạ

t

N = 2 B N = NO e- λ tC N = NO T

t

o N N

=

2

Câu 120: Trong phản ứng hạt nhân đại lượng nào sau đây khơng bảo tồn?

A Năng lượng nghỉ B Điện tích C Số khối D Động lượng

Câu 121: Điều nào sai khi nĩi về phân hạch:

A Sự phân hạch là phản ứng hạt nhân toả năng lượng

B Sự phân hạch là hiện tượng một hạt nhân nhẹ đến tương tác một hạt nhân nặng hơn

C Sau mỗi phân hạch sinh ra từ hai đến ba nơtron

D Trong sự phân hạch nơtron chậm dễ hấp thu hơn nơtron nhanh

Câu 122: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hạt nhân nguyên tử AX

Z được cấu tạo gồm Z nơtron và A prơton

B Hạt nhân nguyên tử AX

Z được cấu tạo gồm Z prơton và A nơtron

Ngày đăng: 09/04/2016, 00:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w