Thành tiền Câu 7: 1 điểm Tính diện tích hình chữ nhật bằng xăngtimét vuông có chiều dài 3dm, chiều rộng 6cm.. Câu 8: 1 điểm Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng... Tính: a Chu vi của hì
Trang 1BÀI KIỂM TRA MÔN : TOÁN
Câu 1: (1 điểm)
20654
Năm mươi hai nghìn tám trăm linh ba
79140
Sáu mươi nghìn năm trăm linh hai
12738
Câu 2: (1 điểm)
Viết các số: 56034, 61300, 49876, 55914, 62044
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé.
Câu 3: (1 điểm)
Tính nhẩm:
Câu 4: (2 điểm)
a) Đặt tính rồi tính:
b) Tính:
Câu 5: (2 điểm)
Một nhà hát tổ chức biểu diễn ba buổi, buổi đầu bán được 4568 vé, buổi sau bán được 2709 vé, buổi cuối bán được 5123 vé Hỏi tổng số vé bán được cả
ba buổi là bao nhiêu?
Câu 6: (1 điểm)
Một quyển vở giá 2700 đồng Viết số tiền thích hợp vào ô trống trong bảng:
Trang 2Thành tiền
Câu 7: (1 điểm)
Tính diện tích hình chữ nhật bằng xăngtimét vuông có chiều dài 3dm, chiều rộng 6cm.
Câu 8: (1 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng.
a) Giá trị của biểu thức: 97895 – 18759 x 4 là:
b) Kết quả của phép tính 80704 : 8 là:
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: (1 điểm)
Số ?
Số liền
trước
Số đã cho Số liền sau
60000 59801 73265 90349 13452
Câu 2: (1 điểm)
Câu 3: (2 điểm)
a) Đặt tính rồi tính:
b) Tính:
Trang 3Một hình vuông có cạnh 7cm Tính:
a) Chu vi của hình vuông.
b) Diện tích của hình vuông.
Câu 6: (1 điểm)
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
100000 đồng = 60000 đồng + ……… đồng
= 50000 đồng + ……… đồng
= 30000 đồng + ……… đồng
= 90000 đồng + ……… đồng
= 100000 đồng + ……… đồng
Câu 7: (0,5 điểm)
Viết các số sau thành các số La Mã: 4, 12, 25, 14, 19.
Câu 8: (1,5 điểm)
Trang 4ĐỀ SỐ 3
Câu 1: (1 điểm)
Viết (theo mẫu): 28124 gồm 2 chục nghìn, 8 nghìn, 1 trăm, 2 chục, 4 đơn vị
a) 56739 b) 63015 c) 75380 d) 9218
Câu 2: (1 điểm)
a) Khoanh vào số lớn nhất trong mỗi chuỗi sau:
38210, 41059, 38635, 40597, 39175
86472, 86593, 86271, 86712, 86711
b) Khoanh vào số bé nhất:
22540, 22109, 22231, 22098, 22132
56472, 86593, 86271, 86712, 86711
Câu 3: (2 điểm)
a) Tính nhẩm:
70000 – 10500 = 30000 x 3 =
83000 + 2000 = 20000 : 2 x 5 =
b) Đặt tính rồi tính:
397 + 1258 + 8405 1893 x 8
Câu 4: (2 điểm)
a) Mua 3 mét vải phải trả 75000 đồng Hỏi mua 4 mét vải như thế phải trả bao nhiêu tiền? b)
Viết kết quả tính vào chỗ chấm:
Chu vi hình chữ nhật ABCD là: ………
Diện tích hình chữ nhật ABCD là: ………
Câu 5: (1 điểm)
Số ?
Câu 6: (1 điểm)
Trang 5ĐỀ SỐ 4
Câu 1: (1 điểm)
Viết các số:
a) Sáu mươi chín nghìn hai trăm năm mươi
b) Hai mươi tám nghìn không trăm ba mươi bảy
c) Năm chục nghìn không trăm mười
d) Tám mươi mốt nghìn ba trăm linh tư
e) Mười bảy nghìn chín trăm bốn mươi sáu
Câu 2: (1 điểm)
Câu 3: (2 điểm)
a) Đặt tính rồi tính:
2868 x 8 10362 x 9 54943 : 7 62600 : 4 b) Tính:
Câu 4: (1 điểm)
Nối biểu thức với giá trị đúng của nó:
Câu 5: (3 điểm)
a) Giải bài toán theo tóm tắt sau:
b) Một hình vuông có chu vi 360mm Hỏi hình vuông đó có diện tích bằng bao nhiêu xăngtimét vuông?
Trang 6Câu 6: (1 điểm)
Xem bảng dưới đây rồi viết số thích hợp vào chỗ trống:
Tên người
mua
6500 đồng 23000 đồng
12000 đồng
Số tiền phải trả
Câu 7: (1 điểm)
a) Đồng hồ chỉ mấy giờ? (Nêu 2 cách trả lời)
b) Đánh dấu (X) vào ô trống cạnh những tháng có 31 ngày:
Trang 7ĐỀ SỐ 5
Câu 1: (1 điểm)
Viết số thích hợp vào ô trống:
91240 91241 91243
Câu 2: (1 điểm)
a) Số tiền trước của 75630 là …………
b) Số liền trước của 30000 là …………
c) Số liền sau của 88888 là …………
d) Số liền sau của 99999 là …………
Câu 3: (2 điểm)
Một xí nghiệp tháng đầu may được 17250 cái áo Tháng sau may được số áo gấp 3 lần tháng đầu Hỏi cả hai tháng xí nghiệp đó may được bao nhiêu cái áo? (Giải bằng 2 cách)
Câu 4: (1 điểm)
Tính:
Câu 5: (2 điểm)
Tính diện tích các hình chữ nhật: MNKI, IKPQ và MNPQ có kích thước ghi trên hình vẽ
Câu 6: (1 điểm)
Tìm y:
a) y : 8 = 5796 b) 80493 – y = 19745
Câu 7: (1 điểm)
Tính:
132cm2 x 2 = 10000cm2 + 2000cm2 =
640cm2 : 8 = 7500cm2 – 1300cm2 =
Câu 8: (1 điểm)