Trong chuyển động quay nhanh dần, tốc độ góc của vật rắn đối với trục quay... Tốc độ góc của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2s là Chủ đề 2: Phương trình động lực học của vật
Trang 1NGUYỄN TRỌNG SỬU (Chủ biên) NGUYỄN VĂN PHÁN - NGUYỄN SINH QUÂN
CHUẨN BỊ KIẾN THỨC
ÔN THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
VÀ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
MÔN VẬT LÍ
Trang 2NHÀ XUẤT BẢN
Trang 3MỤC LỤC Phần thứ nhất: GIỚI THIỆU MỘT SỐ CÂU TRẮC NGHIỆM CƠ BẢN
Trong mỗi chương có hai phần:
Câu hỏi và bài tập
Hướng dẫn giải và trả lời
Chương I: ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN
Chương II: DAO ĐỘNG CƠ
Chương III: SÓNG CƠ
Chương IV: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
Chương V: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Chương VI: SÓNG ÁNH SÁNG
Chương VII: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
Chương VIII: SƠ LƯỢC VỀ THUYẾT TƯƠNG ĐỐI HẸP
Chương IX: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
Chương X: TỪ VI MÔ ĐẾN VĨ MÔ
Phần thứ hai: GIỚI THIỆU MỘT SỐ ĐỀ ÔN LUYỆN
Một số dạng đề thi tốt nghiệp
Một số dạng đề thi đại học, cao đẳng
Hướng dẫn giải, gợi ý trả lời và đáp án
Trang 4Chương I: ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN Chủ đề 1: Chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định 1.1 Một cánh quạt của một động cơ điện với tốc độ góc không đổi là = 94rad/s, đường kính 40cm.rad/s, đường kính 4rad/s, đường kính 40cm.0cm.
Tốc độ dài của một điểm ở đầu cánh là
1.2 Hai học sinh A và B đứng trên một đu quay tròn, A ở ngoài rìa, B ở cách tâm một nửa bán kính.
1.4 Bánh đà của một động cơ từ lúc khởi động đến lúc đạt tốc độ góc 14rad/s, đường kính 40cm.0 rad/s phải mất 2 phút Biết
động cơ quay nhanh dần đều Góc quay của bánh đà trong thời gian đó là
1.5 Một bánh xe quay nhanh dần đều quanh trục Lúc t = 0 bánh xe có tốc độ góc 5rad/s Sau 5s tốc
độ góc của nó tăng lên 7rad/s Gia tốc góc của bánh xe là
1.6 Trong chuyển động quay biến đổi đều một điểm trên vật rắn, vectơ gia tốc toàn phần (tổng vectơ
gia tốc tiếp tuyến và vectơ gia tốc hướng tâm) của điểm ấy
1.7 Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A.Vật quay theo một chiều nhất định và toạ độ góc tăng theo thời gian thì chuyển động quay lànhanh dần
B Vật quay theo một chiều nhất định và toạ độ góc thay đổi theo thời gian thì chuyển động quay
1.8 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn có cùng gócquay
B Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn có cùng chiềuquay
C Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều chuyểnđộng trên các quỹ đạo tròn
D Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều chuyểnđộng trong cùng một mặt phẳng
1.9 Trong chuyển động quay nhanh dần, tốc độ góc của vật rắn đối với trục quay
Trang 5A tăng theo thời gian B giảm theo thời gian.
1.10 Một vật rắn quay đều xung quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục quay một khoảng
R thì có
1.11 Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng 3/4rad/s, đường kính 40cm chiều dài kim phút Coi như các kim quay
đều Tỉ số tốc độ góc của đầu kim phút và đầu kim giờ là
1.12 Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng 3/4rad/s, đường kính 40cm chiều dài kim phút Coi như các kim quay
đều Tỉ số giữa tốc độ dài của đầu kim phút và đầu kim giờ là
1.13 Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng 3/4rad/s, đường kính 40cm chiều dài kim phút Coi như các kim quay
đều Tỉ số gia tốc hướng tâm của đầu kim phút và đầu kim giờ là
1.14 Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 3600 vòng/phút Tốc độ góc của
bánh xe này là
1.15 Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 3600 vòng/phút Trong thời gian
1,5s bánh xe quay được một góc là
1.16 Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên sau 2s nó đạt tốc độ góc 10rad/s Gia tốc
góc của bánh xe là
1.17 Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên sau 2s nó đạt tốc độ góc 10rad/s Góc
mà bánh xe quay được trong thời gian đó là
1.18 Một vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố định Sau thời gian t kể từ lúc vật bắt
đầu quay thì góc mà vật quay được
1.19 Một bánh xe có đường kính 4rad/s, đường kính 40cm.m quay với gia tốc góc không đổi 4rad/s, đường kính 40cm rad/s2, t0 = 0 là lúc bánh xe bắtđầu quay Tại thời điểm t = 2s tốc độ góc của bánh xe là
1.20 Một bánh xe có đường kính 4rad/s, đường kính 40cm.m quay với gia tốc góc không đổi 4rad/s, đường kính 40cm rad/s2, t0 = 0 là lúc bánh xe bắtđầu quay Gia tốc hướng tâm của một điểm P trên vành bánh xe ở thời điểm t = 2s là
Trang 6A 4rad/s, đường kính 40cm m/s2 B 8 m/s2 C 12 m/s2 D 16 m/s2.
1.23 Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 36 rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc không đổi có
1.24 Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 36rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc không đổi có độ
1.25 Một bánh xe quay nhanh dần đều trong 4rad/s, đường kính 40cm.s tốc độ góc tăng từ 120vòng/phút lên 360vòng/phút.
Gia tốc góc của bánh xe là
1.26 Một bánh xe có đường kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4rad/s, đường kính 40cm.s tốc độ góc tăng từ 120vòng/phút
lên 360vòng/phút Gia tốc hướng tâm của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2s là
1.27 Một bánh xe có đường kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4rad/s, đường kính 40cm.s tốc độ góc tăng từ 120 vòng/phút
lên 360 vòng/phút Gia tốc tiếp tuyến của điểm M ở vành bánh xe là
1.28 Một bánh xe quay nhanh dần đều trong 4rad/s, đường kính 40cm.s tốc độ góc tăng từ 120 vòng/phút lên 360 vòng/phút.
Tốc độ góc của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2s là
Chủ đề 2: Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định.
1.29 Đại lượng vật lí nào không có đơn vị tính bằng kg.m2/s2?
1.30 Phát biểu nào dưới đây là không đúng?
A Momen lực dương làm vật quay có trục quay cố định quay nhanh lên, momen lực âm làm chovật có trục quay cố định quay chậm đi
B Dấu của momen lực phụ thuộc vào chiều quay của vật: dấu dương khi vật quay ngược chiềukim đồng hồ, dấu âm khi vật quay cùng chiều kim đồng hồ
C Tuỳ theo chiều dương được chọn của trục quay, dấu của momen của cùng một lực đối với trục
đó có thể là dương hay âm
D Momen lực đối với một trục quay có cùng dấu với gia tốc góc mà vật đó gây ra cho vật
1.31 Một chất điểm chuyển động tròn xung quanh một trục có momen quán tính đối với trục là I Kết
luận nào sau đây là không đúng?
A Tăng khối lượng của chất điểm lên 2 lần thì momen quán tính tăng lên hai lần
B Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên 2 lần thì momen quán tính tăng 2 lần
C Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên 2 lần thì momen quán tính tăng 4rad/s, đường kính 40cm lần
D Tăng đồng thời khối lượng của chất điểm lên 2 lần và khoảng cách từ chất điểm đến trục quaylên 2 lần thì momen quán tính tăng 8 lần
1.32 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Momen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển độngquay quanh trục đó lớn
Trang 7B Momen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lượng đối vớitrục quay.
C Momen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật
D Momen lực dương tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần
1.33 Tác dụng một momen lực M = 0,32 Nm lên một chất điểm chuyển động trên một đường tròn
đối với trục đi qua tâm và vuông góc với đường tròn đó là
1.34 Tác dụng một momen lực M = 0,32 Nm lên một chất điểm chuyển động trên một đường tròn
khối lượng của chất điểm là
1.35 Một momen lực không đổi tác dụng vào vật có trục quay cố định Trong các đại lượng sau đại
lượng nào không phải là hằng số?
1.36 Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc
với mặt phẳng đĩa Tác dụng vào đĩa một momen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển động quay quanh
1.37 Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có bán kính 2m có thể quay được xung quanh một trục đi qua
tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa Tác dụng vào đĩa một momen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển
1.38 Một ròng rọc có bán kính 10cm, có momen quán tính đối với trục là I =10-2 kgm2 Ban đầu ròngrọc đang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N theo phương tiếp tuyến với vànhngoài của nó Gia tốc góc của ròng rọc là
1.39 Một ròng rọc có bán kính 10cm, có momen quán tính đối với trục là I =10-2 kgm2 Ban đầu ròngrọc đang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N theo phương tiếp tuyến với vànhngoài của nó Sau khi vật chịu tác dụng lực được 3s thì tốc độ góc của nó là
Chủ đề 3: Momen động lượng Định luật bảo toàn momen động lượng.
1.40 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi một vật rắn chuyển động tịnh tiến thẳng thì momen động lượng của nó đối với một trụcquay bất kì không đổi
B Momen quán tính của vật đối với một trục quay là lớn thì momen động lượng của nó đối vớitrục đó cũng lớn
C Đối với một trục quay nhất định nếu momen động lượng của vật tăng 4rad/s, đường kính 40cm lần thì momen quántính của nó cũng tăng 4rad/s, đường kính 40cm lần
D Momen động lượng của một vật bằng không khi hợp lực tác dụng lên vật bằng không
1.41 Các vận động viên nhảy cầu xuống nước có động tác "bó gối" thật chặt ở trên không là nhằm:
A giảm momen quán tính để tăng tốc độ quay
Trang 8B tăng momen quán tính để tăng tốc độ quay
C giảm momen quán tính để tăng momen động lượng
D tăng momen quán tính để giảm tốc độ quay
1.42 Con mèo khi rơi từ bất kỳ một tư thế nào, ngửa, nghiêng, hay chân sau xuống trước, vẫn tiếp đất
nhẹ nhàng bằng bốn chân Chắc chắn khi đang rơi không có một ngoại lực nào tạo ra một biến đổimomen động lượng Hãy thử tìm xem bằng cách nào mèo làm thay đổi tư thế của mình?
A Dùng đuôi;
B Vặn mình bằng cách xoắn xương sống;
C Chúc đầu cuộn mình lại;
D Duỗi thẳng các chân ra sau và ra trước
1.43 Các ngôi sao được sinh ra từ những khối khí lớn quay chậm và co dần thể tích lại do tác dụng của
lực hấp dẫn Tốc độ góc quay của sao
1.44 Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua trung
điểm của thanh Hai đầu thanh có hai chất điểm có khối lượng 2kg và 3kg Tốc độ của mỗi chất điểm
là 5m/s Momen động lượng của thanh là
1.45 Một đĩa mài có momen quán tính đối với trục quay của nó là 12kgm2 Đĩa chịu một momen lựckhông đổi 16Nm, sau 33s kể từ lúc khởi động tốc độ góc của đĩa là
1.46 Một đĩa mài có momen quán tính đối với trục quay của nó là 12 kgm2 Đĩa chịu một momen lựckhông đổi 16Nm Momen động lượng của đĩa tại thời điểm t = 33s là
1.48 Một người đứng trên một chiếc ghế đang quay, hai tay cầm hai quả tạ Khi người ấy dang tay
theo phương ngang, ghế và người quay với tốc độ góc Ma sát ở trục quay nhỏ không đáng kể Sau
đó người ấy co tay lại kéo hai quả tạ gần người sát vai Tốc độ góc mới của hệ “người + ghế”
1.49 Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng Đĩa 1 có momen
xuống đĩa 1 sau một khoảng thời gian ngắn, hai đĩa cùng quay với tốc độ góc là
2
II
1
II
1.50 Một đĩa đặc có bán kính 0,25m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông
góc với mặt phẳng đĩa Đĩa chịu tác dụng của một momen lực không đổi M = 3Nm Sau 2s kể từ lúcđĩa bắt đầu quay tốc độ góc của đĩa là 24rad/s, đường kính 40cm rad/s Momen quán tính của đĩa là
Trang 9A 3,60 kgm2 B 0,25 kgm2 C 7,50 kgm2 D 1,85 kgm2.
1.51 Một đĩa đặc có bán kính 0,25m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông
góc với mặt phẳng đĩa Đĩa chịu tác dụng của một momen lực không đổi M = 3Nm Momen độnglượng của đĩa tại thời điểm t = 2s kể từ khi đĩa bắt đầu quay là
Chủ đề 4: Động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định.
1.52 Một bánh đà có momen quán tính 2,5kg.m2 quay với tốc độ góc 8 900rad/s Động năng của bánh
đà bằng
1.53 Một đĩa tròn có momen quán tính I đang quay quanh một trục cố định có tốc độ góc 0 Ma sát ởtrục quay nhỏ không đáng kể Nếu tốc độ góc của đĩa giảm đi hai lần thì
A momen động lượng tăng bốn lần, động năng quay tăng hai lần
B momen động lượng giảm hai lần, động năng quay tăng bốn lần
C momen động lượng tăng hai lần, động năng quay giảm hai lần
D momen động lượng giảm hai lần, động năng quay giảm bốn lần
1.54 Hai đĩa tròn có cùng momen quán tính đối với cùng một trục quay đi qua tâm của các đĩa Lúc
không đáng kể Sau đó cho hai đĩa dính vào nhau, hệ quay với tốc độ góc Động năng của hệ hai đĩalúc sau tăng hay giảm so với lúc đầu?
1.55 Hai bánh xe A và B có cùng động năng quay, tốc độ góc A = 3B tỉ số momen quán tính
A
B
IIđối với trục quay đi qua tâm của hai bánh xe A và B nhận giá trị nào sau đây?
1.56 Trên mặt phẳng nghiêng góc α so với phương ngang, thả vật 1 hình trụ khối lượng m bán kính R
lăn không trượt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng xuống chân mặt phẳng nghiêng Vật 2 khối lượng bằngkhối lượng vật 1, được được thả trượt không ma sát xuống chân mặt phẳng nghiêng Biết rằng tốc độban đầu của hai vật đều bằng không Tốc độ khối tâm của chúng ở chân mặt phẳng nghiêng có
1.57 Xét một vật rắn đang quay quanh một trục cố định với tốc độ góc ω Kết luận nào sau đây là
đúng?
A Tốc độ góc tăng 2 lần thì động năng tăng 4rad/s, đường kính 40cm lần
B Momen quán tính tăng hai lần thì động năng tăng 2 lần
C Tốc độ góc giảm hai lần thì động năng giảm 4rad/s, đường kính 40cm lần
D Cả ba đáp án trên đều sai vì đều thiếu dữ kiện
1.58 Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay cố định là 12kgm2 quay đều với tốc độ30vòng/phút Động năng của bánh xe là
1.59 Một momen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có momen quán tính đối với trục
Trang 101.60 Một momen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có momen quán tính đối với trục
được sau 10s là
1.61 Một momen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có momen quán tính đối với trục
1 2 tb
1 2 tb
1.7 Chọn D Chuyển động quay nhanh dần đều thì tốc độ góc tăng theo thời gian.
1.8 Chọn D Vật rắn có dạng hình học bất kì nên trong quá trình chuyển động của vật rắn quanh
một trục cố định thì mỗi điểm chuyển động trên một mặt phẳng quỹ đạo, các mặt phẳng quỹ đạo có thểkhông trùng nhau nên phát biểu: “mọi điểm của vật rắn đều chuyển động trong cùng một mặt phẳng”
là không đúng
1.9 Chọn A Chuyển động quay nhanh dần thì tốc độ góc tăng theo thời gian Chuyển động quay
chậm dần thì tốc độ góc giảm theo thời gian
1.10 Chọn C Mối quan hệ giữa tốc độ dài và bán kính quay: v = ωR Như vậy tốc độ dài v tỉ lệ
T
m h h
2 m h
1.15 Chọn D Bánh xe quay đều nên góc quay được là φ = ωt = 120π.1,5 = 180π rad.
1.16 Chọn B Gia tốc góc trong chuyển động quay nhanh dần được tính theo công thức ω = t, suy
Trang 111.17 Chọn C Gia tốc góc được xác định theo câu 1.16, bánh xe quay từ trạng thái nghỉ nên tốc độ
1.18 Chọn B Phương trình chuyển động của vật rắn quay quanh một trục cố định là
1.19 Chọn B Tốc độ góc tính theo công thức ω = ω0 + t = 8rad/s
1.20 Chọn D Gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành bánh xe R
1.21 Chọn A Mối quan hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc: v = ωR, tốc độ góc được tính theo câu
1.16
1.22 Chọn B Mối liên hệ giữa gia tốc tiếp tuyến và gia tốc góc at = .R = 8m/s2
1.23 Chọn D Tốc độ góc tính theo công thức ω = ω0 + t, khi bánh xe dừng hẳn thì ω = 0
1.24 Chọn D Dùng công thức mối liên hệ giữa tốc độ góc, gia tốc góc và góc quay: 2 2
0 2
1.25 Chọn A Gia tốc góc được tính theo công thức ω = ω0 + t → = (ω - ω0)/t Chú ý đổi đơn vị
1.26 Chọn A Gia tốc góc được tính giống câu 1.25 Tốc độ góc tại thời điểm t = 2s được tính theo
1.27 Chọn A Gia tốc góc được tính giống câu 1.25 Gia tốc tiếp tuyến at = .R
1.28 Chọn A Gia tốc góc được tính giống câu 1.25 Tốc độ góc tại thời điểm t = 2s được tính theo
1.29 Chọn C Từ công thức các đại lượng ta thấy momen quán tính đơn vị là kg.m2
1.30 Chọn A Momen dương hay âm là do quy ước ta chọn.
1.31 Chọn B Momen quán tính của chất điểm chuyển động quay quanh một trục được xác định
tính tăng lên 4rad/s, đường kính 40cm lần
1.32 Chọn D Dấu của momen lực phụ thuộc vào cách chọn chiều dương, momen lực dương không
có nghĩa là momen đó có tác dụng tăng cường chuyển động quay
1.33 Chọn A áp dụng phương trình động lực học vật rắn ta có M = I suy ra I = M/ = 0,128
1.34 Chọn C Xem hướng dẫn câu 1.27, momen quán tính I = mR2 từ đó tính được m = 0,8 kg
1.35 Chọn B Tốc độ góc được tính theo công thức ω = ω0 + t, = hằng số, → ω thay đổi theo thời gian
1.36 Chọn D Xem hướng dẫn và làm tương tự câu 1.33.
1.37 Chọn C Xem hướng dẫn và làm tương tự câu 1.34rad/s, đường kính 40cm
1.38 Chọn B Momen của lực F = 2N là M = F.d = 2.0,1 = 0,2Nm, áp dụng phương trình động lực
1.39 Chọn A Xem hướng dẫn và làm tương tự câu 1.38, sau đó áp dụng công thức ω = ω0 + t = 60rad/s
1.40 Chọn A Áp dụng định luật bảo toàn momen động lượng: Khi vật chuyển động tịnh tiến thẳng
tức là không quay thì momen lực đối với một trục quay bất kỳ có giá trị bằng không, do đó momen động lượng được bảo toàn
1.41 Chọn A Momen quán tính được tính theo công thức I = mR2, momen quán tính tỉ lệ với bình phương khoảng cánh từ chất điểm tới trục quay, như vậy động tác “bó gối” làm giảm momen quán
Trang 12tính Trong quá trình quay thì lực tác dụng vào người đó không đổi (trọng lực) nên momen động lượngkhông đổi khi thực hiện động tác “bó gối”, áp dụng công thức L = I.ω = hằng số, khi I giảm thì ω tăng.
1.42 Chọn B Khi đó khối tâm chuyển động theo quỹ đạo không đổi.
1.43 Chọn B Khi các sao co dần thể tích thì momen quán tính của sao giảm xuống, momen động
lượng của sao được bảo toàn nên tốc độ quay của các sao tăng lên, các sao quay nhanh lên
1.44 Chọn C Momen quán tính của thanh có hai vật m1 và m2 là I = m1R2 + m2R2 = (m1 + m2)R2
1.45 Chọn C Áp dụng phương trình động lực học vật rắn chuyển động quay M = I suy ra =
M/I, sau đó áp dụng công thức ω = ω0 + t = 4rad/s, đường kính 40cm.4rad/s, đường kính 40cm.rad/s
1.46 Chọn B Xem hướng dẫn và làm tương tự câu 1.4rad/s, đường kính 40cm.5, và vận dụng công thức tính momen động
1.47 Chọn D Momen quán tính của một quả cầu đồng chất khối lượng m bán kính R đối với trục
mR 5
1.48 Chọn A Vật gần trục quay I giảm, suy ra tăng.
1.49 Chọn D Áp dụng định luật bảo toàn momen động lượng I1ω0+I2.0 = (I1+I2)ω
1.50 Chọn B Gia tốc góc = (ω - ω0)/t = 12rad/s2 Áp dụng phương trình động lực học vật rắn
1.51 Chọn C Momen động lượng được tính theo công thức: L= Iω = It = M.t = 6kgm2/s
1.52 Chọn A Áp dụng của Wd = I.2/2
1.53 Chọn D L = I.; Wd = I.2/2 Nên giảm thì L giảm 2 lần, W tăng 4rad/s, đường kính 40cm lần
1.54 Chọn D Tìm liên hệ 0 và sau đó tìm liên hệ W0 và W
1.55 Chọn B Lập công thức động năng lúc đầu và sau.
1.56 Chọn C Vật 1 vừa có động năng chuyển động tịnh tiến vừa có động năng chuyển động quay,
vật 2 chỉ có động năng chuyển động tịnh tiến, mà động năng mà hai vật thu được là bằng nhau (được thả cùng độ cao) Nên tốc độ của khối tâm vật 2 lớn hơn tốc độ khối tâm vật 1
1.57 Chọn D Thiếu dữ kiện chưa đủ để kết luận.
1.58 Chọn D Động năng chuyển động quay của vật rắn Wđ = Iω2/2 = 59,20J
1.59 Chọn A Áp dụng phương trình động lực học vật rắn chuyển động quay M = I
1.60 Chọn B Áp dụng phương trình động lực học vật rắn chuyển động quay M = I
1.61 Chọn C Áp dụng phương trình động lực học vật rắn chuyển động quay M = I
Chương II: DAO ĐỘNG CƠ
Trang 13Chủ đề 1: Dao động điều hoà.
2.1 Vật tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
2.2 Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi vật có
2.3 Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi như thế nào?
2.4 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi như thế nào?
2.5 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
2.6 Động năng trong dao động điều hoà biển đổi theo thời gian
2.7 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Cơ năng của dao động điều hoà bằng
A tổng động năng và thế năng vào thời điểm bất kì
B động năng vào thời điểm ban đầu
C thế năng ở vị trí biên D động năng ở vị trí cân bằng
2.8 Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã
A tác dụng một ngoại lực làm giảm lực cản của môi trường đối với vật chuyển động
B tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào dao động
C tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu
kì để bổ sung phần năng lượng vừa bị mất mát
D kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần
2.9 Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
B Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
C Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
D Hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật
2.10 Xét dao động tổng hợp của hai dao động thành phần có cùng tần số Biên độ của dao động tổng
hợp không phụ thuộc
Trang 14A biên độ của dao động thành phần thứ nhất
B biên độ của dao động thành phần thứ hai
C tần số chung của hai dao động thành phần
D độ lệch pha của hai dao động thành phần
2.11 Dao động cơ là
A chuyển động tuần hoàn quanh một vị trí cân bằng
B chuyển động đều qua một vị trí cân bằng
C chuyển động tròn đi qua một vị trí cân bằng
D chuyển động thẳng biến đổi đi qua một vị trí cân bằng
2.12 Phương trình tổng quát của dao động điều hoà là
2.13 Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), đại lượng (ωt + φ) gọi là
2.14 Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), đại lượng φ gọi là
2.15 Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), đại lượng A gọi là
2.16 Nghiệm nào dưới đây không phải là nghiệm của phương trình x” + ω2x = 0?
2.17 Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
2.18 Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
2.19 Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Cứ sau một khoảng thời gian một chu kì thì vật lại trở về vị trí ban đầu
B Cứ sau một khoảng thời gian một chu kì thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu
C Cứ sau một khoảng thời gian một chu kì thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu
D Cứ sau một khoảng thời gian một chu kì thì li độ của vật lại không trở về giá trị ban đầu
2.20 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là
2.21 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là
Trang 152.24 Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
B Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
C Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên
D Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
2.25 Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
2.26 Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí
2.27 Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi vật ở vị trí
2.28 Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi điều hoà
2.29 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi điều hoà
2.30 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi điều hoà
2.31 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Cơ năng của dao động điều hoà luôn bằng
A tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kì
B động năng ở thời điểm ban đầu
2.32 Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4rad/s, đường kính 40cm.πt)cm, biên độ dao động của vật là
2.33 Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình t ) cm
3
2 cos(
4rad/s, đường kính 40cm.
của chất điểm là:
2.34 Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4rad/s, đường kính 40cm.πt)cm, chu kì dao động của vật là
Trang 16chất điểm tại thời điểm t = 1s là
2.41 Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4rad/s, đường kính 40cm.πt)cm, gia tốc của vật tại thời điểm t =
5s là
A 0 B 94rad/s, đường kính 40cm.7,5cm/s2 C - 94rad/s, đường kính 40cm.7,5cm/s2 D 94rad/s, đường kính 40cm.7,5cm/s
2.42 Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình x = 2cos10πt(cm) Khi động năng bằng ba lần
thế năng thì chất điểm ở vị trí có li độ là
2.43 Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4rad/s, đường kính 40cm.cm và chu kì T = 2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi
qua VTCB theo chiều dương Phương trình dao động của vật là
A x = 4rad/s, đường kính 40cm.cos(2πt -
2.44 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
A Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kì
B Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kì với vận tốc
C Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 lần tần số của li độ
D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian
2.45 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB
B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên
C Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
Trang 172.46 Phát nào biểu sau đây là không đúng?
1
2.47 Động năng của dao động điều hoà
A biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin
B biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2
C biến đổi tuần hoàn với chu kì T
D không biến đổi theo thời gian
2.48 Một vật khối lượng 750g dao động điều hoà với biên độ 4rad/s, đường kính 40cm.cm, chu kì 2s, (lấy π2 = 10) Nănglượng dao động của vật là
2.49 Phát biểu nào sau đây với con lắc đơn dao động điều hoà là không đúng?
A Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật
B Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật
C Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật
D Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ góc
2.50 Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian
và có
2.51 Trong dao động điều hoà,
Chủ đề 2: Con lắc lò xo 2.52 Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang?
A Chuyển động của vật là chuyển động trên đường thẳng
B Chuyển động của vật là chuyển động thẳng biến đổi đều
C Chuyển động của vật là dao động tuần hoàn
D Chuyển động của vật là dao động điều hoà
2.53 Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua
Trang 182.54 Một vật nặng treo vào một lò xo làm lò xo giãn ra 0,8cm, lấy g = 10m/s2 Chu kì dao động củavật là
2.55 Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo
B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng
C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
2.56 Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với chu kì
A
k
m 2
m
k 2
l
g 2
T
2.57 Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4rad/s, đường kính 40cm lần thì tần số dao động của
vật
2.58 Con lắc lò xo gồm vật m = 100g và lò xo k = 100N/m (lấy π2 = 10) dao động điều hoà với chu kìlà
2.59 Con lắc lò xo gồm vật m = 200g và lò xo k = 50N/m (lấy π2 = 10), dao động điều hoà với chu kìlà
2.60 Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T = 0,5s, khối lượng của quả nặng là m = 4rad/s, đường kính 40cm.00g,
2.61 Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A = 8cm, chu kì T = 0,5s, khối lượng của vật là m =
2.62 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4rad/s, đường kính 40cm.kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 4rad/s, đường kính 40cm.0N/m Người ta
kéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4rad/s, đường kính 40cm.cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Chọn thời điểm ban đầu là lúcthả vật thì phương trình dao động của vật nặng là
2.63 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4rad/s, đường kính 40cm.kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 4rad/s, đường kính 40cm.0N/m Người ta
kéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4rad/s, đường kính 40cm.cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Vận tốc cực đại của vật nặnglà
2.64 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4rad/s, đường kính 40cm.kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 4rad/s, đường kính 40cm.0N/m.
Người ta kéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4rad/s, đường kính 40cm.cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Cơ năng dao độngcủa con lắc là
2.65 Con lắc lò xo gồm lò xo k và vật m, dao động điều hoà với chu kì T = 1s Muốn tần số dao động
của con lắc là f’ = 0,5Hz, thì khối lượng của vật m’ phải thoả mãn là
Trang 19A m’ = 2m B m’ = 3m C m’ = 4rad/s, đường kính 40cm.m D m’ = 5m.
2.66 Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có khối lượng m = 4rad/s, đường kính 40cm.00g và một lò xo có độ cứng k = 4rad/s, đường kính 40cm.0N/
m Người ta kéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn bằng 8cm và thả cho nó dao động Chọn gốc toạ độ
ở vị trí cân bằng, mốc thời gian là lúc thả vật thì phương trình dao động của quả nặng là
2.67 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m Khi quả
nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s Biên độ dao động của quả nặng là
2.68 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m Khi quả
nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s theo chiều dương trục toạ độ Chọngốc toạ độ ở vị trí cân bằng, mốc thời gian là lúc thả vật thì phương trình li độ dao động của quả nặnglà
C x = 5cos(4rad/s, đường kính 40cm.0t
-2
2.69 Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động điều hoà với chu kì T1 = 1,2s Khi gắn quả nặng
thì chu kì dao động của chúng là
2.70 Khi mắc vật m vào lò xo k1 thì vật m dao động điều hoà với chu kì T1 = 0,6s, khi mắc vật m vào
2.71 Khi mắc vật m vào lò xo k1 thì vật m dao động điều hoà với chu kì T1 = 0,6s, khi mắc vật m vào
Chủ đề 3: Con lắc đơn, con lắc vật lí.
2.72 Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao
động điều hoà với chu kì T phụ thuộc vào
m
k 2
l
g 2
T
2.74 Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4rad/s, đường kính 40cm lần thì tần số dao động của
con lắc:
2.75 Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc
B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng
Trang 20C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.
D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng
2.76 Con lắc đơn (chiều dài không đổi), dao động điều hoà có chu kì phụ thuộc vào
A khối lượng của quả nặng
B trọng lượng của quả nặng
C tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng của quả nặng
D khối lượng riêng của quả nặng
2.77 Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2, chiều dàicủa con lắc là
2.78 Con lắc đơn dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường 9,81m/s2, với chu kì T = 2s Chiềudài của con lắc là
2.79 Ở nơi mà con lắc đơn dao động điều hoà (chu kì 2s) có độ dài 1m, thì con lắc đơn có độ dài 3m
sẽ dao động điều hoà với chu kì là
2.80 Một con lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kì T1 = 0,8s Một con lắc đơn khác có độ dài l2 dao
2.81 Một con lắc đơn có độ dài l, trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện được 6 dao động điều hoà.t nó thực hiện được 6 dao động điều hoà.
Người ta giảm bớt độ dài của nó đi 16cm, cũng trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện được 6 dao động điều hoà.t như trước nó thực hiện được
10 dao động Chiều dài của con lắc ban đầu là
2.82 Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động điều hoà Trong cùng một khoảng thời gian, người
ta thấy con lắc thứ nhất thực hiện được 4rad/s, đường kính 40cm dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động Tổngchiều dài của hai con lắc là 164rad/s, đường kính 40cm.cm Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là
2.83 Một đồng hồ quả lắc chạy đúng tại một nơi trên mặt đất Người ta đưa đồng hồ từ mặt đất lên độ
cao h = 5km, bán kính Trái Đất là R = 64rad/s, đường kính 40cm.00km (coi nhiệt độ không đổi) Mỗi ngày đêm đồng hồ đóchạy
2.84 Một con lắc đơn dao động điều hoà, có chu kì dao động T = 4rad/s, đường kính 40cm.s, thời gian để con lắc đi từ VTCB
Trang 212.87 Một vật rắn khối lượng 1,5kg có thể quay quanh một trục nằm ngang Dưới tác dụng của trọng
lực, vật dao động điều hoà với chu kì 0,5s Khoảng cách từ trục quay đến khối tâm của vật là 10cm, lấy
A 94rad/s, đường kính 40cm.,9.10-3kgm2 B 18,9.10-3kgm2 C 59,6.10-3kgm2 D 9,4rad/s, đường kính 40cm.9.10-3kgm2
Chủ đề 4: Tổng hợp dao động 2.88 Hai dao động điều hoà cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là
A Δt nó thực hiện được 6 dao động điều hoà.φ = 2nπ (với nZ).) B Δt nó thực hiện được 6 dao động điều hoà.φ = (2n + 1)π (với nZ).)
C Δt nó thực hiện được 6 dao động điều hoà.φ = (2n + 1)
3
3 t cos(
3
6 t cos(
4rad/s, đường kính 40cm.
6 t cos(
5
6 t 2 cos(
2
6 t cos(
3
6 t cos(
3
2.90 Nhận xét nào sau đây về biên độ dao động tổng hợp là không đúng? Dao động tổng hợp của hai
dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số
A có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ nhất
B có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ hai
C có biên độ phụ thuộc vào tần số chung của hai dao động hợp thành
D có biên độ phụ thuộc vào độ lệch pha giữa hai dao động hợp thành
2.91 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt
là 8cm và 12cm Biên độ dao động tổng hợp có thể là
2.92 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt
là 3cm và 4rad/s, đường kính 40cm.cm Biên độ dao động tổng hợp không thể là
2.93 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt
là 6cm và 12cm Biên độ dao động tổng hợp không thể là
2.94 Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x1 = sin2t
2.95 Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt
Trang 222.96 Cho 3 dao động điều hoà cùng phương, x1 = 1,5sin(100πt)cm, x2 =
sin(
4rad/s, đường kính 40cm
x1 và x2 4rad/s, đường kính 40cm 3 cos( t ) cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi giátrị của α là
2.98 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình:
cm)t
sin(
4rad/s, đường kính 40cm
x1 và x2 4rad/s, đường kính 40cm 3 cos( t ) cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi giátrị của α là
2.99 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình:
cm)tsin(
A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn
B Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc
C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức
2.101 Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là
2.102 Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã
A làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động
B tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật chuyển động
C tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từngchu kì
D kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần
2.103 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo nên dao động
B Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian
C Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao độngtrong mỗi chu kì
D Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
2.104 Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành
Trang 23A nhiệt năng B hoá năng C điện năng D quang năng.
2.105 Con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt
động qua VTCB biên độ dao động giảm 1 lượng Δt nó thực hiện được 6 dao động điều hoà.A là
2.106 Một con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt
phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là μ = 0,02 Kéo vật lệch khỏi VTCB một đoạn 10cmrồi thả nhẹ cho vật dao động Quãng đường vật đi được từ khi bắt đầu dao động đến khi dừng hẳn là
Chủ đề 6: Dao động cưỡng bức Cộng hưởng 2.107 Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
B biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
C tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
D hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật
2.108 Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với
2.109 Phát biểu nào sau đây nói về sự cộng hưởng là không đúng?
A Tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng
B Tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng
C Chu kì lực cưỡng bức bằng chu kì dao động riêng
D Biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng
2.110 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng
B Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức
C Chu kì của dao động cưỡng bức không bằng chu kì của dao động riêng
D Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức
2.111 Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được 50cm Chu kì dao động riêng của
nước trong xô là 1s Để nước trong xô sóng sánh mạnh nhất thì người đó phải đi với vận tốc
2.112 Một người đèo hai thùng nước ở phía sau xe đạp và đạp xe trên một con đường lát bê tông Cứ
cách 3m, trên đường lại có một rãnh nhỏ Chu kì dao động riêng của nước trong thùng là 0,6s Để nướctrong thùng sóng sánh mạnh nhất thì người đó phải đi với vận tốc là
2.113 Một hành khách dùng dây chằng cao su treo một chiếc ba lô lên trần toa tầu, ngay phía trên một
trục bánh xe của toa tầu Khối lượng ba lô là 16kg, hệ số cứng của dây chằng cao su là 900N/m, chiềudài mỗi thanh ray là 12,5m, ở chỗ nối hai thanh ray có một khe hở nhỏ Để ba lô dao động mạnh nhấtthì tầu phải chạy với vận tốc là
Trang 24Các câu hỏi và bài tập tổng hợp 2.114 Con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k dao động điều hoà, khi mắc thêm vào vật m một vật khác có
khối lượng gấp 3 lần vật m thì chu kì dao động của chúng
2.115 Một chất điểm dao động điều hoà với biên độ 8cm, trong thời gian 1phút chất điểm thực hiện
được 4rad/s, đường kính 40cm.0 lần dao động Chất điểm có vận tốc cực đại là
2.116 Một chất điểm dao động điều hoà với tần số f = 5Hz Khi pha dao động bằng
3
2thì li độ
2.117 Vật dao động điều hoà theo phương trình: x = 2cos(4rad/s, đường kính 40cm.πt - π/3)cm Quãng đường vật đi được
trong 0,25s đầu tiên là
2.118 Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà, khi vật ở vị trí cách VTCB một đoạn 4rad/s, đường kính 40cm.cm thì
VTCB là:
2.119 Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, lực đàn hồi cực đại tác dụng vào vật là 2N, gia tốc cực
2.120 Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình dao động x = 4rad/s, đường kính 40cm.cos(4rad/s, đường kính 40cm.πt)cm Thời gian chất
điểm đi được quãng đường 6cm kể từ lúc bắt đầu dao động là
2.121 Khi treo vật m vào lò xo k thì lò xo dãn ra 2,5cm, kích thích cho m dao động, (lấy g = π2m/s2).Chu kì dao động tự do của vật là
2.122 Một chất điểm khối lượng m = 100g, dao động điều điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình
x = 4rad/s, đường kính 40cm.cos(2t)cm Cơ năng trong dao động điều hoà của chất điểm là
III HƯỚNG DẪN GIẢI VÀ TRẢ LỜI
2.1 Chọn B Vật dao động điều hoà ở vị trí li độ bằng không thì động năng cực đại.
2.2 Chọn C ở vị trí li độ bằng không lực tác dụng bằng không nên gia tốc nhỏ nhất.
2.3 Chọn C Biến đổi vận tốc về hàm số cos thì được kết quả
Trang 252.8 Chọn C Dao động tắt dần mà được cung cấp năng lượng bằng lượng năng lượng mất đi thì sẽ dao
động duy trì
2.9 Chọn A Biên độ dao động cường bức phụ thuộc đáp án B, C, D.
2.10 Chọn C Biên độ dao động tổng hợp phụ thuộc biên độ 2 dao động thành phần và độ lệch pha của
2 dao động
2.11 Chọn A Theo định nghĩa SGK.
2.12 Chọn C Hai lựa chọn A và B không phải là nghiệm của phương trình vi phân x” + ω2x = 0 Lựa chọn D trong phương trình không có đại lượng thời gian
2.13 Chọn C Đại lượng (ωt + φ) gọi là pha của dao động.
2.14 Chọn C Đại lượng φ gọi là pha ban đầu của dao động
2.15 Chọn A Đại lượng A gọi là biên độ của dao động
2.16 Chọn D Tính đạo hàm bậc hai của toạ độ x theo thời gian rồi thay vào phương trình vi phân x” +
2.17 Chọn D Lấy đạo hàm bậc nhất của phương trình dao động x = Acos(ωt + φ) theo thời gian ta
được vận tốc v = - Aωsin(ωt + φ)
2.18 Chọn C Lấy đạo hàm bậc nhất của phương trình dao động x = Acos(ωt + φ) theo thời gian ta
được vận tốc v = - Aωsin(ωt + φ) Sau đó lấy đạo hàm của vận tốc theo thời gian ta được gia tốc a = -
2.19 Chọn D Li độ dao động của trở về vị trí ban đầu.
2.20 Chọn A Từ phương trình vận tốc v = - Aωsin(ωt + φ) ta suy ra độ lớn của vận tốc là
v= │Aωsin(ωt + φ)│ vận tốc của vật đạt cực đại khi │sin(ωt + φ)│=1 khi đó giá trị cực đại của vận tốc
2.21 Chọn B Gia tốc cực đại của vật là amax = ω2A, đạt được khi vật ở hai vị trí biên
2.22 Chọn B Trong dao động điều hoà vận tốc cực tiểu của vật bằng không khi vật ở hai vị trí biên
Vận tốc có giá trị âm, khi đó dấu âm chỉ thể hiện chiều chuyển động của vật ngược với chiều trục toạ độ
2.23 Chọn B Trong dao động điều hoà gia tốc cực tiểu của vật bằng không khi chuyển động qua
VTCB Gia tốc có giá trị âm, khi đó dấu âm chỉ thể hiện chiều của gia tốc ngược với chiều trục toạ độ
2.24 Chọn B Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật ở hai vị trí biên, gia tốc của vật ở VTCB có
giá trị bằng không
2.25 Chọn C Vật đổi chiều chuyển động khi vật chuyển động qua vị trí biên độ, ở vị trí đó lực phục
hồi tác dụng lên vật đạt giá trị cực đại
2.26 Chọn C.
x A
chuyển động qua vị trí x = 0
2.27 Chọn C Áp dụng công thức độc lập với thời gian a = -ω2x, ta suy ra độ lớn của gia tốc bằng không khi vật chuyển động qua vị trí x = 0(VTCB)
2.28 Chọn C Phương trình dao động x = Acos(ωt + φ) và phương trình vận tốc v = x’ = -ωAsin(ωt +
φ) = ωAcos(ωt + φ + π/2) Như vậy vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha hơn li độ một góc π/2
2.29 Chọn B Phương trình dao động x = Acos(ωt + φ) và phương trình gia tốc a = x” = -ωAcos(ωt +
φ) = ωAcos(ωt + φ + π) Như vậy vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha với li độ
2.30 Chọn C Phương trình dao động x = Acos(ωt + φ), phương trình vận tốc v = x’ = -ωAsin(ωt + φ)
= ωAcos(ωt + φ + π/2), và phương trình gia tốc a = x” = -ωAcos(ωt + φ) = ωAcos(ωt + φ + π) Như vậy gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha hơn vận tốc một góc π/2
Trang 262.31 Chọn B Thời điểm ban đầu có thể vật vừa có động năng và thế năng do đó kết luận cơ năng luôn
bằng động năng ở thời điểm ban đầu là không đúng
2.32 Chọn B So sánh phương trình dao động x = 6cos(4rad/s, đường kính 40cm.πt)cm với phương trình tổng quát của dao
động điều hoà x = Acos(ωt + φ) ta thấy biên độ dao động của vật là A = 6cm
2.33 Chọn B So sánh phương trình dao động x t )cm
3
2 cos(
4rad/s, đường kính 40cm.
dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ) ta thấy biên độ dao động của vật là A = 4rad/s, đường kính 40cm.cm
2.34 Chọn D So sánh phương trình dao động x = 6cos(4rad/s, đường kính 40cm.πt)cm với phương trình tổng quát của dao
động điều hoà x = Acos(ωt + φ) ta thấy tần số góc của dao động là ω = 4rad/s, đường kính 40cm.πrad/s Suy ra chu kì dao động
2.35 Chọn A Tương tự câu 2.34rad/s, đường kính 40cm
2.36 Chọn C So sánh phương trình dao động x = 6cos(4rad/s, đường kính 40cm.πt)cm với phương trình tổng quát của dao
động điều hoà x = Acos(ωt + φ) ta thấy tần số góc của dao động là ω = 4rad/s, đường kính 40cm.πrad/s Suy ra tần số dao động
dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ) ta thấy pha dao động của vật là (ωt + φ) =
2.40 Chọn A Từ phương trình dao động x = 6cos(4rad/s, đường kính 40cm.πt)cm ta suy ra phương trình vận tốc v = x’ = -
24rad/s, đường kính 40cm.πsin(4rad/s, đường kính 40cm.πt)cm/s Thay t = 7,5s vào phương trình v = - 24rad/s, đường kính 40cm.πsin(4rad/s, đường kính 40cm.πt)cm/s ta được kết quả v = 0
2.41 Chọn C Từ phương trình dao động x = 6cos(4rad/s, đường kính 40cm.πt)cm ta suy ra phương trình gia tốc
a = x” = - 96π2cos(4rad/s, đường kính 40cm.πt)cm/s2 Thay t = 5s vào phương trình a = - 96π2cos(4rad/s, đường kính 40cm.πt)cm/s2 ta được kếtquả a = - 94rad/s, đường kính 40cm.7,5cm/s2
2.42 Chọn C Từ phương trình x = 2cos10πt(cm) ta suy ra biên độ A = 2cm Cơ năng trong dao động
t kx 2
2.44 Chọn B Động năng và thế năng trong dao động điều hoà biến đổi tuần hoàn với chu kì bằng 1/2
chu kì của vận tốc, gia tốc và li độ
2.45 Chọn D Gia tốc của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên, ở vị trí biên thế năng của vật đạt cực đại,
động năng của vật đạt cực tiểu
2.46 Chọn D Thế năng của vật dao động điều hoà biến đổi tuần hoàn theo thời gian.
Trang 272.47 Chọn B Động năng của vật dao động điều hoà biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.
2.48 Chọn C Áp dụng công thức tính cơ năng 2 2 ) 2 A 2
T
2 ( m 2
1 A m 2
1
2.49 Chọn B Chú ý cần phân biệt khái niệm tần số góc ω trong dao động điều hoà với tốc độ góc là
đạo hàm bậc nhất của li độ góc theo thời gian α’ = v/R trong chuyển động tròn của vật
2.50 Chọn C Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo
thời gian và có cùng tần số góc, cùng chu kì, tần số
2.51 Chọn C Áp dụng công thức độc lập với thời gian a = - ω2x dấu (-) chứng tỏ x và a luôn ngược chiều nhau
2.52 Chọn B Với con lắc lò xo ngang vật chuyển động thẳng, dao động điều hoà.
2.53 Chọn B Khi vật ở vị trí có li độ cực đại thì vận tốc của vật bằng không Ba phương án còn lại
đều là VTCB, ở VTCB vận tốc của vật đạt cực đại
2.54 Chọn A Chu kì dao động của con lắc lò xo dọc được tính theo công thức
g
l 2 k
m 2
(*) Đổi đơn vị 0,8cm = 0,008m rồi thay vào công thức(*) ta được T = 0,178s
2.55 Chọn B Lực kéo về (lực phục hồi) có biểu thức F = - kx không phụ thuộc vào khối lượng của
1 f
tần số của con lắc giảm 2 lần
2.58 Chọn B Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với chu
2.61 Chọn B Trong con lắc lò xo ngang lực đàn hồi tác dụng lên vật khi vật ở vị trí x là F = -kx, lực
T
m4
từ đó tính được A = 4rad/s, đường kính 40cm.cm, φ = 0 Thay vào phương trình tổng quát ta được x = 4rad/s, đường kính 40cm.cos(10t)cm
2.63 Chọn B Vận tốc cực đại trong dao động điều hoà được tính theo định luật bảo toàn cơ năng vmax
= 0,8m/s = 80cm/s (Chú ý đổi đơn vị của x0 = 4rad/s, đường kính 40cm.cm = 0,04rad/s, đường kính 40cm.m)
2.64 Chọn C Công thức tính cơ năng của con lắc lò xo 2
0 2
0 mv 2
1 kx 2
1
Trang 282.65 Chọn C Con lắc gồm lò xo k và vật m dao động với chu kì
k
m 2
vật m’ dao động với tần số
' m
k 2
1 ' f
2.66 Chọn D Xem hướng dẫn và làm tương tự câu 2.62.
2.67 Chọn B Theo bảo toàn cơ năng trong dao động điều hoà ta có biểu thức tính biên độ dao động
2 0 2
4rad/s, đường kính 40cm.0rad/s Từ cách kích thích ban đầu để tạo nên dao động ta có Acosφ = 0cm và - Asinφ = 200cm/s, từ
đó tính được A = 5cm, φ = π/2 Thay vào phương trình tổng quát ta được x = 5cos(4rad/s, đường kính 40cm.0t
-2
)cm
2.69 Chọn B Khi con lắc có khối lượng m1 nó dao động với chu kì
k
m2
k
m2
2 2
1 T T
2.70 Chọn C Khi độ cứng của lò xo là k1 thì chu kì dao động của con lắc là
1 1
k
m 2
T ,
2 2
k
m 2
nối tiếp thì chu kì dao động của con lắc là
k
m 2
T với
2
1 k
1 k
1 k
1
2 2
1 T T
2.71 Chọn A Khi độ cứng của lò xo là k1 thì chu kì dao động của con lắc là
1 1
k
m 2
2 2
k
m 2
song thì chu kì dao động của con lắc là
k
m 2
2 2 1
2 1
TT
T.TT
1 f
2.75 Chọn B Lực kéo về (lực hồi phục) trong con lắc đơn là thành phần trọng lực tác dụng lên vật
lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật
Trang 292.76 Chọn C Tỉ số giữa trọng lượng và khối lượng của con lắc chính là gia tốc trọng trường tại nơi
vật dao động
2.77 Chọn B Chu kì của con lắc đơn T 2 g l , suy ra chiều dài của con lắc là
l = T2g/(4rad/s, đường kính 40cm.π2) = 0,24rad/s, đường kính 40cm.8m = 24rad/s, đường kính 40cm.,8cm
2.78 Chọn C Xem hướng dẫn và làm tương tự câu 2.77.
2.79 Chọn C Con lắc đơn khi chiều dài là l1 = 1m dao động với chu kì
g
l 2
2 →
1 2 1
2
l
lT
T
→ T2 = 4rad/s, đường kính 40cm.,4rad/s, đường kính 40cm.6s
2.80 Chọn C Con lắc đơn khi chiều dài là l1 dao động với chu kì
g
l 2
g
l 2
1 T T
2.81 Chọn B Khi con lắc đơn có độ dài l, trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện được 6 dao động điều hoà.t nó thực hiện được 6 dao động
Người ta giảm bớt độ dài của nó đi 16cm = 0,16m, cũng trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện được 6 dao động điều hoà.t như trước nó thực hiện được 10 dao động Ta có biểu thức sau:
g
16 , 0 l 2 10 g
l 2 6 T 10
T
6
2.82 Chọn C Con lắc đơn có độ dài l1, trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện được 6 dao động điều hoà.t nó thực hiện được 4rad/s, đường kính 40cm dao động
động Ta có biểu thức sau:
g
l 6 , 1 2 5 g
l 2 4 T 5 T 4
2 1
1,00m, và suy ra l2 = 0,64rad/s, đường kính 40cm.m = 64rad/s, đường kính 40cm.cm
2.83 Chọn B
Chu kì của con lắc khi ở mặt đất là
g
l 2
T 3600 24
68s
2.84 Chọn B Thời gian con lắc đi từ VTCB đến vị trí có li độ cực đại là T/4rad/s, đường kính 40cm
2.85 Chọn A.
Vận dụng quan hệ giữa chuyển động tròn đều và dao động
điều hoà, ta có thời gian vật chuyển động từ VTCB (t=0, x=0)
đến vị trí có li độ x = A/2 là
12
T T / 2
6 / 6 /
x
π/6
Trang 30Xem hướng dẫn và làm tương tự câu 1.87.
2.87 Chọn D Áp dụng công thức tính chu kì dao động của con lắc vật lí 2
2 4
mgd T I mgd
I 2 T
2.88 Chọn A Theo định nghĩa về hai dao động cùng pha, khi có độ lệch pha là Δt nó thực hiện được 6 dao động điều hoà.φ = 2nπ (với nZ).)
2.89 Chọn B Hai dao động ) cm
6 t cos(
4rad/s, đường kính 40cm.
6 t cos(
5
ban đầu nên chúng là hai dao động cùng pha
2.90 Chọn C Biên độ dao động tổng hợp được tính theo công thức A A12 A22 2 A1A2cos
không phụ thuộc vào tần số của hai dao động hợp thành Như vậy kết luận biên độ của dao động tổng hợp phụ thuộc vào tần số chung của hai dao động hợp thành là không đúng
2.91 Chọn C Biên độ dao động tổng hợp được tính theo công thức A A12 A22 2 A1A2cos Suy
5cm Do chưa biết độ lệch pha giữa hai dao động hợp thành nên ta không thể tính biên độ dao động tổng hợp một cách cụ thể
2.92 Chọn D Xem hướng dẫn và làm tương tự câu 2.91.
2.93 Chọn A Xem hướng dẫn và làm tương tự câu 2.91.
2.94 Chọn B Đưa phương trình dao động thành phần x1 = sin2t (cm) về dạng cơ bản x1 = cos(2t – π/2) (cm), ta suy ra A1 = 1cm, φ1 = - π/2 và từ phương trình x2 = 2,4rad/s, đường kính 40cm.cos2t (cm) suy ra A2 = 2,4rad/s, đường kính 40cm.cm, φ2 = 0
2 2
2.95 Chọn A Xem hướng dẫn và làm tương tự câu 1.94rad/s, đường kính 40cm để tính biên độ dao động Tính pha ban đầu
dựa vào hai công thức
A
sinAsinA
đầu φ = - /3, thay vào phương trình cơ bản x = Asin(ωt + φ) ta được phương trình x = sin(100t -
/3)cm
2.96 Chọn C
Cách 1: Tổng hợp ba dao động điều hoà x = x1 + x2 + x3 ta có thể tổng hợp hai dao động x1 và x2
tìm
Cách 2: Dùng công thức tổng hợp n dao động diều hoà cùng phương, cùng tần số:
Biên độ:
2 n n 2
2 1 1 2 n n 2
2 1
1 sin A sin A sin ) ( A cos A cos A cos ) A
sinAsinAsin 1 1 2 2 n n ,
A
cosA
cosAcosAcos 1 1 2 2 n n
n n 2
2 1 1
n n 2
2 1 1
cos A
cos A cos A
sin A
sin A sin A tan
2.97 Chọn C Đưa các phương trình dao động về cùng dạng sin hoặc cos tìm pha ban đầu của mỗi dao
động thành phần, sau đó vận dụng công thức tính biên độ dao động tổng hợp
Trang 312.98 Chọn D Xem hướng dẫn và làm tương tự câu 1.97.
2.99 Chọn B Xem hướng dẫn và làm tương tự câu 1.95.
2.100 Chọn D Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức và mối
quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức với tần số dao động riêng Khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng thì biên độ dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại (hiện tượng cộng hưởng)
2.101 Chọn C Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần là do lực ma sát và lực cản của môi trường.
2.102 Chọn C Trong thực tế bao giờ cũng có ma sát, do đó dao động thường là dao động tắt dần
Muốn tạo ra một dao động trong thời gian dài với tần số bằng tần số dao động riêng người ta phải cungcấp cho con lắc phần năng lượng bằng phần năng lượng bị mất sau mỗi chu kì
2.103 Chọn D Xem hướng dẫn và làm tương tự câu 2.100.
2.104 Chọn A Do có ma sát và lực cản môi trường nên có một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt
năng
2.105 Chọn D Con lắc lò xo ngang khi dao động trên mặt phẳng ngang chịu tác dụng của lực ma sát
kA - kA =μmg(A +A )ÞΔt nó thực hiện được 6 dao động điều hoà.A=A -A =
2.106 Chọn B Con lắc lò xo ngang khi dao động trên mặt phẳng ngang chịu tác dụng của lực ma sát
động bằng không Độ giảm cơ năng bằng độ lớn công của lực ma sát sinh ra từ khi vật bắt đầu dao
1
kA =μmgs
2.107 Chọn A Xem hướng dẫn và làm tương tự câu 1.100.
2.108 Chọn D Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức.
2.109 Chọn D Điều kiện xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc
dao động riêng hoặc, tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng, hoặc chu kì lực cưỡng bức bằng chu kì dao động riêng
2.110 Chọn A Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
2.111 Chọn C Mỗi bước đi người đó lại tác dụng lên nước trong xô một lực do đó trong quá trình
bước đi người đó tác dụng lên nước trong xô một lực tuần hoàn với chu kì bằng chu kì của bước đi Đểnước trong xô sóng sánh mạnh nhất thì dao động của nước trong xô phải xảy ra hiện tượng cộng hưởng, tức là mỗi bước đi người đó phải mất một thời gian bằng chu kì dao động riêng của nước trong
xô Vận tốc của người đó là v = 50cm/s
2.112 Chọn D Xem hướng dẫn và làm tương tự câu 1.111 ta được v = 5m/s = 18km/h.
2.113 Chọn B Xem hướng dẫn và làm tương tự câu 1.111 Chu kì dao động riêng của ba lô là
Trang 322.115 Chọn B Chu kì dao động của chất điểm là T= t =60=1,5s
2.116 Chọn A Phương trình dao động của chất điểm là x = Acos(ωt + φ), tần số góc dao động của
chất điểm là ω = 2πf = 10π(rad/s), thay pha dao động (ωt + φ) =
3
2
và li độ của chất điểm là x =
2.117 Chọn A Từ phương trình x = 2cos(4rad/s, đường kính 40cm.πt –π/3)cm ta có phương trình vận tốc v = - 8πsin(4rad/s, đường kính 40cm.πt
trục toạ độ Tại thời điểm t = 0,25s ta có x = -1cm và v = - 4rad/s, đường kính 40cm.πcm/s < 0 chứng tỏ tại thời điểm t = 0,25s chất điểm chuyển động qua vị trí -1cm theo chiều âm trục toạ độ Lại thấy 0,25s < 0,5s = T tức là đến
1cm đến vị trí biên x = 2cm rồi quay lại vị trí x = -1cm Quãng đường chất điểm chuyển động được trong khoảng thời gian đó là s = 1cm + 3cm = 4rad/s, đường kính 40cm.cm
2.118 Chọn D Khi vật ở vị trí cách VTCB 4rad/s, đường kính 40cm.cm có vận tốc bằng không biên độ dao động
là Δt nó thực hiện được 6 dao động điều hoà.l = 4rad/s, đường kính 40cm.cm = 0,04rad/s, đường kính 40cm.m Vận tốc của vật khi qua VTCB được tính theo công thức:
m Δt nó thực hiện được 6 dao động điều hoà.l = 0,6283m/s = 62,83cm/s
2.119 Chọn A Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà có lực đàn hồi cực đại tác dụng lên vật
2.120 Chọn D Từ phương trình dao động x = 4rad/s, đường kính 40cm.cos(4rad/s, đường kính 40cm.πt)cm tại thời điểm t = 0 ta có x0 = 4rad/s, đường kính 40cm.cm tức là vật
ở vị trí biên độ x = A, sau đó vật chuyển động ngược chiều trục toạ độ và đi được quãng đường 6cm khi đó vật chuyển động qua vị trí x = -2cm theo chiều âm lần thứ nhất Giải hệ phương trình và bất phương trình: 4rad/s, đường kính 40cm.cos(4rad/s, đường kính 40cm.πt) = -2cm
2.121 Chọn C Chu kì dao động của con lắc lò xo dọc được tính theo công thức T=2π m=2π Δt nó thực hiện được 6 dao động điều hoà.l
với Δt nó thực hiện được 6 dao động điều hoà.l = 2,5cm = 0,025m, g = π2m/s2 suy ra T = 0,32s
2.122 Chọn D Từ phương trình x = 4rad/s, đường kính 40cm.cos(2t)cm suy ra biên độ A = 4rad/s, đường kính 40cm.cm = 0,04rad/s, đường kính 40cm.m, và tần số góc ω =
Trang 33A sự truyền chuyển động cơ trong không khí.
B những dao động cơ lan truyền trong môi trường vật chất
C chuyển động tương đối của vật này so với vật khác
D sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường
3.2 Bước sóng là
A quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1 giây
B khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha
C khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng pha
D khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng
3.3 Một sóng cơ có tần số 1000Hz truyền đi với tốc độ 330 m/s thì bước sóng của nó có giá trị nào sau
đây?
3.4 Sóng ngang là sóng
A lan truyền theo phương nằm ngang
B trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang
C trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng
D trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng
3.5 Bước sóng là
A quãng đường sóng truyền đi trong một giây
B khoảng cách giữa hai bụng sóng sóng gần nhất
C khoảng cách giữa hai điểm của sóng có li độ bằng không ở cùng một thời điểm
D khoảng cách giữa hai điểm của sóng gần nhất có cùng pha dao động
3.6 Phương trình sóng có dạng nào trong các dạng dưới đây:
3.7 Một sóng cơ có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước
sóng được tính theo công thức
3.8 Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ?
A Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn
B Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng
C Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất khí
D Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chân không
3.9 Phát biểu nào sau đây về sóng cơ là không đúng?
A Sóng cơ là quá trình lan truyền dao động cơ trong một môi trường liên tục
B Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang
C Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng
Trang 34D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.
3.10 Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ là không đúng?
A Chu kì của sóng chính bằng chu kì dao động của các phần tử dao động
B Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động
C Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động
D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì
3.11 Sóng cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2
lần thì bước sóng
3.12 Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào
3.13 Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng
cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là
3.14 Một người quan sát một chiếc phao trên mặt hồ thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 36s, khoảng
cách giữa 3 đỉnh sóng lân cận là 24rad/s, đường kính 40cm.m Tốc độ truyền sóng trên mặt hồ là
3.15 Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dao động
cm
x t
u M 4rad/s, đường kính 40cm sin( 200 2 )
3.19 Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz, người ta thấy khoảng cách giữa
hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm Tốc độ truyền sóng trên dây là
3.20 Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u t x)mm
2 1 , 0 ( sin
Trang 35A 0,01s B 0,1s C 50s D 100s.
Chủ đề 2: Phản xạ sóng Sóng dừng.
3.22 Trên một dây có hiện tượng sóng dừng thì
A tất cả phần tử trên dây đều đứng yên
B xuất hiện trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng
C tất cả các điểm trên dây đều dao động với biên độ cực đại
D tất cả các điểm trên dây đều chuyển động với cùng một tốc độ
3.23 Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng Muốn có sóng dừng trên dây thì
chiều dài L phải thoả mãn điều kiện là
3.24 Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì
A tất cả các điểm của dây đều dừng dao động
B nguồn phát sóng dừng dao động
C trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên
D trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới thì dừng lại
3.25 Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi cố dịnh khi chiều dài của
A dây bằng một phần tư bước sóng
B bước sóng gấp đôi chiều dài của dây
C dây bằng bước sóng
D bước sóng bằng một số lẻ chiều dài của dây
3.26 Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì
A tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động
B nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động
C trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên
D trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu
3.27 Khi xảy ra hiện tượng sóng dừng trên, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là
3.28 Một dây đàn dài 4rad/s, đường kính 40cm.0cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát
trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng Bước sóng trên dây là
3.29 Một dây đàn dài 4rad/s, đường kính 40cm.0cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát
trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là
3.30 Dây AB căng nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số
50Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là
Trang 363.31 Một ống sáo dài 80cm, hở hai đầu, tạo ra một sóng đứng trong ống sáo với âm là cực đại ở hai
đầu ống, trong khoảng giữa ống sáo có hai nút sóng Bước sóng của âm là
3.32 Một sợi dây đàn hồi dài 60cm, được rung với tần số 50Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn
định với 4rad/s, đường kính 40cm bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng Tốc độ sóng trên dây là
Chủ đề 3: Giao thoa sóng 3.33 Điều kiện để giao thoa sóng là có hai sóng cùng phương
A chuyển động ngược chiều giao nhau
B cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian
C cùng bước sóng giao nhau
D cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau
3.34 Hai sóng kết hợp là hai sóng cùng phương
A chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ
B luôn đi kèm với nhau
C có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian
D có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn
3.35 Khi một sóng mặt nước gặp một khe chắn hẹp có kích thước nhỏ hơn bước sóng thì
A sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe
B sóng gặp khe phản xạ trở lại
C sóng truyền qua khe giống như một tâm phát sóng mới
D sóng gặp khe rồi dừng lại
3.36 Hiện tượng giao thoa xảy ra khi
A hai sóng chuyển động ngược chiều nhau
B hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau
C hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ gặp nhau
D hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng pha gặp nhau
3.37 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được
tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau:
3.38 Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi
A hai sóng chuyển động ngược chiều nhau
B hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau
C hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ
D hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng pha
3.39 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Trang 37A Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên
độ cực đại
B Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động
C Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động với biên độ cựcđại tạo thành các vân giao thoa
D Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thànhcác đường thẳng cực đại
3.40 Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên
đường nối hai tâm sóng có độ dài là
3.41 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số
50Hz và đo được khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2mm.Bước sóng của sóng trên mặt nước là
3.42 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số
100Hz và đo được khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là4rad/s, đường kính 40cm.mm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
3.43 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số
20Hz, tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M vàđường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
3.44 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f =
cực đại Giữa M và đường trung trực có 2 dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
3.45 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f =
đại Giữa M và đường trung trực không có dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
3.46 Âm thoa điện mang một nhánh chĩa hai dao động với tần số 100Hz, chạm mặt nước tại hai điểm
S1 và S2 là
Chủ đề 4: Sóng âm Nguồn nhạc âm 3.47 Cảm giác về âm phụ thuộc vào
3.48 Độ cao của âm phụ thuộc vào
Trang 383.49 Giá trị mức cường độ âm mà tai con người có thể nghe được là
3.50 Âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra có mối liên hệ với nhau như thế nào?
A Hoạ âm có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản
B Tần số hoạ âm bậc 2 lớn gấp đôi tần số âm cơ bản
C Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2
D Tốc độ âm cơ bản lớn gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2
3.51 Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng gì?
A Làm tăng độ cao và độ to của âm
B Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định
C Vừa khuyếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra
D Tránh được tạp âm và tiếng ồn, làm cho tiếng đàn trong trẻo
3.52 Tốc độ truyền âm trong không khí là 34rad/s, đường kính 40cm.0m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng
một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m Tần số của âm là
3.53 Một sóng cơ có tần số f = 1000 Hz lan truyền trong không khí Sóng đó được gọi là
3.54 Sóng cơ lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ có
3.55 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Sóng âm là sóng cơ có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20kHz
B Sóng hạ âm là sóng cơ có tần số nhỏ hơn 16Hz
C Sóng siêu âm là sóng cơ có tần số lớn hơn 20kHz
D Sóng âm thanh bao gồm cả sóng âm, hạ âm và siêu âm
3.56 Tốc độ âm trong môi trường nào sau đây là lớn nhất?
3.57 Một sóng âm 4rad/s, đường kính 40cm.50Hz lan truyền với tốc độ 360m/s trong không khí Độ lệch pha Δt nó thực hiện được 6 dao động điều hoà.φ giữa hai
điểm cách nhau 1m trên một phương truyền sóng là
3.58 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
3.59 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”
B Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó “bé”
C Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”
Trang 39D Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm.
3.60 Hộp cộng hưởng có tác dụng
3.61 Một ống trụ có chiều dài 1m Ở một đầu ống có một pittông để có thể điều chỉnh chiều dài cột
khí trong ống Đặt một âm thoa dao động với tần số 660Hz ở gần đầu hở của ống Tốc độ âm trongkhông khí là 330m/s Để có cộng hưởng âm trong ống ta phải điều chỉnh ống đến độ dài
Chủ đề 5: Hiệu ứng Đôp-ple 3.62 Hiệu ứng Đôp-ple gây ra hiện tượng gì?
A Thay đổi cường độ âm khi nguồn âm chuyển động so với người nghe
B Thay đổi độ cao của âm khi nguồn âm của so với người nghe
C Thay đổi âm sắc của âm khi người nghe chuyển động lại gần nguồn âm
D Thay đổi cả độ cao và cường độ âm khi nguồn âm chuyển động
3.63 Trong trường hợp nào dưới đây thì âm do máy thu ghi nhận được có tần số lớn hơn tần số của âm
do nguồn phát ra?
A Nguồn âm chuyển động ra xa máy thu đứng yên
B Máy thu chuyển động ra xa nguồn âm đứng yên
C Máy thu chuyển động lại gần nguồn âm đứng yên
D Máy thu chuyển động cùng chiều, cùng tốc độ với nguồn âm
3.64 Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm mà máy thu thu được tăng lênkhi nguồn âm chuyển động lại gần máy thu
B Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm mà máy thu thu được giảm đikhi nguồn âm chuyển động ra xa máy thu
C Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm mà máy thu thu được tăng lênkhi máy thu chuyển động lại gần nguồn âm
D Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm mà máy thu, thu được khôngthay đổi khi máy thu và nguồn âm cùng chuyển động hướng lại gần nhau
3.65 Khi nguồn phát âm chuyển động lại gần người nghe đang đứng yên thì người này sẽ nghe thấy
một âm có
A bước sóng dài hơn so với khi nguồn âm đứng yên
B cường độ âm lớn hơn so với khi nguồn âm đứng yên
C tần số nhỏ hơn tần số của nguồn âm
D tần số lớn hơn tần số của nguồn âm
3.66 Tiếng còi có tần số 1000 Hz phát ra từ một ôtô đang chuyển động tiến lại gần bạn với tốc độ
10m/s, tốc độ âm trong không khí là 330 m/s Khi đó nghe được âm có tần số là
3.67 Tiếng còi có tần số 1000Hz phát ra từ một ôtô đang chuyển động tiến ra xa bạn với tốc độ 10m/s,
tốc độ âm trong không khí là 330m/s Khi đó nghe được âm có tần số là
Trang 40Các câu hỏi và bài tập tổng hợp 3.68 Một sóng cơ lan truyền trên sợi dây đàn hồi, trong khoảng thời gian 6s sóng truyền được 6m Tốc
độ truyền sóng trên dây là
3.69 Một sóng ngang lan truyền trên một dây đàn hồi rất dài, đầu O của sợi dây dao động theo phương
trình u = 3,6sin(πt)cm, tốc độ truyền sóng bằng 1m/s Phương trình dao động của một điểm M trên dâycách O một đoạn 2m là
3.70 Đầu O của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên
độ 3cm với tần số 2Hz Sau 2s sóng truyền được 2m Chọn gốc thời gian là lúc điểm O đi qua VTCBtheo chiều dương Li độ của điểm M cách O một khoảng 2m tại thời điểm 2s là
3.72 Dùng một âm thoa có tần số rung f = 100Hz để tạo ra tại 2 điểm O1 và O2 trên mặt nước hai
truyền sóng trên mặt nước là
3.73 Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (nguồn điểm) một khoảng NA = 1m, có mức cường độ
3.74 Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (nguồn điểm) một khoảng NA = 1m, có mức cường độ
N một khoảng NB = 10m là
3.75 Một sợi dây đàn hồi AB được căng theo phương ngang, đầu A cố định, đầu B được rung nhờ
một dụng cụ để tạo thành sóng dừng trên dây Tần số rung là 100Hz và khoảng cách giữa hai nút sóngliên tiếp là l = 1m Tốc độ truyền sóng trên dây là: