1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi trắc nghiệm môn toán khối A

3 208 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 81,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

34). Bất phương trình có tập nghiệm là : A). 1 ; + ∞) B). 1; 4 C). 4 ; + ∞) D). ( ∞; 0 4 ; + ∞) 35). Bất phương trình có tập nghiệm bằng : A).  3; 1 B).  3; 16; 10 C). 6; 10 D). 1; 6 36). Bất phương trình có tập nghiệm là : A). 1; 2 B).  ;   2 ; + ∞) C).  ; 2 D).  ; 2 37). Bất phương trình có tập nghiệm bằng: A).  2; 1 B).  1; + ∞) C).  2; + ∞) D).  1; 6 38). Bất phương trình có tập nghiệm bằng: A).  2; 223; 27 B). 2; 23 C). 23; 27 D).  2; 2 39). Bất phương trình có tập nghiệm bằng : A). 2; 5 B). 1; 5 C). 1; 25; + ∞) D). 1; 2 40). Tìm m để bất phương trình có nghiệm. A). m  B). m  3 C). m  3 D). m  41). Bất phương trình 1   2 có tập nghiệm bằng. A). ( ∞; 1 ; + ∞) B).  1; 

Trang 1

ĐỀ SỐ 543

34) Tìm m để bất phương trình

2

(3 − x )(1 + x ) 4 + − − + x 2 x + ≥ 3 m

có nghiệm

A)

15

4

≤ m ≤ 6 B) 4 ≤ m ≤ 6 C) m ≥ 6 D) m ≤ 6

35) Bất phương trình

2 x + ≤ − 1 x 1

có tập nghiệm là : A) [4 ; + ∞) B) [1; 4] C) [1 ; + ∞) D) (- ∞; 0]

∪[4 ; + ∞)

36) Bất phương trình - 1 ≤

1

x

≤ 2 có tập nghiệm bằng

A) [- 1;

1

2

] B) (- ∞; 0)∪(

1 2

; + ∞) C) (- ∞; - 1]∪ (0; + ∞) D) (-

∞; - 1]∪[

1

2

; + ∞)

39) Bất phương trình

1 6 3 1

2

1 3

− + −

có tập nghiệm bằng : A) [1; 2]∪[5; + ∞) B) [1; 5] C) [2; 5] D) [1; 2]

40) Bất phương trình

3 10 4 ( 3)(10 ) 29

có tập nghiệm bằng : A) [6; 10] B) [- 3; 1] C) [- 3; 1]∪[6; 10] D) [1; 6]

41) Bất phương trình x2 + 2x - 8 ≤ 0 có tập nghiệm là :

A) (- 4; 2) B) [- 2; 4] C) (- 2; 4) D) [- 4; 2] 42) Bất phương trình

2 (2 x + 1)( x + + − 1) 9 5 2 x + 3 x + < 4 0

có tập nghiệm bằng:

A) (0; 1)∪(-

5 2

; -

3 2 ) B) ( -

3 2

; 0 ) C) (-

5 2

; 1) D) (- ∞; -

5 2 )∪(1; + ∞)

43) Tìm m để bất phương trình

2 7

có nghiệm

A) m ≤ 3 2 B) m ≤ 3 C) m ≥ 3 D) m ≥ 3 2

Trang 2

44) Bất phương trình

2 5

1 7

x

+ − − ≥

có tập nghiệm bằng :

A) (7; + ∞) B) [- 2; 2] C) [

1 4

; 2] D) [2; 7) 46) Bất phương trình

x + x + < x +

có tập nghiệm là :

A) (- ∞; -

1 2 )∪ (1; + ∞) B) (1; + ∞)

C) (- ∞; -

2 3 )∪ (1; + ∞) D) (- ∞;

5 13 2

− −

]∪(1; + ∞) 47) Bất phương trình

2 27 7

có tập nghiệm bằng:

A) [23; 27] B) [2; 23] C) [- 2; 2] D) [- 2; 2]∪[23;

27]

48) Tìm m để bất phương trình

1 5

x − + − ≥ x m

có nghiệm

A) m ≤ 2 2 B) m ≥ 2 C) m ≤ 2 D) m ≥ 2 2

49) Bất phương trình

có tập nghiệm bằng : A) (- ∞; - 2] B) [2; + ∞) C) (1; 2] D) [1; 2]

45) Tìm m để bất phương trình

2

có nghiệm

A) m ≤ 2 B) 2 ≤ m ≤

9 4

C) m ≤

9 4

D) ∀m ∈ 50) Bất phương trình

2

( x + 2)( x + − 1) x + 3 x + > 5 3

có tập nghiệm là : A) (- ∞; - 4)∪(1; + ∞) B) (- ∞; - 1)∪(4; + ∞) C) (- 4; 1) D) (- 1; 4) 32) Bất phương trình - 3x2 + 2x - 5 > 0 có tập nghiệm là :

A) ∅ B) R \ {

1 3

1 3 }

Trang 3

33) Bất phương trình - 16x2 + 8x - 1 ≥ 0 có tập nghiệm bằng :

A) [

1

4

; + ∞) B) R \ {

1 4 } C) ∅ D) {

1 4 } 37) Tìm m để bất phương trình

có nghiệm

A) m ≥ 3 B) m ≥ 0 C) 0 ≤ m ≤ 3 D) m = 3

38) Bất phương trình

4

4

x

có tập nghiệm bằng : A) {- 4}∪[4;+ ∞) B) [3; + ∞) C) [4; + ∞) D) [3; 4]

Ngày đăng: 04/04/2016, 10:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w