1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tin học cơ sở 4 Biến và các kiểu dữ liệu

41 453 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 883 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

– Dữ liệu phải được nhập vào các biến.. Nếu không có toán tử địa chỉ, giá trị của biến sẽ không được cập nhật – Thư viện: stdio.h Lê Nguyên Khôi... • Biến lưu giá trị thuộc một kiểu

Trang 1

Tin học cơ sở 4

Biến và Các Kiểu Dữ Liệu Cơ Bản

Trang 2

Lệnh xuất dữ liệu – printf

Xuất dữ liệu ra màn hình:

printf("%i - %i = %i\n", a, b, a - b);

– Các ký tự hằng được in nguyên văn

– Các ký tự định dạng được thay bằng giá trị của biểu thức

Trang 3

Nhập dữ liệu từ màn hình:

scanf("%i %i", &a, &b);

– Trong chuỗi định dạng chỉ có ký tự định dạng và khoảng

trắng.

– Dữ liệu phải được nhập vào các biến.

– Trước tên biến phải ghi dấu & - toán tử địa chỉ Nếu không có

toán tử địa chỉ, giá trị của biến sẽ không được cập nhật – Thư viện: stdio.h

Lê Nguyên Khôi

Trang 4

#include <stdio.h>

int main(void) {

Trang 6

• Biến lưu giá trị thuộc một kiểu DL nào đó.

• Để sử dụng biến: đặt tên hợp lệ -> khai báo biến

• Biến được lưu trong bộ nhớ bằng một dãy liên tục các ô nhớ

• Mỗi biến có ba thuộc tính:

– Tên

– Kiểu

– Giá trị hiện tại

• Phải khai báo biến trước khi sử dụng

Trang 7

double length, width;

• Khởi tạo giá trị ngay khi khai báo:

<Kiểu Dữ Liệu> <Tên Biến> = <Giá Trị>;

Trang 8

Tên biến

• Dùng để định danh biến

• Bắt đầu bằng chữ cái, tiếp đến là các chữ cái, chữ số hoặc dấu gạch chân

• Không được trùng với từ khóa của C/C++

• C phân biệt chữ thường và chữ hoa

• Tên biến nên gợi nghĩa và ngắn gọn

• Ví dụ: i, k53, X, nchars, numberOfChars,

number_of_chars.

Trang 9

Quy tắc đặt tên

• Dễ đọc, dễ hiểu

• Không nên bắt đầu bằng dấu gạch chân (_)

• Dùng chữ in hoa cho các ký tự đầu của mỗi từ:

Trang 10

Từ khóa của C

Trang 11

Từ khóa của C++

Lê Nguyên Khôi

Trang 12

Các kiểu DL cơ bản

• Các kiểu số nguyên.

• Các kiểu số thực.

Trang 13

Giá trị lớn nhất

Số lượng bytes (miền giá trị) của mỗi kiểu phụ thuộc vào trình dịch

Giá trị được định nghĩa trong thư viện limits.h

Đa phần sử dụng kiểu int

Lê Nguyên Khôi

Trang 14

unsigned long big = ULONG_MAX;

printf("minimum int = %i, ", INT_MIN);

printf("maximum int = %i\n", INT_MAX);

printf("maximum unsigned = %u\n", UINT_MAX);

printf("maximum long int = %li\n", LONG_MAX);

printf("maximum unsigned long = %lu\n", big);

unsigned long big = ULONG_MAX;

printf("minimum int = %i, ", INT_MIN);

printf("maximum int = %i\n", INT_MAX);

printf("maximum unsigned = %u\n", UINT_MAX);

printf("maximum long int = %li\n", LONG_MAX);

printf("maximum unsigned long = %lu\n", big);

return 0;

} minimum int = -32768, maximum int = 32767 maximum unsigned = 65535

maximum long int = 2147483647 maximum unsigned long = 4294967295

minimum int = -32768, maximum int = 32767 maximum unsigned = 65535

maximum long int = 2147483647 maximum unsigned long = 4294967295

Trang 15

printf("minimum char = %i, ", CHAR_MIN);

printf("maximum char = %i\n", CHAR_MAX);

printf(“Sau '%c' la '%c'\n", lower_a, lower_a + 1);

printf(“Ky tu in hoa '%c'\n", lower_m - 'a' + 'A');

printf("minimum char = %i, ", CHAR_MIN);

printf("maximum char = %i\n", CHAR_MAX);

printf(“Sau '%c' la '%c'\n", lower_a, lower_a + 1);

printf(“Ky tu in hoa '%c'\n", lower_m - 'a' + 'A');

Trang 16

Số nguyên trong các cơ số khác

• Các hệ cơ số có thể thực hiện được: cơ số 8 (octal),

cơ số 10 (decimal), cơ số 16 (hexadecimal)

int dec = 20, oct = 020, hex = 0x20;

printf("dec=%d, oct=%d, hex=%d\n", dec, oct, hex);

printf("dec=%d, oct=%o, hex=%x\n", dec, oct, hex);

int dec = 20, oct = 020, hex = 0x20;

printf("dec=%d, oct=%d, hex=%d\n", dec, oct, hex);

printf("dec=%d, oct=%o, hex=%x\n", dec, oct, hex);

return 0;

} dec=20, oct=16, hex=32 dec=20, oct=20, hex=20 dec=20, oct=16, hex=32 dec=20, oct=20, hex=20

Trang 17

Các kiểu số thực

Name #bytes format Max val Min val

long double 12 %Lf %Le

%Lg

LDBL_MIN LDBL_MAX

Số lượng bytes (miền giá trị) của mỗi kiểu phụ thuộc vào trình dịch Giá trị được định nghĩa trong thư viện float.h

Đa phần sử dụng kiểu double

Lê Nguyên Khôi

Trang 18

f= 3.14 g=1.20e-05 h=5e+09

Trang 19

Kiểu boolean và void

• Trong C:

– Không có kiểu boolean (logic)

– Sử dụng kiểu int để thay thế:

• 0  false (sai), tất cả các giá trị khác  true (đúng)

• void:

– Hàm không trả lại bất kỳ giá trị nào

– Được dùng để khai báo kiểu trả lại của các Hàm mà

không có giá trị trả lại hoặc ta không quan tâm đến giá trị trả lại

Lê Nguyên Khôi

Trang 20

Biểu diễn các giá trị của biến

1.414F Căn bậc hai của 2 float

Trang 22

Khai báo hằng

• Cách 1:

const double TOC_DO_ANH_SANG = 1079252848.8; const double TOC_DO_ANH_SANG = 1.079e+9;

• Chỉ khác cách khai báo biến ở từ khóa const

• Không được phép thay đổi giá trị của hằng

Trang 23

const long double PI = 3.141592653590L;

const int NGAY_TRONG_TUAN = 7;

const long double PI = 3.141592653590L;

const int NGAY_TRONG_TUAN = 7;

Trang 24

const doule TOC_DO_ANH_SANG = 1079252848.8;

const doule TOC_DO_ANH_SANG = 1.079e+9;

Trang 25

int ngay = CHU_NHAT;

long flag = USE_API;

#include <stdio.h>

long flag = USE_API;

Tìm từ “PI”, thay bằng 3.1415

Không thay thế “PI”

Lưu ý: không có

“=” và “;”

Lê Nguyên Khôi

Trang 27

• Biến phải được gán giá trị trước khi sử dụng;

–Nếu không thì sao?

Lê Nguyên Khôi

Trang 28

• ++ tăng lên 1: x++; tương đương x=x+1;

• giảm đi 1 : x ; tương đương x=x-1;

Trang 29

++ và

• ++: tăng giá trị lên 1

• : giảm giá trị xuống 1

• Có thể đặt trước hoặc sau biến

// ví dụ y = 5

// như vậy, y = 6 nhưng x = 5

Trang 30

Chuyển đổi kiểu DL cơ bản

• Có thể gán giá trị kiểu dữ liệu này cho biến thuộc kiểu dữ liệu khác

<biến int> = <giá trị double>

<biến double> = <giá trị int>

Trang 31

Chuyển đổi kiểu DL cơ bản

• Chuyển kiểu dữ liệu một cách chủ động

<biến int> = (int) <giá trị double>

< biến double> = (double) <giá trị int>

Trang 33

Ví dụ về toán tử chia “/”

• Trình biên dịch dựa vào kiểu của các toán

hạng để quyết định phép chia tương ứng

int main(void) {

int i = 5, j = 4, k; double f = 5.0, g = 4.0, h;

“i”, “j” kiểu int, “/” là

phép chia lấy nguyên

Trang 35

Các phép toán logic

Toán tử Sử dụng Trả về true (đúng) nếu

&& TH1 && TH2 TH1 và TH2 cùng đúng, đánh giá

Trang 37

Bitwise operators & ^ |

Logical operators && ||

Trang 38

Tính giá trị của các biểu thức

• Trong 1 biểu thứ, các phép toán có độ ưu tiên cao hơn được thực hiện trước

• Nếu cùng mức ưu tiên thì thực hiện từ trái qua phải

• Ví dụ: ‘*’ thực hiện trước ‘+’.

• Nên sử dụng cặp dấu ()

– x + y * 2 -> x + (y * 2)

Trang 39

Kiểu enum

• Một cách khác dùng để khai báo hằng

enum <tên kiểu> {<giá trị 1>,< giá trị 2>,…} enum THANG {MOT, HAI, BA, …}

enum NGAY {THU2, THU3, THU4, …}

• Sử dụng enum khi không quan tâm tới giá trị của kiểu:

– Chỉ cần biết tên của thứ trong tuần, tên của tháng trong năm chứ không cần biết giá trị là bao nhiêu.

enum THANG {MOT, HAI, BA, …}

enum NGAY {THU2, THU3, THU4, …}

enum MON_HOC {TOAN, LY, HOA, VAN, …}

Trang 40

Kích thước - sizeof (Obj)

• Cho biết kích thước của đối tượng theo đơn vị byte

return 0;

} "big" su dung 4 bytes short su dung 2 bytes

double su dung 8 bytes

"big" su dung 4 bytes short su dung 2 bytes double su dung 8 bytes

Ngày đăng: 03/04/2016, 21:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN