BỆNH ÁN TRÌNH BỆNH I... BỆNH SỬ 1 Lý do vào viện: tức ngực, khó thở 2 Quá trình bệnh lý: bệnh khởi phát cách ngày nhập viện 10 ngày với đau đầu + ho có đàm đến khám tại tuyến dưới điều
Trang 1BỆNH ÁN TRÌNH BỆNH
I Phần hành chính
Họ và tên: TRẦN THỊ DỆ
Tuổi: 74 Giới: Nữ
Địa chỉ: An ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình Ngày vào viện: 18/11/2014
Ngày làm bệnh án: 10/12/2014
Trang 2BỆNH SỬ
1) Lý do vào viện: tức ngực, khó thở
2) Quá trình bệnh lý: bệnh khởi phát cách ngày
nhập viện 10 ngày với đau đầu + ho có đàm đến khám tại tuyến dưới điều trị ho vẫn không hết, khó thở nhẹ cả ngày Đau ngực nhiều, cảm giác tức sau xương ức, đau không liên quan đến gắng sức, lan lên vai, cổ ,hàm, lan ra sau lưng, không
có tư thế giảm đau, đau tăng khi ho Sau đó
được nhập viện Tỉnh rồi chuyển BVTW
Trang 3TIỀN SỬ
Bản thân:
- 5 năm trước được chẩn đoán bệnh van tim
- 1 năm nay được điều trị với Hẹp hở 2 lá, suy tim điều trị không thường xuyên
- Không có tiền sử THA
Trang 4GHI NHẬN LÚC VÀO VIỆN
• Bệnh tỉnh táo, tiếp xúc rất tốt
• Không phù
• Mạch 90l/p HA: 130/70mmHg
• Tim đều, thổi tâm thu 3/6 ở ổ chủ
• Ho nhiều, rale ẩm 2 đáy phổi phải
• Gan không lớn
Chẩn đoán: Hẹp van ĐMC – TD BMV – Viêm phổi
Trang 5• Bệnh nhân được làm các xét nghiệm : CTM, CRP, ECG, DGD, Sinh hóa máu, men tim, XQ Phổi, SA tim
• Được điều trị với:
– Oxatalis 1g x lọ TM (chia 2) (Test) – WBC : 17,9G/l – ACC 2 gói uống chia 2
– Tanatril 10mg ¼v uống
– Lypanthyl (statin) 145mg x 1v uống 20h
Trang 6DIỄN TIẾN
20/11/2014
Bệnh nhân ho khạc đàm có giảm
Đau ngực vùng sau xương ức, thỉnh thoảng nhói nhẹ, tăng khi ho nhiều
Tim đều rõ, mạch 80l/p, HA: 120/70mmHg Không phù, gan không lớn
Tiểu # 1000ml/24h
Trang 724/11/2014
Mệt ngực, cảm giác hơi xoàng
Còn ho rải rác kèm đàm lượng ít
Phổi không rale
Tim đều rõ, HA: 120/80mmHg
27/11/2014 – 4/12/2014
Không ho không đau ngực, phổi không rale Tim đều, TTT 3/6 ổ chủ
Trang 88-10/12/2014
Bệnh nhân van xoàng đầu
Mệt ngực nhiều cơn kéo dài 10 phút HA: 120/80mmHg
TTT 3/6 ổ chủ, ổ gs III trái, ổ 2 lá
Trang 9
CLS
• ECG:
– Nhịp xoang
– Trục trung gian
– Dày thất trái
– Tăng gánh tâm thu
Trang 11Siêu âm tim
LVDd: 40mm LVDs: 26mm
Ao: 25mm OG: 37mm
EF: 64%
Vòng ĐMC: 21mm
Dòng ĐMC: Vmax: 4,6m/s
Max Gd: 85mmHg Hẹp/hở : +/+
PAPs: 30mmHg
Trang 13Van ĐMC vôi hóa, hẹp nặng
Dày IVS
Chênh áp qua van ĐMC
Gmax: 82,8 mmHg
Gmin:60,5mmHg
Các buồng tim không giãn, các thành tim co bóp bình thường
EF: 61,3%
Trang 15• Sinh hóa máu: Bình thường
• Men tim : Bình thường
• CRP (18/11) : 95,2, WBC: 17/9 G/l
• pro – BNP: 1055 (<125) pg/ml
Trang 16ĐIỀU TRỊ TẠI PHÒNG