1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Slide phân tích thiế kế hệ thống Bài 1

80 723 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 2,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần 1: Tổng quan hệ thống thông tin (HTTT) Phần 2: PT&TKHT hướng cấu trúc Phần 3: PT&TK HT hướng đối tượng I. Giới thiệu chung II. Phát triển Hệ thống thông tin 1.1 Tình hình của CNTT 1.2 Hệ thống thông tin 1.3 Khái niệm PT&TK HTTT 1.4 Vai trò của PT&TK HT

Trang 1

PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ

HỆ THỐNG

Nguyen Danh Tu

Department of Applied Mathematics and Informatics

Hanoi University Of Technology

Office location: 1 rd floor, D3, số 1 Đại Cổ Việt

Email: tu_nguyendanh@yahoo.com

Trang 2

GIỚI THIỆU MÔN HỌC

 Tên môn học: Phân tích và thiết kế hệ thống

 Thời lượng: 60 tiết

 Hiểu được các khái niệm về phân tích và thiết kế hệ thống.

 Trình bày được 01 vấn đề của phân tích và thiết kế hệ

thống

 Phân tích và thiết kế được 01 hệ thống thông tin quản lý.

Trang 3

Phân tích & thiết kế 01

Khuyến khích học & trao

đổi

Trang 4

Sách tham khảo

Phân tích và thiết kế các hệ thống thông tin hiện đại -

Nguyễn văn Vị

Phân tích và thiết kế các hệ thống – Nguyễn Văn Ba

Systems analysis and Design - Len Fertuck

Modern Systems analysis & Design - Jeffrey A Hoffer

– Joey F George – Joseph S Valacich

Giáo trình điện tử về phân tích thiết kế hướng đối tượng UML

Trang 5

PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG

Phần 1: Tổng quan hệ thống thông tin (HTTT)

Phần 2: PT&TKHT hướng cấu trúc

Phần 3: PT&TK HT hướng đối tượng

Trang 6

TỔNG QUAN HỆ THỐNG THÔNG TIN

Trang 7

I GIỚI THIỆU CHUNG

Trang 8

1.1 TÌNH HÌNH CỦA CNTT

Trang 10

I GIỚI THIỆU CHUNG

Trang 11

HỆ THỐNG

 Hệ thống là tập hợp các yếu tố, thành phần, đơn vị cùng loại hoặc cùng chức năng có quan hệ hoặc liên hệ chặt chẽ với nhau làm thành một thể thống nhất, nhằm đạt đến những mục đích xác định

 Hệ thống còn là tập hợp những tư tưởng những nguyên tắc, quy tắc liên kết với nhau một cách logic làm thành một thể thống nhất.

 Vd: Hệ thống tư tưởng, hệ thống các quy tắc ngữ pháp, hệ thống đường sắt, hệ thống tín hiệu giao thông, …

 Trong một hệ thống, mỗi thành phần có thể có những chức năng riêng nhưng khi kết hợp lại chúng có những chức năng đặc biệt.

Trang 12

CẤU TẠO CỦA HỆ THỐNG

 Môi trường (environment)

 Giao diện (interface)

 Đầu vào (input)

Đầu ra

Giao diện

Liên hệ giữa các thành phần

Trang 13

tài sản,

….

Phòng kinh doanh

Xem Đại lý băng đĩa ABC như một hệ thống

Trang 14

HỆ THỐNG (ví dụ)

 Xem máy chơi nhạc CD như một hệ thống

Thành phần đọc tín hiệu

Thành phần đọc tín hiệu

Thành phần khuếch đại tín

hiệu

Thành phần khuếch đại tín

hiệu

Thành phần chuyển đổi tín

hiệu

Thành phần chuyển đổi tín

hiệu

Thành phần điều khiển tín

hiệu

Thành phần điều khiển tín

Trang 15

Các bộ phận của hệ thống

Bộ phận QĐ

Bộ phận quản lý

Bộ phận tác vụ

Môi truờng

xác định mục tiêu hoạt động, đưa ra quyết định quan trọng, tác động đến

dựa trên mục tiêu và

phương hướng được đề ra

Trang 16

Hệ thống tổ chức

 Là hệ thống nằm trong bối cảnh môi trường kinh tế

xã hội, bao gồm các thành phần được tổ chức kết hợp với nhau hoạt động nhằm đạt đến một mục tiêu kinh

tế, xã hội Trong trường hợp này được gọi là hệ thống

tổ chức kinh tế xã hội

 Mục tiêu

 Mục tiêu lợi nhuận

 Đặt ra trong các hoạt động kinh doanh Ví dụ: bán hàng, sản xuất,

 Mục tiêu phi lợi nhuận

 Đặt ra trong các hoạt động xã hội Ví dụ: hoạt động từ thiện, y tế,…

 Đặc điểm chung: do con người tạo ra và có sự tham gia của con người

Trang 17

Mục tiêu: lợi nhuận, hiệu quả kinh tế Tạo ra giá trị hàng hóa, dịch

vụ phục vụ cho đời sống con người.

Ví dụ: sản xuất sản phẩm, bán hàng, xuất nhập khẩu, ngân hàng, vận chuyển, điện thoại,…

Hệ thống tổ chức

Trang 18

Môi trường hệ thống tổ chức

 Là những thành phần bên ngoài tổ chức tác động lên tổ chức

nhằm cung cấp đầu vào cũng như nhận các đầu ra của tổ chức như là hàng hóa, nguyên vật liệu, thông tin,…

 Môi trường kinh tế: khách hàng, nhà cung ứng, ngân hàng,…

 Môi trường xã hội: nhà nước, công đoàn,…

hàng hoá dịch vụ tiền

Trang 19

 Ví dụ: Đại lý băng đĩa ABC

Trang 20

Hệ thống quản lý

 Là bộ phận đảm nhận hoạt động quản lý của tổ chức bao gồm con người, phương tiện, phương pháp và biện pháp để kiểm tra nhằm đưa hoạt động của tổ chức đi đúng mục tiêu

Phòng

Kho

Khách hàng

Nhà cung cấp

(2): Đơn đặt hàng đã được kiểm tra hợp lệ

gởi cho văn phòng để theo dõi và kho để

(5): Băng đĩa giao từ nhà cung cấp vào kho

(6): Phiếu nhập hàng gởi cho văn phòng để

Trang 21

Thông tin

 Thông tin là một hay tập hợp những phần tử thường gọi là các tín hiệu, phản ánh ý nghĩa về một đối tượng, hiện tượng hay một quá trình nào đó của sự vật thông qua quá trình nhận thức.

 Tín hiệu được biểu hiện dưới nhiều dạng khác nhau: ngôn ngữ (tiếng nói, văn bản chữ viết, động tác), hình ảnh, âm thanh, mùi vị được nhận biết thông qua các cơ quan cảm giác và quá trình nhận thức

Trang 23

Thông tin & dữ liệu

Bảng điểm tổng hợp

Dữ liệu SV

Trang 24

Nội dung thông tin

 Thông tin tự nhiên

 Thông tin viết (văn bản), thông tin hình ảnh (tranh ảnh, sơ

đồ, biểu đồ,…), thông tin miệng (lời nói), thông tin âm thanh, xúc giác,…

 Thông tin cấu trúc

 Đ ược chọn lọc từ các thông tin tự nhiên, cô đọng và được cấu trúc hóa dưới dạng các đặc trưng cụ thể

Trang 25

 Là hệ thống được tổ chức thống nhất từ trên xuống dưới, có chức năng xử lý, phân tích, tổng hợp thông tin, giúp các “nhà quản lý” quản lý tốt cơ sở của mình, trợ giúp ra quyết định hoạt động kinh doanh

 Là một hệ thống quản lý được phân thành nhiều cấp

từ trên xuống dưới và chuyển từ dưới lên trên

Hệ thống thông tin

Trang 26

Hoạt động của hệ thống thông tin

Các yêu cầu thông tin

Xác định dữ liệu cần thiết

Tham khảo dữ liệu

Dữ liệu

Thu thập, điều chỉnh dữ liệu

Nguồn thông tin dữ liệu

Trang 28

Các hệ thống thông tin

Trang 29

HTTT tác vụ (TPS):

- Đặc điểm:

- Ghi nhận, tìm kiếm, phân loại

thông tin, sắp xếp và tổ chức lưu

-Mục đích: đáp ứng cho việc theo dõi, quản lý,

đánh giá về tình hình và hoạt động của hệ

Trang 30

Các hệ thống thông tin

Hệ hỗ trợ ra quyết định (DSS)

-Đặc điểm: sử dụng dữ liệu quá khứ

để đánh giá về các tình huống thay

thế hoặc tình huống chọn lựa trong

tương lai

-Mục tiêu: Trợ giúp các nhà quản lý

có cơ sở để quyết định hoạt động

- Đối tượng: các nhà quản lý cấp

cao, nhà phân tích kinh doanh,…

HTTT chỉ đạo (EIS)

- Đặc điểm: các nhà lãnh đạo cấp cao

như ban giám đốc có thể bắt đầu việc khai thác dữ liệu ở mức độ tổng hợp cao rồi đi xuống các vùng dữ liệu chi tiết cụ thể để theo dõi hoạt động của từng chi nhánh và của toàn bộ công

ty theo từng yêu cầu

Hệ chuyên gia (ES)

-Đặc điểm:

-Họat động thông qua hộp thọai

tương tác

-Đặt ra câu hỏi để người dùng trả lời,

dựa vào kết quả trả lời, ES sẽ cung

cấp các đề nghị dựa vào các luật

-Đối tượng: các nhà quản lý cấp cao, nhà

phân tích kinh doanh

HTTT-HTQĐ, HCG, HCĐ

HTTT-Quản lý

HTTT-Tác vụ

Trang 31

 Mục tiêu: hiệu quả luân chuyển, xử

lý dữ liệu, giao tiếp với các TPS khác

- Tiếp cận hướng xử lý

- Thu thập, kiểm tra tính hợp lệ, lưu trữ

dữ liệu, luân chuyển giữa các bước xử lý.

- Tiếp cận hướng dữ liệu

- Hiểu mối quan hệ giữa các thành phần

dữ liệu => truy cập, tổng hợp dữ liệu theo nhiều cách khác nhau

- Xây dựng một mô hình dữ liệu phục vụ nhiều mục đích sử dụng khác nhau.

DSS

 Định hướng xác định vấn đề, tìm kiếm và đánh giá các giải pháp, lựa chọn và so sánh các giải pháp

 Liên quan đến các nhóm hoặc các nhà quyết định

 Thường liên quan đến các vần đề phức tạp và nhu cầu truy cập dữ liệu

ở nhiều mức độ chi tiết khác nhau

- Tiếp cận hướng dữ liệu và quyết định luận lý

- Thiết kế đối thoại người dùng

Trang 32

Hỗ trợ đánh giá kết quả học tập của sinh viên

DSS

Trang 33

Nhiệm vụ - vai trò của HTTT

 Chức năng chính của HTTT là xử lý thông tin

 Quá trình xử lý thông tin giống như một hộp đen gồm

bộ xử lý, thông tin đầu vào (input), thông tin đầu ra (output) và thông tin phản hồi của hệ thống

Hộp đen (Black box)

Hộp đen (Black box)

Phản hồi (feed back)

Input

Phản hồi (feed back)

Output

Trang 34

Nhiệm vụ của HTTT

 Đối ngoại:

o Thu nhận thông tin từ môi trường ngoài

o Đưa thông tin ra ngoài

Thí dụ như thông tin về giá cả, thị trường, sức lao động, nhu cầu hàng hóa, v.v

Trang 36

Biểu diễn HTTT

 Không gian biểu diễn một HTTT là một không gian ba chiều

Các thành phần

người

truyền thông

Các mức nhận thức

Quan niệm

Tổ chức Vật lý

Các bước phát triển - Kế hoạch

-Nghiên cứu khả thi -….

Trang 37

Không gian 3 mức nhận thức

+ Kiến trúc client-server.

+ Kiến trúc phân tán.

+ Kiến trúc tổng hợp (lai).

Trang 38

Hệ thống quan niệm (luận lý) hiện tại

Hệ thống quan niệm (luận lý) mới

Trang 40

5 thành phần HTTT

loại:

 Dữ liệu tĩnh:

 Ít biến đổi trong quá trình sống

 Thời gian sống dài

 Ví dụ: hàng hóa, danh sách phòng ban, các quy định, tài sản,…

 Dữ liệu động:

 Phản ánh các giao tác họat động kinh doanh, dịch vụ

 Thời gian sống ngắn và thường xuyên biến đổi

 Ví dụ: đơn đặt hàng, hóa đơn, giao hàng, thu chi, sản xuất,…

Trang 42

Tương tác giữa dữ liệu và xử lý

TT, DL khai thác

Nguồn cung

cấp

Nguồn khai thác

TT, DL thu thập từ bên ngoài

TT chuyển giao

Trang 43

5 thành phần của HTTT

 Nhóm người dùng: sử dụng và khai thác hệ thống, các yêu cầu:

 Hiểu qui tắc xử lý và vai trò của mình trong HTTT

 Có những kiên thức căn bản về tin học

 Phối hợp tốt với nhóm phát triển để xây dựng hệ thống

 Nhóm điều hành và phát triển: bao gồm các phân tích viên, thiết kế viên, lập trình viên,…có vai trò trong việc xây dựng và bảo trì hệ thống

thông tin

Trang 44

5 thành phần của HTTT

thông tin giữa các bộ xử lý Điện thoại, fax, LAN, WAN, internet,…

Trang 46

Vật lý

- Cấu trúc vật lý

CSDL (hệ DBMS)

- Hệ thống phần mềm (thiết kế lập trình)

- Lập trình viên

- Cấu hình cụ thể, hiệu, model, …

- Cấu hình mạng cụ thể (giao thức, )

- Số Servers, công suất

- Số Client, công suất

- Thiết bị ngoại vị,

- Kiến trúc, chủng loại mạng (qui

mô, tính năng, kiến trúc, …)

(DFD, Merise)

- Người tổ chức

- Người SD

- Chuyên viên HTTT

Mức nhận thức

Các mức nhận thức – Các thành phần

Trang 47

PTTK HĐTN

KSHT KHH

Quan niệm

Tổ chức Vật lý

Trang 49

I GIỚI THIỆU CHUNG

Trang 50

1.3 KHÁI NIỆM PT&TKHT

 PTTK HTTT là quá trình nhận thức 1 HT thực và vận

dụng sáng tạo các PP, công cụ, công nghệ để tạo ra bản thiết kế cho 1 HTTT của 1 tổ chức

Vừa mang tính nghệ thuật

Vừa mang tính khoa học

Khi công nghệ phát triển làm giảm tính nghệ thuật,

tuy nhiên tính nghệ thuật lại nằm đáng kể trong PTTK

 Thực tế KS lập trình nhiều, thiếu nhà PTTK

Trang 51

Vai trò của một PTV

 Là chìa khóa trong quy trình phát triển HTTT

 Nghiên cứu các vấn đề và các nhu cầu cần thiết của tổ chức

 Giúp người sử dụng định nghĩa những yêu cầu mới, làm tăng khả năng cung cấp các dịch vụ thông tin

 Thu thập thông tin

 Là cầu nối, trung gian giữa các đối tượng tham gia

xây dựng HTTT

 Thường là người lãnh đạo dự án

Trang 52

Yêu cầu đối với một PTV

 Hiểu được tổ chức và các hoạt động của tổ chức

 Nhận ra các cơ hội và các vấn đề thách thức của tổ chức

 Kiến thức về nghiệp vụ hệ thống

 Khả năng xác định vấn đề, nắm bắt và hiểu thấu đáo những yêu cầu

của người sử dụng

 Khả năng phân tích và giải quyết vấn đề

 Lối tư duy hệ thống: tiếp cận đối tượng một cách toàn cục rồi phân

rã thành các vấn đề con

Trang 53

Yêu cầu đối với một PTV

 Kiến thức về kỹ thuật máy tính

 Hiểu rõ tiềm năng và hạn chế của CNTT, phần cứng, phần mềm và

các công cụ liên quan

 Nắm vững các ngôn ngữ lập trình trên nền các HĐH và các phần

cứng khác nhau

 Khả năng ứng dụng thành tựu công nghệ thông tin vào giải quyết

những vấn đề thực tế

Trang 54

Yêu cầu đối với một PTV

 Quản lý tài nguyên: quản lý và sử dụng hiệu quả

 Dự đoán tài nguyên sử dụng (ngân sách)

 Theo dõi và tính toán tài nguyên tiêu thụ

 Sử dụng tài nguyên một cách hiệu quả

 Đánh giá chất lượng tài nguyên sử dụng

 Bảo đảm an toàn, tránh lạm dụng tại nguyên

 Thanh lý những tài nguyên không cần thiết và quá hạn

Trang 55

Các yêu cầu của một phân tích viên hệ thống

 Kỹ năng trao đổi

 Phỏng vấn, lắng nghe, đặt câu hỏi

 Kỹ năng viết tốt

 Trình bày vấn đề mạch lạc, rõ ràng qua văn bản, qua buổi giới thiệu

với các thành viên, hội thảo,…

 Làm việc độc lập hoặc theo nhóm

 Quản lý định hướng của hệ thống

Trang 56

I GIỚI THIỆU CHUNG

Trang 57

1.4 VAI TRÒ CỦA PT&TKHT

 PTTK là khâu đầu tiên quyết định sự thành công của hệ

thống phần mềm được xây dựng

 Một TK ban đầu có thể chưa hoàn chỉnh so với yêu cầu

chính

 Việc phát hiện trễ các thiếu sót sẽ làm tăng giá thành, tốn

thời gian và thậm chí hủy bỏ cả dự án

Thời gian và tiền bạc chi ra để sửa sai

là không thể bù đắp

Trang 58

1.4 VAI TRÒ CỦA PT&TKHT

 Lỗi trong khâu PTTK bị bỏ qua, chi phí tăng:

10 lần nếu TK xong mới phát hiện

40 lần khi cài đặt mới phát hiện

90 lần khi vận hành mới phát hiện

Trang 59

1.4 VAI TRÒ CỦA PT&TKHT

 Phân bổ chi phí cho phát triển HTTT

Khảo sát xác định yêu cầu: 33- 38%

Lập phương án khả thi: 19%

PTTK: 29-31%

Lập trình :<10%

Trang 61

2.1 Định nghĩa HTTT

HTTT là một tập hợp gồm các thành phần: con người, tb phần cứng, phần mềm, DL thực hiện việc thu thập, lưu trữ và xử lý thông tin

Đ/N trên giúp định hướng cho quá trình PT&TK, tuy nhiên

để hiểu rõ HT thực ta phải đi sâu n/c HTTT chưa được định hình chừng nào ta chưa TK chúng

VD: Xây nhà ta biết chúng gồm: VLXD, nhưng ta chưa thể hình dung ra ngôi nhà trong tương lai nếu chưa có bản TK

Trang 63

2.2 Bản chất của việc phát triển HTTT trong tổ chức

Phát triển HTTT: Là quá trình được bắt đầu: Từ khi đặt vấn

đề cho đến khi đưa HT vào làm việc

Các nguyên nhân khiến t/chức phải phát triển HTTT

T/C gặp phải các vđ làm trở ngại hoặc cản trở t/c đạt được mục tiêu của mình

TC cần tạo ra các ưu thế mới, năng lực mới để đạt được mục tiêu mong muốn trước những thách thức và cơ hội

trong tương lai

VD: Trong thời đại ngày nay, tin học hoá toàn cầu, nhiều nhà khai thác dịch vụ internet ra đời

Trang 64

2.2 Bản chất của việc phát triển HTTT trong tổ chức

Các nguyên nhân khiến t/c phải phát triển HTTT

Do y/c từ bên ngoài có liên quan tới sự hợp tác hay phát triển của tổ chức

VD: dự án 112 của CP, hệ thống thanh toán thẻ

Đưa HTTT vào tổ chức không đơn thuần là cài đặt phần cứng hay PM mà là sự thay đổi mọi lĩnh vực của tổ chức: Mô hình

QL, công nghệ sử dụng, kỹ năng nghiệp vụ và văn hoá của họ

Trang 66

2.3 Vòng đời phát triển HTTT

Mô hình thác nước

Trang 67

QT phát triển theo vòng lặp

Trang 68

2.3 Vòng đời phát triển HTTT

Mô hình thác nước

Trang 69

Khởi tạo lập kế hoạch

Là gđ làm việc với nhà quản lý để hoàn tất phát biểu:

“HT mà chúng ta mong muốn sẽ làm được những việc sau "

Phát hiện các vấn đề chính của t/c và các cơ hội của nó để khẳng định t/c cần hay không cần thông tin

Xác định phạm vi của ht dự kiến, đưa ra ước lượng về thời gian cũng như nguồn lực cần thiết để thực hiện nó

Xác định nhu cầu thông tin của ht mới, các nhu cầu này sẽ được xắp theo thứ tự ưu tiên và chuyển thành kế hoạch phát triển

Trang 70

Khởi tạo lập kế hoạch

Các kế hoạch này phải thoả mãn 4 mặt cơ bản sau:

Khả thi về kỹ thuật: TB, công nghệ, khả năng con người

Khả thi về kinh tế: Nguồn vốn, lợi ích, CP thường xuyên

Thời gian

Pháp lý

Kết quả của gđ này: Báo cáo nghiên cứu tính khả thi

Gđ này kết thúc: Khi hệ thống tương lai được chấp nhận

Trang 71

2.3 Vòng đời phát triển HTTT

Mô hình thác nước

Trang 72

Phân tích

Đây là gđ quan trọng nhất:

Gđ hiểu ht (xác định yêu cầu).

Gđ này phải làm việc với người sử dụng.

Là hệ quả của việc trả lời câu hỏi:

" Hệ thống cần phải làm gì?"

Nghiên cứu ht hiện thời, tìm nguyên lý hoạt động của nó, tìm

ra các vị trí cần nâng cao, cải thiện

N/C và xem xét các chức năng mà ht cần cc và các mối qh của chúng bên trong cũng như bên ngoài t/c

Ngày đăng: 24/03/2016, 17:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng điểm  tổng hợp - Slide phân tích thiế kế hệ thống Bài 1
ng điểm tổng hợp (Trang 23)
Bảng điểm tổng - Slide phân tích thiế kế hệ thống Bài 1
ng điểm tổng (Trang 32)
Hình đối tượng) - Slide phân tích thiế kế hệ thống Bài 1
nh đối tượng) (Trang 46)
Hình chừng nào ta chưa TK chúng - Slide phân tích thiế kế hệ thống Bài 1
Hình ch ừng nào ta chưa TK chúng (Trang 61)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w