1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng khu công nghiệp anh việt song ngữ

18 2,4K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 400,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công ty t vấn xây dựng công nghiệp và đô thị Việt nam Bộ Xây dựng Vietnam National Consultant Company for Industrial and Urban Construction MOC Các nhà thầu xây dựng: The Contractors STT

Trang 1

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt naM SOCIALIST REPUBLIC OF

VIETNAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

********

Independence - Freedom - Happiness

*******

Hà nội, ngày 29 tháng 9 năm 2000

Ha Noi, September 29, 2000

Biên bản số 10 nghiệm thu hoàn thành xây dựng công trình Khu Công nghiệp Thăng Long đa vào hoạt động

Minutes Number 10

On the acceptance for the operation of the Thang long Industrial park Project upon its completion

Tên công trình : Khu Công nghiệp Thăng Long

Vị trí xây dựng : Xã Võng La - huyện Đông Anh - Hà Nội

Location Vong La commune - Dong Anh district - Ha Noi

Chủ đầu t : Công ty Khu Công nghiệp Thăng Long (Liên doanh giữa Sumitomo

Corporation của Nhật bản và Công ty Cơ khí Đông Anh thuộc LICOGI, Bộ Xây dựng)

The Employer Thang Long Industrial Park Corporation (Joint Venture between

Sumitomo Corporation and Dong Anh Mechanical Company belonged to LICOGI - MOC)

Các đơn vị t vấn thiết kế và giám sát thi công:

Consulting and Designing Organizations

1 Công ty Nippon Koei (Nhật bản)

Nippon Koei Co Ltd (Japan)

2 Công ty t vấn xây dựng công nghiệp và đô thị Việt nam (Bộ Xây dựng)

Vietnam National Consultant Company for Industrial and Urban Construction (MOC)

Các nhà thầu xây dựng:

The Contractors

STT

No. Các Nhà thầu xây dựngThe Contractors Hạng mục thi côngItem of Works

A Thầu chính: Công ty Taisei

Main Contractor: Taisei Corp. Toàn bộ xây dựng và lắp đặt công trìnhWhole Project Works

B Thầu phụ - The

Subcontractors

1 Công ty xây dựng và phát triển

hạ tầng cơ sở (LICOGI - Bộ

Xây dựng)

Infrastructure Development

and Construction Corporation.

- Thi công san nền

Land Reclamation Works

- Thi công cầu Vĩnh cửu

Permanent Bridge

- Thi công hệ thống thoát nớc thải

Sewer Line and Manhole

Trang 2

No. Các Nhà thầu xây dựngThe Contractors Hạng mục thi côngItem of Works

- Thi công hệ thống đờng nội bộ-Phần 1, 2

Permanent Road - 1 st phase and 2 sd phase

2 Công ty Cơ khí Đông Anh

Dong Anh Mechanical

Company

- Thi công hàng rào của Khu công nghiệp

Boundary fences.

3 Công ty Liên doanh Quốc tế

Xây dựng

VINACONEX-TAISEI (VINATA)

- Xây dựng Trạm xử lý nớc cấp và xử lý nớc thải

Construction works of WPP and WTP

- Hệ thống thoát nớc mặt

Drainage ditch Works

- Hệ thống hố ga và ống dẫn cáp

Ductbank and manhole

- Thi công phần điện nớc cho phòng điều khiển của Trạm xử lý nớc cấp và nớc thải

M/E works at two Controls rooms of WPP&STP

- Thi công đờng số 13

Execution of road No 13.

4 Công ty Vina Kinden

Vina Kinden Corporation - Hệ thống cấp điện Electric Works

5 Công ty Yurtec

Yurtec Corporation - Hệ thống cấp nớc và các công việc phụ trợ

Water supply and miscellaneous Works

6 Tổng Công ty xây dựng Hà Nội

Hanoi Construction

Corporation

- Thi công nhà điều hành trạm điện và nhà bảo vệ các máy cắt mạch vòng

Control house and RMU house

7 Công ty xây dựng phát triển đô

thị Hà Nội

Hanoi Urban Construction and

Development Company

- Thi công hạng mục cây xanh

Sodding and Plantation Works

Thời gian tiến hành nghiệm thu:

The time for Inspection

Bắt đầu: 14h00 ngày 29 tháng 9 năm 2000

Start: 14:00, September 29, 2000

Kết thúc: 16h00, ngày 29 tháng 9 năm 2000

Finish: at 16:00, September 29, 2000

Các bên tham gia nghiệm thu:

Attendants for Inspection:

1 Đại diện Chủ đầu t: Công ty Khu Công nghiệp Thăng Long

Representative of the Employer: Thang Long Industrial Park Corporation

- Ông Hajime Yamaguchi, Tổng Giám đốc

Trang 3

Mr Hajime Yamaguchi, General Director

- Ông Phạm Văn Lộc, Phó Tổng Giám đốc

Mr Pham Van Loc, Deputy General Director

2 Đại diện cơ quan t vấn thiết kế và giám sát thi công:

Representative of the Designer and the Engineer

- Ông Sinya Osumi, Giám đốc Dự án - Công ty Nippon Koei

Mr Sinya Osumi, Project Manager - Nippon Koei Co Ltd.,

- Ông Đỗ Trọng Hào, Giám đốc - Công ty t vấn xây dựng CN và đô thị Việt nam

Mr Do Trong Hao, Director - VCC

3 Đại diện nhà thầu thi công: Công ty TAISEI (Nhật bản)

Representative of the Contractor: Taisei Corporation (Japan)

- Ông Rikuji Ito, Giám đốc Dự án

Mr Rikuji Ito, Project Manager

- Ông Itaru Nicho, Giám đốc Hành chính

Mr Itaru Nicho, Administration Manager

4 Đại diện Cục Giám định nhà nớc về chất lợng công trình thuộc Bộ Xây dựng chứng kiến việc nghiệm thu

Representative of the State Department of Construction Quality Inspection, Ministry

of Construction is in witness of acceptance.

- Ông Trần Chủng - Cục trởng

Mr Tran Chung - Director

- Ông Lê Văn Thịnh - Chuyên viên chính

Mr Le Van Thinh - Senior Expert

- Ông Võ Hoàng Anh - Chuyên viên

Mr Vo Hoang Anh - Expert

Các bên tham gia nghiệm thu đã tiến hành nghiệm thu theo nội dung sau:

The following contents have been accepted by the parties

1 Tên Công trình

Name of Project

Giới thiệu về Dự án và Quy mô xây dựng:

- Dự án : Khu Công nghiệp Thăng Long

Project : Thang Long Industrial Park

- Vị trí xây dựng : Xã Võng La - huyện Đông Anh - Hà Nội

Location Vong La commune - Dong Anh district - Ha Noi

2 Công tác thi công xây lắp:

Construction Works

Trang 4

No.

Hạng mục Công trình

Works

Thời gian thực hiện

Time schedule

Bắt đầu

Start

Kết thúc

Finish

1.1 Hạng mục san lấp mặt bằng

Land reclamation works

12/6/1998 15/7/2000

1.2 Hạng mục hệ thống thoát nớc mặt

Drainage works

20/8/1999 15/7/2000

1.3 Hạng mục hệ thống thoát thải

Sewer line system

24/6/1999 15/7/2000

1.4 Hạng mục đờng ống cấp nớc

Water supply system

7/10/1999 15/7/2000

1.5 Hạng mục đờng nội bộ

Road works

5/10/1998 15/7/2000

1.6 Hạng mục điện

Eletric works

17/8/1999 15/7/2000

1.7 Hạng mục Trạm xử lý nớc sạch

WPP

2/5/1999 15/7/2000

1.8 Hạng mục Trạm xử lý nớc thải

STP

6/5/1999 15/7/2000

1.9 Hạng mục hệ thống hàng rào

Fence works

18/10/1999 15/7/2000

Toàn bộ công trình – Whole Project Whole Project 12/6/1998 15/7/2000

3 Các bên đã xem xét các văn bản và tài liệu sau:

The following documents have been considered by parties

3.1 Các văn bản tài liệu nghiệm thu các phần:

Documents for acceptance of construction parts:

- Các Biên bản nghiệm thu từng hạng mục của Dự án

Inspection Report upon completion of each item of the Project

STT

No.

Công tác nghiệm thu

The item of works inspected

Biên bản NT

Inspection Report

Ngày nghiệm thu

Date of inspection

1 Hạng mục san lấp mặt bằng

Land reclamation works

Biên bản NT số 01

Report No 01

10/8/2000

2 Hạng mục hệ thống thoát nớc mặt

Drainage system

Biên bản NT số 02

Report No 02

11/8/2000

3 Hạng mục hệ thống thoát thải

Sewege system

Biên bản NT số 03

Report No 03

14/8/2000

4 Hạng mục đờng ống cấp nớc Biên bản NT số 21/8/2000

Trang 5

Water supply system 04

Report No 04

5 Hạng mục đờng nội bộ

Road works

Biên bản NT số 05

Report No 05

28/8/2000

6 Hạng mục điện

Electric works

Biên bản NT số 06

Report No 06

4/9/2000

7 Hạng mục Trạm xử lý nớc sạch

WPP

Biên bản NT số 07

Report No 07

8/9/2000

8 Hạng mục Trạm xử lý nớc thải

STP

Biên bản NT số 08

Report No 08

11/9/2000

9 Hạng mục hệ thống hàng rào

Fence works

Biên bản NT số 09

Report No 09

15/9/2000

3.2 Danh mục các tài liệu lập theo Phụ lục Biên bản kiểm tra hồ sơ trình để nghiệm thu từng phần:

List of documents for acceptance to be prepared in model form No.4 of appendix No 5

4 Kiểm tra tại hiện trờng

On Site examination of Checking at Site

5 Cùng xác nhận những điểm sau

Parties have confirmed the following matters

Trên cơ sở xem xét các hồ sơ, tài liệu hoàn thành công trình và kiểm tra công trình tại hiện trờng, các bên xác nhận những điểm sau:

In consideration of documents and actual Site inspection, the parties have confirmed the followings

5.1 Thời hạn thi công xây dựng

Construction schedule

- Ngày khởi công xây dựng : 12 Tháng 6 năm 1998

Commencement date June 12, 1998

- Ngày hoàn thành : 15 Tháng 7 năm 2000

Completion date July 15, 2000

5.2 Về công suất đa vào vận hành của công trình

Capacity for commissioning the project

STT

No.

Về công suất đa vào vận hành của công

trình

Capacity for commissioning the project

Theo thiết kế đã

đợc thẩm định

Designed capacity

as approved

Theo thực tế

đạt đợc

Actual capacity

1 Hạng mục san lấp mặt bằng

Land reclamation works

2.893.008 m3 2.890.356 m3

2 Hạng mục hệ thống thoát nớc mặt

Trang 6

Drainage system

- Cống nổi có nắp - Ditch

- Cống hộp ngầm - Culvert

- Hồ điều hoà số1 - Retention Pond 1

- Hồ điều hoà số1 - Retention Pond 2

- Bơm thoát nớc hồ 1 - RP-01

- Bơm thoát nớc hồ 2 - RP-02

6.821 m

200 m 20.600 m3 15.800 m3

Q= 0,33 m3/s Q= 0,275 m3/s

6.821 m

200 m 20.600 m3 15.800 m3

Q= 0,33 m3/s Q= 0,275 m3/s

3 Hạng mục hệ thống thoát thải

Sewege system

- Đờng ống thoát các loại

- Hố thu nớc thải từ các nhà máy

6.530 m

195 hố

6.530 m

195 hố

STT

No.

Về công suất đa vào vận hành của công

trình

Capacity for commissioning the project

Theo thiết kế đã

đợc thẩm định

Designed capacity

as approved

Theo thực tế

đạt đợc

Actual capacity

4 Hạng mục đờng ống cấp nớc

Water supply system

- Đờng ống cấp nớc - Duct pipe

- Đồng hồ đo nớc - Water meter

- Van các loại - Valves

- Họng cứu hoả - Fire hydrant

8.298 m

37 m

127 van

56 họng

8.298 m

37 m

127 van

56 họng

5 Hạng mục đờng nội bộ

Road works

- Cầu vĩnh cửu (tải trọng

H-30;XB-80) Permanent bridge

- Đờng giao thông nội bộ

Pemanent road

1 cái 3.947 m

1 cái 3.947 m

6 Hạng mục điện

Electric works

- Trạm điện 110kv S/S

- Nhà phân phối 22kv RMU

- Hệ thống đèn đờng Street lighting

- Hệ thống cấp điện cho khu trung

tâm

- Hệ thống cấp điện cho hồ điều hoà 1

80 MVA

19 trạm

158 cột đèn

200 kVA

200 kVA

80 MVA

19 trạm

158 cột đèn

200 kVA

200 kVA

7 Hạng mục Trạm xử lý nớc sạch

WPP

- Giếng khoan - Intake Well

- Bể tiếp nhận, làm thoáng, khấu trộn,

keo tụ, lắng

Aeration tank, sedimentation tank

- Bể lọc cát - Rapid sand fillter

- Bể rửa lọc và bể chứa cặn

Backwash waste water basin

- Bể chứa nớc sạch - Service

Reservoir

- Phòng bơm - Pump room

- Đài nớc - Elevated Tank

50m3/h 2000m3/ngày đêm

2000m3/ngày đêm 2000m3/ngày đêm

1000m3

2000m3/ngày đêm

90m3

50m3/h 2000m3/ngày

đêm

2000m3/ngày

đêm 2000m3/ngày

đêm

1000m3

2000m3/ngày

đêm

Trang 7

8 Hạng mục Trạm xử lý nớc thải

STP

- Trạm bơm nớc thải - Pumping

station

- Bể lắng cát, cân bằng, văn phòng,

phòng điều khiển - Aeration tank,

equalization tank, office, laboratory

- Bể lắng cuối - Final settling tank

- Bể khử trùng, bể nớc đã xử lý

Disfiction tank and treated tank

- Sân phơi bùn - Drying bed

600m3/ngày, đêm 2000m3/ngày,

đêm

2000m3/ngày,

đêm 2000m3/ngày,

đêm

2000m3/ngày,

đêm

Cha xác định Cha xác định

Cha xác định Cha xác định Cha xác định

9 Hạng mục hệ thống hàng rào

Fence works

- Hàng rào - boundary fence

- Cửa phụ - sub-gate

- Cổng chính - main fence

- Cổng nội bộ - internal gate

7.371,7m

6 cổng

1 cổng

5 cổng

7.371,7m

6 cổng

1 cổng

5 cổng

5.3 Về khối lợng và chât lợng các loại công tác xây dựng và lắp đặt thiết bị chủ yếu cho từng hạng mục công trình và toàn bộ công trình

Quantity anh quality of construction works and installation of main equipment of each item or the whole project

5.3.1 Về khối lợng đã thực hiện: (nêu khối lợng cụ thể của các công tác xây dự ng, lắp đặt

thiết bị chủ yếu)

Quantity of construction work that has been performed (indicate real quantity of construc-tion works, and installation of main equipment)

Hạng mục

công trình

Item Works

Công tác xây lắp

Works

Đơn vị

Unit Khối lợngQuantity

Theo thiết

kế đã đợc thẩm định

Designed amount has approved

Theo thực

tế đạt đợc

Actual amount that has been performed

Phần san lấp

mặt bằng -

Land

reclamation

works

Hạng mục hệ

thống thoát

nớc mặt

Drainage

system

Công tác đất - Earth works

Lấp hoàn trả và di chuyển đất

Backfill & removal of surplus soil

m3

48.100 48.100

Công tác bê tông - Concrete

Đổ bê tông - concrete casting m3 7.740 7.800

Trang 8

Gia công cốt thép - steel reinforcement

Hồ điều hoà số 1 - RP 1

Hồ điều hoà số 2 - RP 2

Hạng mục hệ

thống thoát

thải

Sewer line

system

Đổ bê tông lót - lean concrete m3 382.2 382.2 Lắp đặt hố thu BTCT

Installation sewer manhole

Lắp đặt ống BTCT 300-758

Installation cconcrete pipe 300-758

Hạng mục

công trình

Item Works

Công tác xây lắp

Works

Đơn vị

Unit Khối lợngQuantity

Theo thiết

kế đã đợc thẩm định

Designed amount has approved

Theo thực

tế đạt đợc

Actual amount that has been performed

Hạng mục hệ

thống thoát

thải

Sewer line

system

Lắp đặt ống gang 400

Installation cast-iron pipe

400

Lắp đặt ống thép 400

Installation steel pipe 400

Hạng mục

đ-ờng ống cấp

nớc

Water supply

system

Công tác đất - Earth works

Lấp hoàn trả và di chuyển đất

Backfill & removal of surplus soil

Công tác lắp đặt

Installation works

ống gang 80 A - 400 A

Ductile pipe 80 A - 400 A

Côn thu 400 A - 100 A

Reducer 400A - 100 A

Cút nối các loại

Tee collar, bend

Trang 9

Cút nối hai đầu bằng 100A-400A

Collar 100A - 400 A

Mặt bích 150A - 400 A

Flanged Spigot 150A - 400 A

Cút nối uốn góc 100A-400A - 90

Bend 100A-400 A - 90

Cút nối uốn góc 100A-400A - 45

Bend 100A-400A - 45

Cút nối uốn góc Bend 150A-400A - 22.5

Van 80A - 300 A Gate valve 80A - 300 A

Hố van bê tông cốt thép Valve pit

Mặt bích kép Flanged pipe

Phần đờng

giao thông

nội bộ -

Permanent

roads

Cầu vĩnh cửu - Permanent

Bridge

Dầm bê tông cốt thép dự ứng lực

(l=22m, t=60 cm, h=1.3m)

Hạng mục

công trình

Item Works

Công tác xây lắp

Works

Đơn vị

Unit

Khối lợng

Quantity

Theo thiết

kế đã đợc thẩm định

Designed amount has approved

Theo thực

tế đạt đợc

Actual amount that has been performed

Phần đờng

giao thông

nội bộ -

Permanent

roads

Đờng giao thông nội bộ

Permanent road

Lớp móng dới - Subbase course

Lớp thảm mịn - Wearing course

Cửa thu nớc bằng ống bê tông cốt thép D300, L=1.25m

Bó vỉa bê tông

Concrete kerb

Trang 10

Hạng mục

điện

Electric

works

Trạm điện 110kv

110/22kv Mtr 40MVA, +OLTC

123kv GCB 3P

123kv DS/ES 3P

123kv DS 3P

123kv CT 1P

123kv CVT 1P

123kv CVT 3P

102kv LA 1P

Insulator 1P

Phần xây dựng

Construction Works

Nhà trạm điện

Sub-station buildingdgv2

Công tác bê tông Concrete work

Công tác cốt thép Reinforcement bar

Nhà phân phối điện RMU house

Hạng mục

Trạm xử lý

nớc sạch

WPP

Giếng khoan Intake well

Công tác bê tông - Concrete

Công tác cốt thép

Hạng mục

công trình

Item Works

Công tác xây lắp

Works

Đơn vị

Unit

Khối lợng

Quantity

Theo thiết

kế đã đợc thẩm định

Designed amount has approved

Theo thực

tế đạt đợc

Actual amount that has been performed

Trang 11

H¹ng môc

Tr¹m xö lý

níc s¹ch

WPP

BÓ l¾ng cÆn, bÓ lµm tho¸ng

Sedimentation tank, Aeration tank

PhÇn x©y dùng

Construction works

C«ng t¸c cèt thÐp -

Reinforcement bar

BÓ läc c¸t - Rapid sand filter

C«ng t¸c bª t«ng - Concrete m3 102,36 102,36 C«ng t¸c cèt thÐp -

Reinforcement bar

ThiÕt bÞ m¸y mãc - Equipment

BÓ läc - Sand filter tank

BÓ röa läc vµ bÓ l¾ng cÆn

Back wash water, Sludge drain tank

C«ng t¸c bª t«ng - Concrete m3 102,36 102,36 C«ng t¸c cèt thÐp -

Reinforcement bar

ThiÕt bÞ m¸y mãc - Equipment

B¬m níc th¶i - Waste water

BÓ níc s¹ch - Service

Reservoir

LÊp hoµn tr¶ - Backfilling m3 1024,00 1024,00

C«ng t¸c bª t«ng - Concrete m3 319,00 635,00 C«ng t¸c cèt thÐp

Reinforcement bar

Phßng b¬m - Pump room

C«ng t¸c bª t«ng - Concrete m3 112,61 112,61

C«ng t¸c x©y l¾p §¬n vÞ

Unit Khèi lîngQuantity

Ngày đăng: 23/03/2016, 16:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w