1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề Thi Thủy lực Môi trường

13 1,4K 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 326 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết lưu lượng Q qua đập tràn thành mỏng có mặt cắt ngang hình chữ nhật phụ thuộc độ rộng đập tràn, gia tốc trọng trường g và cột nước toàn phần H0, hay Q=fb,H0,g.. Tính độ sâu mực nước.

Trang 1

ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM

Viện Khoa học Công nghệ và Quản lý Môi trường

Trang 2

Họ tên thí sinh:

Ngày sinh:

Mã số sinh viên:

Lớp:

THI KẾT THÚC MÔN

MÔN HỌC: Thủy lực Môi trường Giảng viên: Lương Văn Việt Lớp: ĐHMT3TLT

Thời gian thi: 90’

Trang 3

Đề chung Phần I Lý thuyết

Trang 4

Câu 1.Xây dựng công thức tính vận tốc

Ri C Ri k

=

2 / 1 γ

Với γ là trọng lượng riêng của chất lỏng; lực ma sát tỷ lệ với bình phương vận tốc,

2

f = (k hệ số ma sát)

Trang 6

Câu 2 Nếu xem vận tốc đơn của các mảnh

chia bằng nhau, chứng minh hệ số nhám tương đương

3 / 2 n

1 i

2 / 3 i i

p

n p n





 ∑

= =

Trang 8

Câu 3 Nếu xem tổng lưu lượng trên toàn

bộ mặt cắt bằng tổng lưu lượng trên các thành phần, chứng minh

hệ số nhám tương đương

=

=

n 1

3 / 5 i i

3 / 5

n

R P PR n

Trang 10

Câu 4 Xây dựng phương trình sai phân cho

dòng không đều biến đổi chậm trong kênh hở

l m E0(m i1 J E)0m

=

Biết tổn thất cột áp ∆h m =Jl m

Trang 11

Câu 5 Cho sơ đồ thấm như hình vẽ, chứng

minh hệ số thấm tương Ktd của hai lớp

thấm có hệ số k1 và k2 là

∑ ∑

=

=

1

2

1

/

i

i i

i i

k

Câu 6 Cho sơ đồ thấm như hình vẽ, chứng

minh hệ số thấm tương Ktd của hai lớp

thấm có hệ số k1 và k2 là

2

2 1 1

2 1

k

L k L

L L

k tđ

+

+

=

Câu 7 Biết lưu lượng Q qua đập tràn thành

mỏng có mặt cắt ngang hình chữ nhật

phụ thuộc độ rộng đập tràn, gia tốc

trọng trường g và cột nước toàn phần

H0, hay Q=f(b,H0,g) Xây dựng công

thức tính Q theo phương pháp thứ

nguyên

Phần II Bài tập

Câu 8 Dòng chảy đều với lưu lượng 18 m3/s qua một kênh hình thang có đáy b = 8 m, mái

dốc m = 2, độ dốc đáy kênh i = 0.0001 Tính độ sâu mực nước

Câu 9 Cho một kênh có kích thước như hình vẽ sau:

Biết dòng chảy trong kênh là chảy đều, có kích thước và các tham số mặt cắt như sau:

Độ rộng đáy (m) Hệ số manning Độ dốc mái đáy kênhĐộ dốc nước (m)Mực

7 18 0.035 0.025 0.04 3.5 3.5 2.5 4 0.0001 2

Trang 12

a) Tính vận tốc và lưu lượng của kênh

b) Khi bãi bị ngập, lưu lượng được tính bằng tổng lưu lượng của dòng chảy trên lòng dẫn chính và lưu lượng trên các bãi Nếu độ sâu mực nước tăng thêm 30% thì lưu lượng và vận tốc trung bình của lòng dẫn có giá trị bằng bao nhiêu

Câu 10 Một đập tràn cạnh mỏng có mặt cắt ướt trước

và sau đập là hình chữ nhật, hệ số co hẹp ε=1

Kích thước đập, cột nước trên đỉnh ngưỡng

tràn có giá trị như sau:

b(m) P1 (m) H (m)

Biết hệ số lưu lượng được tính theo công thức:

1

P / H 054 , 0

402

,

0

Tính vận tốc trung bình của dòng chảy phía trước đập V1 và lưu lượng dòng chảy qua đập tràn Q

Câu 11 Hai bình chứa nước hình trụ nối với nhau ở đáy bằng một ống chứa đầy cát,

đường kính ống 4 cm và dài 1m, hệ số thấm của cát k=9,1.10-4cm/s Tiết diện ngang của bình lớn và bình nhỏ lần lượt là 1000cm2 và 500cm2 Ở thời điểm đầu, chiều sâu mực nước trong bình lớn 50cm và trong bình nhỏ là 10cm Ở thời điểm cuối, mực nước trong bình lớn còn lại 40cm

a) Xác định vận tốc thấm tại thời điểm ban đầu

b) Tính chiều sâu mực nước bình nhỏ ở thời điểm cuối

c) Xác định vận tốc thấm tại thời điểm cuối

d) Coi vận tốc trung bình dòng thấm qua ống bằng vận tốc trung bình tại thời điểm đầu và thời điểm cuối, tính thời gian nước chảy

Câu 12 Trong một kênh mặt cắt chữ nhật có bề rộng b, lưu lượng Q và độ sâu trước nước

nhảy là h’ có các giá trị như sau:

b(m) Q(m3/s) h’ (m)

Biết hàm nước nhảy có dạng: Θ( h )0 Q 2 /( gA )+y c A và hệ số sửa chữa động năng α0 =1, giá trị nào của độ sâu sau nước nhảy h’’ trong bảng sau đây là phù hợp:

h''(m) 3.27 4.00 3.48 3.69

Câu 13 Hai con kênh song song cách nhau

một khoảng L, có mực nước là h1 và

h2 Dòng thấm giữa hai kênh qua 2

lớp đất đồng chất nằm ngang có hệ số

thấm k1 và k2 và độ dầy mỗi lớp là a1

và a2 như hình vẽ và có các giá trị

như sau:

L (m) h1 (m) h2 (m) k1 (m/s) k2 (m/s) a1 (m) a2 (m)

2 / 3

H g mb

Q=

Trang 13

a) Tính hệ số thấm thấm tương đương (Ktd) của 2 lớp đất

b) Tính lưu lượng thấm q qua 1 km chiều dài của kênh

Câu 14 Hai con kênh song song có mực nước

là h1 và h2 Dòng thấm từ 2 con kênh

đi qua 2 lớp đất có độ dầy a, chiều dài

là L1 và L2 và hệ số thấm k1 và k2 như

hình vẽ và có số liệu như sau:

h1 (m) h2 (m) a (m) L1 (m) L2 (m) k1 (m) k2 (m)

Hệ số thấm tương đương (Ktd) của 2 lớp đất, lưu lượng thấm Q (qua 1m2) và lưu lượng thấm qua 1 km chiều dài của kênh (q) có giá trị nào sau đây, hãy đánh dấu:

a) Tính hệ số thấm thấm tương đương (Ktd) của 2 lớp đất

b) Tính lưu lượng thấm q qua 1 km chiều dài của kênh

Câu 15 Một giếng phun có

đường kính d=30cm được đưa vào một

tầng đất thấm bị chặn có chiều dầy b =

10m và hệ số thấm k Sau một thời

gian dài bơm với lưu lượng

Q=1200lít/phút, dòng thấm vào giếng

ổn định Người ta quan sát mực nước 2

giếng khác cách giếng bơm một đoạn

r1=20 và r2 =45m thấy chiều sâu hút

nước lần lượt là S1=2,2m và S2=1,8m

Xác định hệ số thấm k và mực nước hạ

thấp trong giếng bơm S − =  o==  o 

o

r

R kb

Q r

R T

Q h

2 ln

Ngày đăng: 22/03/2016, 22:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ và có số liệu như sau: - Đề Thi Thủy lực Môi trường
Hình v ẽ và có số liệu như sau: (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w