TUẦN 16 Thứ hai, ngày 07 tháng 12 năm 2015 Tiết 2: TẬP ĐỌC THẦY THUỐC NHƯ MẸ HIỀN A. Mục tiêu: Biết đọc diễn cảm toàn bài văn với giọng đọc nhẹ nhàng, chậm rãi. Hiểu ý nghĩa bài văn: Ca ngợi tài năng, tấm lòng nhân hậu và nhân cách cao thượng của Hải Thượng Lãn Ông. B. Đồ dùng dạy học: Tranh ảnh minh họa SGK C. Hoạt động dạy hoc: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Kiểm tra bài cũ: Về ngôi nhà đang xây 2.Dạy bài mới. Hoạt động 1: Hướng dẫn hs luyện đọc. Kết hợp sửa lỗi về phát âm giọng đọc của HS Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài. Hoạt động 2: Tìm hiểu bài. Tổ chức cho HS đọc thầm, đọc lướt từng phần trao đổi bạn cùng bàn trả lời lần lượt các câu hỏi SGK + Nêu nội dung bài học? Hoạt động 3: Đọc diễn cảm. Hướng dẫn học sinh đọc diễn cảm 3 đoạn. HD học sinh đọc diễn cảm đoạn 2. 3. Củng cố dặn dò: Nhận xét tiết học Chuẩn bị: “Thầy cúng đi bệnh viện”. 2 em đọc HTL và trả lời câu hỏi SGK 1 HS khá giỏi đọc toàn bài 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn : 2,3 lượt HS luyện đọc tiếng khó HS đọc phần chú giải HS luyện đọc theo cặp 1,2 HS đọc toàn bài HS đọc thầm, đọc lướt trao đổi bạn cùng bàn lần lượt trình bày ý kiến trả lời các câu hỏi SGK HS nêu nội dung bài 3 HS đọc diễn cảm 3 đoạn HS luyện đọc theo cặp Thi đọc trước lớp
Trang 1TUẦN 16
Thứ hai, ngày 07 tháng 12 năm 2015
Tiết 2: TẬP ĐỌC
THẦY THUỐC NHƯ MẸ HIỀN
A Mục tiêu:
- Biết đọc diễn cảm toàn bài văn với giọng đọc nhẹ nhàng, chậm rãi
- Hiểu ý nghĩa bài văn: Ca ngợi tài năng, tấm lòng nhân hậu và nhân cách cao thượng của Hải Thượng Lãn Ông
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh họa SGK
C Hoạt động dạy hoc:
1 Kiểm tra bài cũ:
Về ngôi nhà đang xây
2.Dạy bài mới
Hoạt động 1: Hướng dẫn hs luyện đọc.
- Kết hợp sửa lỗi về phát âm giọng đọc của
HS
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
Tổ chức cho HS đọc thầm, đọc lướt từng
phần trao đổi bạn cùng bàn trả lời lần lượt
các câu hỏi SGK
+ Nêu nội dung bài học?
Hoạt động 3: Đọc diễn cảm
- Hướng dẫn học sinh đọc diễn cảm 3
đoạn
- HD học sinh đọc diễn cảm đoạn 2
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: “Thầy cúng đi bệnh viện”
- 2 em đọc HTL và trả lời câu hỏi SGK
- 1 HS khá giỏi đọc toàn bài
- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn : 2,3 lượt
- HS luyện đọc tiếng khó
- HS đọc phần chú giải
- HS luyện đọc theo cặp
- 1,2 HS đọc toàn bài
- HS đọc thầm, đọc lướt trao đổi bạn cùng bàn lần lượt trình bày ý kiến trả lời các câu hỏi SGK
- HS nêu nội dung bài
- 3 HS đọc diễn cảm 3 đoạn
- HS luyện đọc theo cặp
- Thi đọc trước lớp
Tiết 4: TOÁN
LUYỆN TẬP
A Mục tiêu: - Biết tính tỉ số phần trăm của hai số và ứng dụng trong giải toán.
B Đồ dùng dạy họ
c: GV: Bảng phụ
HS: vở
C Hoạt động dạy hoc:
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu cách tìm tỉ số phần trăm của hai số ?
2 Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1:
- 2 HS lên thực hiện
HS tự đọc đề bài
- Thảo luận cặp đôi về mẫu
Trang 2- Lưu ý HS đây là tính tỉ số phần trăm của
1 đại lượng
Bài 2: Cho HS làm bài rồi chữa bài
- Lưu ý HS cụm từ “Vượt mức kế hoạch”
* Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề bài toán
- GV tóm tắt đề
3 Củng cố dặn dò
Nhận xét tiết học
HS tự làm bài rồi chữa bài
- 3 bước giải:
+ 18 : 20 = 0,9 0,9 = 90%
+23,5 : 20 = 1,175 1,175 = 117,5%
+ 117,5% – 90% = 17,5%
* Bài giải:
a) Tỉ số phần trăm tiền rau và tiền vốn là:
52500 : 4200 = 1,25 1,25 = 125%
b) Số phần trăm tiền lãi là:
125% – 100% = 25%
Đáp số: a) 125%
b) 25%
Buổi chiều
Tiết 2: Đạo đức
HỢP TÁC VỚI NHỮNG NGƯỜI XUNG QUANH
A Mục tiêu: Học bài xong này, H biết:
- Cách thức hợp tác với những người xung quanh và ý nghĩa của việc hợp tác
- Hợp tác với những người xung quanh trong học tập, lao động, sinh hoạt hằng ngày
- Đồng tình với những người biết hợp tác với những người xung quanh và không đồng tình với những người không biết hợp tác với những người xung quanh
B Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết1 5’
7’
7’
A/ Bài cũ:
- Nêu những việc làm thể hiện sự tôn
trọng phụ nữ?
- T nx, đánh giá.
B/ Bài mới:
- GTB:
HĐ1: Tìm hiểu tranh tình huống
(trang 25, SGK).
- T yêu cầu nhóm H quan sát hai tranh ở
trang 25 và thảo luận các câu hỏi được
nêu dưới tranh.
- T kết luận:
Các bạn ở tổ 2 đã biết cùng nhau làm
công việc chung: người thì giữ cây, người
lấp đất, người rào cây, Để cây được
trồng ngay ngắn, thẳng hàng, cần phải
biết phối hợp với nhau Đó là một biểu
hiện của việc hợp tác với những người
xung quanh.
HĐ2: Làm bài tập 1, SGK
- T chia nhóm và yêu cầu các nhóm thảo
luận để làm bài tập 1.
-2 H trả lời.
- Các bàn H độc lập làm việc.
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận trớc lớp: các nhóm khác có thể bổ sung hoặc nêu ý kến khác.
- H đọc yêu cầu bài tập.
- H nhóm đôi thảo luận
Trang 37’
- T kết luận: Để hợp tác tốt với những
người xung quanh, các em cần phải biết
phân công nhiệm vụ cho nhau; bàn bạc
công việc với nhau; hỗ trợ; phối hợp với
nhau trong công việc chung, ; tránh các
hiện tựợng việc của ai người nấy biết
hoặc để người khác làm còn mình thì
chơi,
HĐ3: Bày tỏ thái độ (bài tập 2 SGK).
- T lần lợt nêu từng ý kiến trong bài tập 2
- T mời một vài H giải thích lí do.
- T kết luận từng nội dung:
(a): Tán thành
(b): Không Tán thành
(c): Không Tán thành
(d): Tán thành
HĐ4: Củng cố, dặn dò.
- Y/c H đọc ghi nhớ?
- T nx tiết học.
- HS thực hành theo nội dung trong SGK,
trang 27.
- Đại diện một số nhóm trình bày: các nhóm khác bổ sung hay nêu ý kiến khác.
- H đọc yêu cầu đề bài.
- H dùng thẻ màu để bày tỏ thái độ tán thành hay không tán thành đối với từng ý kiến.
- 3 H đọc ghi nhớ.
Tiết 2: KHOA HỌC
CHẤT DẺO
A Mục tiêu:
- Nhận biết một số tính chất của chất dẻo
- Nêu được một số công dụng, cách bảo quản các đồ dùng bằng chất dẻo
- GD KNS: KN tìm kiếm, xử lí thông tin về công dụng của vật liệu KN lựa chọn vật liệu thích hợp KN bình luận về việc sử dụng vật liệu.
B Đồ dùng dạy học:
- GV: Hình trang 64, 65 sgk
- HS: Một vài đồ dùng bằng nhựa
C Hoạt động dạy hoc:
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu công dụng của thuỷ tinh?
+ Cách bảo quản các đồ dùng làm bằng
thuỷ tinh?
B Dạy học bài mới:
1.Giới thiệu bài
2.Phần hoạt động
HĐ 1: Tìm hiểu tính chất của chất dẻo
-Tổ chức cho hs quan sát các đồ dùng và
hình trang 64 nêu được các tính chất các đồ
dùng đó sau đó cho hs trình bày kết quả
giáo viên cùng hs nhận xét chốt kết luận
- 2 HS lên bảng trả lời
-Làm việc theo nhóm -Nhóm trưởng điều khiển nhóm mình quan sát 1 số đồ dùng bằng nhựa kết hợp quan sát hình trang 64 sgk để tìm hiểu tính chất các đồ dùng làm bằng chất dẻo
- GD KNS: KN tìm kiếm, xử lí thông tin
Trang 4HĐ 2: Thực hành xử lí thông tin và liên hệ
thực tế
-GV cùng hs nhận xét kết luận
+ Được làm từ than đá, dầu mỏ
+ Cách điện,cách nhiệt,nhẹ,bền,khó vỡ
+ Thay các sản phẩm bằng gỗ nhiều màu
3.Củng cố dặn dò:
Tổ chức trò chơi “thi kể tên bằng đồ dùng
bằng chất dẻo”
về công dụng của vật liệu
-Hoạt động cả lớp -HS đọc thông tin và trả lời lần lượt các câu hỏi trang 65 sgk
- GD KNS: KN lựa chọn vật liệu thích hợp KN bình luận về việc sử dụng vật liệu.
- 2 đội thi đua chơi,đội nào tìm nhiều hơn trong cùng 1 thời gian là thắng
Tiết 3: LỊCH SỬ
HẬU PHƯƠNG SAU NHỮNG NĂM CHIẾN DỊCH BIÊN GIỚI
A Mục tiêu:
- Biết hậu phương được mở rộng và xây dựng vững mạnh:
+ Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng đã đề ra những nhiệm vụ nhằm đưa cuộc kháng chiến đến thắng lợi
+ Nhân dân đẩy mạnh sản xuất lương thực, thực phẩm để chuyển ra mặt trận
+ Giáo dục được đẩy mạnh nhằm đào tạo cán bộ phục vụ kháng chiến
+ Đại hội chiến sĩ thi đua và cán bộ gương mẫu được tổ chức vào tháng 5-1952 để đẩy mạnh phong trào thi đua yêu nước
B Đồ dùng dạy học: - GV: Ảnh tư liệu, bảng nhóm
- HS : SGK
C Hoạt động dạy hoc:
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu kết quả và ý nghĩa chiến dịch Biên
giới 1950?
2 Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu ĐH đại biểu toàn
quốc lần II của Đảng (2/1951)
+ ĐH diễn ra thời gian nào?
+ Em hãy nêu nhiệm vụ cơ bản mà ĐH đại
biểu toàn quốc của Đảng đề ra?
- GV kết luận
Hoạt động 2: Tìm hiểu về đại hội CSTĐ
và cán bộ gương mẫu toàn quốc
+ ĐH diễn ra trong bối cảnh nào? Việc
tuyên dương ấy có tác dụng gì đối với
phong trào yêu nước?
- GV kết luận
Hoạt động 3: Tinh thần thi đua kháng
- 2 HS trả lời
- Làm việc nhóm đôi + Thời gian diễn ra ĐH:2/1951 + Nhiệm vụ: Đưa K/C đến thắng lợi hoàn toàn
- Đại diện nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung
- Thảo luận nhóm 4 Thư kí ghi ra bảng nhóm
+ MB thi đua sau chiến dịch BG
- Đại diện nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung
- Hoạt động cả lớp
Trang 5chiến của đồng bào ta
+ Tinh thần thi đua kháng chiến của đồng
bào ta qua các mặt kinh tế, văn hoá như
thế nào?
3 Củng cố dặn dò:
- HS kể về 1 số anh hùng được tuyên dương trong ĐHội CSTĐ và gương mẫu toàn quốc
- 1,2 em đọc ghi nhớ
Thứ ba, ngày 08 tháng12 năm 2015
Tiết 1: TOÁN
GIẢI TOÁN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM
(tiếp theo)
A Mục tiêu:
- Biết tìm một số phần trăm của 1 số
- Vận dụng giải bài toán đơn giản về tìm giá trị một số phần trăm của 1 số
B Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ ghi BT 2 HS: Bảng con, SGK
C Hoạt động dạy hoc:
2.1 Giới thiệu bài:
2 Dạy bài mới:
HĐ1: HD giải toán về tỉ số phần trăm
- GV ghi tóm tắt lên bảng
- Có thể viết: 100
5 , 52
800 ×
- GV hướng dẫn HS giải bài toán có liên
quan
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: H/dẫn HS tìm 75% của 32 h/s
Tìm số HS 11 tuổi
Bài 2: H/dãn HS tìm 0,5% của 5000000
Tính tổng tiền gửi và tiền lãi
* Bài 3 : H/D HS tìm số vải may quần
Tìm số vải may áo
3 Củng cố dặn dò
Nhận xét tiết học
- HS nêu ví dụ
- HS nêu cách tính
800 : 100 × 52,5 = 420 hay : 800 × 52,5 : 100 = 420
- Phát biểu quy tắc:
Tiền lãi sau 1 tháng:
1000000 : 100 × 0.5 = 5000 (đồng)
ĐS:5000 đồng
HS làm bài vào vở BT
- Số học sinh 10 tuổi:
32 × 75 :100 =24(hs)
- Số học sinh 11 tuổi:
32 – 24 = 8 (hs) Tiền tiết kiệm sau 1 tháng:
5000000 : 100 × 0.5 -Tính tổng số tiền gửi và lãi sau 1 tháng
* HS làm bài vào vở BT
- Số vải may quần:
345 × 40 : 100 =138(m) -Số vải may áo:
345 -138 = 207 (m)
Tiết 2: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỔNG KẾT VỐN TỪ
A Mục tiêu:
- Tìm được một số từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa với các từ: nhân hậu, trung thực,
dũng cảm, cần cù (bt1).
- Tìm được những từ ngữ miêu tả tính cách con người trong bài văn Cô Chấm (bt2)
Trang 6B Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ
C Hoạt động dạy hoc:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Dạy học bài mới: HD HS làm bài
tập
Bài tập 1: y/c HS đọc nội dung BT
Tổ chức cho HS làm theo nhóm sau đó
trình bày rồi nhận xét sửa chữa
Bài tập 2: Yêu cầu HS nêu y/c bài tập
Tổ chức cho HS làm bài độc lập và nêu
kết quả sau đó nhận xét sửa chữa
GV chốt lời giải đúng:
3 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- 2 HS lên bảng
- 1 HS nêu y/c bài tập
- HS làm việc theo nhóm: Tìm từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nhận hậu, trung thực, dũng cảm, cần cù
- Đại diện một số nhóm trình bày
- Lớp nhận xét bổ sung
- Đọc yêu cầu bài tập
- HS làm việc độc lập: Chỉ ra những chi tiết
và hình ảnh nói về tính cách của cô Chấm
và ghi ra phiếu theo mẫu SGV Tính cách Chi tiết từ ngữ minh họa Trung thực,
thẳng thắn Chăm chỉ Giản dị Giàu tình cảm, dễ xúc động
Buổi chiều Tiết 3: Kĩ thuật
CẮT, KHÂU, THÊU TÚI XÁCH TAY ĐƠN GIẢN
A Mục tiêu: H cần phải:
- Biết cách cắt, khâu, thêu trang trí túi xách tay đơn giản
- Cắt, khâu, thêu trang trí được túi xách tay đơn giản
- Rèn luyện sự khéo léo của đôi tay và khả năng sáng tạo H yêu thích, tự hào với sản phẩm mình làm được
B Đồ dùng dạy học:
- Mẫu túi xách tay bằng vải có hình thêu trang trí ở mặt túi
- Một số mẫu thêu đơn giản
- Một mảnh vải kích thớc 50 cm x 70 cm
- Khung thêu cầm tay
- Kim khâu, kim thêu, chỉ khâu, chỉ thêu các mầu
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 3
5’ A/ Bài cũ:
- Túi xách tay có tác dụng gì?
Nêu các Bước cất khâu, thêu, trang trí
túi xách tay?
- H trả lời
+ Đo, cắt vải
+ Thêu trang trí trên vải
+ Khâu miệng túi
Trang 721’
5’
3’
B/ Bài mới:
- GTB:
HĐ3: Thực hành
- T kiểm tra sản phẩm đo, cắt ở giờ học
trớc
- T nx chung
- T nêu thời gian thực hành và yêu cầu
đánh giá sản phẩm
- T lu ý H thêu hình trang trí trớc rồi mới
khâu các bộ phận của túi
- T gợi ý H vẽ hình thêu theo ý thích của
mình
-T quan sát, uốn nắn chỉ dẫn thêm cho H
cha làm đúng hoặc còn lúng túng
HĐ 4:Đánh giá sản phẩm:
- T tổ chức H trình bày sản phẩm theo 4
nhóm
- T nhắc lại y/c của sản phẩm để H tự
đánh giá theo nhóm
- T nx, đánh giá kết quả của H
+ Những H hoàn thành sản phẩm trớc
thời gian, túi khâu đảm bảo kĩ thuật, đẹp
được đánh giá ở mức hoàn thành tốt
HĐ4: Củng cố, dặn dò:
- T nx sự chuẩn bị, tinh thần, thái độ học
tập và kết quả học tập của H
- Dặn H đọc trớc tiết sau
+Khâu thân túi
+ Khâu quai túi
+ Đính quai túi vào miệng túi
- H lấy đồ dùng ra
- H nghe
-H thực hành vễ mẫu thêu(in mẫu thêu trong SGK) lên vải
- H thực hành thêu trang trí, khâu các
bộ phận của túi xách tay H thực hành theo nhóm 3
- Các nhóm trình bày sản phẩm
- H tự đánh giá sản phẩm
- H nghe
Thứ tư, ngày 09 tháng 12 năm 2015
Tiết 1: TẬP ĐỌC
THẦY CÚNG ĐI BỆNH VIỆN
A Mục tiêu:
- Biết đọc diễn cảm bài văn
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Phê phán cách chữa bệnh bằng cúng bái, khuyên mọi người muốn chữa bệnh phải đi bệnh viện
B Đồ dùng dạy học: GV: Tranh ảnh minh họa SGK
C Hoạt động dạy hoc:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Thầy thuốc như mẹ hiền
2 Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc
- 2 em đọc và trả lời câu hỏi
- 1 HS khá giỏi đọc toàn bài
Trang 8- Kết hợp sửa lỗi về phát âm của HS
- Giúp HS hiểu từ khó
- GV đọc diễn cảm toàn bài bài
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
Tổ chức cho HS đọc thầm, đọc lướt từng
phần trao đổi bạn cùng bàn trả lời lần lượt
các câu hỏi SGK
+ Nêu nội dung bài học?
Hoạt động 3: Đọc diễn cảm
- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm từng khổ
thơ
- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 3
3 Củng cố dặn dò
- 6 HS đọc nối tiếp 6 đoạn : 2,3 lượt
- HS luyện đọc tiếng khó, phần chú giải
- HS luyện đọc theo cặp
- 1,2 HS đọc toàn bài
- HS đọc thầm, đọc lướt trao đổi bạn cùng bàn lần lượt trình bày ý kiến trả lời các câu hỏi SGK
- HS nêu nội dung bài
- 6 HS đọc diễn cảm 6 đoạn văn
- HS luyện đọc theo cặp -Thi đọc trước lớp
- Bình chọn bạn đọc hay
Tiết 2: TOÁN
LUYỆN TẬP
A Mục tiêu:
- Biết tìm tỉ số phần trăm của một số và vận dụng trong giải toán
C Các hoạt động dạy hoc:
2.1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn học luyện tập:
Bài 1:
Tổ chức cho hs tự giải các bài toán rồi chữa
bài
Bài 2: Tiến hành tương tự
Bài 3: Hướng dẫn hs
- Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật
- Tính 20% của diện tích đó
* Bài 4: Giáo viên hướng dẫn hs
3.Củng cố dặn dò:
- Học sinh tự giải các bài tập a) 320 × 15 : 100 = 48 (kg) b) 235 × 24 : 100 = 56,4 (kg)
* c) 350 × 0.4 : 100 = 1,4
Bài giải:
- Số gạo nếp bán được là:
120 × 35 : 100 = 42 (kg) Đáp số:42 kg
Bài giải:
Diện tích hình chữ nhật là:
18 × 15 = 270 (m2) Diện tích để làm nhà là:
270 × 20 : 100 = 54 (m2)
* HS khá, giỏi tự làm và chữa bài
Đáp số: 60 cây
Tiết 3: CHÍNH TẢ
Nghe- viết: VỀ NGÔI NHÀ ĐANG XÂY
A Mục tiêu:
- Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức 2 khổ thơ đầu bài “Về ngôi nhà đang xây”
- Làm đúng BT chính tả 2 a/b; tìm được từ thích hợp để hoàn chỉnh mẩu chuyện (bt3)
Trang 9B Đồ dùng dạy học: - GV : Vở BTTV5, bút dạ, bảng nhóm.
- HS : SGK, bảng con
C Hoạt động dạy hoc:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Dạy bài mới
2.1 Giới thiệu bài:
2.2.2 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe viết
- GV đọc mẫu
- GV lưu ý HS những từ dễ viết sai : huơ
huơ, nồng hăng …
- GV đọc lại cho HS dò bài
- Hướng dẫn chấm chữa
- Chấm bài : 5-7 em nhận xét
Hoạt động 2: Làm bài tập chính tả
Bài 2b: Lựa chọn
Nhắc h/s cách làm bài
Bài 3: Lưu ý HS:
Ô số 1: Chứa tiếng bắt đầu r hay gi
Ô số 2: Chứa tiếng bắt đầu v hay d
+ Câu chuyện gây cười chi tiết nào?
3 Củng cố dặn dò
Nhận xét tiết học
HS viết các từ ngữ ở BT 2b tiết trước
- HS đọc 2 khổ thơ cuối
- 2 HS đọc nối tiếp 2 khổ thơ cuối
- HS đọc thầm lại bài chính tả để ghi nhớ
- Xem lại cách trình bày và các chữ dễ viết sai
- HS gấp SGK và viết bài
- HS tự dò bài
- Từng cặp HS đổi vở sửa lỗi
2b) Vỗ về, vỗ vai, vỗ sóng…
3) Nêu y/c bài tập
HS hoàn thành bài tập
Tiết 4: ĐỊA LÍ
ÔN TẬP
A Mục tiêu:
- Cần biết một số đặc điểm về địa lý tự nhiên, dân cư, các ngành kinh tế của nước ta ở mức độ đơn giản Chỉ trên bản đồ một số thành phố, trung tâm công nghiệp, cảng biển lớn của đất nước ta
- Cần biết một số đặc điểm chính của các yếu tố tự nhiên như địa hình, khí hậu, sông ngòi, đất, rừng
- Nêu tên và chỉ được vị trí một số dãy núi, đồng bằng, sông lớn, các đảo, quần đảo của nước ta trên bản đồ
B Đồ dùng dạy học:
- GV :Các bản đồ: Phân bố dân cư, kinh tế VN, Bản đồ trống
VN HS : SGK
C Hoạt động dạy hoc:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Hướng dẫn hs ôn tập:
- Giáo viên chốt và kết luận
- Học sinh làm việc theo nhóm 4
- Các nhóm làm các bài tập ở sgk
- Đại diện mỗi nhóm trình bày 1 BT 1) Nước ta có 54 dân tộc Dân tộc kinh
Trang 10- Tổ chức trò chơi cho HS
3.Củng cố dăn dò:
Nhận xét tiết họ
đông nhất thường sống ở đồng bằng và ven biển
Các dân tộc ít người sống ở vùng núi 2) Câu sai : a,e
Câu đúng: còn lại 3) Trung tâm CN lớn: TPHCM,HN Cảng biển lớn: Hải Phòng, Đà Nẵng, TPHCM
- HS đố vui, đối đáp, tiếp sức về vị trí các thành phố, trung tâm CN, cảng biển lớn ở nước ta
Thứ năm, ngày 10 tháng 12 năm 2015
TOÁN GIẢI TOÁN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM
(tiếp theo)
A Mục tiêu: Biết:
- Cách tìm 1 số khi biết giá trị một số phần trăm của nó
- Vận dụng để giải một số bài toán dạng tìm 1 số khi biết giá trị phần trăm của nó
B Đồ dùng dạy học : GV : Bảng phụ.
HS : SGK
C Các hoạt động dạy hoc:
1 Bài cũ:
2 Hướng dẫn hs làm bài tập:
HĐ 1: HD giải bài toán về tỉ số phần trăm.
a) giáo viên yêu cầu học sinh đọc để rồi
tóm tắt
52.5% số hs là: 420 hs
100% số hs là : …hs ?
b)Giới thiệu bài toán liên quan
Hoạt động 2:Thực hành
Bài 1 :Cho hs làm bài rồi chữa bài
Bài 2 :Cho hs làm bài rồi chữa bài
* Bài 3 :
3.Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về xem lại bài
- 1 hs đọc đề bài
- Hs thực hiện cách tính
420 : 52.5 × 100 = 800 (hs) hay 420 × 100 : 52.5 = 800 (hs) -Phát biểu cách tính
-1 hs đọc đề trong sách giáo khoa
- Hs giải bài toán
Số ô tô nhà máy dự định sản xuất là:
1590 × 100 :120 = 1325 (ô tô) Đáp số: 1325 ô tô
Giải:
-Số hs trường vạn thịnh là:
552 × 100 : 92 = 600 (hs) Đáp số:600 hs -Tổng số sản phẩm là:
732 × 100 : 91.5 = 800 (sản phẩm) Đáp số:800 sản phẩm
* Học sinh
10%=1/10 ; 25% = 1/4 Nhẩm:
b) 5 × 4 = 20 (tấn)
Tiết 2: TẬP LÀM VĂN