1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

MẪU câu đàm THOẠI VIỆT ANH pps

60 917 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 7,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tôi muốn một ít đậu 3.. Tôi muốn một ít đậu Hòa Lan 2.. Tôi muốn một ít đậu đũa 5.. Tôi muốn uống nước chanh 7.. Tôi muốn uống nước trái cây 8.. Tôi muốn uống nước trà chanh 9.. Tôi muốn

Trang 1

Việt ngữ đàm thoại Vietnamese conversation

Trang 2

Chào Hỏi Greetings

6 No, I don’t have it

7 No, it’s not correct

Trang 3

Chào Hỏi Greetings

Trang 4

Người Việt cần cù Working hard

4

Trang 5

Chào Hỏi Greetings

1 Cẩn thận

2 Xin lỗi

3 Không sao

4 Xem đây này

5 Nghe đây này

Trang 6

Chào Hỏi Greetings

6 Cái này của tôi

7 Thưa không, cám ơn

8 Tên tôi là Vi

9 Tôi không hiểu

10 Tôi là người Việt Nam

Trang 7

Chào Hỏi Greetings

 Còn anh thì sao?

 Nam: Tên bà là gì?

Trang 8

Nhạc dân ca VN Folk song

8

Trang 11

11

Trang 12

6 Hai mươi lăm

7 Hai mươi sáu

8 Hai mươi bảy

Trang 16

 1304 - 1 thousand 3 hundred and four

 2009 two thousand and nine

Trang 17

Hỏi số Ask number

1 Anh bao nhiêu tuổi ?

2 Anh có bao nhiêu tiền ?

3 Anh sinh năm nào ?

1 How old are you ?

2 How much do you have ?

3 What year were you born

4 How many brothers and

sisters do you have ?

5 What is your phone

8 What is your area code ?

9 213 (two one three)

17

Trang 18

18

Trang 19

Thời giờ Time

Trang 20

Thời giờ Time

Trang 21

Ngày trong tuần Day of the week

Trang 22

Ngày trong tuần Day of the week

11 Tôi đi hôm nay

12 Tôi đến hôm qua

Trang 23

Ngày trong tuần Day of the week

1 Hôm nay là thứ mấy ?

2 Hôm nay thứ hai

3 Ngày nào anh đi về Việt

Nam?

4 Ngày mai tôi đi

5 Tuần sau tôi về

6 Tháng sau tôi đi

Chicago

7 Năm sau tôi về hưu

1 What day is today ?

Trang 24

Làm ruộng Buôn bán trên sông

24

Trang 26

10. Hôm nay ngày mấy ?

11. Ngày hai tháng năm

12. Hôm nay là ngày thứ mấy ?

13. Ngày nào chị đi về Việt Nam?

14. Tháng này là tháng giêng

15. Bây giờ là mùa gì ?

16. Bây giờ là mùa xuân

12. What day is today ?

13. When are you leaving for Viet Nam?

14. This month is January

15. What season is it?

16. This season is spring

26

Trang 28

Thời tiết Weather

14 Hôm nay thời tiết như thế nào?

15 Ở đây khô ráo

14 How is the weather today ?

15 It's dry here

28

Nghe

Listen

Trang 29

Thức ăn,thức uống Food & Drink

Trang 30

Thức ăn,thức uống Food & Drink

1 Tôi có thể mua trái cây ở đâu ?

2 Tôi có thể mua trái táo ở đâu ?

3 Tôi có thể mua quả anh đào ở đâu ?

4 Tôi có thể mua chuối ở đâu ?

5 Tôi có thể mua nho ở đâu ?

6 Tôi có thể mua chanh ở đâu ?

7 Tôi có thể mua dưa ở đâu ?

8 Tôi có thể mua cam ở đâu ?

9 Tôi có thể mua đào ở đâu ?

10 Tôi có thể mua lê ở đâu ?

11 Tôi có thể mua thơm ở đâu ?

12 Tôi có thể mua mận ở đâu ?

13 Tôi có thể mua nho khô ở đâu ?

14 Tôi có thể mua dâu tây ở đâu ?

15 Tôi có thể mua dưa hấu ở đâu ?

1 Where can I buy fruit ?

2 Where can I buy apples ?

3 Where can I buy cherries ?

4 Where can I buy bananas ?

5 Where can I buy grapes ?

6 Where can I buy lemons ?

7 Where can I buy melons ?

8 Where can I buy oranges ?

9 Where can I buy peaches ?

10 Where can I buy pears ?

11 Where can I buy pineapple ?

12 Where can I buy plums ?

13 Where can I buy raisins ?

14 Where can I buy strawberries ?

15 Where can I buy watermelon?

30

Nghe

Listen

Trang 31

Thức ăn,thức uống Food & Drink

1 Tôi muốn một ít rau

2 Tôi muốn một ít đậu

3 Tôi muốn một ít bắp cải

4 Tôi muốn một ít cà rốt

5 Tôi muốn một ít cải hoa

6 Tôi muốn một ít dưa chuột

7 Tôi muốn một ít cà tím

8 Tôi muốn một ít tỏi

9 Tôi muốn một ít tỏi tây

10 Tôi muốn một ít rau diếp

11 Tôi muốn một ít nấm

12 Tôi muốn một ít ô-liu

13 Tôi muốn một ít hành

1 I would like some vegetables

2 I would like some beans

3 I would like some cabbage

4 I would like some carrots

5 I would like some cauliflower

6 I would like some cucumbers

7 I would like some eggplant

8 I would like some garlic

9 I would like some leeks

10 I would like some lettuce

11 I would like some mushroom

12 I would like some olives

13 I would like some onions

31

Trang 32

Thức ăn,thức uống Food & Drink

1. Tôi muốn một ít đậu Hòa Lan

2. Tôi muốn một ít tiêu

3. Tôi muốn một ít khoai tây

4. Tôi muốn một ít đậu đũa

5. Tôi muốn một ít cà chua

6. Tôi muốn mua thịt

7. Tôi muốn mua thịt heo muối

8. Tôi muốn mua thịt bò

9. Tôi muốn mua thịt gà

10. Tôi muốn mua jambon

11. Tôi muốn mua thịt cừu

12. Tôi muốn mua thịt heo

13. Tôi muốn mua thịt xúc xích

14. Tôi muốn mua thịt bê

1. I would like some peas

2. I would like some peppers

3. I would like some potatoes

4. I would like some string beans

5. I would like some tomatoes

6. I would like to buy meat

7. I would like to buy bacon

8. I would like to buy beef

9. I would like to buy chicken

10. I would like to buy ham

11. I would like to buy lamb

12. I would like to buy pork

13. I would like to buy sausages

14. I would like to buy veal

32

Trang 33

Thức ăn,thức uống Food & Drink

6 Tôi cần mua sô cô la

7 Tôi cần mua bánh quy

8 Tôi cần mua kem

9 Tôi cần mua sữa

10 Tôi cần mua mì

11 Tôi cần mua dầu ô liu

12 Tôi cần mua đậu phọng

13 Tôi cần mua bánh mì kẹp thịt

14 Tôi cần mua dấm

1 I need to buy bread

2 I need to buy butter

3 I need to buy a cake

4 I need to buy candy

5 I need to buy cheese

6 I need to buy chocolate

7 I need to buy cookies

8 I need to buy cream

9 I need to buy milk

10 I need to buy noodles

11 I need to buy olive oil

12 I need to buy peanuts

13 I need to buy a sandwich

14 I need to buy vinegar

33

Trang 34

Thức ăn,thức uống Food & Drink

1 Tôi có thể mua nước sô

Trang 35

Một góc đường A corner

Trang 37

Mua sắm Go shopping

1 Tôi muốn mua một bức

tranh, sơn mài, đồ bạc, các

hình chạm, đồ thủ công

2 Tôi đi đến tiệm bán hoa,

hiệu sách, nhà thuốc tây,

tiệm bán rượu, hiệu bán đồ

văn phòng phẩm, quày bán

thuốc lá, cửa hàng tổng

hợp

3 Cái này giá bao nhiêu?

4 Cái này giá một triệu

5 Tôi muốn mua một cái áo

thun, quần mới, áo sơ-mi,

áo len, váy, áo mưa, áo tắm,

đôi vớ, đôi giày, mũ nĩ

1 I'd like to buy one painting

,lacquerware, silverware, carved figures, handicrafts

2 I am going to the florist,

bookstore, pharmacy, liquor store, stationery store,

tobacco store , department store

3 How much does it cost?

4 This costs one million

5 I'd like to buy a T-shirt, new

pants, shirt, sweater, skirt, rain coat, swimming suit, a pair of socks, a pair of shoes, woolen hat

37

Nghe

Listen

Trang 38

Nhà hàng Restaurant

1 Anh ơi !

2 Cô ơi !

3 Tôi ngồi đằng kia được không ?

4 Tôi thích ngồi chỗ không hút

thuốc

5 Tôi thích ngồi chỗ cạnh cửa sổ

6 Tôi thích ngồi chỗ gần quạt

7 Tôi thích ngồi phòng có máy

lạnh

8 Cho tôi xem thực đơn

9 Cho tôi xem list rượu

10 Tôi ăn kiêng mỡ

11 Tôi ăn chay

1 Waiter !

2 Waitress !

3 May I sit over there ?

4 I prefer to sit in the non-smoking

area

5 I prefer to sit by the window

6 I prefer to sit close to the fan

7 I prefer to sit in an

air-conditioned room

8 Give me the menu

9 Give me the wine list

10 I’m on a low-fat diet

11 I’m vegetarian

38

Nghe

Listen

Trang 39

Nhà hàng Restaurant

1 Cho tôi nước trà

2 Cho tôi cà phê đen

3 Cho tôi cà phê sữa

4 Cho tôi cà phê có kem

5 Cho tôi cà phê có kem và

đường

6 Tôi muốn uống nước chanh

7 Tôi muốn uống nước trái cây

8 Tôi muốn uống nước trà chanh

9 Tôi muốn uống nước ngọt

10 Cho tôi một chai bia

11 Cho tôi một ly rượu chát đỏ

12 Cho tôi một ly rượu chát trắng

1 May I have tea

2 May I have black coffee

3 May I have coffee with milk

4 May I have coffee with cream

5 May I have coffee with cream and

sugar

6 I’d like lemonade

7 I’d like fruit juice

8 I’d like lemon tea

9 I’d like a soft drink

10 Give me a bottle of beer

11 Give me a glass of red wine

12 Give me a glass of white wine

39

Nghe

Listen

Trang 40

Nhà hàng Restaurant

1 Tôi muốn gọi cà ri

2 Tôi muốn gọi món ăn khai vị

3 Tôi muốn gọi món xà lách trộn

4 Tôi muốn gọi món súp

5 Tôi muốn gọi món ăn chính

6 Tôi muốn gọi món gà nướng

7 Ông muốn ăn tái hay chín ?

8 Tôi muốn ăn thịt bò tái

9 Tôi muốn ăn thịt bò vừa

10 Tôi muốn ăn thịt bò chín

11 Chúc ông bà ăn ngon

12 Tôi muốn ăn tráng miệng trái cây

13 Tôi muốn ăn tráng miệng sữa chua

14 Cho tôi giấy tính tiền

1 I’d like to order curry

2 I’d like to order appetizers

3 I’d like to order mixed salad

4 I’d like to order soup

5 I’d like to order the main course

6 I’d like to order roast chicken

7 How would you like your steak,

rare or well done ?

8 I’d like my steak rare

9 I’d like my steak medium

10 I’d like my steak well done

11 Enjoy your meal

12 For dessert, I’d like fruit

13 For dessert, I’d like yogurt

14 Give me the check please

40

Trang 41

Nhà hàng Restaurant

1. Cho tôi xin một con dao

2. Cho tôi xin một cái nĩa -

3. Cho tôi xin một cái muỗng lớn

4. Cho tôi xin một cái muỗng cà phê

5. Cho tôi xin một cái dĩa

6. Cho tôi xin một cái tách

7. Cho tôi xin một cái chén

8. Cho tôi xin một ly nước

9. Cho tôi xin một cái khăn ăn

10. Cho tôi xin một ly rượu

11. Cho tôi xin muối

12. Cho tôi xin tiêu

13. Cho tôi xin mù tạc

14. Cho tôi xin nước xốt cà chua

1. Please bring me a knife

2. Please bring me a fork

3. Please bring me a spoon

4. Please bring me a teaspoon

5. Please bring me a plate

6. Please bring me a cup

7. Please bring me a bowl

8. Please bring me a glass of water

9. Please bring me a napkin

10. Please bring me a wine glass

11. Please bring me salt

12. Please bring me pepper

13. Please bring me mustard

14. Please bring me ketchup

41

Trang 42

Điện thoại Telephone

1. A Lô, ai ở đầu dây đó ?

2. Tôi dùng điện thoại được không ?

3. Niên giám điện thoại ở đâu ?

4. Gọi điện thoại về Mỹ như thế nào ?

5. Tôi muốn gọi điện thoại đường dài

6. Tôi muốn gọi điện thoại quốc tế

7. Tôi muốn gọi điện thoại địa phương

8. Mã số của Đà Lạt là số mấy ?

9. Đường dây đang bận

10. Cho tôi gặp ông Tài

11. Ông ấy không có ở đây bây giờ

12. Bà ấy không có ở đây bây giờ

13. Cho tôi nhắn lại được không ?

1. Hello , who is speaking, please ?

2. May I use the telephone, please ?

3. Where is the phone directory ?

4. How do I make a call to the USA ?

5. I ‘d like to make a long-distance call

6. I’d like to make an international call

7. I ‘d like to make a local call

8. What is the area code for Da Lat ?

9. The line is busy

10. May I speak to Mr Tài ?

11. He is not here now

12. She is not here now

13. Could you please take a message ?

42

Nghe

Listen

Trang 43

6 Xin đổi số tiền này ra tiền xu

7 Anh có lấy chi phiếu du lịch

2 Where is the bank ?

3 What is today’s exchange rate

for the dollar?

4 Please change this money into

Trang 44

Bưu điện Post office

1 Tôi muốn mua vài con tem

2 Tôi muốn mua 1 aerogram

3 Tôi muốn mua 1 bao thơ

4 Tôi muốn gửi bảo

đảm

5 Tôi muốn gửi máy

bay

6 Tôi muốn gửi bưu kiện

7 Tôi muốn gửi hạng nhất

8 Tôi muốn gửi tiền

9 Tôi muốn gửi điện tín

1 I ‘d like to buy some stamps

2 I ‘d like to buy one aerogram

3 I ‘d like to buy an envelope

4 I ‘d like to send this by

registered mail

5 I ‘d like to send this by

airmail

6 I ‘d like to send a parcel post

7 I ‘d like to send by first class

8 I ‘d like to wire money

9 I ‘d like to send a telegram

44

Trang 45

Bưu điện Post office

1 Gửi thư đi Mỹ tốn bao

nhiêu tiền tem ?

2 Cái này cần bao nhiêu

tem ?

3 Tôi có thể nhận tiền gửi

cho tôi được không?

8 Trong này có vật liệu dễ vỡ

1 How much is it to send a

4 When will it arrive ?

5 When will the mail arrive ?

6 Where is a mail box ?

7 This contains printed

Trang 46

46

Trang 47

Du lịch Travel

1 Đi chơi vui vẻ nhé !

2 Tôi có thể thuê xe hơi ở đâu ?

3 Tôi có thể thuê xe đạp ở đâu ?

4 Tôi có thể đáp tàu ở đâu ?

5 Tôi có thể đáp xe điện ở đâu ?

6 Tôi có thể đáp phà ở đâu ?

7 Ga xe lửa ở đâu ?

8 Trạm xe buýt ở đâu ?

9 Sân bay ở đâu ?

10 Phi trường ở đâu ?

11 Nơi chỉ dẫn ở đâu ?

12 Lối ra ở đâu ?

13 Văn phòng du lịch ở đâu ?

1 Have a good trip !

2 Where can I rent a car ?

3 Where can I rent a bicycle ?

4 Where do I board the boat ?

5 Where do I board the streetcar ?

6 Where do I board the ferry ?

7 Where is the train station ?

8 Where is the bus stop ?

9 Where is the airport ?

10 Where is the airport ?

11 Where is the information desk ?

12 Where is the exit ?

13 Where is the tourist office ?

47

Trang 48

Du lịch Travel

1. Tôi cần người khuân vác

2. Cho tôi xin bảng chỉ giờ

3. Xe lửa đi Nha Trang mấy giờ

chạy ?

4. Vé đi một bận bao nhiêu ?

5. Vé đi khứ hồi bao nhiêu ?

6. Vé đi hạng nhì bao nhiêu ?

7. Vé đi hạng nhất bao nhiêu ?

8. Có giá đặc biệt cuối tuần không ?

9. Có giá đặc biệt giữa tuần không ?

10. Có giá đặc biệt cho học sinh

1. I need a porter, please

2. I ‘d like a schedule, please

3. What time does the train leave for Nha

Trang

4. How much is a one way ticket ?

5. How much is a round trip ?

6. How much is a second-class ticket ?

7. How much is the first-class ticket ?

8. Is there a special week-end rate ?

9. Is there a special mid-week rate ?

10. Is there a special rate for

Trang 49

Du lịch Travel

1 Xin cho tôi biết khi đến

trạm tôi xuống

2 Có toa ăn không ?

3 Có toa giường ngủ không ?

4 Mấy giờ xe lửa đến Qui

Nhơn ?

5 Xe chạy đúng giờ không ?

6 Chuyến xe lửa này có đi Đà

Nẵng không ?

7 Chỗ này tên gì ?

8 Xe ngừng ở đây bao lâu ?

1 Could you please tell me

when we reach my stop

2 Is there a dining car ?

3 Is there a sleeping car ?

4 What time does the train

get to Qui Nhơn ?

5 Is it on time ?

6 Does this train go to Đà

Nẵng ?

7 What is this place called ?

8 How long do we stop in this

place ?

49

Trang 50

Phi trường Airport

1 Tôi đáp máy bay trong

nước ở đâu ?

2 Tôi đáp máy bay quốc tế ở

đâu ?

3 Máy bay đến chỗ nào ?

4 Máy bay đi chỗ

nào ?

5 Tôi đi cổng nào ?

6 Chuyến bay Hà nội bị hoãn

bao lâu ?

7 Chuyến đi thành phố Hồ

chí Minh mấy giờ bay ?

8 Làm ơn gọi tiếp viên phi

7 What time does the plane

for HCM city leave?

8 Could you please call the

flight attendant

50

Trang 51

Hải quan At custom

1. Tôi nghĩ mát ở đây

2. Tôi đi công việc

3. Tôi đi học

4. Cái này có được miễn thuế không ?

5. Đây là hành lý , va li, cái cặp, cái xách

tay của tôi

6. Ông có gì để khai không ?

7. Tôi không có gì để khai cả

8. Tôi có một ít nước hoa

9. Tôi có một ít thuốc lá

10. Tôi có một món quà

11. Tôi có đồ dùng cá nhân

12. Xin ông mở cái bao này

13. Xin ông đóng cái bao này

14. Xin ông dời chỗ cái bao này

1. I am here on vacation

2. I am here on business

3. I am here to study

4. Is this duty free ?

5. This is my luggage, my suitcase, my

briefcase, my handbag

6. Do you have anything to declare?

7. I have nothing to declare

8. I have some perfume

9. I have some cigarettes

10. I have a gift

11. I have my personal belongings

12. Please open this bag

13. Please close this bag

14. Please move this bag

51

Trang 52

Mùa Xuân và Tết trên quê hương Greeting card for The Year of the Buffalo

Trang 53

Khách sạn Hotel

1. Tôi muốn giữ phòng

2. Tôi có giữ chỗ rồi

3. Ông có phòng cho 2 người không ?

4. Ông có phòng cho 1 người không ?

5. Ông có phòng có buồng tắm riêng

không?

6. Ông có phòng có 2 giường không ?

7. Ông có phòng có quạt máy không ?

8. Giá mỗi ngày bao nhiêu ?

9. Có cho ăn sáng không ?

10. Tôi sẽ ở đây bốn đêm

11. Có phòng nào tốt hơn không ?

12. Có phòng nào rẻ hơn không ?

13. Có phòng nào lớn hơn không ?

14. Có phòng nào nhỏ hơn không ?

15. Có phòng nào yên tĩnh hơn không ?

1. I ‘d like to reserve a room

2. I have a reservation

3. Do you have a double room ?

4. Do you have a single room ?

5. Do you have a room with a private

bath ?

6. Do you have a room with twin beds?

7. Do you have a room with a fan ?

8. What is the rate per day ?

9. Is breakfast included ?

10. I’ll be staying for 4 nights

11. Is there a better room ?

12. Is there a less expensive room ?

13. Is there a larger room ?

14. Is there a smaller room ?

15. Is there a quieter room ?

53

Ngày đăng: 07/03/2016, 17:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w