1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tieng anh6 unit 5 lesson5 c1

19 603 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 4,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

What time is it?. What time does Ba have breakfast?. He Ba has breakfast at ……….. He Ba has breakfast at six ten... Timetable UNIT 5: THINGS I DO.. Section C: Classes... History n Môn L

Trang 2

What time is it?

It is two o’clock.

It is five fifty.

Who is this? This is Nam This is Nga.

What time is it?

Who is this?

What time does Ba have breakfast?

He (Ba) has breakfast at ……… He (Ba) has breakfast at six ten six ten.

Trang 3

SUBJECT

Trang 4

Week 10 - Period 28:

Section C: CLASSES.

Unit 5: THINGS I DO.

Lesson 5: C1.

Tuesday, October 27th 2015

Trang 5

* New words:

2 Timetable (n)

3 English (n) Môn Tiếng Anh

5 Literature (n) Môn Ngữ văn

6 Geography (n) Môn Địa lí

7 History (n) Môn Lịch sử

Thời khoá biểu Thứ /

Tiết

1 Địa lí M.T Anh TD Toán Toán

2 Anh TD Tin Toán Văn Anh

3 Toán CN Tin Địa Văn Lý

4 Ngữ

văn Sinh CN Văn Sử Văn

1 Monday (n) Thứ Hai.

Trang 6

CHECK – UP:

2 Literature

3 Math

4 Geography

5 History

6 English

1 Timetable

UNIT 5: THINGS I DO.

Lesson 5: C1.

Section C: Classes.

Thứ / Tiết

T2 T3 T4 T5 T6 T7

1 Địa lí M.T Anh TD Toán Toán

2 Anh TD Tin Toán Văn Anh

3 Toán CN Tin Địa Văn Lý

4 Ngữ văn Sinh CN Văn Sử Văn

5 Sử Nhạc S.H

7 Monday

a.

b.

g.

Trang 7

* New words:

1 Timetable (n)

2 English (n) Môn Tiếng Anh

3 Math (n) Môn Toán

4 Literature (n) Môn Ngữ văn

5 Geography (n) Môn Địa lí

6 History (n) Môn Lịch sử

A: What do we have today?

B: We have English.

A: What does Lan have today?

B: She (Lan) has Math and History.

Ex : Lan / Math / History.

What do/does + S + have today ?

S + have / has + Subject(môn học)

Ex : We / English.

CÔNG THỨC:

7 Monday (n) Thứ Hai

Ex : Nga / Literature / History.

A: What does Nga have today?

PRACTICE:

Trang 8

A

English

E

Math

B Literature

D

History

C Geography

1 3 5 4 2

timetable today

a

Prediction:

NGHE

PRACTICE

* Ordering

Trang 9

* New words:

1 Listen and repeat:

1 Timetable (n)

2 English (n) Môn Tiếng Anh

3 Math (n) Môn Toán

4 Literature (n) Môn Ngữ văn

5 Geography (n) Môn Địa lí

6 History (n) Môn Lịch sử

Thời khoá biểu

1 Listen and repeat:

GRAMMAR:

What do/does + S + have today ?

 S + have / has + Subject(Môn học)

S1

S2

S3

S4

S5

S6

S7

S8

7 Monday (n) Thứ Hai

Trang 10

Practice with a partner.

1 Math / 7.50 – 8.35

3 Literature / 8.40 – 9.25

2 History / 9.35 – 10.10

4 Geography / 10.15 – 11.00

St1: What time do we have English ?

St2: We have English from 7.00 to 7.45

St1: What time do we have Math ?

St2: We have Math from 7.50 to

8.35

St1: What time do we have History ?

St2: We have History from 9.35 to

10.10

St1: What time do we have

Literature ?

St2: We have Literature from 8.40

to 9.25

St1: What time do we have Geography ?

St2: We have Geography from

10.15 to 11.00

Trang 11

1 2 3

LUCKY STARS

Trang 12

7.00 – 7.45

We have ……… from ……….to ……… Math 7.00 7.45

Trang 13

We have ……….and ……….… on Monday English Music

Trang 14

8.40 – 9.25

St2: I have ……… from ……….to ……… St1: What time do you have Literature?

Trang 16

LUCKY STAR

Trang 18

Homework

Ngày đăng: 03/03/2016, 22:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w