1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

unit 5: C1-2-3

15 457 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Unit 7: C1, C2, C3
Trường học Standard University
Chuyên ngành English Language
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 638 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PRACTICE Lien/ go to school Ba and Nam/ go to school Mr.. Tuan / travel to work Miss.. Hoa / go to school Mr.. Hai / travel to work Mr.. Kim / travel to work... • Look at the pictures an

Trang 2

đi bộ

xe đạp ô tô

xe buýt máy bay

xe máy

Unit 7: C1, C2, C3

tàu

•I VOCABULARY

•to travel = to go:

•to walk = to go foot:

•a bike:

•a car:

• a bus:

•a plane:

•a train:

•a motorbike:

Trang 3

II PRESENTATION

do you go to

school ?

I go to school .

Unit 7: C1,C2,C3

How

by bus

does Nga go to

school ?

She goes to school

Trang 4

Unit 7: C1, C2, C3

do

+

I/You/We/They

by

I/You/We/They

He/She/It

bare infinitive )

s es

+

Hái vµ tr¶ lêi vÒ ph ¬ng tiÖn ®i l¹i

Trang 5

III PRACTICE

Lien / go to school

Unit 7 : C1,C2,C3

Trang 6

III PRACTICE

Mr Hai / travel to work

Unit 7 : C1,C2,C3

Trang 7

III PRACTICE

Ba and Nam / go to school

Unit 7 : C1,C2,C3

Trang 8

III PRACTICE

Mr Tuan / travel to work

Unit 7 : C1,C2,C3

Trang 9

III PRACTICE

Miss Hoa / go to school

Unit 7 : C1,C2,C3

Trang 10

III PRACTICE

Mr Kim / travel to work

Unit 7 : C1,C2,C3

Trang 11

Unit 7 : C1,C2,C3

• III PRACTICE

Lien/ go to school Ba and Nam/ go to school Mr Tuan / travel to work

Miss Hoa / go to school Mr Hai / travel to work Mr Kim / travel to work

Trang 12

IV LISTEN

• Listen then write short answers in your exercise book

• Example:

They: by bus

• a, Ba: e, Tuan:

• b, Lan: f, Mrs Huong:

• c, Nam: g, Mr Ha:

• d, Nga: h, Miss Chi:

Unit 7: C1, C2, C3

walks

by bus

by bike

by motorbike

by truck

by car

by car

by train

a truck: xe t¶i

Trang 13

V REMEMBER

• to travel = to go : đi

• to walk: đi bộ

• by bike: bằng xe đạp

• by car: bằng ô tô

• by bus: bằng xe buýt

• by plane: bằng máy bay

• by motorbike: bằng xe máy

• by truck: bằng xe tải

• Hỏi và trả lời về ph ơng tiện đi lại:

–How + do / does + S + V(nguyên thể) ?

–S + V / V(s / es) + by +

Unit 7: C1,C2,C3

Trang 14

• Learn new words by heart.

• Do exercise 3 (P 39)

• (Look at the pictures and answer the questions under each picture)

• Write 5 sentences to tell how you and your friends go to school

Unit 7: C1, C2, C3

• Prepare C4-C5 (Unit 7)

Ngày đăng: 19/06/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w