Bản đồ ảnh Bản đồ ảnh là một ảnh trong trang web được chia ra làm nhiều vùng, mỗi vùng khi click vào sẽ liên kết đến một địa chỉ URL Cách tạo: Trước hết phải chèn vào trang một ảnh và
Trang 1Tổng hợp & Biên soạn: Huỳnh Đức Việt
Email: huynhducviet@gmail.com
THIẾT KẾ WEB VỚI MS FRONTPAGE 2003
Trang 2MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Bài 1
Trang 31 Các khái niệm cơ bản
3
Internet là mạng máy tính toàn cầu, bao gồm các máy
tính kết nối với nhau nhằm trao đổi thông tin.
Các dịch vụ cơ bản trên internet gồm:
WWW (World Wide Web): dịch vụ cung cấp thông tin
Trình duyệt Web (Web Browser)
Phục vụ Web (Web Server)
E-mail: thư điện tử
FTP (File Transfer Protocol): truyền tệp tin
Trang 41 Các khái niệm cơ bản (tt)
Internet Server: là các Server cung cấp các dịch vụ
Internet (Web Server, Mail Server, FTP Server…)
chứa tài nguyên dùng chung cho nhiều máy Client
4
Trang 51 Các khái niệm cơ bản (tt)
Giao thức (Protocol):
Tập hợp các quy tắc được thống nhất giữa các máy tính trongmạng nhằm thực hiện trao đổi dữ liệu được chính xác
Ví dụ: TCP/IP, HTTP
URL (Uniform Resource Locator)
Là địa chỉ để định vị các nguồn tài nguyên trên Web
Cấu trúc của một URL:
<Giao thức>://<tên miền>[/Path][/Document]
Ví dụ: http://www.vietnamnet.vn/tintuc/index.htm
5
Trang 61 Các khái niệm cơ bản (tt)
Một tập hợp nhiều web page, thể hiện thông tin của một tổ chứchoặc một chủ đề nào đó
6
Trang 71 Các khái niệm cơ bản (tt)
Trang 82 Mô hình hoạt động của dịch vụ web
Trang 93 Phân loại web
Dựa vào công nghệ phát triển, có 2 loại:
Web tĩnh: là trang web được tạo sẵn trên máy phục
vụ trước khi người dùng yêu cầu
Trang 104 Xây dựng và công bố website
Web hosting là một loại hình lưu trữ trên Internet cho phép các cá nhân,
tổ chức truy cập được webiste của họ thông qua World Wide Web
10
Trang 11NGÔN NGỮ HTML
Bài 2
Trang 12sai chỉ dẫn đến kết quả hiển thị không đúng với dự định.
12
Trang 142 Thẻ (tag) (tt)
Một thẻ có thể có các thuộc tính nhằm bổ sung tác dụng cho thẻ
Mỗi thuộc tính có tên thuộc tính (tên_TT)
Trang 153 Cấu trúc trang web
Trang 164 Trang web đầu tiên
Trang HTML có phần mở rộng (đuôi) là HTM hoặc HTML
Có thể tạo trang HTML bằng bất cứ trình soạn thảo “văn bản thuần” nào (Notepad, EditPlus,…)
Có nhiều trình soạn thảo HTML cho phép người dùng soạn thảo trực quan, kết quả sinh ra HTML tương ứng như:
Microsoft FrontPage
Macromedia Dreamweaver
…
16
Trang 174 Trang web đầu tiên (tt)
Soạn thảo:
Mở trình soạn thảo văn bản thuần (VD Notepad) gõ nội dung dưới
Ghi lại với tên “CHAO.HTM”
Trang 184 Trang web đầu tiên (tt)
Thử nghiệm:
Mở trình duyệt web (IE)
Vào File/Open, chọn file
CHAO.HTM vừa ghi
Nhấn OK → Có kết quả như hình
bên
Thay đổi:
Quay lại Notepad, sửa lại nội dung
trang web rồi ghi lại
Chuyển sang IE, nhấn nút Refresh
(F5) → thấy kết quả mới
Ghi chú: Các thẻ được nêu tiếp theo mặc định đặt ở trong phần
<body>…</body>
18
Trang 195 Soạn thảo văn bản
Văn bản được soạn thảo bình thường trong file HTML
Dấu nhỏ hơn (<) và lớn hơn (>): < >
Dấu ngoặc kép (“): "
Ký hiệu : ©
…
Ghi chú trong HTML: <! Ghi chú >
19
Trang 206 Thẻ định dạng ký tự
<B>…</B> Dạng chữ đậm <B>Hello world !</B>
<I>…</I> Dạng chữ nghiêng <I>Hello world !</I>
<U>…</U> Dạng chữ gạch chân <U>Hello world !</U>
<S>…</S> Dạng chữ gạch giữa <S>Hello world!</S>
<Font size=18 face=“Arial” color=“red”> Hello world
</Font>
<Sup>…</Sup> Tạo chỉ số trên X<Sup>2</Sup> X 2
<Sub>…</Sub> Tạo chỉ số dưới H<Sub>2</Sub>O H2O
20
Trang 217 Tiêu đề, đoạn văn, ngắt dòng
21
Trang 22 Không có thứ tự: <UL>Các phần tử</UL>
Tạo 1 phần tử: <LI>Tiêu đề phần tử</LI>
Một phần tử có thể là 1 danh sách con.
22
Trang 23 width =“rộng”, height=“cao”: độ rộng và độ cao của ảnh:
n: (n là số) Quy định độ rộng, cao là n pixels
n%: Quy định độ rộng, cao là n% độ rộng, cao của đối tượng chứa ảnh.
border=“n”: n là số: kích thước đường viền ảnh =0: ảnh không có đường viền
align=“căn chỉnh ảnh”: left, right, middle, top, texttop,…
Ví dụ: <img src=“images/phongcanh.jpg” witdh=400 height=100>
23
Trang 2410 Siêu liên kết (Hyperlink)
Là khả năng cho phép tạo liên kết giữa 1 đối tượng với một phần nội dung Khi ta kích chuột vào đối tượng thì phần nội dung sẽ được hiện ra.
Đối tượng sử dụng để kích chuột vào là: Đối tượng liên kết Đối
tượng có thể là: văn bản, hình ảnh, một phần của ảnh
Địa chỉ nội dung sẽ được hiện ra là Đích liên kết
Thẻ tạo liên kết:
<a href=Đích liên kết> Đối tượng liên kết </a>
Ví dụ: <a href=“gioithieu.htm”> Giới thiệu </a>
24
Trang 2510 Siêu liên kết (Hyperlink) (tt)
Thuộc tính:
href=“đích liên kết”: Nếu trong cùng web nên sử dụng đường
dẫn tương đối
target=“tên cửa sổ đích” Tên cửa sổ phân biệt chữ
hoa/thường Có một số tên đặc biệt:
_self: cửa sổ hiện tại
_blank: cửa sổ mới
Ví dụ: <a href=“lienhe.htm” target=“_blank”> Liên hệ </a>
Chú ý:
Liên kết với địa chỉ e-mail thì đặt href=“mailto:địa_chỉ_e-mail”
Thực hiện lệnh JavaScript khi kích chuột vào thì đặt
href=“javascript:lệnh”
25
Trang 2611 Bản đồ ảnh
Bản đồ ảnh là một ảnh trong trang web được chia ra
làm nhiều vùng, mỗi vùng khi click vào sẽ liên kết đến một địa chỉ URL
Cách tạo: Trước hết phải chèn vào trang một ảnh và
Trang 27Coords: toạ độ các đỉnh của hình
Rect: (x1, y1, x2, y2) là toạ độ 2 đỉnh chéo của vùng hình CN Circle: (x, y, r) lần lượt là toạ độ tâm và bán kính của hình tròn Poly: (x1, y1, x2, y2, x3, y3, …) là các đỉnh của vùng hình đa giác
27
Trang 28<area shape="rect" coords="73,3,149,66" href="B1.htm">
<area shape="poly" coords="152,81,71,75,62,109,97,123" href="B2.htm">
<area shape="circle" coords="37,32,27" href=“B3.htm">
</map>
</body>
</html>
28
Trang 29behavior= “alternate” | “ slide” | “ scroll”
direction= “right“ | “left” | “up” | “down”
Trang 3013 Đa phương tiện
Âm thanh nền: <bgsound>
• src=“địa chỉ file âm thanh”
• loop=“n” : số lần lặp -1: mặc định: mãi mãi.
Trang 3114 Flash
<object
classid="clsid:D27CDB6E-AE6D-11cf-96B8-444553540000"
codebase="http://download.macromedia.com/pub/shockwave/cabs/flash/swflash.cab#version=6,0,29,0"
width=“số" height=“số">
<param name="movie" value="ten_file.swf">
<param name="quality" value="high">
<embed src="ten_file.swf" quality="high"
pluginspage="http://www.macromedia.com/go/getflashplayer" type="application/x-shockwave-flash"
width="số " height="số "></embed>
</object>
31
Trang 3215 Bảng biểu
HTML coi một bảng gồm nhiều dòng, một dòng gồm
nhiều ô, và chỉ có ô mới chứa dữ liệu của bảng.
Các thẻ:
Tạo bảng: <table>…</table>: Mỗi bảng có 1 cặp thẻ này.
Tạo dòng: <tr>…</tr>: Bảng có bao nhiêu dòng thì có
bấy nhiêu cặp thẻ này
Tạo ô:
Ô tiêu đề của bảng: <th>…</th>
Ô dữ liệu: <td>…</td>
Tổng số thẻ <td> và <th> bằng số ô của bảng Dòng có bao nhiêu ô thì có bấy nhiêu thẻ <td> và/hoặc <th> nằm trong cặp thẻ <tr>…</tr> tương ứng
Chú ý: Để có được một ô trống trong bảng (ô không có dữ
liệu) thì cần đặt nội dung ô là:
32
Trang 3315 Bảng biểu (tt)
Thuộc tính của thẻ <table>
border=“số”: kích thước đường viền Đặt bằng 0 (mặc định): không có đường viền.
width =“rộng”, height=“cao”: độ rộng và độ cao của bảng Có thể đặt
theo 2 cách:
n: (n là số) Quy định độ rộng, cao là n pixels
n%: Quy định độ rộng, cao là n% độ rộng, cao của đối tượng chứa bảng.
cellspacing=“số”: Khoảng cách giữa 2 ô liên tiếp
cellpadding=“số”: Khoảng cách từ góc ô đến nội dung ô
bgcolor=“màu”: màu nền của bảng
background=“địa_chỉ_ảnh”: Địa chỉ của file ảnh làm nền cho bảng Nên
sử dụng đường dẫn tương đối nếu có thể.
33
Trang 3415 Bảng biểu (tt)
Thuộc tính các thẻ <td>,<th>
bgcolor=“màu”: màu nền của ô
background=“địa_chỉ_ảnh”: Địa chỉ của file ảnh làm nền cho ô Nên sử dụng đường dẫn tương đối nếu có thể.
width =“rộng”, height=“cao”: độ rộng và độ cao của ô Có 2 cách chọn:
n: (n là số) Quy định độ rộng, cao là n pixels
n%: Quy định độ rộng, cao là n% độ rộng, cao của bảng.
align =“căn_lề”: căn chỉnh theo chiều ngang: left, right, center, justify.
valign =“căn lề đứng”: căn chỉnh theo chiều đứng: top, middle, bottom.
colspan=“số”: số cột mà ô này chiếm (mặc định là 1)
rowspan=“số”: số dòng mà ô này chiếm (mặc định là 1)
nowrap: nếu có sẽ làm cho dữ liệu trong ô không tự xuống dòng
34
Trang 35MICROSOFT OFFICE FRONTPAGE 2003
Bài 3
Trang 361 Giới thiệu
FrontPage(FP) 2003 là phần mềm của Microsoft được phát triển để giúp cho công việc thiết kế web trở nên nhẹ nhàng đối với những người mới bắt đầu hay đã là người chuyên nghiệp.
36
Trang 372 Môi trường làm việc
Start Programs Microsoft Office Microsoft FrontPage 2003
37
Thanh tiêu
đề
Thanh Menu Thanh công cụ chuẩn
Thanh định dạng Page tab
Chế độ làm việc
Đóng trang web hiện tại
Thanh cuộn ngang – dọc Task pane
Vùng thiết kế
Trang 383 Tạo mới trang web
Click vào hình mũi tên bên cạnh biểu tượng New Web site
Hộp thoại Web site Templates xuất hiện
38
2.Click vào
để tạo web site mới
1 Click vào đây
Trang 393 Tạo mới trang web (tt)
3.Click Ok để tạo website mới
Trang 403 Tạo mới trang web (tt)
40
Thư mục chứa các hình ảnh Trang chủ của web site
Tạo trang web mới
Tạo thư mục mới
Trang 414 Lưu trang web
Click chọn biểu tượng save (hình chiếc đĩa mềm) Hộp thoại Save as xuất hiện
41
Nhập tên trang web
Click save
để lưu trang
web
Trang 421 Click
vào đây
Trang 435 Mở trang web (tt)
43
2 Click chọn web site cần mở
1 Click chọn nơi chứa web site
3 Click Open để
mở web site
Trang 445 Mở trang web (tt)
44
Click phải vào trang cần mở và chọn Open
Trang 456 Chuyển đổi chế độ làm việc
Có 4 chế độ làm việc:
Design: chế độ thiết kế
Code: chế độ soạn mã lệnh
Split: chế độ vừa thiết
kế vừa viết mã lệnh
Preview: Chế độ chạy thử trang web trong FrontPage
45
Chế độ làm việc
Trang 467 Thiết lập thuộc tính
Tiêu đề trang web
Click phải vào vùng trống trên trang web Page properties để
mở hộp thoại Page properties
Đặt tiêu đề cho trang web: Chọn tab General nhập nội dung vào mục Title click OK
Trang 477 Thiết lập thuộc tính (tt)
Định dạng lề trang web
Mở hộp thoại Page properties
Chọn tab Advanced nhập giá trị canh lề vào các ô tương ứng
click OK
47
1 Chọn tab Advanced
2 Nhập giá trị
để định lề, trên, trái, dưới, phải
3 Click Ok
Trang 487 Thiết lập thuộc tính (tt)
Định dạng font chữ, kích cỡ, màu sắc mặc định:
Mở hộp thoại Page properties
Chọn tab Advanced
Click chọn nút Body style Hộp thoại Modify style xuất hiện
Click nút Format Font
Chọn các giá trị cần thiết rồi click OK để thiết lập
48
Trang 49Bước 2:
2 Click Format Font
để mở hộp thoại Font
49
Trang 507 Thiết lập thuộc tính (tt)
Chọn font chữ
Chọn kiểu chữ: bình thường, đậm, nghiên, …
Click Ok để thiết đặt
Nhập vào kích cỡ chữ (ví dụ: 12px)
Chọn màu chữ
50
Trang 517 Thiết lập thuộc tính (tt)
Chèn ảnh nền:
Mở hộp thoại Page properties
Chọn tab Formatting
Background picture
Browse để chọn ảnh nền OK
trước khi chọn nó làm ảnh nền
51
Trang 527 Thiết lập thuộc tính (tt)
Thiết lập màu nền:
Mở hộp thoại Page properties
Chọn tab Formatting
Background Chọn màu OK
52
Trang 538 Nhập & định dạng văn bản
Nhập văn bản:
Khi ta gõ từng ký tự từ bàn phím thì chúng sẽ xuất hiện bên trái con nháy (con trỏ văn bản)
Xoá một ký tự bên trái con nháy: ấn phím BackSpace (“ ”) nằm trên phím “Enter”
Xoá một ký tự bên phải con nháy: ấn phím “Delete”
Xoá nhiều ký tự cùng lúc: tô đen (chọn khối) ký tự cần xoá và ấn phím “Delete”
53
Trang 548 Nhập & định dạng văn bản (tt)
Chọn khối (nhiều ký tự):
click chuột vào vị trí kết thúc của khối cần chọn
Trang 55Click Ok để thiết đặt
Nhập vào kích cỡ chữ (ví dụ: 12px)
Chọn màu chữ
Trang 578 Nhập & định dạng văn bản (tt)
57
Canh lề cho đoạn
Khoảng các giữa các dòng trong đoạn
Định khoảng cách
trên, dưới của
đoạn
Click Ok
Trang 589 Định dạng Theme
Vào Format Theme
Kích vào mẫu để áp dụng cho trang đang chọn
Kích chuột phải hoặc chuột trái vào mũi tên bên cạnh mẫu theme:
Chọn Apply as default theme để
áp dụng cho tất cả các trang
Chọn Apply to selected page(s)
để áp dụng cho các trang được chọn
58
Chọn mẫu theme
Trang 59Click OK
Trang 6011 Chèn liên kết
Liên kết trong: Bookmark
Chọn các ký tự làm liên kết
Chọn Insert Hyperlink ( hoặc ấn tổ hợp phím “Ctrl” + K)
Hoặc click biểu tượng hyperlink ( ) trên thanh công cụ
Hộp thoại Insert hyperlink xuất hiện click nút Bookmark
Chọn tên Bookmark cần liên kết đến click OK
3 Click
OK
Trang 6111 Chèn liên kết (tt)
Liên kết ngoài:
Chọn các ký tự làm liên kết
Chọn Insert Hyperlink ( hoặc ấn tổ hợp phím “Ctrl” + K)
Hoặc click biểu tượng hyperlink ( ) trên thanh công cụ
Hộp thoại Insert hyperlink xuất hiện click chọn trang web cần liên kết OK
Trang 64Kích OK Ghi chú: Hit Count chỉ hoạt động khi
Website thực thi trên Web Server
Trang 6512 Chèn các đối tượng thành phần (tt)
Các thanh siêu liên kết
Click Insert Navigation
65
Chọn kiểu thanh liên kết
Click Next
Trang 6612 Chèn các đối tượng thành phần (tt)
Các thanh siêu liên kết (tt)
66
Chọn kiểu thanh liên kết
Click Next
Chọn kiểu hiển thị
Click Finish
Trang 6712 Chèn các đối tượng thành phần (tt)
Các thanh siêu liên kết (tt)
67
Chèn thêm liên kết mới
Xóa liên kết đang chọn
Click OK
Chỉnh sửa liên kết
Di chuyển thứ tự liên kết
Trang 6813 Table
Chèn bảng (table):
Table cho phép hiển thị danh sách theo dòng, cột
Table cho phép ta tạo các ô để đặt các đối tượng vào đúng vị trícủa chúng
Chèn Table vào trang web: click Table Insert Table
68
Trang 69Độ rộng và màu của đường viền
Click OK để chấp nhận
Trang 7014 Frame
Làm việc với khung (Frame):
Một trang web có thể chứa nhiều frame
Mỗi Frame chứa một trang web
Frame giúp cho trình duyệt cùng một lúc có thể hiển thị một hoặc nhiều trang web trong cùng 1 cửa sổ
Tuy nhiên không phải mọi trình duyệt điều hỗ trợ frame
Tạo một trang web có frame ta thực hiện:
Click mũi tên bên cạnh biểu tượng New Page
Hộp thoại Page template xuất hiện Frames pages
70
Trang 7314 Frame (tt)
Định dạng khung
Click phải vào vùng trống trên khung Frame Properties
Hộp thoại Frame Properties xuất hiện
73
Chọn trang web cần chèn vào frame
Chiều cao và chiều
Trang 74 Chọn “From File”: nếu file ảnh đã tồn tại trên đĩa
Chú ý: ảnh phải được chép vào thư mục “Images” của web site
74
Trang 7515 MultiMedia (tt)
Sau khi chèn xong ta phải save trang web lại
Nếu file ảnh vừa chèn chưa có trong web site thì màn hình Save embedded files xuất hiện để yêu cầu chúng ta lưu lại file ảnh vừa chèn
75
2 Chọn thư mục Images
3 Click OK
Đổi tên file nếu
cần thiết
1 Click Change Folder
4 Click OK
Trang 7615 MultiMedia (tt)
Đưa bộ sưu tập ảnh vào trang web:
Bộ sưu tập ảnh có thể hiển thị một Album ảnh lên trang web
FrontPage 2003 hỗ trợ 4 kiểu hiển thị bộ sưu tập ảnh
Thực hiện: Chọn Insert Picture New Photo Gallery Hộp thoại Photo Gallery xuất hiện
Chú ý:
Ảnh phải được chép vào thư mục “Images” trước khi chèn vào bộ sưu tập ảnh
Nếu ảnh chưa có thì sau khi save trang web xuất hiện hộp thoại Save
embedded files thực hiện các thao tác giống như trước
76
Trang 7715 MultiMedia (tt)
77
2 Sau khi chèn ảnh xong Layout
3 Chọn kiểu hiển thị
4 Click OK
1 Click Add Picture from file
5 Click OK