KANJI THEO BỘ 音 ÂM: tiếng, âm thanh phát ra tai nghe được 邑阝 ẤP: Nước nhỏ trong nước lớn, lãnh thổ vua ban cho chư hầu, làng, thôn 乙 ẤT: vị trí thứ 2 trong thiên can Giáp, Ất, Bính, Đi
Trang 1KANJI THEO BỘ
音 ÂM: tiếng, âm thanh phát ra tai nghe được
邑(阝) ẤP: Nước nhỏ trong nước lớn, lãnh thổ vua ban
cho chư hầu, làng, thôn
乙 ẤT: vị trí thứ 2 trong thiên can (Giáp, Ất, Bính,
Đinh)
白 BẠCH: Trắng, màu của phương Tây
冫BĂNG: nước đóng băng, nước đá
勹BAO: bọc, gói, khom lưng ôm 1 vật
八BÁT: số 8, nguyên nghĩa là phân chia
Trang 2癶BÁT: đạp ra, nhiều nét hơn 八
釆BIỆN: giải thích, ân xá
BỐC: bói, giống như những vết nứt trên yếm rừa để
xem hung cát
BỐI: con sò Ngày xưa người ta dùng vỏ sò làm tiền,
tượng trưng cho của quý
Trang 3CẤN: không nghe theo, chưa nhất trí, ngăn trở Quẻ
Trang 4CÔNG: việc, người thợ (hình dụng cụ đo góc vuông)
CỐT:
CUNG:
CỦNG: chắp 2 tay cung kính (cách viết 2 chữ HỰU gộp
lại)
ĐÃI: kịp (chạy cho nhanh theo kịp người đi trước)
ĐẠI: hình người dang rộng 2 tay 2 chân
DẪN: đi xa (chữ XÍCH là bước thêm, nét dài chỉ sự đi
xa)
ĐAO:
Trang 5DÂU: rượu (phương Tây), trong Bát quái: Tí, Ngọ,
Mão, Dậu
ĐẤU: đơn vị đo lường lương thực (đấu thóc, đấu gạo)
ĐẦU:
Trang 7HIỆT:
HÔ: vằn lông con cọp
HỘ: cửa 1 cánh (1 nửa chữ MÔN – cửa rộng 2 cánh)
HÒA:
Trang 9KHIẾM: há miệng hả hơi ra ngáp Thiếu (khiếm
khuyết)
KHUYỂN:
Trang 10KIẾN:
KIM:
KỶ: cái ghế, ích kỷ, bảo thủ
KỶ: can thứ 6
Trang 13MIÊN: mái nhà
Trang 14MỘC:
Trang 15MÔN:
MỤC:
NẠCH: tật bệnh
Trang 16NGẠT: xương tàn, rã rượi, tan nát
NGHIỄM: chấm trên nóc nhà
NGỌC:
Trang 17NGÔN:
Trang 18NGƯ:
NGƯU:
NHA: răng (hình răng 2 hàm cắn vào nhau)
NHÂN:
Trang 20NHÂN (đứng):
NHẤT:
NHẬT:
Trang 21NHI: râu
NHĨ:
NHỤC:
Trang 22NỮ:
PHIẾN: mảnh vật mỏng và phẳng
PHIỆT: phẩy
Trang 23PHỘC: đánh nhẹ
Trang 26SƯỚC:
Trang 27SUYỄN: trái nhau, đối nhau
TÂM:
Trang 28TẨU:
TÂY: cheo đậy, cái nắp
TỀ: chỉnh tề; lúa trổ đầy bông
Trang 29THẬP: số 10; đầy đủ
THI:
Trang 31THỐN:
THÙ:
THỦ:
Trang 33THỰC:
THỦY:
Trang 35TỈ: so sánh (hình 2 người đứng ngang nhau để so cao
Trang 36TRUY: theo sao mà đến kịp người khác
TRŨY: cái thìa
TỬ: con (hình đứa trẻ mới sinh được quấn tả lót không
VĂN: nét vẽ; đường giao nhau
VI: vây quanh
Trang 38Y: áo
YÊN: nhỏ (hình đứa bé sơ sinh)