治療 TRỊ LIỆU ちりょう Việc điều trị 普通 PHỔ THÔNG ふつう Thông thường, phổ thông 普段 PHỔ ĐOẠN ふだん Thường xuyên, đều đặn, thông thường 回数券 HỒI SỐ KHOÁN かいすうけん Tập vé, cuốn sổ vé 乗車券 THỪA XA KHOÁN じ
Trang 1TUẦN 1 NGÀY 1
危うい NGUY あやうい Nguy hiểm (khó thoát)
険しい HIỂM けわしい Khắt khe, nghiêm khắc, dốc, dựng
đứng
Trang 2喫茶店 KHIẾT TRÀ ĐIẾM きっさてん Quán nước, quán trà/cà phê
喫煙所 KHIẾT YÊN SỞ きつえんじょ Khu vực hút thuốc
御中 NGỰ TRUNG おんちゅう Kính thưa, kính gửi
日常 NHẬT THƯỜNG にちじょう Thường ngày, mỗi ngày
常識 THƯỜNG THỨC じょうしき Thường thức, kiến thức phổ thông
Trang 3内 NỘI うち Bên trong
会議室 HỘI NGHỊ THẤT かいぎしつ Phòng hội nghị, phòng họp
不思議(な) BẤT TƯ NGHỊ ふしぎ Lạ kỳ, kỳ quặc
議論 NGHỊ LUẬN ぎろん Nghị luận, tranh luận
議員 NGHỊ VIÊN ぎいん Đại biểu quốc hội, nghị sĩ
手段 THỦ ĐOẠN しゅだん Phương thức, phương pháp
一段と NHẤT ĐOẠN いちだんと Hơn một bậc, hơn nhiều
石段 THẠCH ĐOẠN いしだん Cầu thang đá
Trang 4động từ)
清書 THANH THƯ せいしょ Bản copy sạch/ bản chính
地下鉄 ĐỊA HẠ THIẾT ちかてつ Tàu điện ngầm
私鉄 TƯ THIẾT してつ Tàu tư nhân
Trang 5計算 KẾ TOÁN けいさん Kế toán, tính toán
改正 CẢI CHÍNH かいせい Cải chính, sửa chữa, thay đổi
改める CẢI あらためる Sửa đổi, cải thiện
線路 TUYẾN LỘ せんろ Tuyến đường sắt
新幹線 TÂN CÁN TUYẾN しんかんせん Tàu siêu tốc
時刻 THỜI KHẮC じこく Thời gian, thời khắc
刻む KHẮC きざむ Khắc, điêu khắc, thái (rau quả)
通路 THÔNG LỘ つうろ Ngõ hẻm, lối đi
Trang 6深夜 THÂM DẠ しんや Khuya khoắt, đêm khuya
降車口 GIÁNG XA KHẨU こうしゃぐち Cửa xuống xe
時間割 THỜI GIAN CÁT じかんわり Thời gian biểu
Trang 7両側 LƯỠNG TRẮC りょうがわ Hai bên
郵送 BƯU TỐNG ゆうそう Thư từ, gửi bằng bưu điện
初診 SƠ CHẨN しょしん Sơ chẩn, chẩn đoán lần đầu
Trang 8治療 TRỊ LIỆU ちりょう Việc điều trị
普通 PHỔ THÔNG ふつう Thông thường, phổ thông
普段 PHỔ ĐOẠN ふだん Thường xuyên, đều đặn, thông
thường
回数券 HỒI SỐ KHOÁN かいすうけん Tập vé, cuốn sổ vé
乗車券 THỪA XA KHOÁN じょうしゃけん Vé lên tàu xe
交通機関 GIAO THÔNG CƠ
QUAN こうつうきかん Hệ thống phương tiện giao thông
vận tải 自動券売機 TỰ ĐỘNG KHOÁN
MÃI CƠ じどうけんばいき Máy bán vé tự động
Trang 10表現 BIỂU HIỆN ひょうげん Biểu hiện, từ ngữ
現れる HIỆN あらわれる Thể hiện, xuất hiện, ló dạng
支持 CHI TRÌ しじ Sự giúp đỡ, chống đỡ, ủng hộ 支える CHI ささえる Nâng đỡ, giúp đỡ, ủng hộ, duy trì
払い戻し PHẤT YẾT はらいもどし Hoàn trả lại
対照的 ĐỐI CHIẾU ĐÍCH たいしょうてき Mang tính đối chiếu
Trang 11取 THỦ しゅ/と・る
取材 THỦ TÀI しゅざい Sự điều tra, thu thập, chọn đề tài
取る THỦ とる Lấy, hái, thu thập, dùng 取り消し THỦ TIÊU とりけし Thủ tiêu, gạch bỏ, loại bỏ
Trang 12一般 NHẤT BAN いっぱん Phổ biến, chung, thông thường
全般 TOÀN BAN ぜんぱん Tổng quát, toàn bộ
未満 VỊ MÃN みまん Nhỏ hơn, không đầy, không đủ
年老いた NIÊN LÃO としおいた Già, lớn tuổi
NGÀY 4
設計 THIẾT KẾ せっけい Thiết kế, lập kế hoạch
THIẾT HOÁN うんてんきりかえ Thay đổi chế độ vận hành
Trang 13む・く/む・ける
む・かう/む・こう
向かい HƯỚNG むかい hướng tới, hướng đối diện,
巻き戻し QUYỂN LỆ まきもどし Vặn ngược lại, tua lại
風量 PHONG LƯỢNG ふうりょう Độ mạnh của gió
Trang 14携帯電話 HUỀ ĐỚI ĐIỆN THOẠI けいたいでんわ Điện thoại di động
伝える TRUYỀN つたえる Truyền tải, truyền đi
Trang 15受信箱 THỤ TIN TƯƠNG じゅしんばこ Hộp thư đến (inbox)
送信箱 TỐNG TIN TƯƠNG そうしんばこ Hộp thư gửi đi (outbox)
決まる QUYẾT きまる Được quyết định (tự động từ)
NGÀY 6
登場 ĐĂNG TRƯỜNG とうじょう Xuất hiện
長編 TRƯỜNG BIÊN ちょうへん Câu chuyện dài, bộ phim dài
短編 ĐOẢN BIÊN たんぺん Câu chuyện ngắn, bộ phim ngắn
Trang 17~様 DẠNG さま Ngài ~
思い込む TƯ VÀO おもいこむ Tưởng tượng, suy ngẫm
Trang 18折り曲げる CHIẾT KHÚC おりまげる Bẻ cong, uốn
連休 LIÊN HƯU れんきゅう Kỳ nghỉ liên tục
参考書 THAM KHẢO THƯ さんこうしょ Sách tham khảo
Trang 19他 THA た/ほか
他方 THA PHƯƠNG たほう Mặt khác, hướng khác
高等学校 CAO ĐẲNG HỌC HIỆU こうとうがっこう Trường cấp 3
上等 THƯỢNG ĐẲNG じょうとう Tốt, ưu tú, cao cấp
配達 PHỐI ĐẠT はいたつ Phân phối, chuyển cho
心配(な) TÂM PHỐI しんぱい Lo lắng, phân tâm
担当 ĐẢM ĐƯƠNG たんとう Đảm đương, chịu trách nhiệm
商店 THƯƠNG ĐIẾM しょうてん Cửa tiệm buôn bán
商業 THƯƠNG NGHIỆP しょうぎょう Thương mại, buôn bán
商売 THƯƠNG MÃI しょうばい Việc buôn bán, thương mại
Trang 20交際 GIAO TẾ こうさい Giao tiếp, ngoại giao
効き目 HIỆU MỤC ききめ Hiệu quả, ảnh hưởng, hậu quả
経過 KINH QUÁ けいか Kinh qua, trải qua quá trình
Trang 21過ぎる QUÁ すぎる Quá mức, quá
レジ袋 ĐẠI れじぶくろ Túi ni long, túi nhựa
足袋 TÚC ĐẠI たび tabi - loại vớ mang chung với
燃料 NHIÊN LIỆU ねんりょう Nhiên liệu đốt
可燃 HÀ NHIÊN かねん Dễ cháy, dễ bắt lửa
燃やせる NHIÊN もやせる Dễ cháy, dễ bắt lửa
Trang 22包装 BAO TRANG ほうそう Đóng gói, bao bì
新装開店 TÂN TRANG KHAI ĐIẾM しんそうかいてん Tân trang và khai trương tiệm
服装 PHỤC TRANG ふくそう Trang phục, quần áo
資料 TƯ LIỆU しりょう Dữ liệu, tài liệu
Trang 23震える CHẤN ふるえる Rung chuyển
cường
延ばす DIÊN のばす Dài ra, hoãn lại, lùi lại
協定 HIỆP ĐỊNH きょうてい Hiệp định, hiệp ước
Trang 24開封 KHAI PHONG かいふう Mở seal, mở thư
封書 PHONG THƯ ふうしょ Lá thư đã dán niêm phong
同封 ĐỒNG PHONG どうふう Gửi kèm theo (thư)
移る DI うつる Di chuyển, chuyển sang (tự động từ)
移す DI うつす Dọn đi, làm chuyển đi (tha động từ)
Trang 25事務 SỰ VỤ じむ Công việc văn phòng
事務所 SỰ VỤ SỞ じむしょ Văn phòng
変更 BIẾN CANH へんこう Thay đổi, biến đổi
郊外 GIAO NGOẠI こうがい Ngoại ô, ngoại thành
近郊 CẬN GIAO きんこう Ngoại ô, ngoại thành
円周 VIÊN CHU えんしゅう Chu vi, đường tròn
花畑 HOA VƯỜN はなばたけ Ruộng, đồng hoa
TUẦN 4 NGÀY 1
頼りない LẠI たよりない Không đáng tin, không đáng trông
cậy
都道府県 ĐÔ ĐẠO PHỦ
HUYỆN とどうふけん Phân chia hành chính của Nhật 京都府 KINH ĐÔ PHỦ きょうとふ Phủ Kyoto
Trang 27委任状 ỦY NHIỆM TRẠNG いにんじょう Giấy ủy nhiệm
Trang 28追い越す TRUY VIỆT おいこす Chạy vượt, vượt qua
từ)
Trang 29活用 HOẠT DỤNG かつよう Sử dụng, tận dụng
活発(な) HOẠT PHÁT かっぱつ Linh hoạt, hoạt bát, sôi nổi
健全(な) KIỆN TOÀN けんぜん Khỏe mạnh, bình an
健康保険証 KIỆN KHANG BẢO HIỂM
拝見 BÁI KIẾN はいけん Gặp mặt (khiêm tốn)
参拝者 THAM BÁI GIẢ さんぱいしゃ Người thờ phụng, người tôn sùng
Trang 30天然 THIÊN NHIÊN てんねん Thiên nhiên
Trang 31適当(な) THÍCH ĐƯƠNG てきとう Thích hợp, đúng 適切(な) THÍCH THIẾT てきせつ Thích đáng, thích hợp,
Trang 32chiến
Trang 33将来 TƯƠNG LAI しょうらい Tương lai
歩道橋 BỘ ĐẠO KIỀU ほどうきょう Cầu dành cho người đi bộ
鉄橋 THIẾT KIỀU てっきょう Cầu có đường cho xe lửa
Trang 34改良 CẢI LƯƠNG かいりょう Cải thiện, cải tiến
TUẦN 5 NGÀY 1
傾向 KHUYNH HƯỚNG けいこう Khuynh hướng, xu hướng
傾く KHUYNH かたむく Nghiêng về, có khuynh hướng
về 傾ける KHUYNH かたむける Khiến cho nghiêng về (lắng
nghe)
横断歩道 HOÀNH ĐOẠN BỘ
ĐẠO おうだんほどう Đường dành cho người đi bộ
原産 NGUYÊN SẢN げんさん tự nhiên, gốc, nguyên thuộc
về
原因 NGUYÊN NHÂN げんいん Nguyên nhân, lý do
Trang 35燃焼 NHIÊN THIÊU ねんしょう Đốt cháy, thiêu cháy
蛍光灯 HUỲNH QUANG
ĐĂNG けいこうとう Đèn chiếu sáng, huỳnh quang
Trang 36柔軟(な) NHU NHUYỄN じゅうなん Mềm dẻo, linh hoạt
無香料 VÔ HƯƠNG LIỆU むこうりょう Không mùi
香辛料 HƯƠNG TÂN LIỆU こうしんりょう Gia vị, hương liệu, chất tạo
từ)
Trang 37乾電池 CAN ĐIỆN TRÌ かんでんち Pin khô, ắc quy khô
Trang 38腰痛 YÊU THỐNG ようつう Đau thắt lưng
腰掛け YÊU QUẢI こしかけ Cái ghế, ghế dựa
関節 QUAN TIẾT かんせつ Khớp xương, khớp
調節 ĐIỀU TIẾT ちょうせつ Điều chỉnh
Trang 39賞金 THƯỞNG KIM しょうきん Giải thưởng (tiền)
賞品 THƯỞNG PHẨM しょうひん Giải thưởng (sản phẩm)
賞味期限 THƯỞNG VỊ KỲ
Hạn sử dụng tốt nhất trước ngày
Trang 40自身 TỰ THÂN じしん Một mình, tự thân
出身 XUẤT THÂN しゅっしん Xuất thân, đến từ
身長 THÂN TRƯỜNG しんちょう Chiều cao
中身 TRUNG THÂN なかみ Bên trong, phần bên trong
鳴らす MINH ならす Làm phát ra tiếng kêu, thổi
Trang 41方面 PHƯƠNG DIỆN ほうめん Hướng, phương diện
正面 CHÍNH DIỆN しょうめん Mặt chính diện, mặt trước
行列 HÀNH LIỆT ぎょうれつ Hàng người, đoàn người
Trang 42TUẦN 6 NGÀY 1
心得る TÂM ĐẮC こころえる Am hiểu, tinh tường
警告 CẢNH CÁO けいこく Cảnh cáo, cảnh báo
消費税 TIÊU PHÍ THUẾ しょうひぜい Thuế tiêu dùng
平均 BÌNH QUÂN へいきん Bình quân, trung bình
均等 QUÂN ĐẲNG きんとう Cân đối, cân bằng
均一 QUÂN NHẤT きんいち Đồng nhất, như nhau
現象 HIỆN TƯỢNG げんしょう Hiện tượng
Trang 43無事 VÔ SỰ ぶじ KHông sao, bình thường, vô sự
純情(な) THUẦN TÌNH じゅんじょう Trái tim trong sáng
単純(な) ĐƠN THUẦN たんじゅん Đơn giản, đơn thuần
純米酢 THUẦN MỄ TẠC じゅんまいす Giấm gạo
Trang 44固まる CỐ かたまる Đông lại, cứng lại
演習 DIỄN TẬP えんしゅう Thao diễn, tập luyện, diễn tập
演説 DIỄN THUYẾT えんぜつ Thuyết trình, diễn thuyết
洋菓子 DƯƠNG QUẢ TỬ ようがし Bánh kẹo tây dương
Trang 45迎える NGHÊNH むかえる Chào mừng, hoan nghênh, đón 出迎え XUẤT NGHÊNH でむかえ Đi gặp ai, đi đón ai
Trang 46解 GIẢI かい/と・く
解説 GIẢI THUYẾT かいせつ Sự giải thích
NGÀY 4
周辺 CHU BIÊN しゅうへん Vùng xung quanh
役目 DỊCH MỤC やくめ Trách nhiệm, công việc
役者 DỊCH GIẢ やくしゃ Người chịu trách nhiệm
現役 HIỆN DỊCH げんえき Đương chức, đang hoạt động
Trang 47海岸 HẢI NGẠN かいがん Ven biển, bờ biển
川岸 XUYÊN NGẠN かわぎし Bờ sông, ven sông
動物園 ĐỘNG VẬT VIÊN どうぶつえん Thảo cầm viên
遊園地 DU VIÊN ĐỊA ゆうえんち Khu vui chơi, công viên vui chơi
宝物館 BẢO VẬT QUÁN ほうもつかん Bảo tàng những tài sản quý giá
国宝 QUỐC BẢO こくほう Tài sản quốc gia
宝物 BẢO VẬT たからもの Kho báu
仏 PHẬT ぶつ/ほとけ
仏教 PHẬT GIÁO ぶっきょう Phật giáo
仏像 PHẬT TƯỢNG ぶつぞう Tượng Phật
Trang 48省略 TỈNH LƯỢC しょうりゃく Giản lược
略歴LƯỢC LỊCH りゃくれき Lược sử, profile
Trang 49朝刊 TRIỀU SAN ちょうかん Báo sáng
週刊 CHU SAN しゅうかん Báo tuần
月刊 NGUYỆT SAN げっかん Báo tháng
甘口 CAM KHẨU あまぐち Ngọt (rượu)
甘やかす CAM あまやかす Làm hư, nuông chiều (trẻ con)
Trang 50旧館 CỰU QUÁN きゅうかん Tòa nhà cũ
旧姓 CỰU TÍNH きゅうせい Tên cũ, tên thời con gái
復旧 PHỤC CỰU ふっきゅう Phục hồi
厚 HẬU こう/あつ・い
厚生労働省 HẬU SINH LAO ĐỘNG TỈNH こうせいろうどうしょう Bộ lao động y tế
厚い HẬU あつい Dày
厚切り HẬU THIẾT あつぎり Miếng dày
厚かましい HẬU あつかましい Mặt dày, đáo để
厚手 HẬU THỦ あつで Dày, nặng (quần áo)
Trang 51極 CỰC きょく/ごく
北極 BẮC CỰC ほっきょく Bắc cực
南極 NAM CỰC なんきょく Nam cực
積極的 TÍCH CỰC ĐÍCH せっきょくてき Một cách tích cực 消極的 TIÊU CỰC ĐÍCH しょうきょくてき Một cách tiêu cực
求 CẦU きゅう/もと・める
求人 CẦU NHÂN きゅうじん Tuyển người làm
要求 YÊU CẦU ようきゅう Yêu cầu
請求書 THỈNH CẦU THƯ せいきゅうしょ Hóa đơn, bill
単に ĐƠN たんに Một cách đơn thuần
単なる ĐƠN たんなる Đơn giản
Trang 52課 KHÓA か Chương, bài
課長 KHÓA TRƯỜNG かちょう Tổ trưởng, nhóm trưởng
日課 NHẬT KHÓA にっか Bài học hàng ngày
Trang 53制限 CHẾ HẠN せいげん Sự hạn chế, giới hạn
制作 CHẾ TÁC せいさく Công việc, sản xuất, chế tác
体制 THỂ CHẾ たいせい Hệ thống, cấu trúc, thể chế
講 GIẢNG こう
講座 GIẢNG TỌA こうざ Lớp, khóa học
講義 GIẢNG NGHĨA こうぎ Bài giảng
講演 GIẢNG DIỄN こうえん Bài giảng
講師 GIẢNG SƯ こうし Giảng viên
基準 CƠ CHUẨN きじゅん Tiêu chuẩn, cơ sở
基地 CƠ ĐỊA きち Địa bàn
導 ĐẠO どう/みちび・く
指導 CHỈ ĐẠO しどう Chỉ đạo, hướng dẫn
導入 ĐẠO NHẬP どうにゅう KHởi đầu, đưa vào
Trang 54公園 CÔNG VIÊN こうえん Công viên
公演 CÔNG DIỄN こうえん Công diễn
公共 CÔNG CỘNG こうきょう Công cộng
Trang 55公務員 CÔNG VỤ VIÊN こうむいん Nhân viên hành chính nhà nước
酒屋 TỬU ỐC さかや Quán rượu
居酒屋 CƯ TỬU ỐC いざかや Quán rượu
Trang 56蒸 CHƯNG じょう/む・す
蒸発 CHƯNG PHÁT じょうはつ Sự biến mất, bốc hơi
水蒸気 THỦY CHƯNG KHÍ すいじょうき Hơi nước
蒸す CHƯNG むす Hấp, chưng
蒸し暑い CHƯNG THỬ むしあつい Nóng ẩm
干 CAN ほ・す/ひ・る
干す CAN ほす Phơi khô
干物 CAN VẬT ひもの Thức ăn khô
材料 TÀI LIỆU ざいりょう Tài liệu, thành phần
原材料 NGUYÊN TÀI LIỆU げんざいりょう Nguyên vật liệu
Trang 58記述 KÝ THUẬT きじゅつ Ghi chép lại
口述 KHẨU THUẬT こうじゅつ Tường thuật lại
前述 TIỀN THUẬT ぜんじゅつ Đã nói trước đây, kể trên 述べる THUẬT のべる Bày tỏ, tuyên bố
構 CẤU こう/かま・う
結構 KẾT CẤU けっこう Đủ, được, kết cấu
構成 CẤU THÀNH こうせい Cấu thành, cấu tạo
構内 CẤU NỘI こうない trong nhà
構う CẤU かまう Quan tâm chăm sóc
仮名 GIẢ DANH かな Chữ tiếng Nhật Kana
振り仮名 CHẤN GIẢ DANH ふりがな Chữ phiên âm Furigana
仮定 GIẢ ĐỊNH かてい Giả định
仮 GIẢ かり Giả định, tạm thời
机 CƠ つくえ
机 CƠ つくえ Cái bàn
Trang 59航空 HÀNG KHÔNG くうこう Sân bay
運航 VẬN HÀNG うんこう Hoạt động (tàu, máy bay)
Trang 60風船 PHONG THUYỀN ふうせん Khinh khí cầu
造船 TẠO THUYỀN ぞうせん Việc đóng thuyền, tàu
船 THUYỀN ふね Thuyền, tàu
船便 THUYỀN TIỆN ふなびん Gửi bằng thuyền
Trang 61乱れる LOẠN みだれる Rối, lung tung, bị xáo trộn, mất bình tĩnh
雨戸 VŨ HỘ あまど Cửa chớp, cửa che mưa
水戸 THỦY HỘ みと Tên địa danh
晴 TÌNH せい/は・れる
晴天 TÌNH THIÊN せいてん Trời đẹp
快晴 KHOÁI TÌNH かいせい Thời tiết tốt
晴れる TÌNH はれる Sáng, hửng nắng
Trang 62素晴らしい TỐ TÌNH すばらしい Tuyệt vời
曇 ĐÀM くも・る
曇り ĐÀM くもり Thời tiết mây âm u
曇る ĐÀM くもる Trở nên nhiều mây, kéo mây
雪 TUYẾT せつ/ゆき
積雪 TÍCH TUYẾT せきせつ Bông tuyết rơi
吹雪 XÚY TUYẾT ふぶき Bão tuyết
雪 TUYẾT ゆき Tuyết
大雪 ĐẠI TUYẾT おおゆき Tuyết lớn
恵 HUỆ え/けい/めぐ・む
知恵 TRI HUỆ ちえ Trí tuệ
恩恵 ÂN HUỆ おんけい Ân huệ
恵まれる HUỆ めぐまれる Được ban ơn, được chúc phúc
陽 DƯƠNG よう
太陽 THÁI DƯƠNG たいよう Mặt trời
陽気 DƯƠNG KHÍ ようき Thảnh thơi, thoải mái
雲 VÂN くも
雲 VÂN くも Mây
雨雲 VŨ VÂN あまぐも Mây đen, mây mưa
TUẦN 8 NGÀY 1
Trang 63疑問 NGHI VẤN ぎもん Nghi vấn, nghi ngờ
容疑 DUNG NGHI ようぎ Nghi ngờ
Trang 64暴走 BỘC TẨU ぼうそう Chạy trối chết, chạy liên tục
乱暴(な)LOẠN BẠO らんぼう Thô lỗ, bạo lực
暴れる BẠO あばれる Nổi giận, làm ầm ĩ
無罪 VÔ TỘI むざい Vô tội
有罪 HỮU TỘI ゆうざい Có tội
罪 TỘI つみ Tội lỗi
Trang 65厚生労働省 HẬU SINH LAO ĐỘNG TỈNH こうせいろうどうしょう Bộ lao động y tế
容易 DUNG DỊCH ようい Đơn giản, dễ dàng
安易(な)AN DỊCH あんい Thuận lợi
貿易 MẬU DỊCH ぼうえき Ngoại thương
易しい DỊCH やさしい Đơn giản, dễ dàng
農 NÔNG のう
農業 NÔNG NGHIỆP のうぎょう Nông nghiệp
農家 NÔNG GIA のうか Nhà nông
農産物 NÔNG SẢN VẬT のうさんぶつ Sản phẩm nông nghiệp, nông sản
公害 CÔNG HẠI こうがい Ô nhiễm
水害 THỦY HẠI すいがい Ô nhiễm nước, bệnh dịch do lũ
殺害 SÁT HẠI さつがい Sát hại
Trang 66権 QUYỀN けん
権利 QUYỀN LỢI けんり Quyền lợi
人権 NHÂN QUYỀN じんけん Nhân quyền
失敗 THẤT BẠI しっぱい Thất bại, lỗi
連敗 LIÊN BẠI れんぱい Thất bại liên tiếp
敗れる BẠI やぶれる Bị đánh bại
逆 NGHỊCH ぎゃく/さか・らう
逆 NGHỊCH ぎゃく Ngược, tương phản
逆転 NGHỊCH CHUYỂN ぎゃくてん Sự thay đổi đột ngột, xoay ngược, vặn ngược
逆さ NGHỊCH さかさ Ngược, ngược lại, đảo lộn
Trang 67逆らう NGHỊCH さからう ngược lại, đảo lộn
投書 ĐẦU THƯ とうしょ Thư gửi báo
投資 ĐẦU TƯ とうし Đầu tư
Trang 68針 CHÂM はり/しん
方針 PHƯƠNG CHÂM ほうしん Phương châm
針路 CHÂM LỘ しんろ Phương hướng
頭脳 ĐẦU NÃO ずのう Bộ não
首脳 THỦ NÃO しゅのう Đầu não, đứng đầu
抱 BÃO だ・く/いだ・く/かか・える
抱く BÃO だく Ôm, giữ
抱く BÃO いだく Ôm, giữ
抱える BÃO かかえる Giữ, chịu trách nhiệm
双 SONG そう/ふた
双方 SONG PHƯƠNG そうほう Cả hai
双子 SONG TỬ ふたご Song sinh
解雇 GIẢI CỐ かいこ Cho nghỉ việc
雇う CỐ やとう Thuê người làm, thuê
条 ĐIỀU じょう
条件 ĐIỀU KIỆN じょうけん Điều kiện
条約 ĐIỀU ƯỚC じょうやく Điều ước, hiệp ước
善 THIỆN ぜん
Trang 69改善 CẢI THIỆN かいぜん Cải thiện
荒い HOANG あらい Thô lỗ, hoang dã
荒れる HOANG あれる Hoang vu, bị bỏ hoang, nứt nẻ 荒らす HOANG あらす Phá hủy, gây thiệt hại, xâm lấn
耕 CANH こう/たがや・す
耕地 CANH ĐỊA こうち Đất canh tác
休耕地 THỂ CANH ĐỊA きゅうこうち Đất không canh tác
Trang 70NGÀY 5
批 PHÊ ひ
批判 PHÊ PHÁN ひはん Phê phán, phê bình
批評 PHÊ BÌNH ひひょう Phê bình, đánh giá
賢明(な)HIỀN MINH けんめい Khôn ngoan
賢い HIỀN かしこい Thông minh
Trang 71娘 NƯƠNG むすめ Con gái
孫娘 TÔN NƯƠNG まごむすめ Cháu gái
環境 HOÀN CẢNH かんきょう Môi trường, hoàn cảnh
環状線 HOÀN TRẠNG TUYẾN かんじょうせん Đường tròn, đường nối, con đường
境 CẢNH きょう/さかい
境界 CẢNH GIỚI きょうかい Cảnh giới, ranh giới
国境 QUỐC CẢNH こっきょう Biên giới
境 CẢNH さかい Biên giới, ranh giới, giới hạn
県境 HUYỆN CẢNH けんざかい Ranh giới huyện, tỉnh
減 GIẢM げん/へ・る/へ・らす
削減 TIÊU GIẢM さくげん Cắt giảm
増減 TĂNG GIẢM ぞうげん Tăng giảm
加減 GIA GIẢM かげん Gia giảm
Trang 72減る GIẢM へる Giảm xuống (tự động từ)
減らす GIẢM へらす Làm giảm xuống, hạ bớt xuống (tha động từ)
県庁 HUYỆN SẢNH けんちょう Ủy ban hành chính
社会保険庁 XÃ HỘI BẢO HIỂM SẢNH しゃかいほけんちょう Cơ quan bảo hiểm xã hội
競技 CẠNH KỸ きょうぎ Trận đấu, cuộc thi
演技 DIỄN KỸ えんぎ Biểu diễn
技 KỸ わざ Kỹ năng, kỹ thuật, tài nghệ