+ Dọc bờ sông phía Cà Mau có đường bằng đất đắp vừa thi công năm 2003, chủ yếu lấy từ đất đào cải tạo sông Đốc, chiều rộng đường khoảng 12m.. + Tuyến sông Ông Đốc bắt đầu từ sông Cái Tàu
Trang 1NỘI DUNG THỰC HIỆN
Phần 1 : Cầu đúc hẫng 3 nhịp liên tục 3x33+68.5+95+68.5+3x33
Phần 2 : Cầu vòm ống thép nhồi 5x33+90+5x33
Mặt cắt ngang 7.65x2+2x1.0+2x0.25 Hộp đôi, vách xiên.
Khổ thông thuyền : 12x75 m
Trang 2MỤC LỤC
CHƯƠNG I: 10 ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT THỦY VĂN 10I.1 Địa hình: 10
I.2 Địa chất: 10
I.3 Khí hậu: 12
I.4 Đặc trưng thủy văn: 12
THIẾT KẾ SƠ BỘ 13II.1 - PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ I: 13
CẦU DẦM HỘP ỨNG SUẤT TRƯỚC THI CÔNG ĐÚC HẪNG CÂN BẰNG 13
II.1.1Yêu cầu thiết kế 13
II.1.2 Chọn sơ đồ kết cấu nhịp 13
II.1.3Các đặc trưng vật liệu sử dụng: 14
II.1.4Xác định phương trình đường cong đáy dầm hộp : 15
II.1.5Tính các đặc trưng hình học của tiết diện : 15
II.1.5.1Đặc trưng hình học của tiết diện nguyên : 15
II.1.5.2Đặc trưng hình học tiết diện nguyên có xét đến giảm yếu do ống gen của cáp 16
II.1.6Tính nội lực trong giai đoạn thi công : 32
II.1.7Tính mất mát ứng suất 36
II.1.8Kiểm toán giai đoạn thi công 43
II.2 PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ II : 47
CẦU VÒM ỐNG THÉP NHỒI BÊ TÔNG 47
II.2.1Yêu cầu thiết kế 47
II.2.2Chọn sơ đồ kết cấu nhịp 47
SVTH:ĐINH HỒNG TUẤN MINH-LỚP CD05A Trang 2
Trang 3II.2.2.1 Mặt cắt ngang các cấu kiện: 48
II.2.2.2 Thanh giằng ngang vòm chính 50
II.2.2.3Dầm dọc 51
II.2.2.4Dầm ngang dự ứng lực 53
II.2.2.5 Dầm T bản mặt cầu 53
II.2.3Các đặc trưng về vật liệu 55
II.2.3.1Thép kết cấu 55
II.2.3.2Bêtông 55
II.2.4Tổ hợp nội lực cho các cấu kiện 55
II.2.4.1Tổ hợp nội lực cho bản mặt cầu 55
II.2.4.2Tổ hơp nội lực cho dầm dọc biên 59
II.2.4.3Tổ hợp nội lực cho dầm T bản mặt cầu 63
II.2.4.4 Tính toán sườn vòm ống thép nhồi bêtông 85
II.3 SO SÁNH VÀ LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU CẦU 99
II.3.1SO SÁNH CÁC PHƯƠNG ÁN VỀ KĨ THUẬT: 99
II.3.1.1 Phương án 1 99
II.3.1.2 Phương án 2 99
II.3.2SO SÁNH CÁC PHƯƠNG ÁN VỀ KINH TẾ 101
II.3.2.1Cầu đúc hẫng 101
II.3.2.2Cầu ống thép nhồi bê tông 101
II.3.3Lựa chọn phương án: 101
CHƯƠNG III: 103 LAN CAN - LỀ BỘ HÀNH 103III.1 Lan can: 103
III.1.1 Thanh lan can: 103
III.1.1.1 Tải trong tác dụng lên thanh lan can: 103
III.1.1.2Nội lực của thanh lan can: 103
Trang 4III.1.1.3Kiểm tra khả năng chịu lực của thanh lan can: 104
III.1.2 Cột lan can 105
III.1.2.1 Kiểm tra khả năng chịu lực của cột lan can: 105
III.1.2.2 Kiểm tra độ mảnh của cột lan can: 106
III.2 Lề bộ hành: 107
III.2.1 Tính nội lực: 107
III.2.2 Tính cốt thép 107
III.2.3Kiểm toán ở trạng thái giới hạn sử dụng: (kiểm tra nứt) 108
III.3 Bó vỉa: 109
TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU 114IV.1Tải trọng tác dụng 115
IV.1.1Tĩnh tải 115
IV.1.2 Hoạt tải 118
IV.1.2.1Tải trọng người 118
IV.1.2.2Hoạt tải HL93 : 119
IV.2 Tổ hợp nội lực : 129
IV.3Thiết kế cốt thép 130
IV.3.1Thiết kế cốt thép chịu momen âm 130
IV.3.2Thiết kế cốt thép chịu momen dương 131
IV.4Kiểm toán ở trạng thái giới hạn sử dụng 132
IV.4.1Đối với momen âm : 132
IV.4.2Đối với momen dương : 133
CHƯƠNG V: 135 THIẾT KẾ KẾT CẤU NHỊP 135V.1Chọn các thông số kết cấu nhịp : 135
V.2Các thông số về vật liệu: 136
V.2.1Bêtông 136
SVTH:ĐINH HỒNG TUẤN MINH-LỚP CD05A Trang 4
Trang 5V.2.2 Cốt thép thường 136
V.6Tính các đặc trưng hình học của tiết diện : 141
V.7 Tính nội lực trong giai đoạn thi công : 162
V.8Tính mất mát ứng suất : 159
V.8.1Mất mát ứng suất do ma sát : 159
V.8.2Mất mát ứng suất do tụt neo : 163
V.8.3Mất mát ứng suất do nén đàn hồi : 165
V.8.4 Mất mát ứng suất do từ biến : 173
V.8.5 Mất mát ứng suất do co ngót : 175
V.8.6Mất mát ứng suất do cáp tự chùng : 177
V.9Kiểm toán giai đoạn thi công 179
V.9.1Kiểm tra ứng suất trong giai đoạn thi công đúc hẫng cân bằng : 179V.9.2Kiểm tra ứng suất trong giai đoạn thi công đúc đốt HLB (chưa kéo cáp HLB) : 185
V.9.3Kiểm tra trong giai đoạn tháo ván khuôn đoạn đúc trên đà giáo 187V.9.3.1Nội lực 189
V.9.3.2Tính mất mát ứng suất trong cáp chịu momen dương : 190
Trang 6V.9.4.3Kiểm toán 197
V.9.5Kiểm tra trong giai đoạn hợp long nhịp giữa ( dỡ xe đúc, tải trọng thi công ) 199
V.9.6Kiểm tra ổn định lật cánh hẫng 202
V.9.7 Kiểm tra giai đoạn khai thác 204
V.9.7.1Nội lực 204
V.9.7.2Tính mất mát ứng suất 209
V.9.7.3Sự phân phối lại nội lực do từ biến 213
V.9.7.4Nội lực do lún gối tựa (SE) 217
V.9.7.5 Nội lực do chênh lệch nhiệt độ 218
V.9.7.6Nội lực do co ngót 221
V.9.7.7Tổ hợp tải trọng 221
TÍNH TOÁN ĐỘ VỒNG VÁN KHUÔN 246VI.1Biến dạng trong giai đoạn đúc hẫng 246
VI.1.1Phương pháp tính toán biến dạng 246
VI.1.2Biến dạng đàn hồi do tải trọng bản thân các đốt đúc hẫng 248
VI.1.3Biến dạng đàn hồi do tải trọng thi công trên các đốt đúc hẫng 253VI.1.4Biến dạng đàn hồi do cáp dự ứng lực trên các đốt đúc hẫng 256
VI.2Biến dạng trong giai đoạn hợp long biên 259
VI.2.1Biến dạng do tải trọng bản thân đoạn đà giáo cố định : 259
VI.2.2Biến dạng do cáp dự ứng lực hợp long biên : 261
VI.3Biến dạng trong giai đoạn hợp long giữa 263
VI.3.1Biến dạng trong giai đoạn hợp long giữa (chưa kéo cáp hợp long giữa) 263
VI.3.2Biến dạng trong giai đoạn hợp long giữa(đã kéo cáp hợp long giữa) 264
VI.4Biến dạng do tĩnh tải giai đoạn 2 266
VI.5Biến dạng do xe đúc 267
SVTH:ĐINH HỒNG TUẤN MINH-LỚP CD05A Trang 6
Trang 7VI.5.1Biến dạng đàn hồi do xe đúc 267
VI.6Độ vồng ván khuôn 15
THIẾT KẾ TRỤ CẦU 16VII.1Giới thiệu chung 16
VII.1.1Kích thước hình học trụ 16
VII.1.2Các thông số thủy văn 16
VII.1.3Vật liệu sử dụng 17
VII.2Các tải trọng tác dụng lên trụ và nội lực 17
VII.2.1Tĩnh tải 17
VII.2.1.1Kết cấu phần trên 17
VII.2.1.2Kết cấu phần dưới 18
VII.2.2Tải trọng gió 18
VII.2.2.1Tải trọng gió tác dụng lên công trình 18
VII.2.2.2Tải trọng gió tác dụng lên hoạt tải 20
VII.2.3Tải trọng nước 21
VII.2.3.1Aùp lực nước tĩnh 21
VII.2.3.2Aùp lực nước đẩy nổi 21
VII.2.3.3Aùp lực dòng chảy 22
VII.2.4Lực va tàu vào trụ 22
VII.2.5Hoạt tải 23
VII.2.6Tải trọng người đi bộ 25
VII.2.7Lực hãm xe 25
VII.3Bảng tổ hợp nội lực ứng với các trạng thái giới hạn 26
VII.3.1Đối với mặt cắt đỉnh bệ 26
VII.3.2Đối với mặt cắt đáy bệ 28
VII.4Kiểm toán các mặt cắt trụ 30
VII.4.1Đặt trưng hình học của các mặt cắt 30
Trang 8VII.4.2Kiểm toán đối với mặt cắt thân trụ tại đỉnh bệ 31
VII.4.2.1Kiểm tra khả năng chịu nén của thân trụ 31
VII.4.2.2Kiểm tra khả năng chịu cắt của thân trụ 36
VII.4.2.3Kiểm tra khả năng chịu nứt của thân trụ 38
VII.5Tính toán lựa chọn gối cầu 42
CHƯƠNG VIII:
TÍNH TOÁN CỌC KHOAN NHỒI 43VIII.1Địa chất khu vực 43
VIII.2Lựa chọn các thông số cơ bản của cọc 43
VIII.3Tính toán sức chịu tải của cọc theo vật liệu 43
VIII.4Tính toán sức chịu tải của cọc theo đất nền 43
VIII.4.1 Tính sức kháng đơn vị của thân cọc qs (MPa) 44
VIII.4.2Tính sức kháng đơn vị của mũi cọc qp (MPa) 45
VIII.4.3Tổng hợp sức kháng của cọc (N) 46
VIII.4.4Tính toán số lượng cọc 46
VIII.5Xác định nội lực đầu cọc và chuyển vị đài cọc 47
VIII.6Kiểm toán cọc 58
VIII.6.1Kiểm tra sức chịu tải của cọc 58
VIII.6.2Kiểm tra chuyển vị đỉnh trụ : 58
VIII.6.3Kiểm toán cường độ nền đất tại vị trí mũi cọc 59
VIII.6.3.1 Xác định kích thước khối móng qui ước 59
VIII.6.3.2 Xác định khả năng chịu tải của đất nền dưới mũi cọc 60
VIII.6.3.3 Xác định ứng suất dưới đáy khối móng qui ước 61
VIII.6.3.4 Kiểm toán ứng suất dưới đáy móng 62
VIII.6.4 Kiểm tra độ lún của cọc 63
VIII.7Thiết kế cốt thép cho đài cọc 65
VIII.7.1Theo phương ngang cầu: 65
SVTH:ĐINH HỒNG TUẤN MINH-LỚP CD05A Trang 8
Trang 9VIII.7.1.1Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối đa 66
VIII.7.1.2Kiểm tra khả năng chịu nứt của tiết diện 66
VIII.7.2Theo phương dọc cầu: 68
VIII.7.2.1Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối đa 69
VIII.7.2.2Kiểm tra khả năng chịu nứt của tiết diện 69
VIII.8Kiểm tra chọc thủng đài cọc 72
VIII.9Tính toán chiều dày lớp bê tông bịt đáy 73
Trang 10+ Khu vực cầu bờ có một số nhà dân nằm gần bờ sông và đường hiện hữu, qui mô nhà chủ yếu là nhà tạm, cấp 4, có một vài nhà vừa xây dựng
+ Dọc bờ sông phía Cà Mau có đường bằng đất đắp vừa thi công năm 2003, chủ yếu lấy từ đất đào cải tạo sông Đốc, chiều rộng đường khoảng 12m Dọc theo đường này còn có đường điện trung – hạ thế Đường điện này cần di dời để xây dựng cầu
+ Tuyến sông Ông Đốc bắt đầu từ sông Cái Tàu, nối với sông Tắc Thủ ra cửa sông Ông Đốc, đây là tuyến sông cấp II và III thuộc Trung ương quản lý Thượng nguồn bờ Tây sông Đốc là Cụm công nghiệp Khí – Điện – Đạm Cà Mau Sông Ông Đốc chỉ qua huyện U Minh và Thới Bình một đoạn ngắn, còn lại phần lớn qua huyện Trần Văn Thời rồi ra biển Tây bằng cửa sông Đốc + Chiều rộng mặt sông Đốc khu vực xây dựng cầu khoảng 110m; cao độ đáy sông -5.0m Đây là tuyến sông chính nên mật độ thông thuyền rất cao
Một số nhận xét có liên quan tới việc lựa chọn kết cấu và thi công công trình:+ Cần lưu ý lựa chọn loại hình kết cấu nhịp, trụ cũng như biện pháp tổ chức thi công gây ảnh hưởng bất lợi ít nhất cho giao thông đường thủy tại đây
+ Có thể bố trí công trường trên bờ, 2 bên đầu cầu
+ Việc vận chuyển vật tư, thiết bị thi công đến công trường thực hiện bằng đường thủy
I.2 Địa chất:
+ Trên cơ sở tài liệu khảo sát địa chất công trình ngoài thực địa có thể phân địa tầng từ trên xuống dưới như sau :
- Lớp 1 : đất sét hữu cơ, màu xám đen, trạng thái rất mềm
- Lớp 2 : đất sét lẫn ít cát, màu xám nâu, trạng thái rất rắn
- Lớp 3 : đất sét pha cát, màu vàng nâu, trạng thái rất rắn
- Lớp 4 : đất sét màu xám đen, trạng thái rất rắn
- Lớp 5 : cát trung lẫn bột, sỏi sạn, màu xám vàng, trạng thái rất chặt
SVTH:ĐINH HỒNG TUẤN MINH-LỚP CD05A Trang 10
Trang 11Bảng tra các tính chất cơ lý của đất :
Trang 12I.3 Khí hậu:
+ Khu vực dự án thuộc vùng đồng bằng châu thổ sông Cửu Long nên khí hậu khu vực này mang đầy đủ những nét chung của khí hậu vùng Nhiệt độ trung bình năm hầu hết các nơi vào khoảng 240 ÷ 270C và quanh năm không có tháng nào nhiệt độ trung bình xuống dưới 200C
+ Một đặc điểm nữa là sự phân hoá theo mùa rất sâu sắc trong chế độ mưa ẩm hoàn toàn phù hợp với mùa gió Hàng năm nửa năm mưa ẩm, trùng với gió mùa hạ, nửa năm khô hạn, trùng với gió mùa đông
+ Trong mùa mưa, lượng mưa chiếm 90% lượng mưa toàn năm, lượng mưa mùa khô chỉ bằng 10% lượng mưa toàn năm, số ngày mưa mùa khô có tháng chỉ tới 2–3 ngày Lượng mưa các tháng mùa mưa thường chênh lệch với giá trị trung bình nhiều năm trong phạm vi ±110mm
+ Đặc biệt ở đây hầu như không có bão to, hàng chục năm mới gặp 1÷2 cơn bão yếu Theo số liệu thống kê, trong suốt thời kì 55 năm quan sát chỉ có 7 cơn bão đổ bộ trực tiếp vào ven biển Nam bộ Đáng chú ý là nếu có bão thì cũng xảy ra muộn, chủ yếu là trong tháng XI và XII Ngoài tháng IV, tháng V đầu mùa hạ cũng chỉ có gặp bão (2 cơn trong 7 cơn)
+ Bão ở vùng châu thổ có sức gió yếu và cũng gây ra mưa nhưng cường độ nhỏ Đối với vùng Châu thổ sông Cửu Long thì một trong những tác hại của bão là nạn nước dâng Nước biển dâng cao khi có bão, tràn trên khắp vùng đồng bằng, có chỗ trũng sâu tới 2÷3m Hiện tượng thời tiết đang chú ý ở Nam Bộ nói chung và vùng Châu thổ nói riêng là dông Nam bộ là vùng nhiều dông nhất so với các vùng Duyên Hải, Trung bộ lẫn vùng Tây Nguyên và cũng so với các vùng nhiều dông ở Miền Bắc
+ Nhiều dông nhất là tháng V, có trên 20 ngày dông Từ tháng V÷X số ngày dông mỗi tháng đạt tới 15÷20 ngày, tháng đầu mùa (tháng IV) và tháng cuối mùa (tháng IX) có khoảng 10÷12 ngày dông
I.4 Đặc trưng thủy văn:
+ Cao độ mực nước thông thuyền Htt = +3.2m
+ Cao độ mực nước thấp nhất Hmin = +2.0m
+ Cao độ mực nước cao nhất Hmax = +6.1m
SVTH:ĐINH HỒNG TUẤN MINH-LỚP CD05A Trang 12
Trang 13CHƯƠNG II:
THIẾT KẾ SƠ BỘ
II.1 - PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ I:
CẦU DẦM HỘP ỨNG SUẤT TRƯỚC THI CÔNG ĐÚC HẪNG
CÂN BẰNG
II.1.1 Yêu cầu thiết kế
+ Quy mô công trình: Cầu vĩnh cửu BTCT dự ứng lực
+ Dạng dầm: dầm hộp ứng suất trước
+ Tải trọng thiết kế: Đoàn xe tiêu chuẩn HL93, tải trọng làn, người đi bộ
+ Khổ cầu: B = 15300 +2x1000 + 250 x2 = 17800mm (4 làn xe)
+ Khổ thông thuyền: B = 50m, H = 7m (ứng với sông cấp 3)
+ Tiêu chuẩn thiết kế 22TCN 272 – 05
II.1.2 Chọn sơ đồ kết cấu nhịp
+ Chọn chiều dài nhịp chính là 95 m, chiều dài nhịp biên theo kinh nghiệm nên bằng 0.650.7 chiều dài nhịp chính, nên chọn chiều dài nhịp biên là 68.5 + Mặt cắt ngang hộp dạng có vách ngăn giữa, thành hộp xiên theo tỉ lệ 1/5 theo
mĩ quan và tiết kiệm
+ Độ dốc ngang cầu chọn theo điều kiện đảm bảo thoát nước : 2%
+ Chiều cao dầm trên gối : h=L/20 L/16, chọn 6 m, giữa nhịp : h=L/60 L/40, chọn 2.5 m
+ Chọn chiều dài đoạn trên đỉnh trụ (khối K0, K1) đảm bảo bố trí 2 xe đúc, chọn 12 m, đoạn hợp long nhịp giữa 2 m, đoạn hợp long nhịp biên 2 m
+ Chọn bề dày bản đáy hộp tại giữa nhịp theo điều kiện đảm bảo bố trí cáp DUL là 250mm, tại gối theo điều kiện chịu nén, thường khoảng 2-3 lần bề dày tại giữa nhịp, ta chọn 800 mm
Trang 14LỚP NHỰA PHỦ 50mm
Hình 2 1 : Mặt cắt ngang cầu phương án 1
II.1.3 Các đặc trưng vật liệu sử dụng:
+ Đối với bê tông:
Cấu kiện Cường độ bêtông f’cf’c Đơn vị
+ Đối với thép:
Cấu kiện Cường độ thép fy
SVTH:ĐINH HỒNG TUẤN MINH-LỚP CD05A Trang 14
Trang 15II.1.4 Xác định phương trình đường cong đáy dầm hộp :
+ Chiều cao dầm tại đỉnh trụ là 6000mm, tại giữa nhịp là 2500mm Nhịp dầm chính là 95m Chọn gốc tọa độ tại đáy của mặt cắt S1, chiều dương hướng xuống
+ Chọn phương trình đường cong đáy dầm có dạng bậc 2 Đường cong này đi qua 3 điểm sau: A(0,0) ; B(44500,-3500) ; C(91000,0) Đối với đường dạng bậc hai thì chỉ cần 3 điểm trên là có được phương trình
+ Phương trình đường cong biên dưới của đáy dầm:
2
4138500 8277
+ Tương tự đường cong biên trong của đáy dầm đi qua 3 điểm: D(0,-800) ;
E(44500,-3750) ; F(91000,-800) có phương trình:
II.1.5 Tính các đặc trưng hình học của tiết diện :
Các kết quả trong các bảng được tính toán bằng cách lập trình trong matlab
II.1.5.1 Đặc trưng hình học của tiết diện nguyên :
Lấy gốc tọa độ để tính DTHH tại đỉnh của dầm hộp
Tên
mặt cắt
Tọa độ x(mm)
A(mm2)(x107)
S(mm3)(x1010)
J(mm4)(x1014)
Yc(mm)(x103)
Jc(mm3)(x1013)
Trang 16Tên
mặt cắt
Tọa độ x(mm)
A(mm2)(x107)
S(mm3)(x1010)
J(mm4)(x1014)
Yc(mm)(x103)
Jc(mm3)(x1013)
S x10 mm -5.6458 -4.7228 -4.1252 -3.6034 -3.1513
14 4 0
S x10 mm -2.7628 -2.4325 -2.1552 -1.925 -1.7366
14 4 0
S x10 mm -1.5859 -1.469 -1.3708 -1.3102 -1.2844
14 4 0
SVTH:ĐINH HỒNG TUẤN MINH-LỚP CD05A Trang 16
Trang 17Tuổi bê tông của các khối vào các thời điểm căng cáp :
ti (ngày)Khi căng
Trang 18Cường độ bê tông tại các thời điểm căng cáp:
' ci
f (MPA)Khi căng
Trang 19K12 56.99 56.68 56.47 56.20 55.86 55.43 54.85 54.02 52.76 50.61 46.07 30.30 0 0K13 57.133 56.87 56.6 56.47 56.20 55.86 55.43 54.85 54.02 52.76 50.61 46.07 30.30 0K14 57.248 57.023 56.8 56.68 56.47 56.20 55.86 55.43 54.85 54.02 52.76 50.61 46.07 30.30
Trang 20Modun đàn hồi của bê tông tại các thời điểm căng cáp:
ci
E (MPA)Khi căng
Trang 213 0 3 4 1 7 6 1K12 38170 38066 37993 37903 37790 37643 37444 37161 36725 35967 34316 27831 0 0K13 38214 38127 38066 37993 37903 37790 37643 37444 37161 36725 35967 34316 27831 0K14 38253 38178 38127 38066 37993 37903 37790 37643 37444 37161 36725 35967 34316 27831
Trang 22Tỉ số modun đàn hồi của thép dự úng lực trong tùng giai đoạn thi công:
psi
nKhi căng
SVTH:ĐINH HỒNG TUẤN MINH-LỚP CD05A Trang 22
Trang 23Diện tích tiết diện ứng với các thời điểm căng cáp :
Momen tĩnh của tiết diện tương đương so với gốc tọa độ O:
Trang 24( )
10 3 gi
S /10 mmKhi căng
K1 5.6478- 0.000 0.0000 0.0000 0.0000 0.0000 0.0000 0.000 0.000 0.0000 0.000 0.0000 0.0000 0.0000K2 5.6489- 4.724- 0.0000 0.0000 0.0000 0.0000 0.0000 0.000 0.000 0.0000 0.000 0.0000 0.0000 0.0000K3 5.6507- 4.726- 4.127- 0.0000 0.0000 0.0000 0.0000 0.000 0.000 0.0000 0.000 0.0000 0.0000 0.0000K4 5.6525- 4.727- 4.129- 3.605- 0.0000 0.0000 0.0000 0.000 0.000 0.0000 0.000 0.0000 0.0000 0.0000K5 5.6536- 4.728- 4.130- 3.606- 3.152- 0.0000 0.0000 0.000 0.000 0.0000 0.000 0.0000 0.0000 0.0000K6 5.6547- 4.730- 4.131- 3.607- 3.153- 2.764- 0.0000 0.000 0.000 0.0000 0.000 0.0000 0.0000 0.0000K7 5.6565- 4.731- 4.133- 3.609- 3.155- 2.766- 2.435- 0.000 0.000 0.0000 0.000 0.0000 0.0000 0.0000K8 5.6582- 4.733- 4.134- 3.611- 3.157- 2.767- 2.436- 2.149- 0.000 0.0000 0.000 0.0000 0.0000 0.0000K9 5.6594- 4.734- 4.136- 3.612- 3.158- 2.769- 2.437- 2.150- 1.914- 0.0000 0.000 0.0000 0.0000 0.0000K10 5.6605- 4.735- 4.137- 3.613- 3.159- 2.770- 2.438- 2.151- 1.915- 1.719- 0.000 0.0000 0.0000 0.0000SVTH:ĐINH HỒNG TUẤN MINH-LỚP CD05A Trang 24
Trang 25K11 5.6617- 4.737- 4.138- 3.614- 3.160- 2.771- 2.439- 2.152- 1.916- 1.720- 1.566- 0.0000 0.0000 0.0000K12 5.6628- 4.738- 4.139- 3.615- 3.162- 2.772- 2.440- 2.153- 1.918- 1.721- 1.567- 1.444- 0.0000 0.0000K13 5.6640- 4.739- 4.140- 3.617- 3.163- 2.773- 2.442- 2.154- 1.919- 1.723- 1.569- 1.445- 1.342- 0.0000K14 5.6651- 4.740- 4.141- 3.618- 3.164- 2.774- 2.443- 2.155- 1.920- 1.724- 1.570- 1.446- 1.343- -1.282
Momen quán tính so với trục trọng tâm của mặt cắt tính toán :
14 4 gi
Trang 26Khoảng cách từ trọng tâm tiết diện tới thớ dưới dầm :
Trang 28Khoảng cách từ trọng tâm tiết diện tới thớ trên dầm :
( )
tgi
y mmKhi căng
Trang 298 6 7 2 6 3 7K10 2653.2 2354.5 2149.7 1961.5 1790.1 1635.7 1498.2 1373.9 1267.7 1175.8 0 0 0 0K11 2648.7 2350.3 2145.8 1957.8 1786.7 1632.5 1495.2 1371.1 1265.1 1173.7 1099.1 0 0 0K12 2644.2 2346.1 2141.9 1954.1 1783.2 1629.3 1492.2 1368.3 1262.5 1171.3 1097 1036.1 0 0K13 2639.8 2342 2138 1950.5 1779.8 1626.1 1489.3 1365.6 1260 1168.9 1094.8 1034.2 981.76 0K14 2635.3 2337.9 2134.1 1946.9 1776.4 1622.9 1486.3 1362.8 1257.3 1166.4 1092.5 1032.1 979.92 948.84
Khoảng cách từ trọng tâm của tiết diện đến gốc tọa độ O :
Trang 30K4 2680.1- 2379.1- 2172.8- 1982.7- 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0K5 2675.4- 2374.9- 2168.9- 1979.3- 1806.3- 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0K6 2670.8- 2370.6- 2164.9- 1975.6- 1803.2- 1647.5- 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0K7 2666.6- 2366.7- 2161.3- 1972.3- 1800.1- 1645.0- 1506.6- 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0K8 2662.3- 2362.8- 2157.6- 1968.9- 1797.0- 1642.2- 1504.2- 1379.2- 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0K9 2657.8- 2358.6- 2153.7- 1965.2- 1793.6- 1639.0- 1501.3- 1376.7- 1270.0- 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0K10 2653.2- 2354.5- 2149.7- 1961.5- 1790.1- 1635.7- 1498.2- 1373.9- 1267.7- 1175.8- 0.0 0.0 0.0 0.0K11 2648.7- 2350.3- 2145.8- 1957.8- 1786.7- 1632.5- 1495.2- 1371.1- 1265.1- 1173.7- 1099- 0.0 0.0 0.0K12 2644.2- 2346.1- 2141.9- 1954.1- 1783.2- 1629.3- 1492.2- 1368.3- 1262.5- 1171.3- 1097- 1036- 0.0 0.0K13 2639.8- 2342.0- 2138.0- 1950.5- 1779.8- 1626.1- 1489.3- 1365.6- 1260.0- 1168.9- 1094- 1034- -988 0.0
K14 2635.3- 2337.9- 2134.1- 1946.9- 1776.4- 1622.9- 1486.3- 1362.8- 1257.3- 1166.4- 1092- 1032.
-1-979 948-
SVTH:ĐINH HỒNG TUẤN MINH-LỚP CD05A Trang 30
Trang 32II.1.6 Tính nội lực trong giai đoạn thi công :
Nội lực do phần tĩnh tải các đốt gây ra tại các mặt cắt :
MSWKhi căng
K1 0.399 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000K2 0.794 0.2146 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000K3 1.178 0.6224 0.205 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000K4 1.530 0.9967 0.597 0.197 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000K5 1.853 1.341 0.9573 0.573 0.189 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000K6 2.152 1.660 1.290 0.921 0.551 0.182 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000K7 2.430 1.955 1.599 1.243 0.887 0.531 0.175 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000K8 2.690 2.232 1.88 1.545 1.201 0.857 0.513 0.169 0.000 0.000 0.00 0.000 0.000 0.000K9 2.939 2.495 2.162 1.829 1.496 1.163 0.830 0.497 0.164 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000K10 3.181 2.750 2.426 2.102 1.779 1.455 1.131 0.807 0.484 0.160 0.000 0.000 0.000 0.00K11 3.422 3.001 2.685 2.369 2.053 1.737 1.421 1.105 0.788 0.472 0.156 0.000 0.000 0.00K12 4.300 3.819 3.458 3.097 2.736 2.375 2.014 1.653 1.292 9.310 0.570 0.209 0.000 0.000K13 4.649 4.175 3.819 3.464 3.109 2.753 2.398 2.042 1.687 1.332 0.976 0.620 0.206 0.000K14 5.026 4.555 4.203 3.850 3.497 3.14 2.792 2.439 2.086 1.734 1.381 1.028 0.616 0.205
SVTH:ĐINH HỒNG TUẤN MINH-LỚP CD05A Trang 32
Trang 33Nội lực do tải trọng thi công trên các đốt gây ra tại các mặt cắt :
Trang 34K11 24.692 19.224 15.571 12.303 9.4198 6.9206 4.806 3.0758 1.7302 7.6896 0.1922 0 0 0K12 30.038 23.971 19.87 16.154 12.821 9.8737 7.3105 5.1317 3.3375 1.9277 0.9024 0.2616 0 0K13 35.906 29.242 24.692 20.527 16.746 13.35 10.338 7.711 5.4682 3.6098 2.136 1.0466 0.26166 0K14 42.298 35.03 30.038 25.424 21.194 17.35 13.889 10.814 8.1221 5.8153 3.8929 2.3549 1.0466 0.26166
Nội lực do xe đúc đặt tại đầu các đốt gây ra tại các mặt cắt :
Trang 36II.1.7 Tính mất mát ứng suất
Mất mát ứng suất do ma sát
SVTH:ĐINH HỒNG TUẤN MINH-LỚP CD05A Trang 36
Trang 37Mất mát ứng suất do tụt neo
Trang 38Mất mát ứng suất do nén đàn hồi tại từng mặt cắt:
SVTH:ĐINH HỒNG TUẤN MINH-LỚP CD05A Trang 38
Trang 39Tổng mất mát ứng suất do từ biến tại từng mặt cắt
Trang 40Tổng Mất mát ứng suất do co ngót tại từng mặt cắt