1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ Án Tốt Nghiệp Cầu Đúc Hẫng (Kèm Bản Vẽ Cad, Matlab, Midas)

340 1,1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 340
Dung lượng 11,24 MB
File đính kèm Bản Vẽ Cad, Matlab, Midas.rar (7 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Dọc bờ sông phía Cà Mau có đường bằng đất đắp vừa thi công năm 2003, chủ yếu lấy từ đất đào cải tạo sông Đốc, chiều rộng đường khoảng 12m.. + Tuyến sông Ông Đốc bắt đầu từ sông Cái Tàu

Trang 1

NỘI DUNG THỰC HIỆN

Phần 1 : Cầu đúc hẫng 3 nhịp liên tục 3x33+68.5+95+68.5+3x33

Phần 2 : Cầu vòm ống thép nhồi 5x33+90+5x33

Mặt cắt ngang 7.65x2+2x1.0+2x0.25 Hộp đôi, vách xiên.

Khổ thông thuyền : 12x75 m

Trang 2

MỤC LỤC

CHƯƠNG I: 10 ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT THỦY VĂN 10I.1 Địa hình: 10

I.2 Địa chất: 10

I.3 Khí hậu: 12

I.4 Đặc trưng thủy văn: 12

THIẾT KẾ SƠ BỘ 13II.1 - PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ I: 13

CẦU DẦM HỘP ỨNG SUẤT TRƯỚC THI CÔNG ĐÚC HẪNG CÂN BẰNG 13

II.1.1Yêu cầu thiết kế 13

II.1.2 Chọn sơ đồ kết cấu nhịp 13

II.1.3Các đặc trưng vật liệu sử dụng: 14

II.1.4Xác định phương trình đường cong đáy dầm hộp : 15

II.1.5Tính các đặc trưng hình học của tiết diện : 15

II.1.5.1Đặc trưng hình học của tiết diện nguyên : 15

II.1.5.2Đặc trưng hình học tiết diện nguyên có xét đến giảm yếu do ống gen của cáp 16

II.1.6Tính nội lực trong giai đoạn thi công : 32

II.1.7Tính mất mát ứng suất 36

II.1.8Kiểm toán giai đoạn thi công 43

II.2 PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ II : 47

CẦU VÒM ỐNG THÉP NHỒI BÊ TÔNG 47

II.2.1Yêu cầu thiết kế 47

II.2.2Chọn sơ đồ kết cấu nhịp 47

SVTH:ĐINH HỒNG TUẤN MINH-LỚP CD05A Trang 2

Trang 3

II.2.2.1 Mặt cắt ngang các cấu kiện: 48

II.2.2.2 Thanh giằng ngang vòm chính 50

II.2.2.3Dầm dọc 51

II.2.2.4Dầm ngang dự ứng lực 53

II.2.2.5 Dầm T bản mặt cầu 53

II.2.3Các đặc trưng về vật liệu 55

II.2.3.1Thép kết cấu 55

II.2.3.2Bêtông 55

II.2.4Tổ hợp nội lực cho các cấu kiện 55

II.2.4.1Tổ hợp nội lực cho bản mặt cầu 55

II.2.4.2Tổ hơp nội lực cho dầm dọc biên 59

II.2.4.3Tổ hợp nội lực cho dầm T bản mặt cầu 63

II.2.4.4 Tính toán sườn vòm ống thép nhồi bêtông 85

II.3 SO SÁNH VÀ LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU CẦU 99

II.3.1SO SÁNH CÁC PHƯƠNG ÁN VỀ KĨ THUẬT: 99

II.3.1.1 Phương án 1 99

II.3.1.2 Phương án 2 99

II.3.2SO SÁNH CÁC PHƯƠNG ÁN VỀ KINH TẾ 101

II.3.2.1Cầu đúc hẫng 101

II.3.2.2Cầu ống thép nhồi bê tông 101

II.3.3Lựa chọn phương án: 101

CHƯƠNG III: 103 LAN CAN - LỀ BỘ HÀNH 103III.1 Lan can: 103

III.1.1 Thanh lan can: 103

III.1.1.1 Tải trong tác dụng lên thanh lan can: 103

III.1.1.2Nội lực của thanh lan can: 103

Trang 4

III.1.1.3Kiểm tra khả năng chịu lực của thanh lan can: 104

III.1.2 Cột lan can 105

III.1.2.1 Kiểm tra khả năng chịu lực của cột lan can: 105

III.1.2.2 Kiểm tra độ mảnh của cột lan can: 106

III.2 Lề bộ hành: 107

III.2.1 Tính nội lực: 107

III.2.2 Tính cốt thép 107

III.2.3Kiểm toán ở trạng thái giới hạn sử dụng: (kiểm tra nứt) 108

III.3 Bó vỉa: 109

TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU 114IV.1Tải trọng tác dụng 115

IV.1.1Tĩnh tải 115

IV.1.2 Hoạt tải 118

IV.1.2.1Tải trọng người 118

IV.1.2.2Hoạt tải HL93 : 119

IV.2 Tổ hợp nội lực : 129

IV.3Thiết kế cốt thép 130

IV.3.1Thiết kế cốt thép chịu momen âm 130

IV.3.2Thiết kế cốt thép chịu momen dương 131

IV.4Kiểm toán ở trạng thái giới hạn sử dụng 132

IV.4.1Đối với momen âm : 132

IV.4.2Đối với momen dương : 133

CHƯƠNG V: 135 THIẾT KẾ KẾT CẤU NHỊP 135V.1Chọn các thông số kết cấu nhịp : 135

V.2Các thông số về vật liệu: 136

V.2.1Bêtông 136

SVTH:ĐINH HỒNG TUẤN MINH-LỚP CD05A Trang 4

Trang 5

V.2.2 Cốt thép thường 136

V.6Tính các đặc trưng hình học của tiết diện : 141

V.7 Tính nội lực trong giai đoạn thi công : 162

V.8Tính mất mát ứng suất : 159

V.8.1Mất mát ứng suất do ma sát : 159

V.8.2Mất mát ứng suất do tụt neo : 163

V.8.3Mất mát ứng suất do nén đàn hồi : 165

V.8.4 Mất mát ứng suất do từ biến : 173

V.8.5 Mất mát ứng suất do co ngót : 175

V.8.6Mất mát ứng suất do cáp tự chùng : 177

V.9Kiểm toán giai đoạn thi công 179

V.9.1Kiểm tra ứng suất trong giai đoạn thi công đúc hẫng cân bằng : 179V.9.2Kiểm tra ứng suất trong giai đoạn thi công đúc đốt HLB (chưa kéo cáp HLB) : 185

V.9.3Kiểm tra trong giai đoạn tháo ván khuôn đoạn đúc trên đà giáo 187V.9.3.1Nội lực 189

V.9.3.2Tính mất mát ứng suất trong cáp chịu momen dương : 190

Trang 6

V.9.4.3Kiểm toán 197

V.9.5Kiểm tra trong giai đoạn hợp long nhịp giữa ( dỡ xe đúc, tải trọng thi công ) 199

V.9.6Kiểm tra ổn định lật cánh hẫng 202

V.9.7 Kiểm tra giai đoạn khai thác 204

V.9.7.1Nội lực 204

V.9.7.2Tính mất mát ứng suất 209

V.9.7.3Sự phân phối lại nội lực do từ biến 213

V.9.7.4Nội lực do lún gối tựa (SE) 217

V.9.7.5 Nội lực do chênh lệch nhiệt độ 218

V.9.7.6Nội lực do co ngót 221

V.9.7.7Tổ hợp tải trọng 221

TÍNH TOÁN ĐỘ VỒNG VÁN KHUÔN 246VI.1Biến dạng trong giai đoạn đúc hẫng 246

VI.1.1Phương pháp tính toán biến dạng 246

VI.1.2Biến dạng đàn hồi do tải trọng bản thân các đốt đúc hẫng 248

VI.1.3Biến dạng đàn hồi do tải trọng thi công trên các đốt đúc hẫng 253VI.1.4Biến dạng đàn hồi do cáp dự ứng lực trên các đốt đúc hẫng 256

VI.2Biến dạng trong giai đoạn hợp long biên 259

VI.2.1Biến dạng do tải trọng bản thân đoạn đà giáo cố định : 259

VI.2.2Biến dạng do cáp dự ứng lực hợp long biên : 261

VI.3Biến dạng trong giai đoạn hợp long giữa 263

VI.3.1Biến dạng trong giai đoạn hợp long giữa (chưa kéo cáp hợp long giữa) 263

VI.3.2Biến dạng trong giai đoạn hợp long giữa(đã kéo cáp hợp long giữa) 264

VI.4Biến dạng do tĩnh tải giai đoạn 2 266

VI.5Biến dạng do xe đúc 267

SVTH:ĐINH HỒNG TUẤN MINH-LỚP CD05A Trang 6

Trang 7

VI.5.1Biến dạng đàn hồi do xe đúc 267

VI.6Độ vồng ván khuôn 15

THIẾT KẾ TRỤ CẦU 16VII.1Giới thiệu chung 16

VII.1.1Kích thước hình học trụ 16

VII.1.2Các thông số thủy văn 16

VII.1.3Vật liệu sử dụng 17

VII.2Các tải trọng tác dụng lên trụ và nội lực 17

VII.2.1Tĩnh tải 17

VII.2.1.1Kết cấu phần trên 17

VII.2.1.2Kết cấu phần dưới 18

VII.2.2Tải trọng gió 18

VII.2.2.1Tải trọng gió tác dụng lên công trình 18

VII.2.2.2Tải trọng gió tác dụng lên hoạt tải 20

VII.2.3Tải trọng nước 21

VII.2.3.1Aùp lực nước tĩnh 21

VII.2.3.2Aùp lực nước đẩy nổi 21

VII.2.3.3Aùp lực dòng chảy 22

VII.2.4Lực va tàu vào trụ 22

VII.2.5Hoạt tải 23

VII.2.6Tải trọng người đi bộ 25

VII.2.7Lực hãm xe 25

VII.3Bảng tổ hợp nội lực ứng với các trạng thái giới hạn 26

VII.3.1Đối với mặt cắt đỉnh bệ 26

VII.3.2Đối với mặt cắt đáy bệ 28

VII.4Kiểm toán các mặt cắt trụ 30

VII.4.1Đặt trưng hình học của các mặt cắt 30

Trang 8

VII.4.2Kiểm toán đối với mặt cắt thân trụ tại đỉnh bệ 31

VII.4.2.1Kiểm tra khả năng chịu nén của thân trụ 31

VII.4.2.2Kiểm tra khả năng chịu cắt của thân trụ 36

VII.4.2.3Kiểm tra khả năng chịu nứt của thân trụ 38

VII.5Tính toán lựa chọn gối cầu 42

CHƯƠNG VIII:

TÍNH TOÁN CỌC KHOAN NHỒI 43VIII.1Địa chất khu vực 43

VIII.2Lựa chọn các thông số cơ bản của cọc 43

VIII.3Tính toán sức chịu tải của cọc theo vật liệu 43

VIII.4Tính toán sức chịu tải của cọc theo đất nền 43

VIII.4.1 Tính sức kháng đơn vị của thân cọc qs (MPa) 44

VIII.4.2Tính sức kháng đơn vị của mũi cọc qp (MPa) 45

VIII.4.3Tổng hợp sức kháng của cọc (N) 46

VIII.4.4Tính toán số lượng cọc 46

VIII.5Xác định nội lực đầu cọc và chuyển vị đài cọc 47

VIII.6Kiểm toán cọc 58

VIII.6.1Kiểm tra sức chịu tải của cọc 58

VIII.6.2Kiểm tra chuyển vị đỉnh trụ : 58

VIII.6.3Kiểm toán cường độ nền đất tại vị trí mũi cọc 59

VIII.6.3.1 Xác định kích thước khối móng qui ước 59

VIII.6.3.2 Xác định khả năng chịu tải của đất nền dưới mũi cọc 60

VIII.6.3.3 Xác định ứng suất dưới đáy khối móng qui ước 61

VIII.6.3.4 Kiểm toán ứng suất dưới đáy móng 62

VIII.6.4 Kiểm tra độ lún của cọc 63

VIII.7Thiết kế cốt thép cho đài cọc 65

VIII.7.1Theo phương ngang cầu: 65

SVTH:ĐINH HỒNG TUẤN MINH-LỚP CD05A Trang 8

Trang 9

VIII.7.1.1Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối đa 66

VIII.7.1.2Kiểm tra khả năng chịu nứt của tiết diện 66

VIII.7.2Theo phương dọc cầu: 68

VIII.7.2.1Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối đa 69

VIII.7.2.2Kiểm tra khả năng chịu nứt của tiết diện 69

VIII.8Kiểm tra chọc thủng đài cọc 72

VIII.9Tính toán chiều dày lớp bê tông bịt đáy 73

Trang 10

+ Khu vực cầu bờ có một số nhà dân nằm gần bờ sông và đường hiện hữu, qui mô nhà chủ yếu là nhà tạm, cấp 4, có một vài nhà vừa xây dựng

+ Dọc bờ sông phía Cà Mau có đường bằng đất đắp vừa thi công năm 2003, chủ yếu lấy từ đất đào cải tạo sông Đốc, chiều rộng đường khoảng 12m Dọc theo đường này còn có đường điện trung – hạ thế Đường điện này cần di dời để xây dựng cầu

+ Tuyến sông Ông Đốc bắt đầu từ sông Cái Tàu, nối với sông Tắc Thủ ra cửa sông Ông Đốc, đây là tuyến sông cấp II và III thuộc Trung ương quản lý Thượng nguồn bờ Tây sông Đốc là Cụm công nghiệp Khí – Điện – Đạm Cà Mau Sông Ông Đốc chỉ qua huyện U Minh và Thới Bình một đoạn ngắn, còn lại phần lớn qua huyện Trần Văn Thời rồi ra biển Tây bằng cửa sông Đốc + Chiều rộng mặt sông Đốc khu vực xây dựng cầu khoảng 110m; cao độ đáy sông -5.0m Đây là tuyến sông chính nên mật độ thông thuyền rất cao

 Một số nhận xét có liên quan tới việc lựa chọn kết cấu và thi công công trình:+ Cần lưu ý lựa chọn loại hình kết cấu nhịp, trụ cũng như biện pháp tổ chức thi công gây ảnh hưởng bất lợi ít nhất cho giao thông đường thủy tại đây

+ Có thể bố trí công trường trên bờ, 2 bên đầu cầu

+ Việc vận chuyển vật tư, thiết bị thi công đến công trường thực hiện bằng đường thủy

I.2 Địa chất:

+ Trên cơ sở tài liệu khảo sát địa chất công trình ngoài thực địa có thể phân địa tầng từ trên xuống dưới như sau :

- Lớp 1 : đất sét hữu cơ, màu xám đen, trạng thái rất mềm

- Lớp 2 : đất sét lẫn ít cát, màu xám nâu, trạng thái rất rắn

- Lớp 3 : đất sét pha cát, màu vàng nâu, trạng thái rất rắn

- Lớp 4 : đất sét màu xám đen, trạng thái rất rắn

- Lớp 5 : cát trung lẫn bột, sỏi sạn, màu xám vàng, trạng thái rất chặt

SVTH:ĐINH HỒNG TUẤN MINH-LỚP CD05A Trang 10

Trang 11

Bảng tra các tính chất cơ lý của đất :

Trang 12

I.3 Khí hậu:

+ Khu vực dự án thuộc vùng đồng bằng châu thổ sông Cửu Long nên khí hậu khu vực này mang đầy đủ những nét chung của khí hậu vùng Nhiệt độ trung bình năm hầu hết các nơi vào khoảng 240 ÷ 270C và quanh năm không có tháng nào nhiệt độ trung bình xuống dưới 200C

+ Một đặc điểm nữa là sự phân hoá theo mùa rất sâu sắc trong chế độ mưa ẩm hoàn toàn phù hợp với mùa gió Hàng năm nửa năm mưa ẩm, trùng với gió mùa hạ, nửa năm khô hạn, trùng với gió mùa đông

+ Trong mùa mưa, lượng mưa chiếm 90% lượng mưa toàn năm, lượng mưa mùa khô chỉ bằng 10% lượng mưa toàn năm, số ngày mưa mùa khô có tháng chỉ tới 2–3 ngày Lượng mưa các tháng mùa mưa thường chênh lệch với giá trị trung bình nhiều năm trong phạm vi ±110mm

+ Đặc biệt ở đây hầu như không có bão to, hàng chục năm mới gặp 1÷2 cơn bão yếu Theo số liệu thống kê, trong suốt thời kì 55 năm quan sát chỉ có 7 cơn bão đổ bộ trực tiếp vào ven biển Nam bộ Đáng chú ý là nếu có bão thì cũng xảy ra muộn, chủ yếu là trong tháng XI và XII Ngoài tháng IV, tháng V đầu mùa hạ cũng chỉ có gặp bão (2 cơn trong 7 cơn)

+ Bão ở vùng châu thổ có sức gió yếu và cũng gây ra mưa nhưng cường độ nhỏ Đối với vùng Châu thổ sông Cửu Long thì một trong những tác hại của bão là nạn nước dâng Nước biển dâng cao khi có bão, tràn trên khắp vùng đồng bằng, có chỗ trũng sâu tới 2÷3m Hiện tượng thời tiết đang chú ý ở Nam Bộ nói chung và vùng Châu thổ nói riêng là dông Nam bộ là vùng nhiều dông nhất so với các vùng Duyên Hải, Trung bộ lẫn vùng Tây Nguyên và cũng so với các vùng nhiều dông ở Miền Bắc

+ Nhiều dông nhất là tháng V, có trên 20 ngày dông Từ tháng V÷X số ngày dông mỗi tháng đạt tới 15÷20 ngày, tháng đầu mùa (tháng IV) và tháng cuối mùa (tháng IX) có khoảng 10÷12 ngày dông

I.4 Đặc trưng thủy văn:

+ Cao độ mực nước thông thuyền Htt = +3.2m

+ Cao độ mực nước thấp nhất Hmin = +2.0m

+ Cao độ mực nước cao nhất Hmax = +6.1m

SVTH:ĐINH HỒNG TUẤN MINH-LỚP CD05A Trang 12

Trang 13

CHƯƠNG II:

THIẾT KẾ SƠ BỘ

II.1 - PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ I:

CẦU DẦM HỘP ỨNG SUẤT TRƯỚC THI CÔNG ĐÚC HẪNG

CÂN BẰNG

II.1.1 Yêu cầu thiết kế

+ Quy mô công trình: Cầu vĩnh cửu BTCT dự ứng lực

+ Dạng dầm: dầm hộp ứng suất trước

+ Tải trọng thiết kế: Đoàn xe tiêu chuẩn HL93, tải trọng làn, người đi bộ

+ Khổ cầu: B = 15300 +2x1000 + 250 x2 = 17800mm (4 làn xe)

+ Khổ thông thuyền: B = 50m, H = 7m (ứng với sông cấp 3)

+ Tiêu chuẩn thiết kế 22TCN 272 – 05

II.1.2 Chọn sơ đồ kết cấu nhịp

+ Chọn chiều dài nhịp chính là 95 m, chiều dài nhịp biên theo kinh nghiệm nên bằng 0.650.7 chiều dài nhịp chính, nên chọn chiều dài nhịp biên là 68.5 + Mặt cắt ngang hộp dạng có vách ngăn giữa, thành hộp xiên theo tỉ lệ 1/5 theo

mĩ quan và tiết kiệm

+ Độ dốc ngang cầu chọn theo điều kiện đảm bảo thoát nước : 2%

+ Chiều cao dầm trên gối : h=L/20  L/16, chọn 6 m, giữa nhịp : h=L/60  L/40, chọn 2.5 m

+ Chọn chiều dài đoạn trên đỉnh trụ (khối K0, K1) đảm bảo bố trí 2 xe đúc, chọn 12 m, đoạn hợp long nhịp giữa 2 m, đoạn hợp long nhịp biên 2 m

+ Chọn bề dày bản đáy hộp tại giữa nhịp theo điều kiện đảm bảo bố trí cáp DUL là 250mm, tại gối theo điều kiện chịu nén, thường khoảng 2-3 lần bề dày tại giữa nhịp, ta chọn 800 mm

Trang 14

LỚP NHỰA PHỦ 50mm

Hình 2 1 : Mặt cắt ngang cầu phương án 1

II.1.3 Các đặc trưng vật liệu sử dụng:

+ Đối với bê tông:

Cấu kiện Cường độ bêtông f’cf’c Đơn vị

+ Đối với thép:

Cấu kiện Cường độ thép fy

SVTH:ĐINH HỒNG TUẤN MINH-LỚP CD05A Trang 14

Trang 15

II.1.4 Xác định phương trình đường cong đáy dầm hộp :

+ Chiều cao dầm tại đỉnh trụ là 6000mm, tại giữa nhịp là 2500mm Nhịp dầm chính là 95m Chọn gốc tọa độ tại đáy của mặt cắt S1, chiều dương hướng xuống

+ Chọn phương trình đường cong đáy dầm có dạng bậc 2 Đường cong này đi qua 3 điểm sau: A(0,0) ; B(44500,-3500) ; C(91000,0) Đối với đường dạng bậc hai thì chỉ cần 3 điểm trên là có được phương trình

+ Phương trình đường cong biên dưới của đáy dầm:

2

4138500 8277

+ Tương tự đường cong biên trong của đáy dầm đi qua 3 điểm: D(0,-800) ;

E(44500,-3750) ; F(91000,-800) có phương trình:

II.1.5 Tính các đặc trưng hình học của tiết diện :

Các kết quả trong các bảng được tính toán bằng cách lập trình trong matlab

II.1.5.1 Đặc trưng hình học của tiết diện nguyên :

Lấy gốc tọa độ để tính DTHH tại đỉnh của dầm hộp

Tên

mặt cắt

Tọa độ x(mm)

A(mm2)(x107)

S(mm3)(x1010)

J(mm4)(x1014)

Yc(mm)(x103)

Jc(mm3)(x1013)

Trang 16

Tên

mặt cắt

Tọa độ x(mm)

A(mm2)(x107)

S(mm3)(x1010)

J(mm4)(x1014)

Yc(mm)(x103)

Jc(mm3)(x1013)

S x10 mm -5.6458 -4.7228 -4.1252 -3.6034 -3.1513

14 4 0

S x10 mm -2.7628 -2.4325 -2.1552 -1.925 -1.7366

14 4 0

S x10 mm -1.5859 -1.469 -1.3708 -1.3102 -1.2844

14 4 0

SVTH:ĐINH HỒNG TUẤN MINH-LỚP CD05A Trang 16

Trang 17

Tuổi bê tông của các khối vào các thời điểm căng cáp :

ti (ngày)Khi căng

Trang 18

Cường độ bê tông tại các thời điểm căng cáp:

' ci

f (MPA)Khi căng

Trang 19

K12 56.99 56.68 56.47 56.20 55.86 55.43 54.85 54.02 52.76 50.61 46.07 30.30 0 0K13 57.133 56.87 56.6 56.47 56.20 55.86 55.43 54.85 54.02 52.76 50.61 46.07 30.30 0K14 57.248 57.023 56.8 56.68 56.47 56.20 55.86 55.43 54.85 54.02 52.76 50.61 46.07 30.30

Trang 20

Modun đàn hồi của bê tông tại các thời điểm căng cáp:

ci

E (MPA)Khi căng

Trang 21

3 0 3 4 1 7 6 1K12 38170 38066 37993 37903 37790 37643 37444 37161 36725 35967 34316 27831 0 0K13 38214 38127 38066 37993 37903 37790 37643 37444 37161 36725 35967 34316 27831 0K14 38253 38178 38127 38066 37993 37903 37790 37643 37444 37161 36725 35967 34316 27831

Trang 22

Tỉ số modun đàn hồi của thép dự úng lực trong tùng giai đoạn thi công:

psi

nKhi căng

SVTH:ĐINH HỒNG TUẤN MINH-LỚP CD05A Trang 22

Trang 23

Diện tích tiết diện ứng với các thời điểm căng cáp :

Momen tĩnh của tiết diện tương đương so với gốc tọa độ O:

Trang 24

( )

10 3 gi

S /10 mmKhi căng

K1 5.6478- 0.000 0.0000 0.0000 0.0000 0.0000 0.0000 0.000 0.000 0.0000 0.000 0.0000 0.0000 0.0000K2 5.6489- 4.724- 0.0000 0.0000 0.0000 0.0000 0.0000 0.000 0.000 0.0000 0.000 0.0000 0.0000 0.0000K3 5.6507- 4.726- 4.127- 0.0000 0.0000 0.0000 0.0000 0.000 0.000 0.0000 0.000 0.0000 0.0000 0.0000K4 5.6525- 4.727- 4.129- 3.605- 0.0000 0.0000 0.0000 0.000 0.000 0.0000 0.000 0.0000 0.0000 0.0000K5 5.6536- 4.728- 4.130- 3.606- 3.152- 0.0000 0.0000 0.000 0.000 0.0000 0.000 0.0000 0.0000 0.0000K6 5.6547- 4.730- 4.131- 3.607- 3.153- 2.764- 0.0000 0.000 0.000 0.0000 0.000 0.0000 0.0000 0.0000K7 5.6565- 4.731- 4.133- 3.609- 3.155- 2.766- 2.435- 0.000 0.000 0.0000 0.000 0.0000 0.0000 0.0000K8 5.6582- 4.733- 4.134- 3.611- 3.157- 2.767- 2.436- 2.149- 0.000 0.0000 0.000 0.0000 0.0000 0.0000K9 5.6594- 4.734- 4.136- 3.612- 3.158- 2.769- 2.437- 2.150- 1.914- 0.0000 0.000 0.0000 0.0000 0.0000K10 5.6605- 4.735- 4.137- 3.613- 3.159- 2.770- 2.438- 2.151- 1.915- 1.719- 0.000 0.0000 0.0000 0.0000SVTH:ĐINH HỒNG TUẤN MINH-LỚP CD05A Trang 24

Trang 25

K11 5.6617- 4.737- 4.138- 3.614- 3.160- 2.771- 2.439- 2.152- 1.916- 1.720- 1.566- 0.0000 0.0000 0.0000K12 5.6628- 4.738- 4.139- 3.615- 3.162- 2.772- 2.440- 2.153- 1.918- 1.721- 1.567- 1.444- 0.0000 0.0000K13 5.6640- 4.739- 4.140- 3.617- 3.163- 2.773- 2.442- 2.154- 1.919- 1.723- 1.569- 1.445- 1.342- 0.0000K14 5.6651- 4.740- 4.141- 3.618- 3.164- 2.774- 2.443- 2.155- 1.920- 1.724- 1.570- 1.446- 1.343- -1.282

Momen quán tính so với trục trọng tâm của mặt cắt tính toán :

14 4 gi

Trang 26

Khoảng cách từ trọng tâm tiết diện tới thớ dưới dầm :

Trang 28

Khoảng cách từ trọng tâm tiết diện tới thớ trên dầm :

( )

tgi

y mmKhi căng

Trang 29

8 6 7 2 6 3 7K10 2653.2 2354.5 2149.7 1961.5 1790.1 1635.7 1498.2 1373.9 1267.7 1175.8 0 0 0 0K11 2648.7 2350.3 2145.8 1957.8 1786.7 1632.5 1495.2 1371.1 1265.1 1173.7 1099.1 0 0 0K12 2644.2 2346.1 2141.9 1954.1 1783.2 1629.3 1492.2 1368.3 1262.5 1171.3 1097 1036.1 0 0K13 2639.8 2342 2138 1950.5 1779.8 1626.1 1489.3 1365.6 1260 1168.9 1094.8 1034.2 981.76 0K14 2635.3 2337.9 2134.1 1946.9 1776.4 1622.9 1486.3 1362.8 1257.3 1166.4 1092.5 1032.1 979.92 948.84

Khoảng cách từ trọng tâm của tiết diện đến gốc tọa độ O :

Trang 30

K4 2680.1- 2379.1- 2172.8- 1982.7- 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0K5 2675.4- 2374.9- 2168.9- 1979.3- 1806.3- 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0K6 2670.8- 2370.6- 2164.9- 1975.6- 1803.2- 1647.5- 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0K7 2666.6- 2366.7- 2161.3- 1972.3- 1800.1- 1645.0- 1506.6- 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0K8 2662.3- 2362.8- 2157.6- 1968.9- 1797.0- 1642.2- 1504.2- 1379.2- 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0K9 2657.8- 2358.6- 2153.7- 1965.2- 1793.6- 1639.0- 1501.3- 1376.7- 1270.0- 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0K10 2653.2- 2354.5- 2149.7- 1961.5- 1790.1- 1635.7- 1498.2- 1373.9- 1267.7- 1175.8- 0.0 0.0 0.0 0.0K11 2648.7- 2350.3- 2145.8- 1957.8- 1786.7- 1632.5- 1495.2- 1371.1- 1265.1- 1173.7- 1099- 0.0 0.0 0.0K12 2644.2- 2346.1- 2141.9- 1954.1- 1783.2- 1629.3- 1492.2- 1368.3- 1262.5- 1171.3- 1097- 1036- 0.0 0.0K13 2639.8- 2342.0- 2138.0- 1950.5- 1779.8- 1626.1- 1489.3- 1365.6- 1260.0- 1168.9- 1094- 1034- -988 0.0

K14 2635.3- 2337.9- 2134.1- 1946.9- 1776.4- 1622.9- 1486.3- 1362.8- 1257.3- 1166.4- 1092- 1032.

-1-979 948-

SVTH:ĐINH HỒNG TUẤN MINH-LỚP CD05A Trang 30

Trang 32

II.1.6 Tính nội lực trong giai đoạn thi công :

Nội lực do phần tĩnh tải các đốt gây ra tại các mặt cắt :

MSWKhi căng

K1 0.399 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000K2 0.794 0.2146 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000K3 1.178 0.6224 0.205 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000K4 1.530 0.9967 0.597 0.197 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000K5 1.853 1.341 0.9573 0.573 0.189 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000K6 2.152 1.660 1.290 0.921 0.551 0.182 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000K7 2.430 1.955 1.599 1.243 0.887 0.531 0.175 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000K8 2.690 2.232 1.88 1.545 1.201 0.857 0.513 0.169 0.000 0.000 0.00 0.000 0.000 0.000K9 2.939 2.495 2.162 1.829 1.496 1.163 0.830 0.497 0.164 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000K10 3.181 2.750 2.426 2.102 1.779 1.455 1.131 0.807 0.484 0.160 0.000 0.000 0.000 0.00K11 3.422 3.001 2.685 2.369 2.053 1.737 1.421 1.105 0.788 0.472 0.156 0.000 0.000 0.00K12 4.300 3.819 3.458 3.097 2.736 2.375 2.014 1.653 1.292 9.310 0.570 0.209 0.000 0.000K13 4.649 4.175 3.819 3.464 3.109 2.753 2.398 2.042 1.687 1.332 0.976 0.620 0.206 0.000K14 5.026 4.555 4.203 3.850 3.497 3.14 2.792 2.439 2.086 1.734 1.381 1.028 0.616 0.205

SVTH:ĐINH HỒNG TUẤN MINH-LỚP CD05A Trang 32

Trang 33

Nội lực do tải trọng thi công trên các đốt gây ra tại các mặt cắt :

Trang 34

K11 24.692 19.224 15.571 12.303 9.4198 6.9206 4.806 3.0758 1.7302 7.6896 0.1922 0 0 0K12 30.038 23.971 19.87 16.154 12.821 9.8737 7.3105 5.1317 3.3375 1.9277 0.9024 0.2616 0 0K13 35.906 29.242 24.692 20.527 16.746 13.35 10.338 7.711 5.4682 3.6098 2.136 1.0466 0.26166 0K14 42.298 35.03 30.038 25.424 21.194 17.35 13.889 10.814 8.1221 5.8153 3.8929 2.3549 1.0466 0.26166

Nội lực do xe đúc đặt tại đầu các đốt gây ra tại các mặt cắt :

Trang 36

II.1.7 Tính mất mát ứng suất

Mất mát ứng suất do ma sát

SVTH:ĐINH HỒNG TUẤN MINH-LỚP CD05A Trang 36

Trang 37

Mất mát ứng suất do tụt neo

Trang 38

Mất mát ứng suất do nén đàn hồi tại từng mặt cắt:

SVTH:ĐINH HỒNG TUẤN MINH-LỚP CD05A Trang 38

Trang 39

Tổng mất mát ứng suất do từ biến tại từng mặt cắt

Trang 40

Tổng Mất mát ứng suất do co ngót tại từng mặt cắt

Ngày đăng: 06/09/2016, 17:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.15: Tải trọng động tác dụng lên bản giữa - Đồ Án Tốt Nghiệp Cầu Đúc Hẫng (Kèm Bản Vẽ Cad, Matlab, Midas)
Hình 2.15 Tải trọng động tác dụng lên bản giữa (Trang 58)
Hình 2.18:  Kích thước lan can - Đồ Án Tốt Nghiệp Cầu Đúc Hẫng (Kèm Bản Vẽ Cad, Matlab, Midas)
Hình 2.18 Kích thước lan can (Trang 64)
Hỡnh 2.25: Đường ảnh hưởng mặt cắt ẵ  nhịp - Đồ Án Tốt Nghiệp Cầu Đúc Hẫng (Kèm Bản Vẽ Cad, Matlab, Midas)
nh 2.25: Đường ảnh hưởng mặt cắt ẵ nhịp (Trang 76)
Hình 2.27 Sơ đồ tính mômen và lực cắt do tĩnh tải gây ra - Đồ Án Tốt Nghiệp Cầu Đúc Hẫng (Kèm Bản Vẽ Cad, Matlab, Midas)
Hình 2.27 Sơ đồ tính mômen và lực cắt do tĩnh tải gây ra (Trang 78)
Hình 3.2: sơ đồ tải trọng tác dụng vào cột lan can - Đồ Án Tốt Nghiệp Cầu Đúc Hẫng (Kèm Bản Vẽ Cad, Matlab, Midas)
Hình 3.2 sơ đồ tải trọng tác dụng vào cột lan can (Trang 105)
Hình 4.3: chi tiết cột lan can - Đồ Án Tốt Nghiệp Cầu Đúc Hẫng (Kèm Bản Vẽ Cad, Matlab, Midas)
Hình 4.3 chi tiết cột lan can (Trang 117)
Hình 5.3: Xe đúc thi công các cánh hẫng. - Đồ Án Tốt Nghiệp Cầu Đúc Hẫng (Kèm Bản Vẽ Cad, Matlab, Midas)
Hình 5.3 Xe đúc thi công các cánh hẫng (Trang 137)
Hình 5.7: Sơ đồ tính ứng suất bê tông tại trọng tâm cáp dự ứng lực - Đồ Án Tốt Nghiệp Cầu Đúc Hẫng (Kèm Bản Vẽ Cad, Matlab, Midas)
Hình 5.7 Sơ đồ tính ứng suất bê tông tại trọng tâm cáp dự ứng lực (Trang 174)
Hình 5.8: Sơ đồ tính ứng suất trọng giai đoạn thi công - Đồ Án Tốt Nghiệp Cầu Đúc Hẫng (Kèm Bản Vẽ Cad, Matlab, Midas)
Hình 5.8 Sơ đồ tính ứng suất trọng giai đoạn thi công (Trang 187)
Hình 5.9: Sơ đồ tính ứng suất trọng giai đoạn thi công - Đồ Án Tốt Nghiệp Cầu Đúc Hẫng (Kèm Bản Vẽ Cad, Matlab, Midas)
Hình 5.9 Sơ đồ tính ứng suất trọng giai đoạn thi công (Trang 190)
Bảng tổng hợp lực bị mất mát và ứng suất tại thớ trên và thớ dưới. - Đồ Án Tốt Nghiệp Cầu Đúc Hẫng (Kèm Bản Vẽ Cad, Matlab, Midas)
Bảng t ổng hợp lực bị mất mát và ứng suất tại thớ trên và thớ dưới (Trang 221)
Hình 5.16 : Biểu đồ mômen tính góc xoay. - Đồ Án Tốt Nghiệp Cầu Đúc Hẫng (Kèm Bản Vẽ Cad, Matlab, Midas)
Hình 5.16 Biểu đồ mômen tính góc xoay (Trang 223)
Hình 7.4: Kích thước trụ cầu. - Đồ Án Tốt Nghiệp Cầu Đúc Hẫng (Kèm Bản Vẽ Cad, Matlab, Midas)
Hình 7.4 Kích thước trụ cầu (Trang 297)
Hình 8.1: Mặt bằng bố trí cọc. - Đồ Án Tốt Nghiệp Cầu Đúc Hẫng (Kèm Bản Vẽ Cad, Matlab, Midas)
Hình 8.1 Mặt bằng bố trí cọc (Trang 314)
Bảng tính nội lực và chuyển vị đầu cọc - Đồ Án Tốt Nghiệp Cầu Đúc Hẫng (Kèm Bản Vẽ Cad, Matlab, Midas)
Bảng t ính nội lực và chuyển vị đầu cọc (Trang 324)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w