1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề tích phân luyện thi đại học THPTQG

34 276 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 2,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề: CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN PHẦN 1:CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN B... Nhìn chung là ta phải nắm vững công thức và vận dụng hợp lý... ln1 xdxxIV PHUƠNG PHÁP SỬ DỤNG TÍNH CH

Trang 1

Chuyên đề: CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN

PHẦN 1:CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN

B Ví dụ:

VD1: Tính tích phân

1 2x x 0

dxI

4 0

J(3x e )dx.

Giải:

a/ Ta có:

2 2

2

1 1

Trang 2

b/ Ta có:

4 x

3 4 2 2

2

0 0

0

0 0

Trang 3

a u t

b u t a x

b x

) (

)()

('.)(

b u

a u b

a

dt t f dx x u x u f

CHÚ Ý: +, Khi gặp dạng f(x) có chứa ( 1

, ln x)

+, Khi f(x) có chứa nu(x) thì thường đặt t = u(x)

+, Khi f(x) có mẫu số thì thường đặt t = mẫu

Nhìn chung là ta phải nắm vững công thức và vận dụng hợp lý

Trang 4

Hướng dẫn:

Đặt

3 2

2 2 1

x dxI

1 dxcos x

x (1 x ) dx

6

2 0

dx x x

ln e x 2e x 3

dx

Tuyensinh247.com

Trang 5

; 17) 3

4

2sin

)ln(

(

dx x

sin

dx x

x x

; 21) 2 

0 1 cos

cos2sin

dx x

x x

; 22) 2 

0

sin

cos)cos(

xdx x

1

lnln31

; 25) 4 

0

2

2sin1

sin21

dx x

b x

+) Chuyển tích phân đã cho sang tích phân theo biến t ta được

ftt dt dx

x f I b

a

)(')()

axcos t

2 0

Trang 6

dxI

Trang 7

0 0

dxI

33

cosdxI

Trang 8

Giải:

Đặt x = sint, khi đó: dt = cosxdx

Đổi cận:

1x= t =

2 0

9 3x dxx

1

5 0

1

x dx x

2 2 2 3

x x

Trang 9

sin x.cos xdx; 3)

e x

2x 1

2

x x

 dx; 3)

1 2

3 0

21

x x

sincos

x x

 dx ; 9)

3

cos 0

sinx e x

1 x 0

dx2e 3

u( ) '( ) ( ) ( ) ( ) '( )

Hay: b   

Cách thực hiện:

+) Đặt

)(

)(')

('

)(

x v v

dx x u du dx x v dv

x u u

Trang 10

b x a

e sin axdx ,

b x a

e cos axdx thì ta tính hai lần từng phần bằng cách đặt

v2

Trang 13

 I2 =

3 0

1

0 0

Trang 14

ln(1 x)dxx

IV PHUƠNG PHÁP SỬ DỤNG TÍNH CHẤT LIÊN TỤC VÀ TÍNH CHẴN LẺ CỦA HÀM SỐ

Trang 15

Tính tích phân

3 2

3 2

I ln(sin x 1 sin x)dx;

b)

2008

2007 0

I.TÍCH PHÂN LƯỢNG GIÁC

Trang 16

Ví dụ 2 (bậc cosin lẻ) Tính tích phân

2 5 0

3 Dạng bậc chẵn với hàm sin và cos

Phương pháp chung: Sử dụng công thức hạ bậc

Trang 17

2007 2007 2

Trang 19

Tuyensinh247.com

Trang 20

Vậy I 2

Câu8:: Tính tích phân :

1 2008 1

Trang 21

x dxI

x dxJ

cos xdxI

Trang 22

d(cost) I 2I d(cost) d(cost)

Trang 23

2 0

II TÍCH PHÂN CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

Phương pháp giải toán

Tuyensinh247.com

Trang 24

Bước 1 Lập bảng xét dấu chung của hàm số f(x) và g(x) trên đoạn [a; b]

Bước 2 Dựa vào bảng xét dấu ta bỏ giá trị tuyệt đối của f(x) và g(x)

Tuyensinh247.com

Trang 25

+ Nếu h(x) 0 thì max f(x), g(x) f(x) và min f(x), g(x) g(x)

+ Nếu h(x) 0 thì max f(x), g(x) g(x) và min f(x), g(x) f(x)

Ví dụ 1 Tính tích phân

4

2 0

Giải

Tuyensinh247.com

Trang 26

Đặt h(x) 3x 4 x 3x x 4 Bảng xét dấu

x 0 1 2 h(x) – 0 +

dx

Cách làm:

Biến đổi ax2 bxc

về một trong các dạng ,sau đó thực hiện phép đổi biến tương ứng ta

sẽ đưa về việc tính tích phân của hàm hữu tỉ

a) a2 t2 Đặt t = a.tgu (hoặc a.cotgu) với u ;

a x

dx t

dx t

Trang 27

sin1

cos

t dt t

34

1

x

x d

=

3 2

2

34412ln2

457ln2

2 1

2

34412ln21

21ln2

12

1

)21(2

12

x d x

dx

= - ln521

c bx ax

dx B Ax

2

)(

Với a.A 0

Cách làm:

Tách tích phân đã cho thành hai tích phân có chung mẫu là ax2 bxc,một tích phân có tử

là đạo hàm của tam thức bậc hai,một tích phân có tử là hằng số

c bx ax

dx B Ax

2

)(

b ax

2

2

c bx ax

dx M

2

32

)4(

2

x x

dx x

x

32

6)22(

63

2

)22(2

1

2 2

x x

dx x

x

dx x

=

Tuyensinh247.com

Trang 28

x x

dx x

x x

dx x

dx x x

x x

dx x

2 2

221

ln22

2

1

51

)21(2ln

x = 3 thì t =

21

và dx = - 2

t dt

2

111

t

t t

2

1

t

t d

=

1

2 1 2 1 2

2

1ln2

103ln21

0 (1 x) 1 x 2x

x

e e e

dx e

Tuyensinh247.com

Trang 29

dt du

3

12

12121

3

1

u

u d

=

2 1

3 1

2

12

12

12

1ln3

322ln21

c bx ax

dx x f

2

)(

Với a0 bậc f(x)2,f(x) là đa thức

c bx ax

dx x f

2

)(

= g(x) ax2 bxc

c bx ax

dx

2

Với g(x) là đa thức , bậc g(x)+1 = bậc f(x)

Tìm các hệ số của g(x) và số  bằng phương pháp hệ số bất định

Ví dụ 1:Tính M =

32

)1(

dx x

Tách : 

32

)1(

dx x

= (AxB) x2 2x3 +   

32

2

x x

dx

Lấy đạo hàm hai vế ta có:

32

1

2

2

x x

x

A x2 2x3 +

32

)1)(

x B Ax

+

32

x

32

2

x x dx

Tuyensinh247.com

Trang 30

= 2 32

3 2  

x x

x

+ lnx1 x2 2x3 C

x x

x x

22

1

2 3

x x

x x

22

2

x x

-65

61

25

2

x x dx

dx x

x

x x x

)1(1

dx x

x

x x x

22

dx x x

x x

22

1

dx x x

x x

- 

0

1 2

2

3221

526

426

d cx b ax

dx

2

)(

)(

với m,nN*,a.c0

m

d cx

b ax

13

13

7.45

13.32

x tdt

3 2

21

2)45

dt x

Trang 31

x

x x

dt

=

= t 3dt

4 27 8

8 1

21

 =

27 8

8 1 3

d cx

b ax

Với a.c0

Cách làm: Cách 1: Đặt

d cx

b ax t

Ta thực hiện theo cách đặt 2: Đặt t 3x

x

dx dt

dt x

82

4

224

11

11

dx x x

Tuyensinh247.com

Trang 32

dx x

2 3 4 6

1

61

666666

t t

t t

t t t t

Tích phân này dễ dàng tính được

0 2

112

21

dx x

x x x

21

dx x

x x

x

=2 

1 4

)2(2

t t

tdt t

= 2 

1 3

1

42

dt t

1 2

1

22

dt t t

2

121

1

)1(

3

2ln

2

t t

t d t

t

t t d

= lntt1L

3

2ln

2

32

1

333

( x x

dx

Viết tích phân cần tính ở dạng sau: I =  4  3

)1

( x x

dx

3 4 1 2

4

t t

dt t

)1

1)

1(

1(2

dx

Tuyensinh247.com

Trang 33

Ta có: J = x ax 2 dx

3 2 5

)

2

151

xdx t

t

tdt t a

t

a at t

2 2 4

2

t

a at

23

1

;2

2 2

3 2 3 2

)1(

31

t

a x

t x

a

2 12

1

dx x

32

1

)1(2

3

t

dt t a

2 6

1 - 9

dx x

C=2

2 2 0

sin 2(1 cos )

x dx x

e

dx e

3 2 2

Trang 34

2 0

sin

1 cos

dx x

2 2 1

ln x dx x

3x 2x

dx x

4 1

11

2

2 0

)1()1

D=

  2   2

21

x x

11

11

22

dx

(Đặt x2 2x2 xt) H=    

33)

1(

)12(

2

x x x

dx x

584

)12(

x x

dx x

23

dx x x x

x x x

L = 

2 7

3 x2 3x 4

dx

Ngày đăng: 13/02/2016, 07:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu - Chuyên đề tích phân luyện thi đại học THPTQG
Bảng x ét dấu (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w