1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha

46 314 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 827,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha, Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha

Trang 1

Ngành đào tạo: Điện công nghiệp và dân dụng

Tên đề tài: Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha

Trang 2

Lời nói đầu

Động cơ điện đồng bộ ba pha là máy điện biến đổi điện năng thành cơ năng, đợc sử dụng trong sản xuất công nghiệp và thủy điện , sở dĩ nó đợc sử dụng vỡ cú cụng suất cao, cấu tạo đơn giản, làm việc tốt giá thành cao…

Cùng với sự phát triển của nền kinh tế và quá trình công nghiệp hoá, hiện

đại hoá đất nớc, các sản phẩm công nghệ phải đảm bảo tinh sảo, chất lợng đáp ứng đợc nhu cầu ngời tiêu dùng Để đạt đợc điều đó ngời kỹ s thiết kế phải không ngừng nghiên cứu, tìm hiểu, nắm bắt sự phát triển của xh để chế tạo ra những loại máy điện phù hợp

Trong kỳ này em đợc giao thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha do thầy giáo Th.S Nguyễn Quốc Toản hớng dẫn trên cơ sở các môn học và thiết kế máy

điện chúng em xin trình bày bản chi tiết gồm hai chơng

Chơng I: Cơ sở lý thuyết

Chơng II: Tính toán thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha.

Vì đây là lần đầu tiên chúng em làm đề tài cha có nhiều kinh nghiệm trong cỏch làm và trỡnh bày bài nên không tránh đợc sai sót trong thiết kế, mong thầy cô giáo khi xem đề tài có gì thiếu sót mong đợc thầy cô góp ý để chúng em rút kinh nghiệm cho những lần làm đề tài sau

Em xin chân thành cảm ơn thầy giáo Th.S Nguyễn Quốc Toản đã hớng dẫn chúng em hoàn thành đề tài

Trang 3

Chơng I: Cơ sở lý thuyết

1 Khái quát về động cơ đồng bộ ba pha.

1.1 Cấu tạo và đặc điểm.

1.1.1 Cấu tạo.

-> Stato (phần tĩnh)

Gồm có: Lõi thép Stato, dây quấn ba pha Stato và vỏ máy

+ Vỏ máy: Thờng làm bằng gang đối với máy công suất lớn 1000(KV) ờng dùng thép tấm hàn thành vỏ Vỏ máy có tác dụng cố định và không dùng để dẫn từ, ở hai đầu vỏ máy có nắp máy, ổ trục

th-+ Lõi thép: Đợc làm bằng các tấm thép kỹ thuật điện dây (1 – 6)mm ghép lại tạo thành khối trụ rỗng, lõi thép là phần dẫn từ vì từ trờng đi qua lõi thép

là từ trờng xoay chiều, nhằm giảm tổn hao do dòng điện xoáy gây nên, mỗi lõi thép kỹ thuật có phủ sơn cách điện, mặt trong của lõi thép có sẻ rãnh để đặt dây quấn lõi thép đợc ép vào trong vỏ máy

Hình 1.1 Cấu tạo của Stato

Trang 4

+ Dây quấn: Dây quấn Stato làm bằng dây dẫn bọc cách điện (dây điện từ) Thờng làm bằng dây đồng đợc đặt trong các rãnh của lõi thép Stato và cách

điện tốt với lõi thép Dây Stato gồm 3 quận dây đặt lệch nhau một góc 900 độ

điện, dòng điện xoay chiều ba pha chạy trong 3 pha dây quấn Stato sẽ tạo ra từ trờng quay

-> Rôto (Phần quay)

Rôto máy điện đồng bộ có các lực từ và dây quấn kích từ dùng để tạo ra từ trờng cho máy, đối với máy nhỏ Rôto là nam châm vĩnh cửu

Rôto có cấu tạo gồm: Trục máy, lõi thép

+ Trục máy: Làm bằng thép hình trụ tròn cố định để đỡ lõi thép Rôto.+ Lõi thép: Gồm các lá thép kỹ thuật điện ghép lại giống nh lõi thép Stato, lõi thép đợc ép trực tiếp, trục bên ngoài lõi thép có sẻ rãnh dọc theo hớng trục để

đặt dây quấn

+ Có hai loại Rôto: Rôto cực ẩn và Rôto cực lồi

a Rôto cực ẩn

Hình 1- 2

Trang 5

b Rôto cực lồi

* Rôto cực lồi dùng ở các máy có tốc độ thấp, có nhiều đôi cực

* Rôto cực ẩn thờng dùng ở máy có tốc độ 3000 vòng/phút, có một đôi cực

* Để có sđđ sin, từ trờng của Rôto phải phân bố hình sin dọc theo khe hở không khí giữa Stato và Rôto ở đỉnh các cực từ có từ cảm cực đại

* Đối với Rôto cực ẩn, dây quấn kích từ đợc đặt trong các rãnh Đối với Rôto cực lồi dây quấn kích từ quấn xung quanh thân cực từ

* Hai đầu dây của dây quấn kích từ đi luồn trong trục và nối với hai vòng trợt đặt ở hai đầu trục, thông qua hai chổi điện để nối với nguồn kích từ

Trang 6

Hình 1.3 hai đầu dõy quấn kớch từ đi luồn trong trục và nối với hai vũng trượt đặt ở đầu hai trục thụng qua hai chổi điện để nối với nguồn kớch từ

1.1.2 Đặc điểm

- Cấu tạo đơn giản

- Giải công suất rộng từ nhỏ cho đến trung bình và lớn

- Đấu trực tiếp vào lới điện 3 chiều ba pha

Trang 7

Tác dụng hỗ trợ giữa từ trường Stato và từ trường Roto sẽ có lực tác dụng lên Roto Khi từ trường Stato quay với tốc độ n1 lực tác dụng ấy sẽ kéo Roto quay với tốc độ n=n1

Trang 8

Chơng II:

Tính toán thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha

1 Yêu cầu thiết kế.

+ Biết động cơ điện đồng bộ ba pha

- Động cơ điện đồng bộ, kiểu kín IP11, cách điệp cốp B, dây 3K theo TCVN 244 - 85

- Công suất định mức: 100KW

- Số đôi cực: 1P - 1; 2P = 2

- Điện áp định mức: 3KV (γ)

- Tần số: 50HZ

- Chiều cao tâm trục: 160mm

2 Nhiệm vụ thiết kế.

IK i

+ Bội số mônmen cực đại: max 2 , 2

max = =

dm M

M m

Ghi chú: Tất cả số liệu tra bảng lấy từ sách (TKMĐ) của tác giả: Trần Khánh Hà

Trang 9

1 Tính toán kích thớc chủ yếu.

1.1 Xác định tốc độ đồng bộ.

3000 1

50 60

1.2 Đờng kính ngoài Stato

+ Đờng ngoài Dn có liên quan đến kết cấu động cơ, cấp cách điện và chiều cao tâm trục đều đợc tiêu chuẩn hoá Vì vậy Dn thờng chọn theo h

+ Tra bảng 10-3 (sách TKMĐ) với h = 160 thì đờng kính ngoài của Stato theo tiêu chuẩn Dn = 27,2cm = 272mm

1.3 Đờng kính trong của Stato

Xác định đờng kính trong theo công thức

K

9 , 0 9 , 0

100 97 , 0 cos

.

ϕ η

+ Kc là hệ số công suất định mức lấy theo (sách TKMĐ)

+ η và cosϕ lấy theo TCVN 244 - 85

1.5 Chiều dài tính toán lừi sắt của Stato.

1 2

7

,

' 10 1 , 6

n D B A k k

p L

d

tt

β δ

δ

α

=Trong đó:

Trang 10

Nhng nếu A và Bβ quá lớn thì ổn hao sắt và đồng tăng lên, làm máy quá nóng ảnh hởng đến chất lợng máy.

Do đó khi chọn A và Bβ cần xem vật liệu Nếu sử dụng vật liệu sắt từ tốt (tổn hao ít hay độ từ thẩm cao) thì có thể chọn Bβ lớn Dùng dây đồng có cấp cách điện cao thì có thể chọn A Ngoài ra giữa tỉ số A và Bβ cũng ảnh hởng đến

đặc tính làm việc và khởi động của động cơ vì A đặc chng cho mạch điện, Bβ đặc trng cho mạch từ

Tra hình 10-2b (sách TKMĐ) ta đợc:

A = 360

cm A

B = 0,77T

3000 5 , 18 360 11 , 1 92 , 0 64 , 0

3 , 112 10 1 6

2

7

=

=Lấy Ltt = 28,3cm

-> Chiều dài lõi sắt Stato - rôto bằng:

L1 = L2 = Ltt = 28,3cm

Trang 11

1.6 Bớc cực từ

cm P

D

05 , 29 2

5 18

5 ,

28 =

=

= τ

λ L tt

Trong dãy động cơ điện đồng bộ công suất 100KW, 2P = 2 có cùng đờng kính ngoài (h = 160mm) với (P = 2) và công suất 100KW (P = 2) có cùng đờng kính ngoài ,( tức là chiều cao tõm trục h = 160mm) hệ số công suất

14 , 7 14

100 =

= γ

10 14 cos

.

2 Tính toán thông số Stato - Rôto

Trang 12

đều trên bề mặt lõi sắt nên sức từ động phần cứng có nhiều sóng bậc cao Nếu q1

nhỏ thì từ trờng sóng bậc cao sẽ mạnh

+ Trị số q1 thờng chọn theo số nguyên vì cải thiện đặc tính làm việc và khả năng giảm tiếng kêu của máy Còn nếu q1 là phân số thì cùng làm giảm sđđ bậc cao nhng chỉ chọn trong trờng hợp cần thiết

D

650 , 0 96

5 , 18 1

, 19

8 650 , 0 360

.1 1 = =

=

pdm rl

I

a t A U

2.1.5 Tiết diện đờng kính dây dẫn

Chọn mật độ dòng điện J: Chọn ra một dòng điện ảnh hởng đến hiệu suất

và sự phát nóng của máy này chủ yếu phụ thuộc vào tích số AJ tích số này tỉ lệ với suất tải nhiệt của máy Do đó theo kinh nghiệm thiết kế chế tạo, ngời ta căn

cứ vào cấp cách điện để xác định AJ

Theo hình 10 - 4 sách TKMĐ

Trang 13

Tích số AJ = 2 2

.

1850

m cm A

Sơ bộ tính tiết diện dây: 0 , 5

14 , 5 9 , 0

20 , 19

. 1 1

1

J n a

I

ở đây lấy n1 = 1 sợi

Theo phụ lục VI bóng VI 1 sách TKMĐ chọn dây đồng tráng men PETV

có đờng kính d/dcđ = 1,16/1,24mm, S = 0,057mm2

Với:

+ d: Đờng kính dây không kể cách điện (mm)

+ dcđ: Đờng kính dây kể cách điện (mm)

+ S: Tiết diện dây (mm2)

2.1.6 Kiểu quấn dây

Dây quấn đặt vào Stato đặt vào rãnh của lõi thép Stato và đợc cách điện với lõi thép Dây quấn có nhiệm vụ cảm ứng sđđ nhất định, đồng thời cũng tham gia vào việc chế tạo nên từ trờng cần thiết trong sự biến đổi năng lợng điện có trong máy

ở đây ta chọn kiểu quấn dây hai lớp bớc ngắn y = 10

48

10 =

= τ

2 = = π

Hệ số bớc tải kr = 0 , 10

2

12 sin 8 2

12 8 sin 2 sin 2 sin

=

= α

α

q q

Trang 14

Trong đó α là các góc lệch pha giữa các sđđ của hai cạnh tác dụng đặt trong hai rãnh kề nhau.

o z

98

360 1

4

.

w f k k

U K d s

P E

.

4

300 97 ,

3 , 28 48 64 , 0

10 014 , 0

φ

δ δ

L B

t z B b

C z

93 , 0 3 , 28 8 , 1

658 , 0 3 , 28 16 , 0

.

1 1

1 1

+ Bz1 = 1,8 T lấy theo bảng 10.5b sách TKMĐ

+ Hệ số ép chặt lõi thép KC = 0,93

Trang 15

+ Bz1: Từ thông khe hở không khí.

+ t1: 1 bớc rãnh Stato

+ L1: Chiều dài tính toán Stato

2.1.11 Sơ bộ định chiều cao gông Stato

cm K

L

B

H

C g

93 , 0 3 , 28 55 , 1 2

10 014 , 0

+ L1: Chiều dài lõi thép Stato

2.1.12 Kích thớc rãnh cách điện với cụng thức

1 2 1

Z

d h

2 96

62 , 0 96 ) 2 2 5 , 18 ( ) 2 (

1

1 1

π

π π

π

Và công thức

1 1 1

3 96

62 , 0 96 ) 05 , 0 2 5 , 18 ( ) 2 (

1

1 1

+

π

π π

+ Chiều dày cách điện rãnh là C = 0,4mm

+ Chiều dày cách điện nhánh là C' = 0,5mm

h12 hrl

b41

Trang 16

+ Dùng tấm cách điện để cách điện cho rãnh và nêmDiện tích rãnh trừ nêm

) 2

( 2 8

)

12 2 1

2

4 , 6 4 , 4 8

) 4

) (

2 2

1 2

1 12

, 124

24 , 1 9 , 0 5 , 97 '

41 )

π

2 1

12

41 ) (

) 09 , 2 05 , 0 ( 2 5

+

2.1.14 Chiều cao gông Stato

cm h

1 = − = = − − =

Trang 17

2.1.15 Khe hở không khí

+ Theo kết cấu thì khe hở phụ thuộc vào kích thớc đờng kính ngoài Rôto khoảng cách giữa hai ổ bi và đờng kính trục Nguyên nhân là đờng kính D ảnh h-ớng đến dung sai lắp ghép của vỏ, nắp, lõi sắt, từ đó quyết định độ lệch tâm cho phép và lực từ một phía của máy Đờng kính trục và khoảng cách giữa hai ổ bi quyết định độ võng của trục

) ( 52 , 7 ) 2

9 1 ( 1200

5 , 18 ) 28

9 1 (

t L B

C Z

8 , 0 93 , 0 3 , 28 8 , 1

84 , 0 3 , 28 16 , 0

.

.

2 2

Trang 18

096 , 0 97 6 20 , 19 94 , 0 2

.

21 sin 2

1 30 sin

2

1

mm Z

P I

47 , 3877 4

, 2

94 ,

Trang 19

Víi IV lµ dßng ®iÖn trong vµnh ng¾n m¹ch.

214 4

6 10 4 4 4

2 2

S

35

47 ,

3

1

) ) (

3

4 2 ' (

Z

d d h h

D B

z

− +

4 05 , 0 2 35 , 18 (

=

+

− π

2.2.14 ChiÒu cao g«ng R«to

Trang 20

cm d

h D D

6

1 1 , 29 2

55 , 5 35 , 18

6

1 2

1 1

v t

t K

75 , 0

3 5

75 , 0 3 5

2

41

2 41

δ

b

b v

1 1

2 2

v t

t K

75 , 0

5 , 1 5

75 , 0

5 , 1 5

2

42

2 42

δ

b

b v

075 , 0 7 , 1 650 , 0

650 , 0

70 , 1

=

S K

10 10 650 , 0 ' 10

' 10

Trang 21

3.4 Mật độ từ thông ở răng Stato

J K

560 , 0 3 , 28 16 , 0

+ L1: Chiều dài lõi sắt Stato

3.5 Cờng độ từ trờng trên răng Stato

Theo bóng V - 6 phụ lục ta có

2 = − =

3.7 Mật độ từ thông răng Rôto

J K

93 , 0 3 , 28 972 , 0

84 , 0 3 , 28 16 , 0

3.8 Cờng độ từ trờng trên răng Rôto

Theo bảng V6 phụ lục ta có

3 = − =

3.10 Hệ số bão hoà răng

Trang 22

68 , 1 1925

5 , 135 3 , 1188 1925

8

2 1

=

F

F F

L

h

B

C g

93 , 0 3 , 28 07 , 3 2

10 014 , 0

h D

2

) 07 , 3 2 , 27 ( 2

L

h

B

C g

93 , 0 3 , 28 15 , 5 2

10 014 , 0

Trang 23

Tra bảng V - 9 phụ lục ta đợc

34 ,

34 , 3261 1

4 , 108 100

Trang 24

+ Điện trở kháng của dây quấn là những tham số chủ yếu của máy điện.+ Điện không xác định bởi từ thông múc vòng của cảm ứng tơng hỗ xuyên qua các khe hở không khí và móc vòng vào cả hai cuộn dây Stato và Rôto động cơ, sinh ra điện kháng cơ bản, đó là điện kháng hỗ cảm Từ thông móc vòng tản chỉ móc vòng mỗi bản thân cuộn dây, sinh ra điện kháng tản X1 nối với Stato và

X2 đối với Rôto X1 + X2 là điện kháng tổng cuả dây quấn động cơ

+ Điện trở động cơ giúp xác định những tổn hao của dây quấn động cơ ở chế độ xác lập và quá trình quá độ

4.1 Chiều dài phần đầu nối dây quấn Stato

Id1 = Kd1 τy + 2B

Với τy là chiều rộng trung bình của phần tử

cm z

y h

96

10 ).

5 , 25 5 , 18 ( 1

6 , 82 46

1 1 1

1

1 75

s a n

20 , 19 498 , 0

1

1 1

1 1

U

I r U

I r

4.5 Điện trở tác dụng dây quấn Rôto

Trang 25

Rtd = PAP 6

2 2

47 , 3877 34

10 149 23

1

10 5 , 1 2 045

) 096 , 0 97 (

3 4 )

(

.

1 1

1

' 2 1

300

20 , 19 10 1 , 7

=

U

I r U

41 2 41 1

b

h b

h b

b K

b

h

Trang 26

1 ) 3

1 , 9

5 , 0 1 , 9

2 , 3 1 , 9 2

3 750 , 0 ( 906 , 0 9

K

K P K

03 , 0 03 , 0 1 1 03 , 0 1

2 2

P1t = 0,70 vµ σ1 = 0,0060

Theo b¶ng (5.3 vµ 5.2b) s¸ch TKM§

30 , 1 58

, 7 57 , 1

17 , 1 70 , 0 ) 096 , 0 8 (

+ q1: Sè r·nh cña một pha díi mét cùc

+ Lδ: ChiÒu dµi tÝnh to¸n cña lâi s¾t Stato

+ Ld1: ChiÒu dµi phÇn ®Çu nèi d©y quÊn Stato

+ β: Tû sè gi÷a γ vµ bíc cùc tõ τ

4.12 HÖ sè tõ dÉn t¶n Stato

Trang 27

∑λ1 = λr1 + λt1 + λd1 = 1,171 + 1,30 + 8,49 = 11Trong đó:

2 1 1

.

100 100

L W X

3 , 17 8 1

3 , 28 100

97 100

20 , 19 3 , 17

.

1

1 1

I

X

Trong đó:

+f : Tần số lới điện đa vào

+ W1: Số vòng dây nối tiếp của một pha

+ Lδ: Chiều dài tính toán của lõi sắt Stato

2 1

2 66 , 0 8

1

h K b

b h

b b

5 , 0 1 6 2

5 , 1 06 , 0 8 , 157 8

6 1 6

Trang 28

4.15 HÖ sè tõ dÉn t¹p R«to

P K

K P K q

t

.

) (

1 1 6

34 1 82 , 0

D L

5 , 18 7 4 lg 2 , 3 3 , 28

.

34

5 , 18 3

28 , 1 7 , 5 5 , 0 2

Trang 29

Tính theo đơn vị tơng đối.

1

' 2 1

300

20 , 19 022 , 0

U

I X U

4.21 Điện kháng hỗ cảm

4 , 108

3 , 17 4 , 108 300 1

U

Tính theo đơn vị tơng đối

16 , 332 300

20 , 19 5190

1

12 1

2 = − =

d

γFe = 7,8

=> Gz1 = 7,8.96.0,225.0,92.0,93.28,3.103 = 40,79kgTrong đó:

Trang 30

= 7,8 28,3.38.3,07.2.0,93.10-3 = 47,8kg

Trong đó

+ L1: Chiều dài lõi sắt

+ Lg1: Chiều dài mạch từ ở gông Stato

+ hg1: Chiều cao gông Stato

+ KC: Hệ số ép chặt lõi thép

+ P: Số đôi cực từ

5.1.3 Tổn hao sắt trong lõi sắt Stato

Tổn hao chính trong lõi thép vì từ trễ và dòng điện xoáy xuất hiện đồng thời nguyên nhân là do dòng điện từ hoá chạy trong lõi thép khi từ trờng biến

đổi

Tổn hao phụ trong lõi thép đợc sinh ra bởi dòng điện xoáy và hiện tợng từ trễ trong máy trong thép ở phần răng và trên bề mặt Stato và Rôto tạo nên bởi các sóng điều hoà bậc cao và sóng điều hoà răng của từ trờng Stato và Rôto

5.1.4 Tổn hao bề mặt trờn răng Roto

+ Khi máy điện quang đối diện với răng Rôto của máy lần lợt sự xuất hiện của mật độ giao động từ thông, biên độ giao động của từ thông càng lớn khe hở

Trang 31

không khí càng nhỏ và miệng rãnh càng to Tần số dao động phụ thuộc vào số răng và tốc độ quay.

+ Vì tốc độ cao nên các dòng điện xoáy cảm ứng trong thép đều tập trung lên lớp mỏng trên bề mặt lõi thép Vì vậy tổn hao xoáy gây nên bởi các dòng

điện xoáy này đợc gọi là tổn hao bề mặt

Pbm = 2P.τ ' 7

2 2

42

2 − 10−

bm P L t

b t

. 1

1n Z

1 10 10000

52 , 57 2

2 2

3000 96

Trang 32

PFe = 0,15.0,57.0,14 = 0,019 KW

5.1.6 Tổn hao cơ

Tổn hao cơ phụ thuộc vào áp suất trên bề mặt ma sát hệ số ma sát và tốc

độ chuyển động tơng đối của bề mặt

4 2

1 10 10

1000

2 , 27 1000

12

1 = + = +

X X

Idbx = Ià = 108,4 A

Trang 33

A U

z I P

300 3

498 , 0 4 , 108 3 10 019 , 0

3

3 10

1 1

096 , 0 97 6

6

2

1 1

Z

K W

4 , 2 1

4 , 2

1 1

2 '

2 = = = =

K

I K

10 1 , 7 4 , 2 1

Hệ số trợt cực đại

5

' 2 1 1

'

2 4 , 9 10

022 , 0 1

3 , 17

10 1 ,

+

= +X C X r

5.3. Tính toán đặc tính khởi động

5.3.1 Tham số động cơ khi nhận xét đến hiệu ứng mặt ngoài với S = 1

* Chiều cao tơng đối của rãnh Rôto

2 2 1

2 66 , 0

8 1

.

h b

b S

b b

Trang 34

=

5 , 1

5 , 0 5 , 0 6 2

5 , 1 6 , 0 8 , 157 8

6 1

+ λd2 : Hệ số từ dẫn phần đầu nối dây quấn Rôto

* Điện khỏng Rôto khi xét đến hiệu ứng mặt ngoài

2

2 8 , 2 10

9 , 12

586 , 7 10 4

(Ω)Tổng trở ngắn mạch khi xét đến hiệu ứng mặt ngoài

rn ξ = r1 + r'2 ξ = 0,498+0,410 = 0,908

Xn ξ = X1 + X'2 ξ = 17,3+8.10-4 = 17,3

=> Zn ξ = r nξ2 +x nξ2 = 0 , 908 2 + 17 , 3 2 = 17,32

Trong đó:

+ r1: Điện trở tác dụng dây quấn Stato

+ X1: Điện kháng dây quấn Stato

Trang 35

* Dòng điện ngắn mạch khi xét đến hiệu ứng mặt ngoài sợ bão hoà của mạch từ tán.

U I

d ủ

= 0.7 243,2,5.97 (0,906.0,966+0,096

34

96) = 538,14Trong đó:

52 , 7

2 1

= +

= +t t

1 41

3 41

5 , 1 58 , 0

b C

C b

h h

+ +

Trong đó h3 = 1

3

3 3

1 = =

d

=> ∆h1bh = 1 , 98

3 5 , 1 41 , 1

41 , 1 3

1 58 , 0 5 ,

+ +

* Hệ số từ dẫn tản rónh Stato khi xét đến bão hoà mạch từ tản

λt1bh = λt1 χδ = 1,30 0,4 = 0,52

Ngày đăng: 26/01/2016, 18:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1. Cấu tạo của Stato - Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha
Hình 1.1. Cấu tạo của Stato (Trang 3)
Hình 1.5 kích thớc rãnh Stato Tra bảng VIII - 1 phụ lục VIII sách TKMĐ - Thiết kế động cơ điện đồng bộ ba pha
Hình 1.5 kích thớc rãnh Stato Tra bảng VIII - 1 phụ lục VIII sách TKMĐ (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w