Thiết kế hệ thống điều khiển và khống chế động cơ điện không đồng bộ ba pha
Trang 1L I NÓI Đ U Ờ Ầ
Trong những năm gần đay, nghành điện công nghiệp ở nươ ta đang ngày càng được c chú trọng và đầu tư phátt triển Sự phát triển đó được đánh dấu bằng việc cho ra đời hàng các phương pháp để điều khiển động cơ ngoài mục đich đáp ứng nhu cầu phục hồi khả năng làm việc như ban đầu của động cơ
Để làm được điều đú, người thợ cần phải hoàn thiện tất cả các khâu trong việc thi t k m ch ế ế ạ điều khiển, m ch đ ng l c,đ a ra phạ ộ ự ư ương pháp t i u và l p đ t ngoaiố ư ắ ặ
ra cón ph i đ a ra nh ng sai h ng và cách kh c ph c.ả ư ư ỏ ắ ụ
T nh ng gì chúng em đã đừ ữ ươc bi t qua h c trên l p và tìm hi u ngu n tài li u bênế ọ ớ ể ồ ệngoai,chúng em đã ti n hành m ch kh i đ ng đ ng c KĐB 3 pha.v i mong mu n đ aế ạ ở ộ ộ ơ ơ ố ư
ra phương pháp đi u khi n kh i đ ng đ ng c m t cách t i u ề ể ở ộ ộ ơ ộ ố ư
Với lòng say mê tìm hiểu và ham học hỏi chúngng em đã cố gắng tận dụng tất cả những kiến thức đã học được từ thầy cô, bạn bè trong những năm tháng học tập vừa qua, mong hoàn thành tốt đề tài này Những sản phẩm, những kết quả đạt được ngày
hi nệ nay chưa phải lớn lao nhưng lại cú một ý nghĩa quan trọng đối với chúng em Bởi
nó đánh giá thành quả trong suốt một thời gian dài học tập t i trạ ường
Cùng với sản phẩm chúng em đã hoàn thành quển thuyết minh với hy vọng có thể trở thành tài liệu tham khảo cho học sinh, sinh viên nghành kỹ thuật điện
Trong quá trình thực hiện đề tài không thể tránh kh iỏ thiếu sót Chúng em rất mong nhận được những ý kiến đóng góp của thầy và cô và các bạn để đề tài của chúng em ngày một hoàn thiện hơn
Nhóm sinh viên th c hi n ự ệ
Trang 2Đ TÀI MÔN H C Ề Ọ
Giao Viên H ướ ng D n: Th y ẫ ầ Đ công Th ng ỗ ắ
Nhóm sinh viên th c hi n ự ệ :
1 NguyÔn V¨n Kh¶i 2.NguyÔn V¨n Linh
3 NguyÔn Quang Huy
Khoá h c ọ :
Ngành đào t o ạ : K thu t Đi n ỹ ậ ệ
Tên đ tài: ề Thi t k h th ngđi u khi n và kh ng ch đ ng c ế ế ệ ố ề ể ố ế ộ ơ
đi n không đ ng b ba pha ệ ồ ộ
4 L p trình đi u khi n và mô ph ng.ậ ề ể ỏ
5 S n ph m c a đ tài : Quy n thuy t minh và các b n v , chả ẩ ủ ề ể ế ả ẽ ương trình ph n m m,ầ ề Folie mô t đ y đ n i dung c a đ tài, s n ph m.ả ầ ủ ộ ủ ề ẩ ẩ
Trang 3NH N XÉT Ậ
Trang 4
CH ƯƠ NG I: CÁC NGUYÊN T C ĐI U KHI N Ắ Ề Ể
1.1 Khái ni m chung ệ
Khi m máy các đ ng c có công su t trung bình và l n ngở ộ ơ ấ ớ ười ta ph i dùng cácảthi t b h n ch dòng kh i đ ng nh : Đi n tr , đi n kháng, máy bi n áp t ng u ế ị ạ ế ở ộ ư ệ ở ệ ế ự ẫTrong quá trình kh i đ ng mu n t c đ đ ng c tăng d n đ n giá tr đ nh m c, thì taở ộ ố ố ộ ộ ơ ầ ế ị ị ứ
ph i tìm cách lo i d n các thi t b h n ch đó ra M t cách t ng quát ta có s đ m chả ạ ầ ế ị ạ ế ộ ổ ơ ồ ạ
đ ng l c, đ c tính tĩnh, đ c tính đ ng c a quá trình m máy đ ng c đi n 1 chi u, xoayộ ự ặ ặ ộ ủ ở ộ ơ ệ ềchi u nh hình v ề ư ẽ
Trang 5- N u ta s d ng các thi t b đ đo kho ng th i gian t 0- tế ử ụ ế ị ể ả ờ ừ 1, t1-t2 b ng cácằ
r le th i gian và t i đó ta phát các l nh đi u khi n làm thay đ i tham s c a m chơ ờ ạ ệ ề ể ổ ố ủ ạ
đi n ( Rệ P, XP ) và đi u khi n quá trình theo mong mu n g i là t đ ng kh ng chề ể ố ọ ự ộ ố ế theo nguyên t c th i gian.ắ ờ
- N u nh ta s d ng các thi t b đo t c đ nh r le ly tâm, máy phát t c đế ư ử ụ ế ị ố ộ ư ơ ố ể
đo t c đ nố ộ 1, n2 và tương t nh trên ta có t đ ng kh ng ch theo nguyên t c t cự ư ự ộ ố ế ắ ố
đ ộ
- N u s d ng r le dòng đi n đ đo dòng đi n Iế ử ụ ơ ệ ể ệ 1, I2 và tương t ta cóự
phương pháp t đ ng kh ng ch theo nguyên t c dòng đi n.ự ộ ố ế ắ ệ
- Trong th c t có nhi u b ph n c a máy làm vi c b gi i h n b i góc quayự ế ề ộ ậ ủ ệ ị ớ ạ ởhay quãng đường nh t đ nh khi đó ngấ ị ười ta s d ng phử ụ ương pháp kh ng ch theoố ếnguyên t c hành trình.ắ
Trang 61.2 Các nguyên t c đi u khi n h th ng truy n đ ng đi n ki u h ắ ề ể ệ ố ề ộ ệ ể ở
1.2.1 Nguyên t c đi u khi n theo th i gian ắ ề ể ờ
•
• N i dung nguyên t c ộ ắ
Đi u khi n theo nguyên t c th i gian d a trên c s là thông s làm vi c c aề ể ắ ờ ự ơ ở ố ệ ủ
m ch bi n đ i theo th i gian Nh ng tín hi u đi u khi n phát ra theo quy lu t th i gianạ ế ổ ờ ữ ệ ề ể ậ ờ
c n thi t đ làm thay đ i tr ng thái c a h th ng Nh ng ph n t th c m đầ ế ể ổ ạ ủ ệ ố ữ ầ ử ụ ả ược th iờ gian đ phát tín hi u c n để ệ ầ ược ch nh đ nh d a theo ngỉ ị ự ưỡng chuy n đ i c a đ i tể ổ ủ ố ượng
Ví d nh t c đ , dòng đi n, mô men c a m i đ ng c đụ ư ố ộ ệ ủ ỗ ộ ơ ược tính toán ch n ngọ ưỡ ngcho thích h p cho t ng h th ng truy n đ ng đi n c th ợ ừ ệ ố ề ộ ệ ụ ể
Nh ng ph n t th c m đữ ầ ử ụ ả ược th i gian có th g i là r le th i gian Nó t o nênờ ể ọ ơ ờ ạ
được m t kho ng th i gian tr (duy trì) k t lúc có tín hi u đ a vào (m c không) đ uộ ả ờ ễ ể ừ ệ ư ố ầ vào c a nó đ n khi nó phát đủ ế ược tín hi u ra đ a vào ph n t ch p hành.ệ ư ầ ử ấ
Các c c u duy trì th i gian có th là: c c u con l c, c c u đi n t , khí nén, cơ ấ ờ ể ơ ấ ắ ơ ấ ệ ừ ơ
c u đi n t , tấ ệ ử ương ng là r le lo i đó,…ứ ơ ạ
B ng gi i tích ho c b ng đ th mà ngằ ả ặ ằ ồ ị ười ta xác đ nh s c p đi n tr ph mị ố ấ ệ ở ụ ở máy, giá tr đi n tr c a t ng c p, đ c tính đ ng đ ch nh đ nh th i gian tác đ ng c aị ệ ở ủ ừ ấ ặ ộ ể ỉ ị ờ ộ ủ
r le, các kho ng th i gian đơ ả ờ ược tính tương đ i nh sau:ố ư
t =
M M M
dg dg
1 2
J là mô men quán tính
Mđg1, Mđg2 là mô men đ ngộ
Trang 7Hình 2.2 M ch đi u khi n theo nguyên t c th i gianạ ề ể ắ ờ Trong s đ không gi i thi u cách c p ngu n nh ng c n ph i l u ý r ng m i ch cóơ ồ ớ ệ ấ ồ ư ầ ả ư ằ ở ọ ỗngu n đ u ph i đồ ề ả ượ ấc c p đ y đ trầ ủ ước khi v n hành, nh t là c n chú ý đ n ngu n kích t ậ ấ ầ ế ồ ừ
Tr ng thái ban đ u sau khi c p ngu n đ ng l c và đi u khi n thì r le th i gian 1KTạ ầ ấ ồ ộ ự ề ể ơ ờ
được c p đi n m ngay ti p đi m thấ ệ ở ế ể ường kín đóng ch m 1KT Đ kh i đ ng ta ph i n nútậ ể ở ộ ả ấ
m máy S2 công t c t K1 hút đ đóng các ti p đi m m ch đ ng l c, ph n ng đ ng cở ắ ơ ể ế ể ở ạ ộ ự ầ ứ ộ ơ
đi n đệ ược đ u vào lấ ưới đi n qua các đi n tr ph kh i đ ng r1, r2 Dòng điên qua các đi nệ ệ ở ụ ở ộ ệ
tr ph l n gây s t áp trên đi n tr r1 Đi n áp đó vở ụ ớ ụ ệ ở ệ ượt quá m c đi n áp hút c a r le th iứ ệ ủ ơ ờ gian 2KT làm cho nó ho t đ ng m ngay ti p đi m thạ ộ ở ế ể ừơng đóng đóng ch m 2KT, trên m chậ ạ K3 cùng v i s ho t đ ng c a r le 1KT chúng b o đ m không cho công t c t K1, K2 cóớ ự ạ ộ ủ ơ ả ả ắ ơ
đi n trong giai đo n đ u c a quá trình kh i đ ng Ti p đi m ph K1 dóng đ t duy trì choệ ạ ầ ủ ở ộ ế ể ụ ể ự
cu n hút công t c t K1 khi ta thôi không n nút S2 n a Ti p đi m K1 m ra c t r le th iộ ắ ơ ấ ữ ế ể ở ắ ơ ờ gian 1KT đ a r le th i gian này vào ho t đ ng đ chu n b ph t tín hi u chuy n tr ng tháuư ơ ờ ạ ộ ể ẩ ị ấ ệ ể ạ
ho t đ ng c a truy n đ ng đi n M c không c a th i gian t có th đạ ộ ủ ề ộ ệ ố ủ ờ ể ược xem là th i đi m K1ờ ể
m c t đi n 1KT.ở ắ ệ
Th i gian ch nh đ nh mõi c p đi n tr đờ ỉ ị ở ấ ệ ở ược tính theo công th c :ứ
ti= Tci lnM M −Mc Mc
− 2 1
Trong đó Tci : h ng s th i gian điên c c a đ ng c đ c tính có đi n tr ph c p th iằ ố ờ ơ ủ ộ ở ặ ệ ở ụ ở ấ ứ
Sau khi r le th i gian 1RTh nh , c c u duy trì th i gian s tính th i gian t g cơ ờ ả ơ ấ ờ ẽ ờ ừ ố không cho đ n đ t tr s ch nh đ nh thì đóng ti p đi m thế ạ ị ố ỉ ị ế ể ường kín đóng ch m 1KT.ậ
Lúc này cu n dây công t c t gia t c K1 độ ắ ơ ố ược c p điên và ho t đ ng đóng ti p đi mấ ạ ộ ế ể chính c a nó m ch đ ng l cvà c p đi n tr ph kh i đ ng th nh t r1 b n i ng n m ch ủ ở ạ ộ ự ấ ệ ở ụ ở ộ ứ ấ ị ố ắ ạ
đ ng c s chuy n sang kh i đ ng trên độ ơ ẽ ể ở ộ ường đ c tính c th hai vi c ng n m ch đi n trặ ơ ứ ệ ắ ạ ệ ở r1 làm cho r le th i gian 2KT m t đi n và c c u duy trì th i gian c a nó cũng s tính th iơ ờ ấ ệ ơ ấ ờ ủ ẽ ờ
Trang 8gian tương t nh đ i v i r le 1KT, khi đ t tr s ch nh đ nh nó s đóng ti p đi m thự ư ố ớ ơ ạ ị ố ỉ ị ẽ ế ể ườ ngđóng đóng ch m 2KT Công t c t gia t c K3 có đi n hút ti p đi m chính K3 ng n m ch c pậ ắ ơ ố ệ ế ể ắ ạ ấ
đi n tr th hai r2 đ ng c s chuy n sang ti p t c kh i đ ng trên đệ ở ứ ộ ơ ẽ ể ế ụ ở ộ ường đ c tính c tặ ơ ự nhiên cho đ n đi m làm vi c n đ nh ế ể ệ ổ ị
Nh ng y u t nh h ữ ế ố ả ưở ng đ n nguyên t c ế ắ
Khi tính toán các đường đ c tính m máy đ ng c thặ ở ộ ơ ường ta xét ch đ đ nhở ế ộ ị
m c Nh ng th c t do đi n lứ ư ự ế ệ ưới, mô men c n, mô men quán tính và nhi t đ thay đ iả ệ ộ ổ
so v i tính toán, các y u t đó nh hớ ế ố ả ưởng tr c ti p đ n đ c tính kh i đ ng.ự ế ế ặ ở ộ
1.2.2 Nguyên t c kh ng ch theo t c đ ắ ố ế ố ộ
• N i dung nguyên t c ộ ắ
Đ kh ng ch theo nguyên t c này ta ph i đo để ố ế ắ ả ượ ốc t c đ đ ng c , có th đoộ ộ ơ ể
tr c ti p b ng r le ki m tra t c đ , nh ng khi h th ng kh ng ch có nhi u c p đi nự ế ằ ơ ể ố ộ ư ệ ố ố ế ề ấ ệ
tr thì vi c đi u khi n g p r t nhi u khó khăn do đó th c t ít s d ng Ngoài ra ta cònở ệ ề ể ặ ấ ề ự ế ử ụ
có th đo t c đ b ng máy phát t c nh ng trong các h th ng đ n gi n thì ch tiêu kinhể ố ộ ằ ố ư ệ ố ơ ả ỉ
t th p (máy phát t c có giá thành cao) nên ít dùng lo i này Thông thế ấ ố ạ ường người ta sử
d ng phụ ương pháp đo gián ti p.ế
+ Đ i v i đ ng c đi n 1 chi u, đo t c đ thông qua sđđ ph n ng c a đ ng c ố ớ ộ ơ ệ ề ố ộ ầ ứ ủ ộ ơ
EĐ= Ke.Φ.n (dùng r le đi n áp m c song song v i ph n ng đ ng c ).ơ ệ ắ ớ ầ ứ ộ ơ
+ Đ i v i đ ng c KĐB, đo t c đ gián ti p qua sđđ rotor, t n s dòng đi n rotor và hố ớ ộ ơ ố ộ ế ầ ố ệ ệ
G 11
2
H×nh 1.3
Hình 2.4
Trang 9Theo đ nh lu t Kirchhoff 2 ta cú:ị ậVũng 1 UG1= Eư + Iư Rư = Ke.φ.n2+ Iư Rư
Vi c ch nh đ nh đi n ỏp hỳt c a cỏc r le cũng g p nhi u khú khăn.ệ ỉ ị ệ ủ ơ ặ ề
Vớ d : M ch đi u khi n m mỏy đ ng c 1 chi u KTĐL qua 2 c p đi n tr ph vàụ ạ ề ể ở ộ ơ ề ấ ệ ở ụhóm đ ng năng.ộ Hỡnh 2.5
Đ
r1
r2k
k
k
H
cccc
Đ ặc tính
động
Hã m
động năng
Hã m
động năng I
Trang 10Tr s c a dòng đi n m máy c a đ ng c daoị ố ủ ệ ở ủ ộ ơ đ ng gi i h n độ ớ ạ ược xác đ nh tị ừ
I2 t i Iớ 1, giá tr c a dòng đi n Iị ủ ệ 1= 2,2÷2,5 dòng Iđm được xác đ nh căn c vào đi u ki nị ứ ề ệ
v n hành c a đ ng c và giá tr cho phép c a dòng đi n ph n ng đ ng c Giá tr dòngậ ủ ộ ơ ị ủ ệ ầ ứ ộ ơ ị
đi n Iệ 2 = (1,8÷2)Iđm được xác đ nh căn c vào vi c đ m b o gia t c t i thi u khi mị ứ ệ ả ả ố ố ể ở máy đ ng c ph t i đã cho đ n Iộ ơ ở ụ ả ế 1, I2 luôn l n h n Iớ ơ đm này.Mu n kh ng ch theoố ố ếnguyên t c dòng đi n ta s d ng m t s r le dòng đi n m c n i ti p v i ph n ngắ ệ ử ụ ộ ố ơ ệ ắ ố ế ớ ầ ứ
c a đ ng c đi n 1 chi u ho c m c n i ti p v i 1 pha c a đ ng c xoay chi u.ủ ộ ơ ệ ề ặ ắ ố ế ớ ủ ộ ơ ề
đ m b o yêu c u nh sau: ả ả ầ ư RI có th i gian tác đ ng ờ ộ
trước sau đó ti p đi m thế ể ường m RK đóng Đ ngở ộ
c ho t đ ng, dòng đi n gi m d n ( t I1 đ n I2) thìơ ạ ộ ệ ả ầ ừ ế
RI đ t tr s và nh , d n đ n công t c t K2 tácạ ị ố ả ẫ ế ắ ơ
đ ng, ti p đi m K2 đóng l i duy trì và ng n m ch r1.ộ ế ể ạ ắ ạ
Đ ng c ho t đ ng độ ơ ạ ộ ở ường đ c tính t nhiên.ặ ự
Ti p đi m thế ể ường m K2 song song v i ti p đi m RI có vai trò không cho K2ở ớ ế ể
m t đi n v i b t c lý do nào sau này (nh do quá t i,….) nghĩa là không đ a r1 vàoấ ệ ớ ấ ứ ư ả ư
m ch ph n ng.ạ ầ ứ
Nh n xét: ậ
- Có th duy trì Mể Đ trong quá trình kh i đ ng m c xác đ nh.ở ộ ở ứ ị
- Quá trình kh i đ ng không ph thu c vào nhi t đ c a dây qu n r le.ở ộ ụ ộ ệ ộ ủ ấ ơ
Ι
Ι2
Ι1
t
Trang 11- Không đ m b o gi nguyên th i gian kh i đ ng.ả ả ữ ờ ở ộ
1.2.3 Nguyên t c đi u khi n theo hành trình ắ ề ể
• N i dung nguyên t c ộ ắ
Kh ng ch theo nguyên t c hành trình nghĩa là 1 khâu hay m t b ph n nào đóố ế ắ ộ ộ ậ
c a máy khi chuy n đ ng ph thu c vào v trí không gian c a các b ph n khác ủ ể ộ ụ ộ ị ủ ộ ậ
Ví d : Bàn dao c a máy c t g t, bàn máy, bu ng thang c a thang máy.ụ ủ ắ ọ ồ ủ
Trang 12Các b đi u ch nh t c đ , dòng đi n (Rộ ề ỉ ố ộ ệ n, RI) là b ph n quan tr ng nh t c a hộ ậ ọ ấ ủ ệ
th ng vì nó quy t đ nh ch t lố ế ị ấ ượng tĩnh và ch t lấ ượng đ ng c a h th ng Nó có 2 ch cộ ủ ệ ố ứ năng nh sau:ư
- Khu ch đ i các sai l ch đi u khi n nh c a h th ng.ế ạ ệ ề ể ỏ ủ ệ ố
đ t ra.Trong trặ ường h p nh v y ta ph i dùng h th ng đi u khi n t đ ng ki u hợ ư ậ ả ệ ố ề ể ự ộ ể ệ kín
Đ i v i h th ng s d ng đ ng c đi n1 chi u làm vi c trong h th ng truy nố ớ ệ ố ử ụ ộ ơ ệ ề ệ ệ ố ề
đ ng điên ki u h kín thộ ể ệ ường người ta ph i s d ng các b bi n đ i đ cung c pả ử ụ ộ ế ổ ể ấ
Trang 13ngu n đi n áp m t chi u cho ph n ng đ ng c hay cung c p cho cu n kích t c aồ ệ ộ ề ầ ứ ộ ơ ấ ộ ừ ủ
đ ng c đi u khi n t đ ng h kín ngộ ơ ề ể ự ộ ệ ười ta thường s d ng b bi n t n, ho c đi uử ụ ộ ế ầ ặ ề khi n xung tr m ch rotor ể ở ạ
Trong h th ng đi u khi n t đ ng truy n đ ng đi n ki u h kín ngệ ố ề ể ự ộ ề ộ ệ ể ệ ười ta
thường ti n hành l y m t s ph n h i c b n sau:ế ấ ộ ố ả ồ ơ ả
- Ph n h i âm: Tác đ ng ngả ồ ộ ược chi u đi n áp đ tề ệ ặ
- Ph n h i dả ồ ương: Tác đ ng cùng chi u v i đi náp đ t.ộ ề ớ ệ ặ
- Ph nả h i có ng t: Tín hi u ph n h i đồ ắ ệ ả ồ ược so sánh v i m t lớ ộ ượng bên ngoài,
n u nó vế ượt qua giá tr đó thì khâu ph n h i m i tham gia tác đ ng vào h th ng.ị ả ồ ớ ộ ệ ố
- Ph n h i th ng: Tín hi u ra quay tr l i tr c ti p đ u vào.ả ồ ẳ ệ ở ạ ự ế ầ
1.2.6.2 Khâu ph n h i âm đi n ả ồ ệ áp.
• S đ nguyên lý.ơ ồ
§ BB§
BBĐ cung c p đi n áp 1 chi u cho ph n ng đ ng c đi n1 ch u kích t đ c l p.ấ ệ ề ầ ứ ộ ơ ệ ề ừ ộ ậ
Đ n đ nh và nâng cao ch t lể ổ ị ấ ượng tĩnh c a khâu đk ta dùng bi n tr Rủ ế ở 1, R2 làm khâu
ph n h i l y đi n áp quay tr l i kh ng ch đi n áp cung c p cho đông c ả ồ ấ ệ ở ạ ố ế ệ ấ ơ
D D
D
D
e D
D d
ïh d
R I E U
R I E U
n K
E
U K
E
U U
U U
U
π π
π π
α
α= R1/R1+R2 ( h s ph n h i)ệ ố ả ồ
Trang 14Gi i h phả ệ ương trình ta được [ ]
)1
.(
.1(
)1
(
π
π π
R I K K
U K
+
++
−+
=
Φ Φ
T s đ nguyên lý ta vi t đừ ơ ồ ế ược phương trình cân b ng sau:ằ
U∑ =Uđ +β.I.R v i ớ β= Rđo/R = Rđo/RΠ+ RĐ
Trang 15- Đ i v i ph n h i dố ớ ả ồ ương dòng đi n thì đi n áp đ t vào h h và h kín là nh nhau M c dùệ ệ ặ ệ ở ệ ư ặ
có h t o nên để ạ ường đ c tính c có đ c ng r t cao ( đ s t t c đ ặ ơ ộ ứ ấ ộ ụ ố ộ ∆n% =0 th m chí ậ ∆n
%<0)
- H th ng không có đệ ố ường đ c tính gi i h n do đó khi s d ng ph h i dặ ớ ạ ử ụ ả ồ ương dòng
đi n trong các b bi n đ i mang tính phi tuy n m nh thì đ chính xác c a h th ng bệ ộ ế ổ ế ạ ộ ủ ệ ố ị suy gi m cho nên ph n h i dả ả ồ ương dòng đi n thệ ường được k t h p v i các ph n h iế ợ ớ ả ồ khác mà không s d ng đ c l p.ử ụ ộ ậ
R I
E
U
R I
K
E
n U
U
).(
π π
π π
0
hởkínTN
gi i h nớ ạ
Trang 16n = 1KU K K (I1.R K)
e
d
γφ
+K= KΠ.KĐ = KΠ/ Keφ ; R= RĐ + RΠ
T phừ ương trình đ c tính c ta v đặ ơ ẽ ược đường đ c tính c nh hình v ặ ơ ư ẽ
Trong quá trình làm vi c đ ng c ph i tr i qua các giai đo n nh , quá trình quáệ ộ ơ ả ả ạ ư
đ và ph i làm vi c n đi nh n u nh dòng đi n ph n ng vộ ả ệ ổ ị ế ư ệ ầ ứ ượt quá giá tr cho phép thìị
ta ph i tìm bi n pháp h n ch công su t đ u vào ả ệ ạ ế ấ ầ Ph n h i âm dòng có ng t s h nả ồ ắ ẽ ạ
ch ph t i tĩnh khi cho đ ng c b quá t i và t o nên đế ụ ả ộ ơ ị ả ạ ường đ c tính có d ng đi nặ ạ ể hình g i là đọ ường đ c tính máy xúc.ặ
- Đo n 1 là đo n Nạ ạ 0B ch có cá khâu duỳ trì t c đ tham gia nó đ m b o đỉ ố ộ ả ả ộ
c ng cao đ máy làm vi c có năng su t ch t lứ ể ệ ấ ấ ượng s n ph m.ả ẩ
- Đo n 2 là đo n BC lúc này trong h th ng ch còn duy nh t 1 khâu ph n h iạ ạ ệ ố ỉ ấ ả ồ
âm dòng đi n có ng t tham gia vào h th ng Nó t o ra đệ ắ ệ ố ạ ường đ c tính có đ d c l n,ặ ộ ố ớ
n u đ ng c b quá t i n ng nó s d ng l i t i đi m C Trong th c t có th chúng taế ộ ơ ị ả ặ ẽ ừ ạ ạ ể ự ế ể
g p trặ ường h p đ c tính tĩnh có 3 đo n nh hình ợ ặ ạ ư H.b
- Đo n AB là đo n duy trì t c đ có khâu ph n h i âm t c đ tác đ ng.ạ ạ ố ộ ả ồ ố ộ ộ
Trang 17- Đo n BC Là đ an có thêm khâu ph n h i âm dòng có ng t tham gia vào hạ ọ ả ồ ắ ệ
th ng.ố
- Đo n CD là đo n ch có khâu ph n h i âm dòng có ng t tham gia vào ạ ạ ỉ ả ồ ắ HT
b H th ng đi u khi n t đ ng v i khâu ph n h i âm áp và âm dòng có ng t ệ ố ề ể ự ộ ớ ả ồ ắ
n
Khâu ph n h i âm dòng có ng t không ph i tham gia hoàn toàn vào h th ng, màả ồ ắ ả ệ ố
ch tham gia vào h th ng khi đ ng c b quá dòng Uỉ ệ ố ộ ơ ị Rđo > Uss
I KhiI I
Π Π
∆
∆
−+
++
−
I K K I K
K
K R
R I K
e
D d
α
βα
φ
α
)(1 )
1(
)1
(
Trang 18- n
Tương t nh các ph n trên d thành l p phự ư ầ ể ậ ươ ng
trình đ c tính c , ta vi t h phặ ơ ế ệ ương trình câ b ng đi nằ ệ
áp c a h , sau đó gi i h ta đủ ệ ả ệ ược phương trình đ cặ
tính c ơ
K
I K IRK
B
CHình 2.13
Trang 195 7
K1
PE
L1 L2 L3 N PE
2 4 6
8 10 12 AP2
Hình 2.14 Kh i đ ng tr c ti p đ ng c b ng kh i đ ng t đ nở ộ ự ế ộ ơ ằ ở ộ ừ ơ
So 220V
K1
U1 V1 W1 M F2
Trang 20M3~
2 4 6
8 10 12
3
5 7 9
K1
K2
0 H2
F2
H3 0
0 H1
S0
S1 S2
14
16 18
Hình 2.16 Kh i đ ng khi có đi n tr ph trong m ch statoở ộ ệ ở ụ ạ
Hình 2.17 Đi u khi n m máy b ng đ i n i Y/ ề ể ở ằ ổ ố ∆ theo nguyên t c th i gian ắ ờ